Gói thầu: Gói thầu số 5b: Thi công xây dựng tuyến mới và 02 cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220719187-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5b: Thi công xây dựng tuyến mới và 02 cầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211168002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-13 15:14:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,733,756,564 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60168E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9746E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước ngang BTCT.+ Cầu cấp IV trở lên, có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93 và có móng cọc BTCT.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 63.994.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥127.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần cẩu hoặc cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5b: Thi công xây dựng tuyến mới và 02 cầu Cải tạo, nâng cấp ĐT.817 đoạn Mỹ Lạc - Thạnh Phước - Mộc Hóa 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TUYẾN | |||
| B | GIAO THÔNG | |||
| C | KẾT CẤU NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159,2815 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 159,2815 | 100m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, K≥0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,3693 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, K≥0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,3693 | 100m3 |
| 5 | Bù cấp phối đá dăm loại 1, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,095 | 100m3 |
| 6 | Cày sọc mặt đường hiện hữu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0235 | 100m2 |
| 7 | Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường (hệ số chuyển đổi khối lượng x 1,39) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.131,8953 | m3 |
| 8 | Trải cấp phối sỏi đỏ, dày 20cm, K=0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,5481 | 100m3 |
| 9 | Bù cấp phối sỏi đỏ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1777 | 100m3 |
| 10 | Lớp cát dày 50cm, K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72,1942 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát nền đường K=0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 528,2326 | 100m3 |
| 12 | Đào nền đường đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 207,6069 | 100m3 |
| 13 | Đào khuôn đường đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0296 | 100m3 |
| 14 | Lu lèn nền đường hiện hữu K≥0,98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,0969 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp đất đắp nền đường (Hệ số chuyển đổi khối lượng *1,13) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6.727,0673 | m3 |
| 16 | Đắp nền đất chọn lọc, K≥0,95 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 330,0175 | 100m3 |
| 17 | Đánh cấp đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1132 | 100m3 |
| 18 | Vét hữu cơ đất cấp I | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,3175 | 100m3 |
| 19 | Đào rãnh đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m3 |
| 20 | Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn ≥ 4cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4.116,9908 | 100m |
| 21 | Đóng cừ tràm L=3,5m, đường kính ngọn ≥ 4cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.543,936 | 100m |
| 22 | Trải vải địa kỹ thuật 200KN/m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 119,0804 | 100m2 |
| D | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| E | HỆ THỐNG CỌC TIÊU | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3305 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,6049 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,1022 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cọc tiêu đá 1x2, M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,6974 | m3 |
| 5 | Sơn trắng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 139,6125 | 1m2 |
| 6 | Sơn đỏ, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,66 | 1m2 |
| 7 | Đào đất chôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,36 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cọc tiêu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 365 | cấu kiện |
| F | HỆ THỐNG CỌC KM | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0012 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0024 | tấn |
| 3 | Bê tông cọc kilomet đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,131 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng cọc kilomet đá 1x2, M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,194 | m3 |
| 5 | Sơn trắng, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,756 | 1m2 |
| 6 | Sơn đỏ, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,252 | 1m2 |
| 7 | Đào đất chôn cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2512 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cột km | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cấu kiện |
| G | HỆ THỐNG BIỂN BÁO - VẠCH SƠN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật 1350x675mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật 1600x1000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo hình tam giác cạnh 875mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90 mạ kẽm , L=3,1m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | trụ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp trụ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø10, L=12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 58 | cái |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,496 | m3 |
| 8 | Đào đất chôn biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,36 | m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 164,16 | m2 |
| H | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| I | CỐNG HỘP | |||
| 1 | Đào phui cống, kể cả thi công vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8939 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất trả K= 0,95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,0871 | 100m3 |
| 3 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6046 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,6046 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7814 | 100m3 |
| 6 | Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5209 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát dày 50cm K=0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3023 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 300x300 L=20m, Ø≤10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7353 | tấn |
| 9 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 300x300 L=20M, 10mm ≤ Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8349 | tấn |
| 10 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 300x300 L=20M, Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,3094 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép bản - cọc BTCT 300x300 L=20m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,8297 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép hình - cọc BTCT 300x300 L=20m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,761 | tấn |
| 13 | Bê tông cọc C30 300x300 L=20m, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161,98 | m3 |
| 14 | Mối nối cọc BTCT 300x300 L=20m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 84 | mối nối |
| 15 | Đóng cọc 300x300mm L=20m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,8 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,78 | m3 |
| 17 | Cát lót dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,6896 | m3 |
| 18 | Bê tông lót, đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,8448 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 320,912 | m3 |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0627 | tấn |
| 21 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ 10 ≤ Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,2765 | tấn |
| 22 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50,7559 | tấn |
| 23 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cống Ø>18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3576 | tấn |
| 24 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cống Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1576 | tấn |
| 25 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cống 10 ≤ Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,6351 | tấn |
| 26 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh Ø | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,7255 | tấn |
| 27 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0396 | tấn |
| 28 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép sân cống Ø | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9872 | tấn |
| 29 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép sân cống Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0164 | tấn |
| 30 | Bê tông đá 1x2 M300 bản quá độ, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,0588 | m3 |
| 31 | Bê tông lót bản quá độ, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,15 | m3 |
| 32 | Nhồi bitum - bản quá độ, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1956 | m2 |
| 33 | Cát đệm dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21,4855 | m3 |
| 34 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7951 | tấn |
| 35 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø8 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7337 | tấn |
| 36 | Bê tông mác 200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,819 | m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,6696 | 100m |
| 38 | Cát phủ đầu cừ, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,3345 | m3 |
| 39 | Bê tông lót chân khay M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0663 | m3 |
| 40 | Bê tông chân khay M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,568 | m3 |
| 41 | Lắp dựng tấm BTCT | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.772,3226 | 1 cấu kiện |
| 42 | BTXM gia cố lề M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,608 | m3 |
| J | CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đào phui cống, kể cả thi công vòng vây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,256 | 100m3 |
| 2 | Cát lót dày 10cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,24 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M150 (chèn thân cống), kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,125 | m3 |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT Ø1000 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1000mm - H30, L=4m, kể cả mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cống | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0221 | m3 |
| 8 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-5cm, l=4,5m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,255 | 100m |
| K | CỬA XẢ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9436 | m3 |
| 2 | Cát lót dày 10cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9436 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,3542 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-5cm, l=4,5m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,2094 | 100m |
| L | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn chuyển hướng dài 2,273m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | tấm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,32m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1920 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x830 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x2150m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cột |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16x35 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø19x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt mũ cột Ø150x1,6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm 70x300x5,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Đào hố móng chân trụ tường hộ lan, đất cấp 2, | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,064 | m3 |
| 13 | Bê tông đá 1x2 C20 chèn chân cột, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,064 | m3 |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt tôn hộ lan | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 43,46 | m |
| M | CẦU ÔNG THAN | |||
| N | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| O | DẦM BTCT DƯL I18,6m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dầm BTCT DƯL I18,64 m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | dầm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| P | DẦM NGANG | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,971 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø> 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,257 | tấn |
| 3 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,59 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 5 | Bitum chèn mũ neo, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | m3 |
| Q | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,379 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23,159 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,316 | tấn |
| 4 | Lớp phòng nước, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 442,4 | m2 |
| 5 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90,68 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,424 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNC12,5, dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,424 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt giấy dầu dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,32 | m2 |
| R | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9416 | tấn |
| 2 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 39,46 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,8 | m |
| S | BỆ ĐỚ TRỤ ĐỀN | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0822 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm mặt bích | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 3 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulong U M25, L= 1,1m chân cột đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| T | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống thu, tấm chắn rác thép mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2517 | tấn |
| U | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt lan can thép mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,145 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chữ U, M22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | cái |
| V | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Vữa không co ngót cường độ cao C35, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,324 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm tấm chụp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, l=60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| W | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| X | THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| Y | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,9751 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0255 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2122 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,9599 | tấn |
| 6 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 250,0231 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả(đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7871 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| Z | Ụ NEO DẦM | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1599 | tấn |
| 2 | Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,339 | m3 |
| AA | ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 2 | Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,382 | m3 |
| AB | THI CÔNG TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC | |||
| AC | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,179 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,276 | tấn |
| 4 | Bê tông thân trụ, xà mũ, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 185,742 | m3 |
| AD | Ụ NEO DẦM | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2414 | tấn |
| 2 | Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,025 | m3 |
| AE | ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3149 | tấn |
| 2 | Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,398 | m3 |
| AF | PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đào hố móng dưới nước bằng xáng cạp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8545 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,7 | m3 |
| 3 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu hao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,719 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,651 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,719 | 100m cọc |
| 6 | Đóng cọc định vị phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu hao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,498 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,498 | 100m cọc |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, kể cả cung cấp vật liệu khấu hao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,932 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,932 | tấn |
| AG | CỌC BTCT 40x40cm | |||
| AH | SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,668 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,728 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,739 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 309,29 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,429 | tấn |
| AI | CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,56 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên (ĐM * 1,22) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,68 | 100m |
| 3 | Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 64 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,12 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,32 | 100m |
| 6 | Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52 | mối nối |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,16 | m3 |
| AJ | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụ, kể cả cung cấp đất mua mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,2384 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0573 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R ≥ 12kN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,9 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đệm C12 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,4157 | 100m3 |
| AK | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| AL | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,946 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1712 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6261 | tấn |
| 5 | Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,864 | m3 |
| 6 | Nhồi bitum, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,355 | m2 |
| AM | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,5m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.388,78 | 100m |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,31 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 55,31 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công mố đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,68 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, K=90 (máy đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8794 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,06 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái dốc K95 (đất thích hợp, đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,26 | 100m3 |
| 8 | Vữa lót M75 dày 2cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.280,75 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 102,05 | m3 |
| 10 | Đắp cát K98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,04 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,264 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm K98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,896 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,32 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp Tc 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,32 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC xăm lỗ Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật R12 bọc ống nước, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,922 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày bọc ống thoát nước, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0848 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, Khối lượng 20kg/tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.005 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông M200 tấm bê tông đúc sẵn, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 62,04 | m3 |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép Ø6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,996 | tấn |
| 21 | Vữa xi măng M100, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 241,15 | m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật R25 gia cố nền đất yếu, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,44 | 100m2 |
| AN | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn chuyển hướng dài 2,273m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,23m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,164m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1250m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1920 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x830 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16x35 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø19x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mũ cột Ø150x1,6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm 70x300x5,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Đào hố móng chân trụ tường hộ lan, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,904 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 C16 chèn chân cột, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,194 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,2 | m |
| AO | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu (axb=67,5cmx135cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x120 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng, ống Ø90mm, L= 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bê tông móng trụ C20, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Vạch sơn nhiệt dẻo dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,34 | m2 |
| AP | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly 1km, bằng tô tự đổ 5T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,0384 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km , bằng tô tự đổ 5T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,0384 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 13km còn lại, bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,0384 | 100m3 |
| AQ | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần TN/cọc |
| AR | SÀN GIẢM TẢI SAU MỐ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,708 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6951 | tấn |
| 3 | Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,923 | m3 |
| AS | SẢN XUẤT CỌC 35X35 | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,108 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,864 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,635 | tấn |
| 4 | Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 187,915 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,378 | tấn |
| AT | CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | 100m |
| 2 | Nối cọc bằng hộp nối (84,285kg thép tấm/1 mối nối) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,025 | m3 |
| AU | BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt hình vuông 40x40 : C1.13 -C1.1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 120x120 : C2.1 -C2.3-B5.1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Sơn thước nước ngược, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,42 | 1m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu giao thông thủy bằng năng lượng mặt trời | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| AV | CẦU RẠCH MIỄU | |||
| AW | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AX | DẦM BTCT DƯL I18,6m | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt dầm BTCT DƯL I24,54m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | dầm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao su | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | cái |
| AY | DẦM NGANG | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,523 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø > 18 mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,525 | tấn |
| 3 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,791 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,078 | tấn |
| 5 | Bitum chèn mũ neo, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,063 | m3 |
| AZ | BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,503 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,013 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,316 | tấn |
| 4 | Lớp phòng nước, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 584,96 | m2 |
| 5 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 124,7 | m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8496 | 100m2 |
| 7 | Thảm BTNC12,5, dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,8496 | 100m2 |
| 8 | Cung cấp giấy dầu dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,84 | m2 |
| BA | GỜ CHẮN BÁNH | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,527 | tấn |
| 2 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,04 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 147,44 | m |
| BB | BỆ ĐỚ TRỤ ĐỀN | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm mặt bích | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1005 | tấn |
| 3 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,41 | m3 |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulong U M25, L= 1,1m chân cột đèn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| BC | THOÁT NƯỚC MẶT CẦU | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt ống thu, tấm chắn rác thép mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,286 | tấn |
| BD | LAN CAN | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng lan can thép mạ kẽm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,378 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông chữ U, M22 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 176 | cái |
| BE | KHE CO GIÃN | |||
| 1 | Vữa không co ngót cường độ cao C35, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,55 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,388 | tấn |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng răng lược | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,4 | m |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm tấm chụp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0923 | tấn |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, l=60mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | bộ |
| BF | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| BG | THI CÔNG MỐ CẦU | |||
| BH | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,7811 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | m3 |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,2249 | tấn |
| 5 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,2283 | tấn |
| 6 | Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 265,225 | m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả(đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K>=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,5931 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| BI | Ụ NEO DẦM | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,151 | tấn |
| 2 | Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,281 | m3 |
| BJ | ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,147 | tấn |
| 2 | Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,248 | m3 |
| BK | THI CÔNG TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC | |||
| BL | TRỤ CẦU | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,838 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,329 | tấn |
| 4 | Bê tông thân trụ, xà mũ, đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 174,096 | m3 |
| BM | Ụ NEO DẦM | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,241 | tấn |
| 2 | Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,159 | m3 |
| BN | ĐÁ KÊ GỐI | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3149 | tấn |
| 2 | Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,59 | m3 |
| BO | PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ | |||
| 1 | Đào hố móng dưới nước bằng xáng cạp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,4847 | 100m3 |
| 2 | Bê tông bịt đáy M200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 129,7 | m3 |
| 3 | Đóng cọc ván thép phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu hao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,719 | 100m |
| 4 | Đóng cọc ván thép phần không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,651 | 100m |
| 5 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,719 | 100m cọc |
| 6 | Đóng cọc định vị phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu hao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,498 | 100m |
| 7 | Đóng cọc định vị phần không ngập đất | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,042 | 100m |
| 8 | Nhổ cọc ván thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,498 | 100m cọc |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, kể cả cung cấp vật liệu khấu hao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,932 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,932 | tấn |
| BP | CỌC BTCT 40x40cm | |||
| BQ | SẢN XUẤT CỌC | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,094 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,906 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,9574 | tấn |
| 4 | Bê tông đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 346,593 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,7841 | tấn |
| BR | CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC | |||
| BS | ĐÓNG CỌC MỐ | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 100m |
| 2 | Đóng cọc xiên (ĐM * 1,22) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,92 | 100m |
| 3 | Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68 | mối nối |
| 4 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,44 | m3 |
| BT | ĐÓNG CỌC TRỤ | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,6 | 100m |
| 2 | Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | mối nối |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,8 | m3 |
| BU | MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụ, kể cả cung cấp đất mua mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,3016 | 100m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,0573 | 100m3 |
| 3 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R ≥ 12kN | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,9 | 100m2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,7049 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đệm C12, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 37,95 | 100m3 |
| BV | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| BW | BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,946 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,1712 | tấn |
| 4 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,6261 | tấn |
| 5 | Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,864 | m3 |
| 6 | Nhồi bitum, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,355 | m2 |
| BX | ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đóng cừ tràm L=3,5m, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.889,25 | 100m |
| 2 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,66 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay M200, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,81 | m3 |
| 4 | Đào đất thi công mố đất cấp 1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,76 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất, K=90 (máy đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8794 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát K95, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,7 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất mái dốc K95 (đất thích hợp, đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mới | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,57 | 100m3 |
| 8 | Vữa lót M75 dày 2cm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.313,7 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 105,13 | m3 |
| 10 | Đắp cát K98 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,61 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,264 | 100m3 |
| 12 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm K98, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,896 | 100m3 |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,32 | 100m2 |
| 14 | Láng nhựa 3 lớp Tc 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,32 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC xăm lỗ Ø60 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,54 | 100m |
| 16 | Vải địa kỹ thuật R12 bọc ống nước, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,366 | 100m2 |
| 17 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày bọc ống thoát nước, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0944 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, Khối lượng 20kg/tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8.211 | 1 cấu kiện |
| 19 | Bê tông M200 tấm bê tông đúc sẵn, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,64 | m3 |
| 20 | Cung cấp, gia công, lắp đặt thép Ø6 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,176 | tấn |
| 21 | Vữa xi măng M100, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 247,35 | m2 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật R25 gia cố nền đất yếu, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32,4 | 100m2 |
| BY | TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn chuyển hướng dài 2,273m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,23m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | tấm |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,164m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tấm |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1250m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cột |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1920 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x830 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cột |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16x35 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø 19x180 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt mũ cột Ø150x1,6 (đã bao gồm trong cột thép) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt bản đệm 70x300x5,0 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quang | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 13 | Đào hố móng chân trụ tường hộ lan, đất cấp II | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,904 | m3 |
| 14 | Bê tông đá 1x2 C16 chèn chân cột, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,194 | m3 |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,2 | m |
| BZ | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tên cầu (axb=67,5cmx135cm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x120 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng, ống Ø90mm, L= 3,8m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bê tông móng trụ C20, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | m3 |
| 5 | Vạch sơn nhiệt dẻo dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,01 | m2 |
| CA | VẬN CHUYỂN ĐẤT | |||
| 1 | Vận chuyển đất cự ly 1km, bằng tô tự đổ 5T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7901 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km , bằng tô tự đổ 5T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7901 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển cự ly 13km còn lại, bằng ô tô tự đổ 5T | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,7901 | 100m3 |
| CB | Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | lần TN/cọc |
| CC | SÀN GIẢM TẢI SAU MỐ | |||
| 1 | Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,708 | m3 |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,6951 | tấn |
| 3 | Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140,923 | m3 |
| CD | SẢN XUẤT CỌC 35X35 | |||
| 1 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,944 | tấn |
| 2 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,023 | tấn |
| 3 | Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,635 | tấn |
| 4 | Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuôn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 254,065 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép tấm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,378 | tấn |
| CE | CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC | |||
| 1 | Đóng cọc thẳng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 19,8 | 100m |
| 2 | Nối cọc bằng hộp nối (84,285kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | mối nối |
| 3 | Đập đầu cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,025 | m3 |
| CF | BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 40x40 : C1.13 -C1.1.4 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 120x120 : C2.1 -C2.3-B5.1 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Sơn thước nước ngược, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,42 | 1m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,419 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủy | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,217 | tấn |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu giao thông thủy bằng năng lượng mặt trời | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| CG | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt biển báo tam giác 875mm (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn Ø875mm (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90 mạ kẽm , L=3,1m (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | trụ |
| 4 | Lắp đặt biển báo 441b (600x1913mm) (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt nắp chụp trụ biển báo | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bulong Ø10, L=12cm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo 441b (1350x1950)mm (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt biển báo I.440 (600x1913mm) (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt biển báo 507 (1250x313mm) (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 10 | Cung cấp , lắp đặt đèn báo hiệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ thép hàng rào (kể cả khấu hao vật liệu) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, kể cả cung cấp vật liệu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 85,8 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60168E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9746E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): ‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước ngang BTCT.+ Cầu cấp IV trở lên, có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93 và có móng cọc BTCT.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 63.994.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥127.988.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 6 |
| 2 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,8 m3 | 2 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 108 CV | 2 |
| 5 | Lu tĩnh bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 2 |
| 6 | Lu tĩnh bánh hơi | Tải trọng ≥ 16 tấn | 2 |
| 7 | Lu rung | Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn | 2 |
| 8 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn | 2 |
| 9 | Cần cẩu hoặc cần trục | Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn | 2 |
| 10 | Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa | Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa) | 2 |
| 11 | Máy đóng cọc | Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn | 2 |
| 12 | Sà lan | Tải trọng ≥ 200 tấn | 2 |
| 13 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi