Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu eTL213,285;eRĐ295 f363
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu eTL213,285;eRĐ295 f363 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220624553 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 18:52:00 đến ngày 2022-08-02 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,641,751,767 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.857.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương: ≥ 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0.4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cẩu ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu eTL213,285;eRĐ295 f363 Kho Xăng dầu eTL: 213, 285; eRĐ295/Sư đoàn 363 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng SĐT: 098.767.3734 (đ/c : Quang) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sư đoàn 363, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4074 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,157 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3681 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1232 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,9921 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2201 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,356 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2489 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5767 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,315 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,327 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3318 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1211 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1496 | 100m3 |
| 17 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6219 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,3681 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 21 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,7142 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0378 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3192 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4361 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3805 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0391 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4144 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,1843 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,415 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9763 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3353 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2204 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0853 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0282 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2073 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,7763 | 100m2 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,3218 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4285 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1477 | m3 |
| B | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,056 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,7741 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 102,4462 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,171 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 41,5 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,53 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 149,7741 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 189,6472 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3968 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3968 | m2 |
| 11 | Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,26 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,3 | m |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2948 | tấn |
| 15 | Gia công giằng xà gồ thép d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0092 | tấn |
| 16 | Gia công giằng vì kèo thép d18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0701 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2213 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép V40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | tấn |
| 19 | Bulong M20 neo L=850 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 51,2628 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2948 | tấn |
| 22 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0793 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2264 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6686 | 100m2 |
| 25 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 74 | cái |
| 26 | Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 600 dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,58 | m |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung thép bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,744 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cửa chớp tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,096 | m2 |
| 29 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,22 | m2 |
| 30 | Sản xuất + lắp dựng cửa lán để dụng cụ cứu hỏa khung sắt bịt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0588 | 100m2 |
| C | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ điện phòng loại 02 attomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 11 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| D | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Chếch PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| E | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (CHỐNG SÉT CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 7 | Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| F | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PCCC) | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình bột MFTZ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (SÂN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 2 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,4 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| H | KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA TỰ THẤM, HỐ GA THU NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2523 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8042 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2467 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,937 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1914 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0176 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,148 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9772 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65,388 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,24 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1122 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9788 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1721 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3075 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (PHẦN PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 185,772 | m2 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,9 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 192,904 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trongnhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 209,784 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,6864 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 646,9716 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6889 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,6889 | m3 |
| J | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3759 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,68 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5268 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,4464 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,455 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 203,92 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 187,412 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 413,704 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 397,196 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,6864 | m2 |
| 11 | Đánh bóng mặt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 140,6864 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 646,9716 | m2 |
| 13 | Cửa đi 2 cánh khung thép hộp, huỳnh tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,46 | m2 |
| 14 | Máng inox khổ 300 dày 1mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,7 | m |
| 15 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,15 | m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,8677 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt van chặn (thay van cho đường ống công nghệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van hô hấp (thay van cho đường ống công nghệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| K | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn chống cháy nổ 18W BD CN01L 120/18W.DA 1M2 Rạng Đông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Hộp cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | hộp |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 320 | m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 8 | Đầu nối ren thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 9 | Cút ren thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Tê ren thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| L | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | quả |
| M | HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (ĐƯỜNG BỔ SUNG) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,464 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8 | m3 |
| 6 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,16 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20,88 | m3 |
| 8 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,75 | m |
| 9 | Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 116 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,861 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,082 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,902 | m3 |
| N | CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,8736 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,74 | m2 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,24 | m2 |
| 4 | DT tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,2274 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 128,5364 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 85,691 | m2 |
| 7 | DT tường trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,426 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,8556 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60,5704 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,4148 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,1813 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,2751 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đường ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | công |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2909 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2909 | m3 |
| O | CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7336 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4122 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8463 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 5 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2752 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2633 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9905 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 133,3244 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90,8556 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 112,4148 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38,46 | m2 |
| 14 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,7 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 257,4754 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 263,8408 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,7296 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,7296 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,2515 | m2 |
| 20 | Đánh bóng mặt nền | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 96,2515 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 123,275 | m2 |
| 22 | Gia công xà gồ thép V40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | tấn |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0302 | 100m2 |
| 24 | Cửa đi+cửa sổ cánh khung thép hộp, huỳnh tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,42 | m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,44 | m2 |
| 26 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,75 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7285 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt van chặn (thay van cho đường ống công nghệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van hô hấp (thay van cho đường ống công nghệ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| P | CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (BỂ NƯỚC, BỂ CÁT CỨU HỎA) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0662 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7509 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3172 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,19 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,68 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6224 | m2 |
| 10 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| Q | CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đèn chống cháy nổ 18W BD CN01L 120/18W.DA 1M2 Rạng Đông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 5 | Hộp cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | hộp |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt ống thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 9 | Đầu nối ren thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Cút ren thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 11 | Tê ren thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| R | CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (PHẦN THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Quả cầu chắn rác Inox D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | quả |
| S | CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (VẬT TƯ CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,216 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m3 |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 7 | Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| T | HẠNG MỤC PCCC E213 (NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,01 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,26 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,44 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,85 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,89 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,19 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,02 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,29 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | tấn |
| 16 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,93 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 45,46 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,05 | m2 |
| 19 | Nắp bể nước bằng tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Băng cản nước rộng 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,28 | m |
| U | HẠNG MỤC PCCC E213 (NHÀ TRẠM BƠM) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,81 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,07 | m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,75 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,07 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,5 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,39 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,83 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,18 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,65 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,25 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,98 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,76 | m2 |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,08 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 92,86 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 77,06 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,88 | m |
| 28 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,4 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,39 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem chống nóng KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,03 | m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung thép bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,64 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m |
| 33 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 34 | Chếch PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 35 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Đai neo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 40 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 41 | Hộp cầu đấu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 42 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT400x300x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 43 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 48 | Gen nhựa SP D20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| V | HẠNG MỤC PCCC E213 (PHẦN PCCC) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | 1m |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,44 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,11 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Lắp đặt máy bơm điện Q=8,9 l/s; H=40m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 10 | Lắp đặt máy bơm diezen Q=8,9 l/s; H=40m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2 l/s, H=45m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | máy |
| 12 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt bình tích áp 100L PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 14 | Lắp đặt Rọ hút D125 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Rọ hút D50 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc D125 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y lọc D50 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Khớp nối mềm D125 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Khớp nối mềm D50 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van cổng D125 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van cổng D50 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Khớp nối mềm D40 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van cổng D40 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt van cổng D100 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều D100 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt van một chiều D40 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van góc chữa cháy D50 PN16 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc áp lực 3 ngưỡng cho bơm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ áp suất dãy đo 0-25kg/cm3, kèm ống xoắn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 32 | Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 33 | Lăng phun chữa cháy D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 34 | Cuộn vòi phun Bọt Foam D50-L=20M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 35 | Lăng phun Bọt Foam D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 36 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 1300x700x180mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | hộp |
| 37 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,36 | 100m |
| 45 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 46 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100m |
| 47 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp bích thép, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cặp bích |
| 59 | Lắp bích thép, đường kính ống d=125mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cặp bích |
| 60 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 61 | Bồn foam 300L và phụ kiện theo kèm bao gồm: bàng quang cao su, ống dẫn nước, ống dẫn foam, bộ trộn foam, van giảm áp, đồng hồ áp lực, van bi điều khiển, kính quan sát,... | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bồn |
| 62 | Hóa chất Foam 3% | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | lít |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 chống cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 65 | Ống luồn dây HDPE D70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 66 | Bình khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bình |
| 67 | Bình bột MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bình |
| 68 | Bình bột MFTZ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bình |
| W | KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,4492 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,0415 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3934 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1616 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,3582 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5314 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1409 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5878 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9532 | tấn |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,4055 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,1614 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9478 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3605 | 100m3 |
| 14 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8321 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,1404 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 179,9958 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,583 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,583 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,583 | 100m3/1km |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7212 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0357 | 100m2 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8545 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,416 | m2 |
| 26 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,388 | m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0662 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0516 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7509 | m3 |
| 32 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3172 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,31 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể nước lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6224 | m2 |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 37 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,103 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8504 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4616 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0102 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1026 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1399 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,6296 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0787 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4605 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7698 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5269 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3883 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1554 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8701 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0267 | 100m2 |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,6681 | m3 |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,4249 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7347 | m3 |
| X | KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 79,54 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 353,761 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 279,0124 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,7172 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,87 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,98 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,25 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 353,761 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 523,5796 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,8328 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80,8328 | m2 |
| 12 | Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,58 | m |
| 14 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,12 | m |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1793 | tấn |
| 16 | Gia công giằng xà gồ thép d10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0392 | tấn |
| 17 | Gia công giằng vì kèo thép d18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0735 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7299 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép V40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | tấn |
| 20 | Gia công kết cấu thép neo bể thép dẹt+thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2729 | tấn |
| 21 | Gia công kết cấu thép neo bể, móc treo thép d22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1038 | tấn |
| 22 | Bulong M20 neo L=850 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 48 | cái |
| 23 | Bulong M20 neo L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 184,1302 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1793 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1127 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,735 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3767 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU 0.45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3461 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 245 | cái |
| 31 | Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,82 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,464 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cửa chớp tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,096 | m2 |
| 34 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28,88 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3017 | 100m2 |
| Y | KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 10 | Dây dẫn điện Cu/PVC1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x 4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| Z | KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 3 | Chếch PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| AA | KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PCCC) | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình bột MFTZ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AB | KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,332 | m2 |
| 4 | Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,332 | m2 |
| 5 | Đệm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 6 | Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Van 2 chiều mặt bích DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Van 2 chiều mặt bích DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Bích van hô hấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Mặt bích rỗng DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 11 | Mặt bích đặc DY100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Mặt bích rỗng DY100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Mặt bích liên kết ống xuất DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 14 | Mặt bích liên kết ống nhập DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 15 | Bulong + Ecu M16x65+đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 16 | Bulong + Ecu M14x55+đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | cái |
| 17 | Cút 90o DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút 90o DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 19 | Cút 45o DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 20 | Cút 45o DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Cút 90o DY60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 22 | Tê D80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Creephin 2" lắp ống xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Đầu nhập kín DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 25 | Đầu hút kín DY60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 26 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 27 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| AC | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2538 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6848 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1357 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1942 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0878 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0878 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0878 | 100m3/1km |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,4168 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3595 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1304 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,253 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1197 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4017 | tấn |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3561 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,978 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,7153 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2798 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0147 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,392 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,212 | m2 |
| 21 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,286 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (RÃNH CHẠY ỐNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,134 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0132 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0581 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0581 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0581 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,722 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,042 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,221 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,5 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,22 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,488 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0778 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1377 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cấu kiện |
| AE | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (BỆ ĐẶT MÁY BƠM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1759 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0342 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2331 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6553 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,301 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0438 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2934 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,0434 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1858 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4407 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8824 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5397 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0542 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0506 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9571 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1676 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,0171 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1081 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1369 | m3 |
| AF | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (TAM CẤP) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4774 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0048 | 100m3/1km |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4774 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8937 | m3 |
| AG | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,7818 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,2354 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,4826 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,67 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,58 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,97 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,856 | m2 |
| 8 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6236 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,6236 | m2 |
| 10 | Lát gạch đỏ KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 33,2324 | m2 |
| 11 | Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47,24 | m |
| 13 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,44 | m |
| 14 | Rải nilon chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1829 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2913 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 18 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,2848 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108,2354 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 175,7026 | m2 |
| 21 | Gia công xà gồ thép V40x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0051 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6464 | m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,546 | m2 |
| 26 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,56 | m2 |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0894 | 100m2 |
| AH | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | m |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,233 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,824 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,76 | m3 |
| 7 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.890,9091 | viên |
| 8 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104 | m |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,221 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,26 | m3 |
| 11 | Lắp đặt các loại sứ, mốc sứ báo cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | sứ |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 22 | Dây dẫn điện Cu/PVC1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| AI | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,17 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 3 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai neo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| AJ | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PCCC) | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bình |
| 3 | Bình bột MFTZ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AK | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1787 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0483 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2044 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2044 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2044 | 100m3/1km |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | m |
| 8 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 38 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cọc |
| 10 | Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1216 | 100m2 |
| 14 | Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Cột BT ly tâm LT14-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cột |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1675 | tấn |
| 18 | Gia công mặt bích | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0083 | tấn |
| 19 | Bulong kẹp chặt M14x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| AL | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (CHỐNG SÉT CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,42 | 100m3/1km |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 105 | m |
| 7 | Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 170 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 28 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| AM | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,8 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,76 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49,68 | m3 |
| 4 | Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 276 | m2 |
| 5 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | m |
| AN | HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỐ GA, RÀNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày đường 18cm . | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | m |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,0088 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,892 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0356 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2534 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5301 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,191 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6976 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2886 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,9145 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3123 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8498 | m3 |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,96 | m3 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,7248 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,54 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,008 | m3 |
| AO | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,72 | 100m3/1km |
| AP | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN KẾT CẤU) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,3579 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,3869 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,9801 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,7559 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,7654 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,505 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2086 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5704 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7722 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,0705 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,067 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8078 | 100m3 |
| 13 | Rải nilong chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,8986 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,2669 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0756 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200,3315 | m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3984 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4532 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4532 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,4532 | 100m3/1km |
| AQ | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (RÃNH THU DẦU, XĂNG) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8402 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0419 | 100m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0287 | m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,824 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,932 | m2 |
| AR | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (RÃNH CHẠY ỐNG) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1599 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0001 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0015 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4346 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0106 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3333 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,03 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,606 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,372 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0194 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0306 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cấu kiện |
| AS | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (BỆ ĐẶT MÁY BƠM) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1759 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,139 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,0662 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0469 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0618 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7509 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3172 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,19 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,68 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,6224 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,8 | m2 |
| 13 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,496 | m3 |
| AT | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN THÂN) | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,099 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8086 | tấn |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1209 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9881 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1377 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9543 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,8262 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8823 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3783 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,6265 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5481 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4072 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1387 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,0562 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8984 | 100m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,628 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,0965 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,3232 | m3 |
| AU | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN HOÀN THIỆN) | |||
| 1 | Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 76,034 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 305,4804 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 403,9697 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 61,76 | m2 |
| 5 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,23 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,81 | m2 |
| 7 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,88 | m |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,22 | m |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,44 | m2 |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,44 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,1394 | m2 |
| 12 | Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 305,4804 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 608,7697 | m2 |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7999 | tấn |
| 16 | Gia công giằng xà gồ thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0324 | tấn |
| 17 | Gia công giằng vì kèo thép D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1725 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép C80x40x15x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,609 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép V40x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,005 | tấn |
| 20 | Gia công thép neo bể thép dẹt + thép bản | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2729 | tấn |
| 21 | Gia công thép neo bể thép D22 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1038 | tấn |
| 22 | Bulong M20 neo L=850 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64 | cái |
| 23 | Bulong M20 neo L=250 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 163,1234 | m2 |
| 25 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,7999 | tấn |
| 26 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2049 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,614 | tấn |
| 28 | Lắp đặt thép neo bể | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3767 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,45 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 204 | cái |
| 31 | Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 47 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,734 | m2 |
| 33 | Sản xuất. lắp dựng cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,228 | m2 |
| 34 | Sản xuất. lắp dựng cửa sổ chớp tôn (phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,096 | m2 |
| 35 | Lưới chống côn trùng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32,49 | m2 |
| 36 | Sản xuất + lắp dựng cửa lán để dụng cụ cứu hỏa khung sắt bịt lưới B40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,88 | m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,5654 | 100m2 |
| AV | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9 | cái |
| 5 | Đế seno âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomat | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 60 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 17 | Cắt đường bê tông dày 18cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m3 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,6 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,5 | m3 |
| 23 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.818,1818 | viên |
| 24 | Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2125 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,7 | m3 |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ, mốc sứ báo cáp điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | sứ |
| AW | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (THOÁT NƯỚC MƯA) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 3 | Cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 4 | Đai neo ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| AX | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PCCC) | |||
| 1 | Bình khí CO2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bình |
| 2 | Bình bột MFZL4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình bột MFTZ35 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bình |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 5 | Hộp đựng bình âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 6 | Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| AY | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | 100m |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,192 | m2 |
| 4 | Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40,192 | m2 |
| 5 | Đệm dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m2 |
| 6 | Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 7 | Van 2 chiều mặt bích DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 8 | Van 2 chiều mặt bích DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 9 | Bích van hô hấp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cặp bích |
| 10 | Mặt bích rỗng DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cặp bích |
| 11 | Mặt bích đặc DY100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 12 | Mặt bích rỗng DY100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 13 | Mặt bích liên kết ống xuất DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 14 | Mặt bích liên kết ống nhập DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cặp bích |
| 15 | Bulong + Ecu M16x65+đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 16 | Bulong + Ecu M14x55+đệm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155 | cái |
| 17 | Cút 90o DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Cút 90o DY50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 19 | Tê D50x50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Tê D80x80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Creephin 2" lắp ống xuất | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 22 | Đầu nhập kín DY80 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 23 | Đầu hút kín DY60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 24 | Cổ nối lỗ đo dầu 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 25 | Nắp lỗ đo dầu 4" | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| AZ | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0992 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2621 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,84 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | m |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 7 | Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,084 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,6 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 12 | Cột BT ly tâm LT14-190 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cột |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0837 | tấn |
| 15 | Gia công mặt bích thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0042 | tấn |
| 16 | Bulong kẹp chặt M14x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| BA | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (CHỐNG SÉT CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m3/1km |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 7 | Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | m |
| 8 | Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115 | m |
| 9 | Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cọc |
| 10 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| BB | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 58,2 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,82 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 104,76 | m3 |
| 4 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 201 | m |
| 5 | Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 582 | m2 |
| BC | HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,526 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,8444 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0742 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5102 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5102 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5102 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,2351 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1913 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,6135 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,197 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3102 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 62 | cấu kiện |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,1827 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,0152 | m3 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 83,7352 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,58 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.857.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ: | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương: ≥ 01 người | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0.4m3 | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 2 |
| 6 | Đầm bàn | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 2 |
| 7 | Đầm dùi | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 2 |
| 8 | Cẩu ≥ 5T | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250l | Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi