Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772639-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220772621
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 17:59:00 đến ngày 2022-08-02 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,440,724,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2.409.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp + thiết bị
Xây dựng nhà hiệu bộ trường tiểu học xã Lam Cốt, huyện Tân Yên
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt , địa chỉ: Thôn Chản, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt; Địa chỉ: Xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai (Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH Trường Giang Bắc Giang; Địa chỉ: Thôn Tân Phượng, xã Tân Mỹ, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định và phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC- dự toán: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Tân Yên (Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt , địa chỉ: Thôn Chản, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt; Địa chỉ: Xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính; Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây lắp công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc đã hoàn thành nộp thuế cho nhà nước đến hết năm 2021. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Lam Cốt; Địa chỉ: Xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Lam Cốt, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Lam Cốt, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 0382213686.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang). - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần xây lắp
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,2573100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0313100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,8143m3
4Ván khuôn lót móngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4731100m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V40,9786m3
6Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7294100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0211100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4016tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,6433tấn
10Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V14,0723m3
11Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V1,7225100m3
12Mua đất cấp 3Theo mô tả kỹ thuật chương V46,49m3
13Bê tông nền M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V18,0484m3
14Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,7574m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,5558100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1916tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,0647tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả kỹ thuật chương V22,7895m3
19Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,9368100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7249tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V3,2116tấn
22Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V48,0531m3
23Ván khuôn sàn mái có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,1596100m2
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,9714tấn
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,5798m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9383100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,5041tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0068tấn
29Bê tông cầu thang thường M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3292m3
30Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2165100m2
31Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3319tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0889tấn
33Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V103,7681m3
34Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V16,1158m3
35Xây bậc thang bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7623m3
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,6404m2
37Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V87,12m2
38Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V489,5378m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V706,3144m2
40Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V133,6948m2
41Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V360,056m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V597m2
43Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.199m2
44Màng chống thấm Glasdan 40P-Pod Danoss (TBN) dày 3,2mm hoặc tương đương (bao gồm chiphí chống thấm bằng Sikaproof Membrane và thi công hoàn thiện tại côngtrình)Theo mô tả kỹ thuật chương V93,3667m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V93,3667m2
46Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V101,16m2
47Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V327,788m2
48Lát nền bằng gạch chống trơn - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V27,8078m2
49Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,8068m2
50Ốp đá granite tự nhiên bậc tam cấp (đã bao gồm vật liệu, vận chuyển + thi công hoàn thiện)Theo mô tả kỹ thuật chương V36,2910.0
51Trần nhựa phẳng (khung nổi), khung xương Vĩnh Tường, tấm trần nhựa PVC 603x603mm, dày 7mm hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V27,8078m2
52Vách ngăn bằng tấm compact dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ bằng Inox, phụ kiện cửa liền vách (nếu có); lắp đặt hoàn thiện tại công trình)Theo mô tả kỹ thuật chương V31,062m2
53Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8048tấn
54Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8048tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V61,5121m2
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, tấm lợp mạ nhôm kẽm (A/Z100), sơn Polyester, G550 11 sóng, chiều dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2,358100m2
57Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.42mmTheo mô tả kỹ thuật chương V44,996m
58Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật chương V1,0246tấn
59Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V42,46m2
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V65,26321m2
61Lan can inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1324tấn
62Gia công lan can inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1325tấn
63Lắp dựng hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V9,702m2
64Cửa sổ mở quay, mở hất hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V17,04m2
65Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
66Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa tay nắm đơn điểm,thanh cài)Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
67Cửa sổ mở trượt lùa hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 1,4mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V14,3m2
68Bộ phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (gồm: bánh xe, chốt sập, khóa đa điểm, tay nắm)Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
69Cửa đi mở quay hệ Xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, kính dan an toàn dày 6,38mm. Đã bao gồm khuôn cửa, lắp đặt hoàn thiện tại công trình; chưa bao gồm phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V34,68m2
70Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V10bộ
71Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
72Vách kính cố định hệ Xingfa 55, nhôm dày 2mm, kính dán an toàn dày 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V17,5m2
73Vách kính mặt dựng thông tầng giấu đố (mặt kính phủ hoàn toàn bên ngoài) hệ Xingfa 65x70mm, nhôm dày 2,5mm (bao gồm cả cửa sổ và phụ kiện cửa (nếu có)), kính dán an toàn dày 8,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6,48m2
74Hoa inox 304Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4004tấn
75Gia công hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V0,4005tấn
76Lắp dựng hoa inoxTheo mô tả kỹ thuật chương V55,7228m2
77Cửa lên mái, bao gồm khóa, móc, phụ kiệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V4,32100m2
B Phần điện
1Lắp đặt bộ đèn Led panel 30x120 ,48WTheo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
2Lắp đặt ĐÈN LED ỐP TRẦN D220 14WTheo mô tả kỹ thuật chương V23bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
4Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
5Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 10A/250VTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 16A/250ATheo mô tả kỹ thuật chương V46cái
8Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D16Theo mô tả kỹ thuật chương V57hộp
10Lắp đặt hộp nối dây vuông 4 ngả D20Theo mô tả kỹ thuật chương V62hộp
11Lắp đặt tủ điện KT 1000x700x300 sơn tĩnh điện đặt trong nhàTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
12Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-6 ModulTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
13Lắp đặt hộp điện nhựa chứa aptomat phòng 1-12 ModulTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
14Lắp đặt các automat 3 pha ≤200A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-175A-22KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt các automat 3 pha ≤150A APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-150A-22KATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCCB 3P-40A-18KATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt MÁY BIẾN DÒNG HẠ THẾ 175/5ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
18Cầu chì hạ thế 3P-2ATheo mô tả kỹ thuật chương V3bộ
19Đồng hồ VOLT 0~500V+ chuyển mạch VOLT 7 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt ĐỒNG HỒ AMPE 0~175A + Chuyển mạch 3 vị tríTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) lẻTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
22Thanh cái đồngTheo mô tả kỹ thuật chương V10kg
23Lắp đặt APTOMAT 3 PHA MCB 3P-20A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V4cái
24APTOMAT 1 PHA MCB 1P-30A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
25APTOMAT 1 PHA MCB 1P-20A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V25cái
26APTOMAT 1 PHA MCB 1P-16A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V9cái
27APTOMAT 1 PHA MCB 2P-30A-6KA (TÉP)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
28Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x6mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V62m
29Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V766m
30Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V626m
31Lắp đặt dây dẫn 1 lõi Cu/PVC 1x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V980m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V300m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V200m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn PVC D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V380m
35Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - PVC D50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V15m
36Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 85/65mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7100 m
C Thông tin liên lạc
1Lắp đặt tủ thiết bị mạng, tủ máy, Tủ máy chủ Theo mô tả kỹ thuật chương V1Tủ
2Tủ rack 10U (KT 550x550x600; tủ tôn kẽm ..)Theo mô tả kỹ thuật chương V1tủ
3Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1Patch panel
4Thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
5Đấu nối vào Patch panel Theo mô tả kỹ thuật chương V24đầu
6Lắp đặt và cài đặt các thiết bị Switch 24 cổngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
7Switch 24 PORT RJ45Theo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
8Lắp đặt điểm truy nhập Wireless LanTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
9Bộ phát wifi 3 antenTheo mô tả kỹ thuật chương V2Thiết bị
10Mua bộ chuyển đổi quang điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V1Thiết bị
11Lắp đặt dây cáp đồng DTP, UTP CAT 6 Theo mô tả kỹ thuật chương V3010 m
12Cáp mạng CAT6Theo mô tả kỹ thuật chương V3001m
13Bấm đầu RJ 45Theo mô tả kỹ thuật chương V24Đầu
14Lắp đặt ổ cắm đơn máy tínhTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
15Lắp đặt ô cắm đơn cho wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 cho ổ cắm wifiTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
17Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D20mmTheo mô tả kỹ thuật chương V260m
18Lắp đặt ống nhựa cứng luồn dây PVC D40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10m
D Chống sét
1Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6-2.5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cọc
2Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
3Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V30m
4Dây thép bản 40x4 ( mạ kẽm nóng )Theo mô tả kỹ thuật chương V37,68kg
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V55m
6Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
7Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
8Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m3
9Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
10Mũ tôn chống dột ở kim thu sétTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
11Thuê máy kiểm tra điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V1ca
12Sắt cọc đỡ fi8Theo mô tả kỹ thuật chương V20kg
13Hóa chất giảm điện trởTheo mô tả kỹ thuật chương V70kg
E Cấp thoát nước trong nhà
1Lắp đặt cầu thu nước - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1,56100m
3Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110-90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
4Lắp đặt cút PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
5Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường KT(50*60*18)cmTheo mô tả kỹ thuật chương V4hộp
7Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZL4(ABC)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
8Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 MT3Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
9Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4Theo mô tả kỹ thuật chương V4bình
10Lắp đặt chậu xí bệt 2 nấc nhấn INAX AC-710VAN hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V7bộ
11Lắp đặt vòi xịt (sen hang) INAX CFV-102M hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
12Lắp đặt Chậu rửa âm kệ INAX L-2396V hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
13Lắp đặt vòi Inax LFV-2002S cho lavabo hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V5bộ
14Lắp đặt Dây cấp nước mềm Inax A-703-5 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
15Lắp đặt gương soi INAX KF-4560VA hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
16Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
17Lắp đặt chậu tiểu treoTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
18Lắp đặt phễu thu, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt vòi rửaTheo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
20Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo mô tả kỹ thuật chương V1bể
21Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,05100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
23Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
25Lắp đặt van 2 chiều, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
26Lắp đặt van 2 chiều, ĐK32mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
27Lắp đặt RắcCo PPR, ĐK50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50-40mm, chiều dày 4,6mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40-32mm, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 32-25mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
32Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V18cái
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m class 0 đường kính ống D110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,21100m
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
37Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,23100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,06100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
41Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
42Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75/34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
43Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
45Lắp đặt côn nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/75mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
46Lắp đặt nút bịt nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m
49Lắp đặt van 2 chiều, ĐK25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt van 1 chiều, ĐK25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
51Lắp đặt Rắc Co D25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,7mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
54Lắp đặt van phao cơ, ĐK25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
F Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1578100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
3Bê tông móng rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1154m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0955tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0559tấn
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8805100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,0 x 10,0 x 2,1cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,2806m3
8Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,4339m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V20,768m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M125, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3247m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,594m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0378tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m2
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máyTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
15Cút sành trong bể tự hoạiTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật chương V3,507m3
17Vận chuyển đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,035100m3
G Chống mối
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V18m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo mô tả kỹ thuật chương V18m3
H Phá dỡ
1Tháo dỡ mái chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V117m2
2Tháo dỡ kết sắt thép chiều cao Theo mô tả kỹ thuật chương V0,6915tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo mô tả kỹ thuật chương V47,0052m3
4Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V23,94m2
5Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giảnTheo mô tả kỹ thuật chương V8,1m2
6Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5265100m3
I Sân lát gạch
1Bê tông nền 1x2, vữa bê tông mác 200Theo mô tả kỹ thuật chương V150
2Lát gạch terrazo 400x400x30Theo mô tả kỹ thuật chương V1.500
3Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật chương V0,75100m³
4Đào xúc đất - đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật chương V3100m3
5Vận chuyển đất - đổ thảiTheo mô tả kỹ thuật chương V3100m3
J Thiết bị
1Bàn làm việc phòng hiệu trưởng gỗ MDF sơn phủ PU + H3Đ KT: (0,9 x 1,8 x 0,75)mTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
2Ghế xoay da D01 Hòa Phát phòng hiệu trưởng SG350 hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1Cái
3Bàn làm việc phòng phó hiệu trưởng gỗ MDF sơn phủ PU + H3Đ KT: (0,8 x 1,6 x 0,75)mTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
4Ghế xoay Hòa Phát PVC phòng phó hiệu trưởng SG704hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V2Cái
5Bàn làm việc các phòng gỗ ép Malayxia đặt KT: (0,7 x 1,4 x 0,75)m hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3Cái
6Ghế xoay Hòa Phát các phòng bọc nỷ Loại SG 550H hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V3Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.161E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.03E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước.- Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng (nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III có giá trị ≥ 2.409.000.000 đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.409.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên của cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành điện. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành nước. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
5 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->