Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772621 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 17:59:00 đến ngày 2022-08-02 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,440,724,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2.409.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Lam Cốt, huyện Tân Yên 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính; Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt; Địa chỉ: Xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lam Cốt, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0382213686. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2573 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0313 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,8143 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lót móng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4731 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,9786 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7294 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0211 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4016 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,6433 | tấn |
| 10 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,0723 | m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7225 | 100m3 |
| 12 | Mua đất cấp 3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46,49 | m3 |
| 13 | Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18,0484 | m3 |
| 14 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,7574 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,5558 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1916 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,0647 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 22,7895 | m3 |
| 19 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,9368 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7249 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2116 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 48,0531 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,1596 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,9714 | tấn |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,5798 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9383 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5041 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0068 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3292 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3319 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0889 | tấn |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 103,7681 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16,1158 | m3 |
| 35 | Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7623 | m3 |
| 36 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,6404 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 87,12 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 489,5378 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 706,3144 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 133,6948 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 360,056 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 597 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.199 | m2 |
| 44 | Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 93,3667 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 93,3667 | m2 |
| 46 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 101,16 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 327,788 | m2 |
| 48 | Lát nền bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,8078 | m2 |
| 49 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,8068 | m2 |
| 50 | Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấp (đã bao gồm vật liệu, vận chuyển + thi công hoàn thiện) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,291 | 0.0 |
| 51 | Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,8078 | m2 |
| 52 | Vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,062 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8048 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8048 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 61,512 | 1m2 |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0.42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,358 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,996 | m |
| 58 | Gia công lan can | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,0246 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 42,46 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 65,2632 | 1m2 |
| 61 | Lan can inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1324 | tấn |
| 62 | Gia công lan can inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1325 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,702 | m2 |
| 64 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,04 | m2 |
| 65 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 66 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 67 | Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14,3 | m2 |
| 68 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 69 | Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,68 | m2 |
| 70 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 71 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 72 | Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 17,5 | m2 |
| 73 | Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), kính dán an toàn dày 8,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,48 | m2 |
| 74 | Hoa inox 304 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4004 | tấn |
| 75 | Gia công hoa inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4005 | tấn |
| 76 | Lắp dựng hoa inox | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55,7228 | m2 |
| 77 | Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,32 | 100m2 |
| B | Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt bộ đèn Led panel 30x120 ,48W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 14W | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250V | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 57 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhà | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 Modul | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 Modul | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-175A-22KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-22KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KA | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 175/5A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 18 | Cầu chì hạ thế 3P-2A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 19 | Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị trí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~175A + Chuyển mạch 3 vị trí | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Thanh cái đồng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | kg |
| 23 | Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 24 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 25 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 26 | APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 27 | APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 62 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 766 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 626 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 980 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 380 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | 100 m |
| C | Thông tin liên lạc | |||
| 1 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Tủ rack 10U (KT 550x550x600; tủ tôn kẽm ..) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Patch panel |
| 4 | Thanh trung chuyển (Patch Panel) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đấu nối vào Patch panel | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | đầu |
| 6 | Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 7 | Switch 24 PORT RJ45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 8 | Lắp đặt điểm truy nhập Wireless Lan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| 9 | Bộ phát wifi 3 anten | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Thiết bị |
| 10 | Mua bộ chuyển đổi quang điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Thiết bị |
| 11 | Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 10 m |
| 12 | Cáp mạng CAT6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 300 | 1m |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | Đầu |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đơn máy tính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt ô cắm đơn cho wifi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 260 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | m |
| D | Chống sét | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cọc |
| 2 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 37,68 | kg |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 55 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 7 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m3 |
| 9 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 10 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 11 | Thuê máy kiểm tra điện trở | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | ca |
| 12 | Sắt cọc đỡ fi8 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | kg |
| 13 | Hóa chất giảm điện trở | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70 | kg |
| E | Cấp thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,56 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 8 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 9 | Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 10 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 12 | Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt chậu tiểu treo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,21 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,23 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 49 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Rắc Co D25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt van phao cơ, ĐK25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| F | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1578 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1154 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0955 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0559 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8805 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,2806 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,4339 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,768 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3247 | m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0378 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Cút sành trong bể tự hoại | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,507 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m3 |
| G | Chống mối | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| 2 | Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 18 | m3 |
| H | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 117 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,6915 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 47,0052 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,94 | m2 |
| 5 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,1 | m2 |
| 6 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5265 | 100m3 |
| I | Sân lát gạch | |||
| 1 | Bê tông nền 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m³ |
| 2 | Lát gạch terrazo 400x400x30 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.500 | m² |
| 3 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,75 | 100m³ |
| 4 | Đào xúc đất - đất cấp III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - đổ thải | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | 100m3 |
| J | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn làm việc phòng hiệu trưởng gỗ MDF sơn phủ PU + H3Đ KT: (0,9 x 1,8 x 0,75)m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế xoay da D01 Hòa Phát phòng hiệu trưởng SG350 hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bàn làm việc phòng phó hiệu trưởng gỗ MDF sơn phủ PU + H3Đ KT: (0,8 x 1,6 x 0,75)m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 4 | Ghế xoay Hòa Phát PVC phòng phó hiệu trưởng SG704hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | Cái |
| 5 | Bàn làm việc các phòng gỗ ép Malayxia đặt KT: (0,7 x 1,4 x 0,75)m hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
| 6 | Ghế xoay Hòa Phát các phòng bọc nỷ Loại SG 550H hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2.409.000.000 đồng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi