Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772648-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220772581
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 18:18:00 đến ngày 2022-08-02 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,615,814,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Tường rào, nhà bảo vệ, san nền, lát sân, rãnh thoát nước. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.231.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Cải tạo 14 phòng học và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học Cao Thượng (Sân, cổng, tường rào, rãnh thoát nước)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính, Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Cao Thượng; Địa chỉ: thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cổng + Nhà bảo vệ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5159100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V4,4458m3
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V11,9954m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1008tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,871tấn
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,355100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3694100m2
8Xây gạch BTKN KT 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,0552m3
9Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3542100m3
10Bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150#Theo mô tả kỹ thuật chương V1,5616
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật chương V4,1111m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V2,8879m3
13Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V11,602m3
14Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3452m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0633tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3901tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0665tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1078tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,3662tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6742tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2613tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0054tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0353tấn
24Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4537100m2
25Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2047100m2
26Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5364100m2
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0332100m2
28Xây BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V13,7271m3
29Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5282m3
30Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V14,398m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V80,1692m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V35,492m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V42,728m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V23,4696m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V69,1729m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V48,9461m2
37Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V41,98m
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V81,02m
39Màng chống thấm Glasdan 48P-Pod Danoss hoặc tương đương dày 3mmTheo mô tả kỹ thuật chương V58,2388m2
40Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V3,4254m2
41Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x10,5x15cm 4 lỗ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V23,338m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V50,7511m2
43Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V10,6084m2
44Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V49,356m2
45Ốp đá tự nhiên Granite màu đỏTheo mô tả kỹ thuật chương V92,3066m2
46Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V45,9104m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V178,7453m2
48Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9112tấn
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật chương V30,2m2
50Sơn tĩnh điện cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V900kg
51Bánh xe có vòng biTheo mô tả kỹ thuật chương V16bỏnh
52Bộ chữ INOX mạ đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V2,8566m2
53Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V1,98m2
54Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khúa đa điểm):Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
55Cửa sổ mở trượt, lựa hệ 93 Xingfa, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm Kính dán an toàn dày 6,38mm (Nhôm Xingfa màu nâu sần, đen, trắng sứ, ghi, vân gỗ; đó bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; phụ kiện tính riêng theo từng loại cửa tương ứng)Theo mô tả kỹ thuật chương V8,54m2
56Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh(gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm,tay nắm)Theo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
57Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,68m2
58Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đa điểm, thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
59vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 1,8-2mm, kính an toàn dày 6.38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,37m2
60Hoa sắt cửa sắt vuông 12x12Theo mô tả kỹ thuật chương V14,94m2
61Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V13,14
62Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1535100m
63lắp đặt cút nhựa 89mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
64Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
65Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V65m
66Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V48m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V60m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, DN20Theo mô tả kỹ thuật chương V78m
69Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
70Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
72Lắp đặt các automat 1 pha MCB 30A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
73Lắp đặt các automat 1 pha 16A 6KATheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
74Lắp đặt tủ điện KT 400x300x150mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
B Sân lát gạch
1Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V114,1m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V1.141m2
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,503100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,282100m3
5Vận chuyển đất - đổ thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V22,8210m3/1km
6Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V252,2m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V2.522m2
8Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,261100m3
9Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V172,95m3
10Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5765100m3
11Đắp đất nền độ chặt yêu cầu K=0,95Theo mô tả kỹ thuật chương V11,916100m3
12Mua đất san nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V1.190m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V4,624100m3
C Tường rào
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V1,9166100m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V7,26m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V19,866m3
4Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V70,785m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật chương V7,26m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,44100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0597tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật chương V0,2573tấn
9Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V54,5105m3
10Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V8,9843m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V522,775m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V45,375m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V567m2
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6333100m3
D Rãnh thoát nước
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0858100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,9747m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0228100m2
4Xây hố ga bằng gạch BTKN 6x10.5x22cmcm, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,7016m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V8,76m2
6Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,5408m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0118tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0094100m2
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
10Đắp đất bằng độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0184100m3
11Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3,3269100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4033100m3
13Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V60,489m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,287100m2
15Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật chương V75,504m3
16Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V343,2m2
17Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36,036m3
18Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,494tấn
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5787100m2
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V429cái
21Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,51100m3
E Cải tạo nhà lớp học 8 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1.519,4584m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V619,8904m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V650,7384m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.454,304m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V32,5m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V72,7m2
7Dọn dẹp vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V20công
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V18bộ
9Ống thoát nước PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V86,4m
F Cải tạo nhà lớp học 6 phòng
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V1.446,624m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V508,7304m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V634,946m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.391,678m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V31,7m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật chương V139,1m2
7Dọn dẹp vệ sinhTheo mô tả kỹ thuật chương V20công
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V16bộ
9Ống thoát nước PVC D90Theo mô tả kỹ thuật chương V86,4m
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V55,4231m3
11Vận chuyển vật liệu sau phá dỡTheo mô tả kỹ thuật chương V20công
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo mô tả kỹ thuật chương V508,7304m2
13Cát tôn nềnTheo mô tả kỹ thuật chương V36,1456m3
14Cột điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3cột
15Móng cột điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V3ck
16Dây cáp nguồn CXV 4x35mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V250m
G Phá dỡ
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V143m2
2Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,719tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V92,5474m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V42,6558m3
5Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V24,02m2
6Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V9,72m2
7Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,7079100m3
8Tháo dỡ mái chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V295,2m2
9Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V1,2067tấn
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V89,496m3
11Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V37,56m2
12Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V27m2
13Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,3284100m3
14Vận chuyển đất - đổ thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V29,310m3/1km
15Đào bỏ góc câyTheo mô tả kỹ thuật chương V20công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.924E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Tường rào, nhà bảo vệ, san nền, lát sân, rãnh thoát nước. - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 3.231.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.231.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
9 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->