Gói thầu: Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu Sư đoàn bộ Sư đoàn 363

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220739303-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 18:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu Sư đoàn bộ Sư đoàn 363
Số hiệu KHLCNT 20220624718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 18:15:00 đến ngày 2022-08-02 18:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,101,722,748 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.313.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu Sư đoàn bộ Sư đoàn 363
Kho xăng dầu Sư đoàn bộ/Sư đoàn 363
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng ; SĐT: 0987673734 (Đ/c Quang)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8643100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,067m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7266m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,3513m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,9144m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3209100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9087100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9364tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4433tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8664m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,6231m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7428m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0326100m3
14Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1938100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,6769m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,647100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4052100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4052100m3/1km
B Rãnh thu dầu, xăng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5431m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0272100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6679m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,72m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,54m2
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,198m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0066100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0254100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0254100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,492m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,594m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,4m2
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m3
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0194100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0306tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1759m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0662m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0469100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7509m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3172m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,19m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6224m2
30Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
31Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,496m3
C PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0656tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5056tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,0783m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5598100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0896tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7644tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7992m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7408100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3698tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8416m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4548100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2644tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1098tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,387m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9038100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,3603m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6227m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5353m3
19Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V66,708m2
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V169,3114m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V298,2328m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50,606m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V74,08m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,48m2
25Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,64m
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36,8m
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,112m2
28Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,112m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,22m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V169,3114m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V468,3988m2
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7927tấn
33Gia công giằng xà gồ thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0233tấn
34Gia công giằng vì kèo thép D18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042tấn
35Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5093tấn
36Gia công xà gồ thép V40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051tấn
37Gia công thép neo bể thép dẹt + thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,143tấn
38Gia công thép neo bể thép D22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0831tấn
39Bulong M20 neo L=250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
40Bulong M18 neo L=450Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
41Bulong M12Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72cái
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V97,0454m2
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7927tấn
44Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0653tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5144tấn
46Lắp đặt thép neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2261tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5257100m2
48Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V168cái
49Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,96m
50Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9m2
51Sản xuất. lắp dựng cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9m2
52Sản xuất. lắp dựng cửa sổ chớp tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4616m2
53Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23,94m2
54Sản xuất, lắp dựng cửa lán để dụng cụ cứu hoả khung sắt bịt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1618100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
3Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
6Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
7Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
13Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0448100m3
15Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,12m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3m3
17Gạch đặc không nungTheo yêu cầu kỹ thuật chương V363,6364viên
18Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0425100m3
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, dây CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
22Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
E THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m
2Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Chếch PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Cầu chắn rác D150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
F PCCC
1Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
2Bình bột MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
3Bình bọt MFTZ35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Hộp đựng bình âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
6Chăn Amiăng chữa cháy 2x2m loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
G HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,11m2
4Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36,11m2
5Đệm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
6Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Van 2 chiều mặt bích DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Van 2 chiều mặt bích DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Bích van hô hấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cặp bích
10Mặt bích rỗng DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cặp bích
11Mặt bích đặc DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
12Mặt bích rỗng DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cặp bích
13Mặt bích liên kết ống xuất DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cặp bích
14Mặt bích liên kết ống nhập DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cặp bích
15Bulong + Ecu M16x65+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
16Bulong + Ecu M14x55+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V155cái
17Cút 90o DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Cút 90o DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
19Tê D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Tê D80x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Creephin 2" lắp ống xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
22Đầu nhập kín DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Đầu hút kín DY60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
24Cổ nối lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
25Nắp lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
H HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3368100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2621m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,48m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây tiếp đất chống cảm ứng tĩnh điện thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V95m
9Gia công và đóng cọc chống sét cọc thép V63x63x6 dài 2.5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0608100m2
14Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
15Cột BT ly tâm LT14-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082tấn
18Gia công mặt bích thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0042tấn
19Bulong kẹp chặt M14x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 771.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.313.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương53
5 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
2 Máy đào Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
3 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
4 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
5 Máy cắt uốn thép Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
6 Đầm bàn Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
7 Đầm dùi Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất2
8 Máy trộn bê tông 250l Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nhà thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->