Gói thầu: Gói thầu số 5b: Thi công xây dựng tuyến mới và 02 cầu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220719187-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 5b: Thi công xây dựng tuyến mới và 02 cầu
Số hiệu KHLCNT 20211168002
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-13 15:14:00 đến ngày 2022-08-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,733,756,564 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60168E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9746E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước ngang BTCT.+ Cầu cấp IV trở lên, có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93 và có móng cọc BTCT.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 63.994.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥127.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Cần cẩu hoặc cần trục
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Sà lan
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5b: Thi công xây dựng tuyến mới và 02 cầu
Cải tạo, nâng cấp ĐT.817 đoạn Mỹ Lạc - Thạnh Phước - Mộc Hóa
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hưng Nghiệp; Địa chỉ: Số 40-42 đường Nguyễn Hoàng, Phường An Phú, Quận 2, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán : Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Giao thông Long An; Địa chỉ: Số 66A Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ thẩm định thuộc Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông Vận tải tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Nguyễn Huệ, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Long An; Địa chỉ: Số 61 Trương Định, Phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý chất lượng công trình giao thông; Địa chỉ: Số 66 Hùng Vương, Phường 2, thành phố Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN TUYẾN
B GIAO THÔNG
C KẾT CẤU NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa tiêu chuẩn 3 lớp 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế159,2815100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế159,2815100m2
3Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, K≥0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,3693100m3
4Cấp phối đá dăm loại 1, dày 15cm, K≥0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế23,3693100m3
5Bù cấp phối đá dăm loại 1, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,095100m3
6Cày sọc mặt đường hiện hữuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,0235100m2
7Cung cấp đất sỏi đỏ đắp nền đường (hệ số chuyển đổi khối lượng x 1,39)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4.131,8953m3
8Trải cấp phối sỏi đỏ, dày 20cm, K=0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế29,5481100m3
9Bù cấp phối sỏi đỏTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1777100m3
10Lớp cát dày 50cm, K≥0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế72,1942100m3
11Đắp cát nền đường K=0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế528,2326100m3
12Đào nền đường đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế207,6069100m3
13Đào khuôn đường đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,0296100m3
14Lu lèn nền đường hiện hữu K≥0,98Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,0969100m2
15Cung cấp đất đắp nền đường (Hệ số chuyển đổi khối lượng *1,13)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6.727,0673m3
16Đắp nền đất chọn lọc, K≥0,95Theo chương V và bản vẽ thiết kế330,0175100m3
17Đánh cấp đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế1,1132100m3
18Vét hữu cơ đất cấp ITheo chương V và bản vẽ thiết kế149,3175100m3
19Đào rãnh đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,52100m3
20Đóng cừ tràm L=4,5m, đường kính ngọn ≥ 4cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4.116,9908100m
21Đóng cừ tràm L=3,5m, đường kính ngọn ≥ 4cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.543,936100m
22Trải vải địa kỹ thuật 200KN/m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế119,0804100m2
D HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
E HỆ THỐNG CỌC TIÊU
1Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3305tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,6049tấn
3Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,1022m3
4Bê tông lót móng cọc tiêu đá 1x2, M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,6974m3
5Sơn trắng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế139,61251m2
6Sơn đỏ, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế30,661m2
7Đào đất chôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,36m3
8Lắp đặt cọc tiêuTheo chương V và bản vẽ thiết kế365cấu kiện
F HỆ THỐNG CỌC KM
1Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0012tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt thép tròn Ø8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0024tấn
3Bê tông cọc kilomet đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,131m3
4Bê tông lót móng cọc kilomet đá 1x2, M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,194m3
5Sơn trắng, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7561m2
6Sơn đỏ, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2521m2
7Đào đất chôn cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2512m3
8Lắp đặt cột kmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1cấu kiện
G HỆ THỐNG BIỂN BÁO - VẠCH SƠN
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật 1350x675mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
2Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo hình chữ nhật 1600x1000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3cái
3Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo hình tam giác cạnh 875mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
4Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90 mạ kẽm , L=3,1mTheo chương V và bản vẽ thiết kế17trụ
5Cung cấp, lắp đặt nắp chụp trụ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
6Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø10, L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế58cái
7Bê tông đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,496m3
8Đào đất chôn biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,36m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế164,16m2
H HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
I CỐNG HỘP
1Đào phui cống, kể cả thi công vòng vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8939100m3
2Đắp đất trả K= 0,95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,0871100m3
3Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6046100m2
4Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,6046100m2
5Cấp phối đá dăm loại 1, dày 30cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,7814100m3
6Cấp phối sỏi đỏ dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,5209100m3
7Đắp cát dày 50cm K=0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,3023100m3
8Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 300x300 L=20m, Ø≤10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7353tấn
9Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 300x300 L=20M, 10mm ≤ Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8349tấn
10Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cọc BTCT 300x300 L=20M, Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,3094tấn
11Gia công, lắp đặt thép bản - cọc BTCT 300x300 L=20mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,8297tấn
12Gia công, lắp đặt thép hình - cọc BTCT 300x300 L=20mTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,761tấn
13Bê tông cọc C30 300x300 L=20m, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế161,98m3
14Mối nối cọc BTCT 300x300 L=20m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế84mối nối
15Đóng cọc 300x300mm L=20mTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,8100m
16Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,78m3
17Cát lót dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,6896m3
18Bê tông lót, đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,8448m3
19Bê tông đá 1x2 M300, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế320,912m3
20Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0627tấn
21Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ 10 ≤ Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,2765tấn
22Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép bản quá độ Ø>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế50,7559tấn
23Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cống Ø>18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,3576tấn
24Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cống Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1576tấn
25Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép cống 10 ≤ Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,6351tấn
26Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh ØTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,7255tấn
27Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép tường cánh Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0396tấn
28Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép sân cống ØTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,9872tấn
29Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép sân cống Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0164tấn
30Bê tông đá 1x2 M300 bản quá độ, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,0588m3
31Bê tông lót bản quá độ, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,15m3
32Nhồi bitum - bản quá độ, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1956m2
33Cát đệm dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế21,4855m3
34Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø6Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7951tấn
35Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø8Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,7337tấn
36Bê tông mác 200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,819m3
37Đóng cừ tràm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,6696100m
38Cát phủ đầu cừ, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,3345m3
39Bê tông lót chân khay M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,0663m3
40Bê tông chân khay M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,568m3
41Lắp dựng tấm BTCTTheo chương V và bản vẽ thiết kế2.772,32261 cấu kiện
42BTXM gia cố lề M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,608m3
J CỐNG TRÒN D1000
1Đào phui cống, kể cả thi công vòng vâyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,256100m3
2Cát lót dày 10cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,24m3
3Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,24m3
4Bê tông đá 1x2 M150 (chèn thân cống), kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,125m3
5Cung cấp, lắp đặt gối cống BTCT Ø1000Theo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
6Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT Ø1000mm - H30, L=4m, kể cả mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế4đoạn ống
7Bê tông đá 1x2 M200 mối nối cốngTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0221m3
8Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-5cm, l=4,5m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,255100m
K CỬA XẢ
1Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9436m3
2Cát lót dày 10cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,9436m3
3Bê tông đá 1x2 M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,3542m3
4Đóng cừ tràm đường kính ngọn 4-5cm, l=4,5m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,2094100m
L TƯỜNG HỘ LAN
1Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8tấm
2Cung cấp, lắp đặt tấm tôn chuyển hướng dài 2,273mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12tấm
3Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,32mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8tấm
4Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1920Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
5Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x830Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
6Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x2150mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cột
7Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16x35Theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
8Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø19x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
9Cung cấp, lắp đặt mũ cột Ø150x1,6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Cung cấp, lắp đặt bản đệm 70x300x5,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
11Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
12Đào hố móng chân trụ tường hộ lan, đất cấp 2,Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,064m3
13Bê tông đá 1x2 C20 chèn chân cột, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,064m3
14Cung cấp, lắp đặt tôn hộ lanTheo chương V và bản vẽ thiết kế43,46m
M CẦU ÔNG THAN
N KẾT CẤU PHẦN TRÊN
O DẦM BTCT DƯL I18,6m
1Cung cấp, lắp đặt dầm BTCT DƯL I18,64 mTheo chương V và bản vẽ thiết kế18dầm
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
P DẦM NGANG
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,971tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø> 18 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,257tấn
3Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,59m3
4Gia công, lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,078tấn
5Bitum chèn mũ neo, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,063m3
Q BẢN MẶT CẦU
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,379tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế23,159tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,316tấn
4Lớp phòng nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế442,4m2
5Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế90,68m3
6Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,424100m2
7Thảm BTNC12,5, dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,424100m2
8Cung cấp, lắp đặt giấy dầu dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,32m2
R GỜ CHẮN BÁNH
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,9416tấn
2Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế39,46m3
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế111,8m
S BỆ ĐỚ TRỤ ĐỀN
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0822tấn
2Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm mặt bíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1005tấn
3Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,41m3
4Cung cấp, lắp đặt bulong U M25, L= 1,1m chân cột đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
T THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Sản xuất, lắp đặt ống thu, tấm chắn rác thép mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,2517tấn
U LAN CAN
1Gia công, lắp đặt lan can thép mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,145tấn
2Cung cấp, lắp đặt bu lông chữ U, M22Theo chương V và bản vẽ thiết kế140cái
V KHE CO GIÃN
1Vữa không co ngót cường độ cao C35, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,55m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,324tấn
3Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng răng lượcTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,4m
4Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm tấm chụpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0923tấn
5Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, l=60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
W KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
X THI CÔNG MỐ CẦU
Y MỐ CẦU
1Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,9751100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0255tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,2122tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,9599tấn
6Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế250,0231m3
7Đắp đất hoàn trả(đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K ≥ 0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,7871100m3
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
Z Ụ NEO DẦM
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,1599tấn
2Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,339m3
AA ĐÁ KÊ GỐI
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147tấn
2Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,382m3
AB THI CÔNG TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC
AC TRỤ CẦU
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,107tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,179tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,276tấn
4Bê tông thân trụ, xà mũ, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế185,742m3
AD Ụ NEO DẦM
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,2414tấn
2Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,025m3
AE ĐÁ KÊ GỐI
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3149tấn
2Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,398m3
AF PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ
1Đào hố móng dưới nước bằng xáng cạpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8545100m3
2Bê tông bịt đáy M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,7m3
3Đóng cọc ván thép phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu haoTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,719100m
4Đóng cọc ván thép phần không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,651100m
5Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,719100m cọc
6Đóng cọc định vị phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu haoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,498100m
7Đóng cọc định vị phần không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m
8Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,498100m cọc
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, kể cả cung cấp vật liệu khấu haoTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,932tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,932tấn
AG CỌC BTCT 40x40cm
AH SẢN XUẤT CỌC
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,668tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,728tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,739tấn
4Bê tông đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế309,29m3
5Gia công, lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,429tấn
AI CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
1Đóng cọc thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,56100m
2Đóng cọc xiên (ĐM * 1,22)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,68100m
3Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế64mối nối
4Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,12m3
5Đóng cọc thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế8,32100m
6Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế52mối nối
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,16m3
AJ MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụ, kể cả cung cấp đất mua mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,2384100m3
2Đào đất không thích hợp cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0573100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R ≥ 12kNTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,9100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7049100m3
5Bê tông đệm C12Theo chương V và bản vẽ thiết kế40m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,4157100m3
AK ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
AL BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,946m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0185tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1712tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6261tấn
5Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,864m3
6Nhồi bitum, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,355m2
AM ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đóng cừ tràm L=3,5m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.388,78100m
2Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,31m3
3Bê tông chân khay M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế55,31m3
4Đào đất thi công mố đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế14,68100m3
5Đắp đất, K=90 (máy đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8794100m3
6Đắp cát K95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế38,06100m3
7Đắp đất mái dốc K95 (đất thích hợp, đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế22,26100m3
8Vữa lót M75 dày 2cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.280,75m2
9Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế102,05m3
10Đắp cát K98Theo chương V và bản vẽ thiết kế13,04100m3
11Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,264100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm K98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,896100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,32100m2
14Láng nhựa 3 lớp Tc 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,32100m2
15Cung cấp, lắp đặt ống PVC xăm lỗ Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,18100m
16Vải địa kỹ thuật R12 bọc ống nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,922100m2
17Cấp phối đá dăm loại 2 dày bọc ống thoát nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0848100m3
18Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, Khối lượng 20kg/tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8.0051 cấu kiện
19Bê tông M200 tấm bê tông đúc sẵn, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế62,04m3
20Cung cấp, gia công, lắp đặt thép Ø6Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,996tấn
21Vữa xi măng M100, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế241,15m2
22Rải vải địa kỹ thuật R25 gia cố nền đất yếu, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,44100m2
AN TƯỜNG HỘ LAN
1Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
2Cung cấp, lắp đặt tấm tôn chuyển hướng dài 2,273mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8tấm
3Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,23mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8tấm
4Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,164mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
5Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1250mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cột
6Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1920Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
7Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x830Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
8Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16x35Theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
9Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø19x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Cung cấp, lắp đặt mũ cột Ø150x1,6Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
11Cung cấp, lắp đặt bản đệm 70x300x5,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
12Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
13Đào hố móng chân trụ tường hộ lan, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,904m3
14Bê tông đá 1x2 C16 chèn chân cột, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,194m3
15Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,2m
AO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt biển báo tên cầu (axb=67,5cmx135cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x120Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng, ống Ø90mm, L= 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Bê tông móng trụ C20, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m3
5Vạch sơn nhiệt dẻo dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,34m2
AP VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất cự ly 1km, bằng tô tự đổ 5TTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,0384100m3
2Vận chuyển đất cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km , bằng tô tự đổ 5TTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,0384100m3
3Vận chuyển cự ly 13km còn lại, bằng ô tô tự đổ 5TTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,0384100m3
AQ Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4lần TN/cọc
AR SÀN GIẢM TẢI SAU MỐ
1Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,708m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,6951tấn
3Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế140,923m3
AS SẢN XUẤT CỌC 35X35
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,108tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,864tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,635tấn
4Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế187,915m3
5Gia công, lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,378tấn
AT CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
1Đóng cọc thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,2100m
2Nối cọc bằng hộp nối (84,285kg thép tấm/1 mối nối)Theo chương V và bản vẽ thiết kế90mối nối
3Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,025m3
AU BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt hình vuông 40x40 : C1.13 -C1.1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 120x120 : C2.1 -C2.3-B5.1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
3Sơn thước nước ngược, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,421m2
4Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,419tấn
5Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,217tấn
6Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu giao thông thủy bằng năng lượng mặt trờiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
AV CẦU RẠCH MIỄU
AW KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AX DẦM BTCT DƯL I18,6m
1Cung cấp, lắp đặt dầm BTCT DƯL I24,54mTheo chương V và bản vẽ thiết kế18dầm
2Cung cấp, lắp đặt gối cầu cao suTheo chương V và bản vẽ thiết kế36cái
AY DẦM NGANG
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,523tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø > 18 mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,525tấn
3Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế25,791m3
4Gia công, lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,078tấn
5Bitum chèn mũ neo, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,063m3
AZ BẢN MẶT CẦU
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,503tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,013tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,316tấn
4Lớp phòng nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế584,96m2
5Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế124,7m3
6Tưới lớp dính bám, tiêu chuẩn 0,5 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,8496100m2
7Thảm BTNC12,5, dày 5cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,8496100m2
8Cung cấp giấy dầu dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,84m2
BA GỜ CHẮN BÁNH
1Cung cấp, gia công, lắp đặt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,527tấn
2Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế52,04m3
3Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế147,44m
BB BỆ ĐỚ TRỤ ĐỀN
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,082tấn
2Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm mặt bíchTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,1005tấn
3Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,41m3
4Cung cấp, lắp đặt bulong U M25, L= 1,1m chân cột đènTheo chương V và bản vẽ thiết kế8bộ
5Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế6m
BC THOÁT NƯỚC MẶT CẦU
1Sản xuất, lắp đặt ống thu, tấm chắn rác thép mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,286tấn
BD LAN CAN
1Gia công, lắp dựng lan can thép mạ kẽmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,378tấn
2Cung cấp, lắp đặt bu lông chữ U, M22Theo chương V và bản vẽ thiết kế176cái
BE KHE CO GIÃN
1Vữa không co ngót cường độ cao C35, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,55m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,388tấn
3Cung cấp, lắp đặt khe co giãn dạng răng lượcTheo chương V và bản vẽ thiết kế20,4m
4Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm tấm chụpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0923tấn
5Cung cấp, lắp đặt bu lông M14, l=60mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế44bộ
BF KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
BG THI CÔNG MỐ CẦU
BH MỐ CẦU
1Đào đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,7811100m3
2Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,08m3
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,039tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,2249tấn
5Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,2283tấn
6Bê tông, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế265,225m3
7Đắp đất hoàn trả(đất tận dụng), độ chặt yêu cầu K>=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,5931100m3
8Cung cấp, lắp đặt ống HDPE Ø65/50Theo chương V và bản vẽ thiết kế16m
BI Ụ NEO DẦM
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,151tấn
2Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,281m3
BJ ĐÁ KÊ GỐI
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,147tấn
2Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,248m3
BK THI CÔNG TRỤ CẦU DƯỚI NƯỚC
BL TRỤ CẦU
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,107tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,838tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế18,329tấn
4Bê tông thân trụ, xà mũ, đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế174,096m3
BM Ụ NEO DẦM
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép ụ neo trên cạn 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,241tấn
2Bê tông C30 ụ neo, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,159m3
BN ĐÁ KÊ GỐI
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép gối 10Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,3149tấn
2Bê tông không co ngót cường độ cao C30MPa, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,59m3
BO PHỤ TRỢ THI CÔNG TRỤ
1Đào hố móng dưới nước bằng xáng cạpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,4847100m3
2Bê tông bịt đáy M200Theo chương V và bản vẽ thiết kế129,7m3
3Đóng cọc ván thép phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu haoTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,719100m
4Đóng cọc ván thép phần không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,651100m
5Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,719100m cọc
6Đóng cọc định vị phần ngập đất, kể cả cung cấp vật liệu khấu haoTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,498100m
7Đóng cọc định vị phần không ngập đấtTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,042100m
8Nhổ cọc ván thépTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,498100m cọc
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước, kể cả cung cấp vật liệu khấu haoTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,932tấn
10Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,932tấn
BP CỌC BTCT 40x40cm
BQ SẢN XUẤT CỌC
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế13,094tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,906tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế46,9574tấn
4Bê tông đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế346,593m3
5Gia công, lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,7841tấn
BR CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
BS ĐÓNG CỌC MỐ
1Đóng cọc thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,3100m
2Đóng cọc xiên (ĐM * 1,22)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,92100m
3Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế68mối nối
4Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,44m3
BT ĐÓNG CỌC TRỤ
1Đóng cọc thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế9,6100m
2Nối cọc bằng hộp nối (96,73kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế60mối nối
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,8m3
BU MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG VÀ ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đắp đất bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 đường công vụ, kể cả cung cấp đất mua mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế16,3016100m3
2Đào đất không thích hợp cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,0573100m3
3Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật không dệt R ≥ 12kNTheo chương V và bản vẽ thiết kế14,9100m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, dày 20cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,7049100m3
5Bê tông đệm C12, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế40m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 bằng đất tận dụngTheo chương V và bản vẽ thiết kế37,95100m3
BV ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
BW BẢN QUÁ ĐỘ
1Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,946m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0185tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,1712tấn
4Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,6261tấn
5Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,864m3
6Nhồi bitum, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,355m2
BX ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đóng cừ tràm L=3,5m, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.889,25100m
2Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế12,66m3
3Bê tông chân khay M200, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế56,81m3
4Đào đất thi công mố đất cấp 1Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,76100m3
5Đắp đất, K=90 (máy đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,8794100m3
6Đắp cát K95, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế44,7100m3
7Đắp đất mái dốc K95 (đất thích hợp, đầm cóc), kể cả cung cấp đất mua mớiTheo chương V và bản vẽ thiết kế27,57100m3
8Vữa lót M75 dày 2cm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.313,7m2
9Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế105,13m3
10Đắp cát K98Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,61100m3
11Đắp đất sỏi đỏ nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,264100m3
12Cấp phối đá dăm loại 1 dày 30cm K98, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế1,896100m3
13Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,32100m2
14Láng nhựa 3 lớp Tc 4,5kg/m2, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6,32100m2
15Cung cấp, lắp đặt ống PVC xăm lỗ Ø60Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,54100m
16Vải địa kỹ thuật R12 bọc ống nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,366100m2
17Cấp phối đá dăm loại 2 dày bọc ống thoát nước, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,0944100m3
18Lắp đặt tấm bê tông đúc sẵn, Khối lượng 20kg/tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8.2111 cấu kiện
19Bê tông M200 tấm bê tông đúc sẵn, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế63,64m3
20Cung cấp, gia công, lắp đặt thép Ø6Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,176tấn
21Vữa xi măng M100, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế247,35m2
22Rải vải địa kỹ thuật R25 gia cố nền đất yếu, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế32,4100m2
BY TƯỜNG HỘ LAN
1Cung cấp, lắp đặt đầu tôn sóng (kích thước 250x310x700)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
2Cung cấp, lắp đặt tấm tôn chuyển hướng dài 2,273mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8tấm
3Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,23mTheo chương V và bản vẽ thiết kế8tấm
4Cung cấp, lắp đặt tấm tôn dài 2,164mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tấm
5Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1250mTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cột
6Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x1920Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
7Cung cấp, lắp đặt cột thép Ø114x4,0x830Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cột
8Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø16x35Theo chương V và bản vẽ thiết kế200cái
9Cung cấp, lắp đặt bu lông Ø 19x180Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
10Cung cấp, lắp đặt mũ cột Ø150x1,6 (đã bao gồm trong cột thép)Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
11Cung cấp, lắp đặt bản đệm 70x300x5,0Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
12Cung cấp, lắp đặt tiêu phản quangTheo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
13Đào hố móng chân trụ tường hộ lan, đất cấp IITheo chương V và bản vẽ thiết kế3,904m3
14Bê tông đá 1x2 C16 chèn chân cột, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,194m3
15Cung cấp, lắp đặt tường hộ lan tôn lượn sóngTheo chương V và bản vẽ thiết kế48,2m
BZ AN TOÀN GIAO THÔNG
1Cung cấp, lắp đặt cột và biển báo tên cầu (axb=67,5cmx135cm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
2Cung cấp, lắp đặt bu lông M10x120Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
3Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ bảng, ống Ø90mm, L= 3,8mTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
4Bê tông móng trụ C20, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,8m3
5Vạch sơn nhiệt dẻo dày 2mm, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế15,01m2
CA VẬN CHUYỂN ĐẤT
1Vận chuyển đất cự ly 1km, bằng tô tự đổ 5TTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7901100m3
2Vận chuyển đất cự ly 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km , bằng tô tự đổ 5TTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7901100m3
3Vận chuyển cự ly 13km còn lại, bằng ô tô tự đổ 5TTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,7901100m3
CB Thí nghiệm cọc
1Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA. Đường kính cọc ≤ 1.000mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4lần TN/cọc
CC SÀN GIẢM TẢI SAU MỐ
1Bê tông lót đá 1x2 M150, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế40,708m3
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,6951tấn
3Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế140,923m3
CD SẢN XUẤT CỌC 35X35
1Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 10mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,944tấn
2Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø ≤ 18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế36,023tấn
3Cung cấp, gia công, lắp đặt cốt thép Ø >18mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,635tấn
4Bê tông ,đá 1x2 M350, kể cả ván khuônTheo chương V và bản vẽ thiết kế254,065m3
5Gia công, lắp đặt thép tấmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2,378tấn
CE CÔNG TÁC ĐÓNG CỌC
1Đóng cọc thẳngTheo chương V và bản vẽ thiết kế19,8100m
2Nối cọc bằng hộp nối (84,285kg thép tấm/1 mối nối), kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế90mối nối
3Đập đầu cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,025m3
CF BIỂN BÁO ĐƯỜNG THỦY
1Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 40x40 : C1.13 -C1.1.4Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
2Cung cấp, lắp đặt biển báo hình vuông 120x120 : C2.1 -C2.3-B5.1Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
3Sơn thước nước ngược, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế31,421m2
4Gia công, lắp đặt thép tấm mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,419tấn
5Gia công, lắp đặt thép hình mạ kẽm giá đỡ biển báo giao thông thủyTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,217tấn
6Cung cấp, lắp đặt đèn báo hiệu giao thông thủy bằng năng lượng mặt trờiTheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
CG ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt biển báo tam giác 875mm (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
2Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn Ø875mm (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
3Lắp đặt trụ đỡ biển báo Ø90 mạ kẽm , L=3,1m (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4trụ
4Lắp đặt biển báo 441b (600x1913mm) (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
5Cung cấp, lắp đặt nắp chụp trụ biển báoTheo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
6Cung cấp, lắp đặt bulong Ø10, L=12cmTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
7Lắp đặt cột và biển báo 441b (1350x1950)mm (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
8Lắp đặt biển báo I.440 (600x1913mm) (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế9cái
9Lắp đặt biển báo 507 (1250x313mm) (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
10Cung cấp , lắp đặt đèn báo hiệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
11Lắp dựng, tháo dỡ thép hàng rào (kể cả khấu hao vật liệu)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,874tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ, kể cả cung cấp vật liệuTheo chương V và bản vẽ thiết kế85,8m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.60168E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9746E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
‐Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông trong đó có thi công đầy đủ các hạng mục sau: + Đường giao thông cấp III trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa hoặc láng nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường); Hệ thống thoát nước ngang BTCT.+ Cầu cấp IV trở lên, có kết cấu dầm BTCT DƯL tải trọng HL93 và có móng cọc BTCT.‐Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 63.994.000.000 VND.Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật).Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo quy định hiện hành các tài liệu sau:a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1)Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có).2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.4)Hóa đơn VAT đính kèm.5)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1)Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có).2)Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng.3)Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4)Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5)Hóa đơn VAT đính kèm.6)Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.Ghi chú:-Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. -Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) cần phải cung cấp thêm giấy phép xây dựng. Trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 63.994.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥127.988.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Kỹ thuật phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ và cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục cầu 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Kỹ thuật chính phụ trách hạng mục đường 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng cầu đường.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Kỹ thuật phụ trách hạng mục thoát nước 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng một trong các ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 05 tấn6
2 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn2
3 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,8 m32
4 Máy ủi Công suất ≥ 108 CV2
5 Lu tĩnh bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn2
6 Lu tĩnh bánh hơi Tải trọng ≥ 16 tấn2
7 Lu rung Tải trọng hoặc lực rung ≥ 25 tấn2
8 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 06 tấn2
9 Cần cẩu hoặc cần trục Sức nâng hoặc tải trọng làm việc ≥ 25 tấn2
10 Máy phun tưới nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun tưới nhựa đường) hoặc tải trọng thùng chứa ≥ 07 tấn (đối với ô tô tưới nhựa)2
11 Máy đóng cọc Trọng lượng đầu búa ≥ 2,5 tấn2
12 Sà lan Tải trọng ≥ 200 tấn2
13 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->