Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đoạn tuyến nối từ Ủy ban nhân dân xã Tân Thịnh đến cầu Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220771691-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
Tên gói thầu Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đoạn tuyến nối từ Ủy ban nhân dân xã Tân Thịnh đến cầu Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Số hiệu KHLCNT 20220526178
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 18:01:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,777,733,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự và quy mô cấp hạng công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp – Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp - Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 108CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đoạn tuyến nối từ Ủy ban nhân dân xã Tân Thịnh đến cầu Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Cầu Trần Phú, thị trấn Nông trường Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán:  Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán điều chỉnh, bổ sung: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Yên Bái, địa chỉ: Số 10A đường Nguyễn Văn Cừ, tổ 10, Phường Đồng Tâm, Thành phố Yên Bái, Yên Bái.  Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán điều chỉnh, bổ sung: Sở Giao thông vận tải tỉnh Yên Bái, địa chỉ: 165 Lý Thường Kiệt, P.Yên Ninh, Thành phố Yên Bái, Yên Bái. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT:  Tư vấn lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).  Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dung 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. + Tư vấn đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu:  Tư vấn đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).  Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng 136 Yên Bái (Địa chỉ: Tổ dân phố 13, phường Yên Ninh, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái , địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, TP. Yên Bái
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình giao thông hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực và Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc của các tài liệu đã đăng tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để đối chiếu với tài liệu đính kèm E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu khi có yêu cầu).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nền đường
1Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất C3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT125,5923100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,5065100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT110,4589100m3
4Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT20,3341100m3
5Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,3165100m3
6Đào mặt đường cũTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,3657100m3
7Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,0142100m3
8Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,3515100m3
9Vận chuyển đất đổ đi 0.3km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1214100m3/1km
10Đào nền đá, khuôn đá, rãnh đá C4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT117,8979100m3
11Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi ≤300mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT117,6403100m3
12Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2576100m3
13Đào rãnh đất C3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,5172100m3
14Đắp đất độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT34,6823100m3
15Đắp đất độ chặt K = 0,98Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,695100m3
16Đào xới đất C3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,7537100m3
17Đầm lèn K98Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,7537100m3
18Bê tông gia cố lề M200, XM PC40, đá 2x4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT123,17m3
19Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40, đá 1x2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT12,54m3
20Bê tông rãnh hình thang M200, XM PC40, đá 2x4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT346,09m3
21Ván khuôn rãnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT19,0704100m2
B Hạng mục mặt đường
1Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT105,09100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/ m2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT105,0873100m2
3Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h=15cmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9,7583100m3
4Móng đường cấp phối đá dăm loại I, h=15cmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16,1352100m3
5Bù vênh CPĐD loại 1Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,5168100m3
6Bù vênh CPĐD loại 2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0663100m3
7Bê tông mặt đường dày 18cm M250, đá 2x4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT40,45m3
8Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,2466100m2
9Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2349100m2
C Hạng mục rãnh dọc, hố thu
1Đào móng rãnh đất C3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8,2203100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,7984100m3
3Cốt thép tấm bản, ĐK >10mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,5688tấn
4Cốt thép tấm bản dTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,2172tấn
5Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,0043100m2
6Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 sụt 2-:-4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT47,04m3
7Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lúnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT17,2m2
8Lắp đặt tấm bảnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5881cấu kiện
9Bê tông rãnh, thân hố thu M200, XM PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT197,56m3
10Bê tông móng hố thu M200, XM PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5,67m3
11Ván khuôn hố thu, rãnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT17,5525100m2
12Ván khuôn móng hố thuTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1834100m2
13Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, XM PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,17m3
14Cốt thép viên bó vỉa, xà mũ dTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1809tấn
15Cốt thép viên bó vỉa, xà mũ dTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2415tấn
16Ván khuôn viên bó vỉaTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,7739100m2
17Lắp đặt viên bó vỉa thẳngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT588m
18Đệm CPĐD loại 2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30,62m3
19Lắp đặt tấm gang chắn rácTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT35cái
20Lắp đặt ống nhựa PVC DN208-PN6Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,1435100m
21Phá bỏ đá xây rãnh cũTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT188,65m3
22Dỡ bỏ viên bó vỉa, tấm bản cũTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6291 cấu kiện
23Thép hìnhTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT290,15kg
D Hạng mục công trình thoát nước
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT4,3652100m3
2Đắp đất độ chặt K = 0,95Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,6968100m3
3Phá bỏ khối xây cũTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT81,77m3
4Bê tông tường đầu, tường cánh, gia cố chỗ đổi dốc, xà mũ, xà đỡ M200Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT184,06m3
5Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 sụt 2-:-4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT14,41m3
6Ván khuôn thép tấm bảnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,6945100m2
7Bê tông ống cống, bê tông M200, PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT13,06m3
8Bê tông móng M200, PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT24,55m3
9Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, XM PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,55m3
10Cốt thép cống tròn, cống bản, tấm bản, xà đỡ dTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3,4662tấn
11Cốt thép cống tròn, cống bản, tấm bản, xà đỡ dTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,9918tấn
12Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,5577100m2
13Ván khuôn xà mũ, xà đỡ, tường đầu, tường cánh, gia cố, chỗ đổi dốcTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6,4333100m2
14Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2778100m2
15Diện tích đệm bản, xà đỡTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT44,31m2
16Quét nhựa đường 2 lớp và bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lúnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT133,19m2
17Lắp đặt viên bó vỉa congTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT48m
18Lắp đặt tấm bản, xà đỡTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1081cấu kiện
19Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT331 đoạn ống
20Nhấc bỏ ống cống cũTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT71 đoạn ống
21Đá hộc xếp khanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2,32m3
22Tháo dỡ tấm bảnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT281 cấu kiện
23Cấp phối đá dăm loại I, h=10cmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,2707100m3
E Hạng mục phòng hộ
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT194,97m2
2Đào móng cột hộ lan chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V của E-HSMT13,951m3
3Bê tông móng cột, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,147m3
4Bê tông móng cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT13,8m3
5Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT343m
6Gương cầu lồi D800Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
7Biển tam giác W201Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT29cái
8Cột thép D141.3x4.5 L=1350mTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT172,5Cột
9Bu Lông M16x35Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.725Cái
10Bu Lông M19x180Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT172,5Cái
11Mũ cột D150x1.8Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT172,5Cái
12Bản đệm 5x70x300Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT172,5Cái
13Mắt phản quang 2Tx40x65Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT172,5Cái
14Neo thép D12 L=300MMTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT46,575Kg
15Đầu congTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10Tấm
16Biển báo chữ nhật I414ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
F Hạng mục Đảm bảo giao thông
1Biển báo hiệu đoạn đường thi côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2bộ
2Biển báo chữ nhật I.441ATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT6cái
3Đèn chạy bằng pinTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
4Tiêu chóp phân lànTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT40cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cái
6Bê tông móng M150, XM PC40Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1,2m3
7Lắp dựng cốt thép L=30cmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT0,0014m3
8Nhân công ĐBGT 3/7Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT20công
G Hạng mục Trạm Biến áp
1mua sắm, lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Bộ
2mua sắm, lắp đặt sứ cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8Quả
3mua sắm, lắp dựng sứ chuỗi 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT3Chuỗi
4mua sắm, lắp đặt cáp bọc 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT24m
5mua sắm, lắp đặt cáp lực hạ ápTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT32m
6mua sắm, lắp đặt cáp đồng mềm đơn nhiều sợiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT10m
7mua sắm, lắp đặt xà đón dây đầu trạm tim 2,8m (ngang tuyến)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
8mua sắm, lắp đặt xà cầu dao 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
9mua sắm, lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi+ chống sét vanTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
10mua sắm, lắp đặt xà đỡ Sứ trung gianTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
11Xà đỡ đầu cáp (21.35kg)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
12mua sắm, lắp đặt giá lắp máy biến áp (STheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
13Giá đỡ tủ điện hạ thế trên cộtTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
14mua sắm, lắp đặt ghế cách điệnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
15mua sắm, lắp đặt thang trèoTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
16mua sắm, lắp đặt tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1HT
17mua sắm, lắp dựng Cột BT ly tâm.Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cột
18Chụp Silicon máy biến áp 35kV (cao thế, hạ thế)Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
19Chụp Silicon chống sét van 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Bộ
20Chụp Silicon cầu chì tự rơi 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1Bộ
21mua sắm, lắp đặt Đầu cốt ép (đồng)-KRD-50Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cái
22mua sắm, lắp đặt Đầu cốt ép (đồng)-KRD-70Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8cái
23mua sắm, lắp đặt Biển báo an toànTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
24mua sắm, lắp đặt Biển tên trạmTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1cái
25mua sắm, lắp đặt chống sét van 35KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
26mua sắm, lắp đặt cầu dao 35kVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
27Móng cột trạm MT-4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT2móng
28lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4KVTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1máy
29lắp đặt Tủ điện hạ thế MBA 100kVATheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1tủ
30tháo dỡ cột ly tâm 12BTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2cột
31tháo dỡ cáp ACTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT90m
32tháo dỡ sứ trung thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9cái
33tháo dỡ xàTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
H Hạng mục đường dây
1mua sắm, lắp đặt Cáp Myle 2x6mm2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT400m
2mua sắm lắp đặt Dây dẫn AV-70Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.032m
3mua sắm, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4X95Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1.323m
4Cáp vặn xoắn (lắp đặt lại) ABC 4X70Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT109m
5mua sắm, lắp dựng Cột bê tông NPC.8.5-4.3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT32cột
6mua sắm, lắp dựng Cột bê tông NPC.10-4.3Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT18cột
7mua sắm, lắp dựng Cổ dề đỡTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT17bộ
8mua sắm, lắp đặt Cổ dề cột kép CDK-1Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT8bộ
9mua sắm, lắp đặt Cổ dề cột kép CDK-2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
10mua sắm, lắp đặt Xà néo cột đơnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
11mua sắm, lắp đặt Xà đỡTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT8bộ
12mua sắm, lắp đặt Xà néo cột képTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1bộ
13mua sắm, lắp đặt Sứ hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT48quả
14mua sắm, lắp đặt Tiếp địa RC-4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT5bộ
15Móng cột MT-2Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT30móng
16Móng cột MTK-4Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT10móng
17Chụp đầu cápTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT16bộ
18Kẹp siết cáp vặn xoắnTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT78bộ
19Tấm mócTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT26Cái
20Đai thép không gỉTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT26Cái
21Khóa đaiTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT26Cái
22Tháo dỡ cột vuông H7,5BTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT40cột
23Tháo dỡ cáp ACTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT2.355m
24Tháo dỡ sứ hạ thếTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT52quả
25Tháo dỡ xàTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT9bộ
26Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT51cái
I Hạng mục đóng ngắt điện
1Chi phí đóng ngắt điện phục vụ thi côngTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1khoản
J Hạng mục thí nghiệm vật liệu đường dây 0,4Kv
1Chi phí thí nghiệm vật liệu đường dây 0,4KvTheo yêu cầu Chương V của E-HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự và quy mô cấp hạng công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên)51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực đường giao thông 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp 1 có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp – Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên)21
4 Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực đường giao thông 1 có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên)21
5 Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp 1 có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp - Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên)21
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định.2
2 Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định.2
3 Máy ủi ≥ 108CV Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định.1
4 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Ô tô ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định2
5 Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn Tải trọng ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định1
6 Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->