Gói thầu: Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đoạn tuyến nối từ Ủy ban nhân dân xã Tân Thịnh đến cầu Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220771691-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đoạn tuyến nối từ Ủy ban nhân dân xã Tân Thịnh đến cầu Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220526178 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 18:01:00 đến ngày 2022-08-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,777,733,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 190,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự và quy mô cấp hạng công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp – Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp - Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 108CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 14: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp đoạn tuyến nối từ Ủy ban nhân dân xã Tân Thịnh đến cầu Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái. Cầu Trần Phú, thị trấn Nông trường Trần Phú, huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách địa phương và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực: thi công công trình giao thông hạng III trở lên; thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên. Các tài liệu phục vụ công tác đánh giá tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật của E-HSDT theo yêu cầu tại mục 1, mục 2, mục 3 chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-hồ sơ dự thầu. (Tài liệu scan phải là bản gốc hoặc bản chính hoặc bản chứng thực và Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu gốc của các tài liệu đã đăng tải lên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để đối chiếu với tài liệu đính kèm E-HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu khi có yêu cầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 190.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái, địa chỉ: tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái; Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái. Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nền đường | |||
| 1 | Đào nền, đào cấp, đào khuôn đất C3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 125,5923 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường trong phạm vi ≤50m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,5065 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 110,4589 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20,3341 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3165 | 100m3 |
| 6 | Đào mặt đường cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,3657 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,0142 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,3515 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi 0.3km tiếp theo, phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1214 | 100m3/1km |
| 10 | Đào nền đá, khuôn đá, rãnh đá C4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 117,8979 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi ≤300m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 117,6403 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đá đổ đi trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2576 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh đất C3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,5172 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 34,6823 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất độ chặt K = 0,98 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,695 | 100m3 |
| 16 | Đào xới đất C3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,7537 | 100m3 |
| 17 | Đầm lèn K98 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,7537 | 100m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lề M200, XM PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 123,17 | m3 |
| 19 | Bê tông rãnh tam giác M200, XM PC40, đá 1x2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 12,54 | m3 |
| 20 | Bê tông rãnh hình thang M200, XM PC40, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 346,09 | m3 |
| 21 | Ván khuôn rãnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 19,0704 | 100m2 |
| B | Hạng mục mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm bê tông nhựa chặt 19 h=7cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 105,09 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC, lượng nhựa 1,0 kg/ m2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 105,0873 | 100m2 |
| 3 | Móng đường cấp phối đá dăm loại II, h=15cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9,7583 | 100m3 |
| 4 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I, h=15cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16,1352 | 100m3 |
| 5 | Bù vênh CPĐD loại 1 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5168 | 100m3 |
| 6 | Bù vênh CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0663 | 100m3 |
| 7 | Bê tông mặt đường dày 18cm M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40,45 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,2466 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| C | Hạng mục rãnh dọc, hố thu | |||
| 1 | Đào móng rãnh đất C3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8,2203 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,7984 | 100m3 |
| 3 | Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,5688 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm bản d | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2172 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,0043 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 47,04 | m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,2 | m2 |
| 8 | Lắp đặt tấm bản | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 588 | 1cấu kiện |
| 9 | Bê tông rãnh, thân hố thu M200, XM PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 197,56 | m3 |
| 10 | Bê tông móng hố thu M200, XM PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu, rãnh | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17,5525 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng hố thu | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1834 | 100m2 |
| 13 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, XM PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,17 | m3 |
| 14 | Cốt thép viên bó vỉa, xà mũ d | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 15 | Cốt thép viên bó vỉa, xà mũ d | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2415 | tấn |
| 16 | Ván khuôn viên bó vỉa | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,7739 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 588 | m |
| 18 | Đệm CPĐD loại 2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30,62 | m3 |
| 19 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC DN208-PN6 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,1435 | 100m |
| 21 | Phá bỏ đá xây rãnh cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 188,65 | m3 |
| 22 | Dỡ bỏ viên bó vỉa, tấm bản cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 629 | 1 cấu kiện |
| 23 | Thép hình | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 290,15 | kg |
| D | Hạng mục công trình thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 4,3652 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt K = 0,95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,6968 | 100m3 |
| 3 | Phá bỏ khối xây cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 81,77 | m3 |
| 4 | Bê tông tường đầu, tường cánh, gia cố chỗ đổi dốc, xà mũ, xà đỡ M200 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 184,06 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, XMPC40 sụt 2-:-4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 14,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm bản | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,6945 | 100m2 |
| 7 | Bê tông ống cống, bê tông M200, PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,06 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M200, PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24,55 | m3 |
| 9 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2, XM PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 10 | Cốt thép cống tròn, cống bản, tấm bản, xà đỡ d | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3,4662 | tấn |
| 11 | Cốt thép cống tròn, cống bản, tấm bản, xà đỡ d | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,9918 | tấn |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,5577 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn xà mũ, xà đỡ, tường đầu, tường cánh, gia cố, chỗ đổi dốc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6,4333 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2778 | 100m2 |
| 15 | Diện tích đệm bản, xà đỡ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 44,31 | m2 |
| 16 | Quét nhựa đường 2 lớp và bao tải tẩm nhựa nhét khe phòng lún | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 133,19 | m2 |
| 17 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 18 | Lắp đặt tấm bản, xà đỡ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 108 | 1cấu kiện |
| 19 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 33 | 1 đoạn ống |
| 20 | Nhấc bỏ ống cống cũ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 21 | Đá hộc xếp khan | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ tấm bản | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 28 | 1 cấu kiện |
| 23 | Cấp phối đá dăm loại I, h=10cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,2707 | 100m3 |
| E | Hạng mục phòng hộ | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 194,97 | m2 |
| 2 | Đào móng cột hộ lan chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,95 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng cột, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,147 | m3 |
| 4 | Bê tông móng cột, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 13,8 | m3 |
| 5 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 343 | m |
| 6 | Gương cầu lồi D800 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | Biển tam giác W201 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 8 | Cột thép D141.3x4.5 L=1350m | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 172,5 | Cột |
| 9 | Bu Lông M16x35 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.725 | Cái |
| 10 | Bu Lông M19x180 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 172,5 | Cái |
| 11 | Mũ cột D150x1.8 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 172,5 | Cái |
| 12 | Bản đệm 5x70x300 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 172,5 | Cái |
| 13 | Mắt phản quang 2Tx40x65 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 172,5 | Cái |
| 14 | Neo thép D12 L=300MM | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 46,575 | Kg |
| 15 | Đầu cong | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | Tấm |
| 16 | Biển báo chữ nhật I414A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | Hạng mục Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo hiệu đoạn đường thi công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Biển báo chữ nhật I.441A | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Bê tông móng M150, XM PC40 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép L=30cm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 0,0014 | m3 |
| 8 | Nhân công ĐBGT 3/7 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 20 | công |
| G | Hạng mục Trạm Biến áp | |||
| 1 | mua sắm, lắp đặt Cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | mua sắm, lắp đặt sứ cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | Quả |
| 3 | mua sắm, lắp dựng sứ chuỗi 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 3 | Chuỗi |
| 4 | mua sắm, lắp đặt cáp bọc 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 24 | m |
| 5 | mua sắm, lắp đặt cáp lực hạ áp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| 6 | mua sắm, lắp đặt cáp đồng mềm đơn nhiều sợi | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 7 | mua sắm, lắp đặt xà đón dây đầu trạm tim 2,8m (ngang tuyến) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | mua sắm, lắp đặt xà cầu dao 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | mua sắm, lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi+ chống sét van | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | mua sắm, lắp đặt xà đỡ Sứ trung gian | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ đầu cáp (21.35kg) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | mua sắm, lắp đặt giá lắp máy biến áp (S | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ điện hạ thế trên cột | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | mua sắm, lắp đặt ghế cách điện | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | mua sắm, lắp đặt thang trèo | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | mua sắm, lắp đặt tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 17 | mua sắm, lắp dựng Cột BT ly tâm. | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 18 | Chụp Silicon máy biến áp 35kV (cao thế, hạ thế) | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 19 | Chụp Silicon chống sét van 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 20 | Chụp Silicon cầu chì tự rơi 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | mua sắm, lắp đặt Đầu cốt ép (đồng)-KRD-50 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 22 | mua sắm, lắp đặt Đầu cốt ép (đồng)-KRD-70 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | mua sắm, lắp đặt Biển báo an toàn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | mua sắm, lắp đặt Biển tên trạm | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | mua sắm, lắp đặt chống sét van 35KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | mua sắm, lắp đặt cầu dao 35kV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Móng cột trạm MT-4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | móng |
| 28 | lắp đặt máy biến áp 3 pha 35/0,4KV | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | máy |
| 29 | lắp đặt Tủ điện hạ thế MBA 100kVA | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 30 | tháo dỡ cột ly tâm 12B | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2 | cột |
| 31 | tháo dỡ cáp AC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 32 | tháo dỡ sứ trung thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 33 | tháo dỡ xà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| H | Hạng mục đường dây | |||
| 1 | mua sắm, lắp đặt Cáp Myle 2x6mm2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 2 | mua sắm lắp đặt Dây dẫn AV-70 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.032 | m |
| 3 | mua sắm, lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4X95 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1.323 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn (lắp đặt lại) ABC 4X70 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 109 | m |
| 5 | mua sắm, lắp dựng Cột bê tông NPC.8.5-4.3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 32 | cột |
| 6 | mua sắm, lắp dựng Cột bê tông NPC.10-4.3 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 18 | cột |
| 7 | mua sắm, lắp dựng Cổ dề đỡ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 8 | mua sắm, lắp đặt Cổ dề cột kép CDK-1 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 9 | mua sắm, lắp đặt Cổ dề cột kép CDK-2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | mua sắm, lắp đặt Xà néo cột đơn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | mua sắm, lắp đặt Xà đỡ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | mua sắm, lắp đặt Xà néo cột kép | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | mua sắm, lắp đặt Sứ hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 48 | quả |
| 14 | mua sắm, lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Móng cột MT-2 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 30 | móng |
| 16 | Móng cột MTK-4 | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 10 | móng |
| 17 | Chụp đầu cáp | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Kẹp siết cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 78 | bộ |
| 19 | Tấm móc | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 20 | Đai thép không gỉ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 21 | Khóa đai | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 22 | Tháo dỡ cột vuông H7,5B | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 40 | cột |
| 23 | Tháo dỡ cáp AC | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 2.355 | m |
| 24 | Tháo dỡ sứ hạ thế | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 52 | quả |
| 25 | Tháo dỡ xà | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ lắp đặt lại hòm công tơ | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 51 | cái |
| I | Hạng mục đóng ngắt điện | |||
| 1 | Chi phí đóng ngắt điện phục vụ thi công | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
| J | Hạng mục thí nghiệm vật liệu đường dây 0,4Kv | |||
| 1 | Chi phí thí nghiệm vật liệu đường dây 0,4Kv | Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.92E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên và có giá hợp đồng tối thiểu là 9.000.000.000 đồng.(Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau: Hợp đồng, các tài liệu để chứng minh về hợp đồng có tính chất tương tự và quy mô cấp hạng công trình: Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư và một trong các tài liệu để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hợp đồng hoặc hoàn thành phần lớn như: Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản tổng nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về khối lượng và giá trị hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ.(Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên)- Đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát, tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực đường giao thông | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành về công trình giao thông đường bộ; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên, chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình công nghiệp – Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật 1 công trình giao thông theo yêu cầu trên) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực đường giao thông | 1 | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn); Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ giám sát chất lượng - Phụ trách lĩnh vực di chuyển đường dây điện và trạm biến áp | 1 | có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện; Đã trực tiếp làm một trong các vị trí sau: Hoặc cán bộ giám sát chất lượng hoặc cán bộ kỹ thuật; hoặc chỉ huy phó/trưởng công trường ít nhất 01 công trình công nghiệp - Đường dây và trạm biến áp cấp IV trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành về lĩnh vực xây dựng công trình (Xây dựng dân dụng và công nghiệp, giao thông, hạ tầng kỹ thuật, nông nghiệp và phát triển nông thôn) hoặc chuyên ngành về an toàn lao động; Đã trực tiếp làm cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong vòng 5 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu (phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương tự tương đương chứng minh).(đính kèm hợp đồng lao động, bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã đảm nhận theo yêu cầu trên). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Dung tích gầu ≥ 0,8m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 1,25m3 | Dung tích gầu ≥ 1,25m3, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 108CV | Công suất ≥ 108CV, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Ô tô ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 2 |
| 5 | Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn | Tải trọng ≥ 10 tấn, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16T | Tải trọng ≥ 16T, đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Giấy chứng nhận đăng ký và Giấy chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Đính kèm Bản scan màu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) hóa đơn mua thiết bị | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi