Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772462-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772308 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 17:40:00 đến ngày 2022-08-02 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,610,335,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4155025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, điện tử, nội thất (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: Hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ từ đại học trở lên các chuyên ngành điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ an toàn điện- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ trung cấp trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, tin học, hàn, công nghệ thông tin, có tối thiểu 1 người:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và công nghệ TECHCONS |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị Mua sắm trang thiết bị hội trường Nhà văn hóa xã Đồng Du, huyện Bình Lục 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Một trong các tài liệu: Catalogue hoặc Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh hàng hóa chào thầu đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT. Catalogue hoặc Tài liệu kỹ thuật phải nêu rõ xuất xứ/nhà sản xuất hàng hoá, ký mã hiệu hàng hoá của nhà sản xuất, thông số kỹ thuật, năm sản xuất, thời hạn bảo hành của hàng hoá. Nếu Catalogue không có đầy đủ thông số theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải có xác nhận về thông số kỹ thuật hàng hoá của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối chính thức tại Việt Nam để chứng minh. - Hàng hoá nhập khẩu: Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đáp ứng yêu cầu E-HSMT khi cung cấp hàng (không bao gồm phụ kiện). - Hàng hoá sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam phải có đầy đủ các tài liệu chứng minh sự đáp ứng của hàng hoá theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản cam kết cung cấp dịch vụ bảo hành, hỗ trợ kỹ thuật, cung cấp linh kiện phụ kiện chính hãng để thay thế trong và sau thời hạn bảo hành của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý phân phối chính hãng chính thức tại Việt Nam đối với các thiết bị chính như Loa, Bộ tiền khuếch đại công suất, micro, các loại đèn sân khấu, điều hòa. - Các tài liệu khác chứng minh tính đáp ứng của hàng hóa theo yêu cầu của E-HSMT (nếu có). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam, được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam hoặc đại lý phân phối chính hãng về việc cam kết cung cấp hàng hoá đúng mẫu mã, đủ số lượng, đảm bảo chất lượng và các hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bảo hành dành cho nhà thầu thực hiện gói thầu này (trong trường hợp trúng thầu) đối với các hàng hóa chủ yếu như: Loa, Bộ tiền khuếch đại công suất, micro, các loại đèn sân khấu, điều hòa. Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm các tài liệu nêu trên thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu nêu trên. - Có một đại lý (hoặc đại diện)có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cập nhật, hỗ trợ kỹ thuậtđối với các thiết bị được quy định tại mẫu số 03 – Chương IV của E-HSMT này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đồng Du. Địa chỉ: xã Đồng Du, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, Thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Loa toàn dải Array | 6 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 2 | Loa siêu trầm bass 50 | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 3 | Loa kiểm tra | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 4 | Bộ tiền khuếch đại công suất | 4 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 5 | Bộ tiền khuếch đại công suất | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 6 | Bộ điều chỉnh cân bằng âm thanh Equalizer | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 7 | Giá đỡ loa có bánh xe | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 8 | Giá đỡ loa array chuyên dụng | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 9 | Bộ quản lý hệ thống loa | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 10 | Thiết bị xử lý tín hiệu | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 11 | Tủ đựng thiết bị âm thanh chuyên dùng | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 12 | Micro không dây | 4 | Bộ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 13 | Thiết bị ổn định nguồn | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 14 | Loa họp treo tường | 8 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 15 | Tăng âm liền mixer 480W | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 16 | Micro cổ ngỗng có dây để bàn | 6 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 17 | Hệ thống dây rắc kết nối tín hiệu thiết bị âm thanh sân khấu, âm thanh phòng họp | 1 | Bộ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 18 | Vật tư phụ: dây thít, ốc vít,...Nhân công vận chuyển, lắp đặt hệ thống âm thanh sân khấu, âm thanh phòng họp | 1 | Hệ thống | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 19 | Đèn Movinghead | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 20 | Đèn LED chiếu tỏa 200W | 4 | cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 21 | Đèn far LED 54 bóng full màu 54x3W | 16 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 22 | Đèn far LED ánh sáng nắng 54x3W | 11 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 23 | Bàn điều khiển ánh sáng | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 24 | Thiết bị chia tín hiệu ánh sáng | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 25 | Giá treo đèn par LED dưới hội trường chiếu lên sân khấu | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 26 | Sào treo đèn par Led | 2 | Bộ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 27 | Móc treo đèn chuyên dụng | 31 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 28 | Dây kết nối tín hiệu đèn Par led | 210 | Mét | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 29 | Dây điện 1x4 | 320 | Mét | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 30 | Dây cấp nguồn 2x2,5 | 100 | Mét | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 31 | Tủ đựng thiết bị ánh sáng chuyên dùng | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 32 | Tủ điện tổng âm thanh ánh sáng công suất 3 pha | 1 | Bộ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 33 | Hệ thống rắc tín hiệu đèn, đầu cáp, đầu cốt, phích đấu điện, nẹp ống, đai ống, cầu đấu, ống ruột gà ..... vật tư phụ: | 1 | HT | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 34 | Ổn áp lioa 30KVA/D90 | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 35 | Nhân công vận chuyển, thi công lắp đặt trọn gói hệ thống đèn | 1 | HT | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 36 | Màn hình Led khổ lớn (trong nhà) | 13,82 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 37 | Biển LED điện tử P10 ngoài trời bắt wifi | 4,9 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 38 | Tivi 65 inch + giá treo | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 39 | Vật tư phụ kết nối tivi với màn hình LED và hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 40 | Thiết bị điều khiển chương trình màn hình LED và ánh sáng | 1 | Bộ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 41 | Dây cấp nguồn 2x2,5 | 80 | Mét | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 42 | Điều hòa tủ đứng 30000BTU inventer | 9 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 43 | Dây cáp điện tổng 3 pha | 90 | Mét | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 44 | Vật tư phụ lắp đặt dây cáp điện 3 pha | 1 | Bộ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 45 | Vật tư lắp đặt điều hòa 30000Btu gồm: | 9 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 46 | Thảm trải nền sân khấu | 200 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 47 | Nẹp trang trí thảm Inox | 135 | M | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 48 | Ghế lật hội trường bọc nỉ | 252 | chỗ | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 49 | Bàn đại biểu hội trường | 10,01 | M | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 50 | Bàn chủ tọa trên sân khấu | 5 | M | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 51 | Ghế chủ tọa trên sân khấu | 5 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 52 | Ghế đại biểu có tay hàng ghế đầu tiên | 14 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 53 | Bàn thư ký | 1,4 | M | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 54 | Ghế thư ký | 2 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 55 | Bục phát biểu | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 56 | Bục tượng Bác | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 57 | Tượng Bác | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 58 | Nhân công vận chuyển, lắp đặt trọn gói bàn ghế hội trường | 1 | Trọn gói | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 59 | Khăn phủ bàn | 23,91 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 60 | Cửa nhôm kính | 8,4 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 61 | Nhân công lắp đặt cửa nhôm kính | 8,4 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 62 | Biển trích nghị quyết 2 bên | 5,46 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 63 | Biển đảng cộng sản | 6,73 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 64 | Biển dọc hai bên hội trường | 20,512 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 65 | Rèm cửa hội trường | 117,18 | m2 | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 66 | Máy hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 67 | Thang rút dài 5m | 1 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 68 | Đèn LED Panel 600x600 40W | 21 | Cái | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 69 | Dây điện 2x1,5mm2 | 150 | M | Tại chương V. E-HSMT | ||
| 70 | Vật tư phụ: bu lông, ốc vít, … + nhân công đi dây điện, lắp đặt đèn độ cao 5m | 21 | Cái | Tại chương V. E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4155025E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.08E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng cung cấp thiết bị âm thanh, ánh sáng, điện tử, nội thất (kèm theo tài liệu chứng minh):+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.530.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.060.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Trong thời gian bảo hành, Bên mời thầu phải nhận được cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ kỹ thuật liên tục từ Nhà thầu và Nhà sản xuất hoặc đại lý uỷ quyền chính thức tại Việt nam. Việc hỗ trợ phải bao gồm các hình thức: Hỗ trợ từ xa (điện thoại, email, website...) và hỗ trợ tại chỗ nếu các hình thức hỗ trợ từ xa chưa đáp ứng được yêu cầu. + Bảo hành: Khi có sự cố xảy ra, trong vòng 04 giờ kể từ khi chủ đầu tư thông báo bằng văn bản, fax, email hoặc điện thoại nhà thầu phải liên hệ và hỗ trợ từ xa để khắc phục sự cố.+ Nếu việc hỗ trợ từ xa không xử lý được, trong vòng 24 giờ tiếp theo nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật đến trực tiếp địa điểm đặt thiết bị và xử lý tại chỗ trên thiết bị.+ Nếu tiếp tục không xử lý được, trong vòng 48 giờ tiếp theo, nhà thầu phải có phương án thay thế mới (hoặc thay thế tạm thời) thiết bị hỏng hóc. Mọi chi phí liên quan đến việc hỗ trợ kỹ thuật và bảo hành do nhà thầu chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy thi công | 1 | - Trình độ từ đại học trở lên các chuyên ngành điện tử.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ an toàn điện- Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 3 | Trình độ từ trung cấp trở lên các chuyên ngành điện, điện tử, tin học, hàn, công nghệ thông tin, có tối thiểu 1 người:- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường hoặc thẻ an toàn điện- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy, cứu nạn cứu hộ | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi