Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu eTL213,285;eRĐ295 f363

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772650-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu eTL213,285;eRĐ295 f363
Số hiệu KHLCNT 20220624553
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Quốc phòng năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-23 18:52:00 đến ngày 2022-08-02 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,641,751,767 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.857.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương: ≥ 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kiểm soát khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0.4m3
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cẩu ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL-01: Thi công xây lắp các hạng mục công trình kho xăng dầu eTL213,285;eRĐ295 f363
Kho Xăng dầu eTL: 213, 285; eRĐ295/Sư đoàn 363
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Quốc phòng năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 99.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sư đoàn 363, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sư đoàn 363, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng SĐT: 098.767.3734 (đ/c : Quang)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sư đoàn 363, Trần Nhân Tông, Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4074100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,157m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3681m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1232m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,9921m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2201100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,356100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2489tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5767tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,315m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,327m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3318100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1211100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1211100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1211100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1496100m3
17Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6219100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,3681m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
20Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
21Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,7142m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0378tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3192tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4361m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3805100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0391tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4144tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,1843m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,415100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9763m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3353100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2204tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0853tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0282tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2073m3
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,7763100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,3218m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4285m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1477m3
B KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,056m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V149,7741m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V102,4462m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,171m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41,5m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,53m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V149,7741m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V189,6472m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3968m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3968m2
11Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,26m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,3m
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2948tấn
15Gia công giằng xà gồ thép d10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0092tấn
16Gia công giằng vì kèo thép d18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0701tấn
17Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2213tấn
18Gia công xà gồ thép V40x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051tấn
19Bulong M20 neo L=850Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V51,2628m2
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2948tấn
22Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0793tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2264tấn
24Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6686100m2
25Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V74cái
26Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 600 dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,58m
27Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung thép bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,744m2
28Sản xuất, lắp dựng cửa chớp tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,096m2
29Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,22m2
30Sản xuất + lắp dựng cửa lán để dụng cụ cứu hỏa khung sắt bịt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0588100m2
C KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
5Tủ điện phòng loại 02 attomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
9Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
11Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
D KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
2Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Chếch PVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
4Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
E KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (CHỐNG SÉT CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,162100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V45m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V58m
9Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
F KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (PCCC)
1Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
2Bình bột MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
3Bình bột MFTZ35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Hộp đựng bình âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
G KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (SÂN)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
2Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4m3
4Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m2
H KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E213 (RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ GA TỰ THẤM, HỐ GA THU NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2523100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,8042m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0336100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2467100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2467100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2467100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,937m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1914m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,104100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0176100m2
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,148m3
12Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9772m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V65,388m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,24m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1122m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0155100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9788m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1721100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3075tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V561 cấu kiện
I HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (PHẦN PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V185,772m2
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,9m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V192,904m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trongnhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V209,784m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140,6864m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V646,9716m2
7Tháo dỡ đường ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6889m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,6889m3
J HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (CẢI TẠO)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,3759100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,68tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5268m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,4464m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,455m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V203,92m2
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V187,412m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V413,704m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V397,196m2
10Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V140,6864m2
11Đánh bóng mặt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V140,6864m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V646,9716m2
13Cửa đi 2 cánh khung thép hộp, huỳnh tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,46m2
14Máng inox khổ 300 dày 1mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68,7m
15Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V54,15m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8677100m2
17Lắp đặt van chặn (thay van cho đường ống công nghệ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt van hô hấp (thay van cho đường ống công nghệ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
K HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (PHẦN ĐIỆN)
1Đèn chống cháy nổ 18W BD CN01L 120/18W.DA 1M2 Rạng ĐôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20bộ
2Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Hộp cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5hộp
5Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V320m
7Lắp đặt ống thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
8Đầu nối ren thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
9Cút ren thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Tê ren thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
L HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
2Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
3Quả cầu chắn rác Inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6quả
M HẠNG MỤC CẢI TẠO KHO CHỨA XĂNG DẦU e213 (ĐƯỜNG BỔ SUNG)
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,4m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,464100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8m3
6Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,88m3
8Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,75m
9Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V116m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,861m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,082100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,902m3
N CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (PHÁ DỠ)
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21,8736m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,74m2
3Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,24m2
4DT tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V214,2274m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V128,5364m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,691m2
7DT tường trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V151,426m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V90,8556m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60,5704m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V112,4148m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,1813m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,2751m2
13Tháo dỡ đường ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3công
14Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2909m3
15Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2909m3
O CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (CẢI TẠO)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7336m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4122m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8463m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0026100m3
5Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0108100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2752m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2633m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9905m3
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V133,3244m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90,8556m2
12Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V112,4148m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,46m2
14Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,7m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V257,4754m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V263,8408m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,7296m2
18Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,7296m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V96,2515m2
20Đánh bóng mặt nềnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V96,2515m2
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V123,275m2
22Gia công xà gồ thép V40x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0302100m2
24Cửa đi+cửa sổ cánh khung thép hộp, huỳnh tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9,42m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,44m2
26Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,75m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7285100m2
28Lắp đặt van chặn (thay van cho đường ống công nghệ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt van hô hấp (thay van cho đường ống công nghệ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
P CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (BỂ NƯỚC, BỂ CÁT CỨU HỎA)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0662m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0469100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7509m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3172m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,19m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6224m2
10Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
11Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,496m3
Q CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (PHẦN ĐIỆN)
1Đèn chống cháy nổ 18W BD CN01L 120/18W.DA 1M2 Rạng ĐôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
5Hộp cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hộp
6Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
8Lắp đặt ống thép đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40m
9Đầu nối ren thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
10Cút ren thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
11Tê ren thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
R CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (PHẦN THOÁT NƯỚC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
2Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Quả cầu chắn rác Inox D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4quả
S CẢI TẠO KHO DẦU MỠ, KHÍ TÀI, TRẠM CẤP PHÁT e213 (VẬT TƯ CHỐNG SÉT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,216100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24100m3
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110m
9Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
T HẠNG MỤC PCCC E213 (NHÀ TRẠM BƠM - PHẦN BỂ NƯỚC NGẦM)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,01m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,26100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,44100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,85100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,89m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,19tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,02tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,29m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4tấn
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,93m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V45,46m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,05m2
19Nắp bể nước bằng tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Băng cản nước rộng 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,28m
U HẠNG MỤC PCCC E213 (NHÀ TRẠM BƠM)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,81m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,81m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,07m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,64m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,05tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,75m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,07100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,5m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,39100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,24tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,83m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,18100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,65m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,25m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,98m2
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,76m2
22Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,08m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m2
24Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V92,86m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V77,06m2
27Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,88m
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,4m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,39m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch lá nem chống nóng KT400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,03m2
31Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung thép bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,64m2
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m
33Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
34Chếch PVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
35Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
36Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
37Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 18WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
38Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
40Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
41Hộp cầu đấuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
42Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT400x300x150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
43Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB, cường độ dòng điện 63AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
44Lắp đặt các aptomat loại 1 pha MCB, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
46Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
47Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
48Gen nhựa SP D20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
V HẠNG MỤC PCCC E213 (PHẦN PCCC)
1Cắt đường bê tông dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V501m
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,44m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,11100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5m3
9Lắp đặt máy bơm điện Q=8,9 l/s; H=40mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
10Lắp đặt máy bơm diezen Q=8,9 l/s; H=40mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
11Lắp đặt máy bơm bù áp Q=2 l/s, H=45mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1máy
12Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
13Lắp đặt bình tích áp 100L PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
14Lắp đặt Rọ hút D125 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt Rọ hút D50 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt Y lọc D125 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Lắp đặt Y lọc D50 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt Khớp nối mềm D125 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt Khớp nối mềm D50 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Lắp đặt van cổng D125 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt van cổng D50 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
22Lắp đặt Khớp nối mềm D100 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt Khớp nối mềm D40 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
24Lắp đặt van cổng D40 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt van cổng D100 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
26Lắp đặt van một chiều D100 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
27Lắp đặt van một chiều D40 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
28Lắp đặt van góc chữa cháy D50 PN16Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
30Lắp đặt công tắc áp lực 3 ngưỡng cho bơmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
31Lắp đặt đồng hồ áp suất dãy đo 0-25kg/cm3, kèm ống xoắnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
32Cuộn vòi chữa cháy D50 L=20MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
33Lăng phun chữa cháy D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
34Cuộn vòi phun Bọt Foam D50-L=20MTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
35Lăng phun Bọt Foam D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
36Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT: 1300x700x180mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4hộp
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
40Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
41Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100m
42Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
44Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,36100m
45Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
46Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống 125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
47Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
48Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
49Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
50Lắp đặt Tê thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt côn thép tráng kẽm D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt côn thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt côn thép tráng kẽm D80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
54Lắp đặt côn thép tráng kẽm D65Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
55Lắp đặt cút thép tráng kẽm D125Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
56Lắp đặt cút thép tráng kẽm D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
57Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
58Lắp bích thép, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10cặp bích
59Lắp bích thép, đường kính ống d=125mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cặp bích
60Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V50m2
61Bồn foam 300L và phụ kiện theo kèm bao gồm: bàng quang cao su, ống dẫn nước, ống dẫn foam, bộ trộn foam, van giảm áp, đồng hồ áp lực, van bi điều khiển, kính quan sát,...Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bồn
62Hóa chất Foam 3%Theo yêu cầu kỹ thuật chương V300lít
63Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
64Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 chống cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
65Ống luồn dây HDPE D70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
66Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4bình
67Bình bột MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8bình
68Bình bột MFTZ35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5bình
W KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,4492100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V44,0415m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3934m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,1616m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,3582m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5314100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1409100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5878tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,9532tấn
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,4055m3
11Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,1614m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9478100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3605100m3
14Rải nilong chống mất nước bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8321100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,1404m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
18Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V179,9958m2
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,583100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,583100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,583100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7212m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0357100m2
24Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8545m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,416m2
26Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,388m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0662m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0516100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7509m3
32Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3172m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,31m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát bể nước lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6224m2
36Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
37Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,496m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,103tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8504tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4616m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0102100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1026tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1399tấn
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,6296m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0787100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4605m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7698100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5269tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3883tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1554tấn
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8701m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0267100m2
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,6681m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4249m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7347m3
X KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V79,54m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V353,761m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V279,0124m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V59,7172m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V107,87m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,98m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,25m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V353,761m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V523,5796m2
10Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,8328m2
11Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V80,8328m2
12Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100,58m
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31,12m
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1793tấn
16Gia công giằng xà gồ thép d10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0392tấn
17Gia công giằng vì kèo thép d18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0735tấn
18Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7299tấn
19Gia công xà gồ thép V40x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051tấn
20Gia công kết cấu thép neo bể thép dẹt+thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2729tấn
21Gia công kết cấu thép neo bể, móc treo thép d22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1038tấn
22Bulong M20 neo L=850Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48cái
23Bulong M20 neo L=250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V184,1302m2
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1793tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1127tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,735tấn
28Lắp đặt kết cấu thép neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3767tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU 0.45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3461100m2
30Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V245cái
31Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,82m
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,464m2
33Sản xuất, lắp dựng cửa chớp tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,096m2
34Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28,88m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3017100m2
Y KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
6Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
10Dây dẫn điện Cu/PVC1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x 4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20m
12Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V150m
Z KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,43100m
2Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
3Chếch PVC 45 độ D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
5Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
AA KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (PCCC)
1Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
2Bình bột MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
3Bình bột MFTZ35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Hộp đựng bình âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AB KHO CHỨA XĂNG DẦU; KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 E285 (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,332m2
4Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V43,332m2
5Đệm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
6Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Van 2 chiều mặt bích DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Van 2 chiều mặt bích DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Bích van hô hấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
10Mặt bích rỗng DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
11Mặt bích đặc DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
12Mặt bích rỗng DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Mặt bích liên kết ống xuất DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
14Mặt bích liên kết ống nhập DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
15Bulong + Ecu M16x65+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
16Bulong + Ecu M14x55+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V155cái
17Cút 90o DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Cút 90o DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cái
19Cút 45o DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
20Cút 45o DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
21Cút 90o DY60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25cái
22Tê D80x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
23Creephin 2" lắp ống xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Đầu nhập kín DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
25Đầu hút kín DY60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
26Cổ nối lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
27Nắp lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
AC HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2538100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6848m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1357m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1942100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0878100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0878100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0878100m3/1km
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4168m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,3595m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1304100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,253100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1197tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4017tấn
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3561m3
15Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,978m3
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,7153m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2798m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0147100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,392m3
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,212m2
21Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,286m2
AD HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (RÃNH CHẠY ỐNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,134m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0132100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0581100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0581100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0581100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,722m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,042100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,221m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,5m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,22m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,488m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0778100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1377tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cấu kiện
AE HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (BỆ ĐẶT MÁY BƠM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1759m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0342tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2331tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6553m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,301100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0438tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2934tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,0434m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1858100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4407tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,8824m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5397100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0542tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0506tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9571m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1676100m2
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,0171m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,1081m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1369m3
AF HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (TAM CẤP)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4774m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0048100m3/1km
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4774m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0082100m2
7Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8937m3
AG HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V14,7818m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V108,2354m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,4826m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,67m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,58m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,97m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V52,856m2
8Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6236m2
9Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V19,6236m2
10Lát gạch đỏ KT400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V33,2324m2
11Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V47,24m
13Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V17,44m
14Rải nilon chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1829100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2913m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
18Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18,2848m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V108,2354m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V175,7026m2
21Gia công xà gồ thép V40x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0051tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6464m2
24Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0076100m2
25Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,546m2
26Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,56m2
27Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0894100m2
AH HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PHẦN ĐIỆN)
1Cắt đường bê tông dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14m
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,233100m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,824m3
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,76m3
7Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.890,9091viên
8Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V104m
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,221100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,26m3
11Lắp đặt các loại sứ, mốc sứ báo cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36sứ
12Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
18Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
22Dây dẫn điện Cu/PVC1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
23Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
24Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D=21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
AI HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
3Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
5Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
AJ HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (PCCC)
1Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
2Bình bột MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bình
3Bình bột MFTZ35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Hộp đựng bình âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
AK HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1787100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0483m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,52m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2044100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2044100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2044100m3/1km
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V44m
8Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38m
9Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cọc
10Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,2m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1216100m2
14Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Cột BT ly tâm LT14-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cột
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1675tấn
18Gia công mặt bíchTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0083tấn
19Bulong kẹp chặt M14x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
AL HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (CHỐNG SÉT CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,378100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,42100m3/1km
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V105m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V170m
9Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V28cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2hộp
AM HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,8m3
2Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,76100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49,68m3
4Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V276m2
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15m
AN HẠNG MỤC KHO DẦU MỠ VÀ TRẠM CẤP PHÁT E285 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỐ GA, RÀNH THOÁT NƯỚC)
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày đường 18cm .Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7m
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,008m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,008m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,0088m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,892m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0356100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2534100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2534100m3/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2534100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5301m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,191m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6976tấn
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2886100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0173100m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,9145m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,16100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3123tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47cấu kiện
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8498m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,96m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,7248m2
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,54m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,008m3
AO HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,72100m3/1km
AP HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN KẾT CẤU)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,3579100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V42,3869m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,9801m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,7559m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,7654m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,505100m2
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2086100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5704tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7722tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,0705m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,067m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8078100m3
13Rải nilong chống mất nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8986100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,2669m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0756m3
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,08m2
17Xoa nhẵn mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200,3315m2
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3984100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4532100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4532100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,4532100m3/1km
AQ HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (RÃNH THU DẦU, XĂNG)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8402m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0419100m2
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0287m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,824m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,932m2
AR HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (RÃNH CHẠY ỐNG)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1599m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0001100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0015100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0015100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0015100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4346m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0106100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3333m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,03m2
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,606m3
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,372m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0194100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0306tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cấu kiện
AS HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (BỆ ĐẶT MÁY BƠM)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1759m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,139m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0662m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0469100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0618tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7509m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3172m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,19m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (trát lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,68m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,6224m2
12Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8,8m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm bể nướcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,496m3
AT HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN THÂN)
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8086tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,1209m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9881100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1377tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9543tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,8262m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8823100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3783tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6265m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5481100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4072tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1387tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0562m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8984100m2
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V53,628m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,0965m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,3232m3
AU HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN HOÀN THIỆN)
1Thi công đóng lưới thép chống nứt tường và dầm, cột (lưới thép f1 a10)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V76,034m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V305,4804m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V403,9697m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V61,76m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,23m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V54,81m2
7Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V34,88m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,22m
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,44m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V37,44m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,1394m2
12Đổ vữa tự chảy chống co ngót phần cổ ống qua sàn (cổ ống qua sàn bằng thép)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V305,4804m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V608,7697m2
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7999tấn
16Gia công giằng xà gồ thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0324tấn
17Gia công giằng vì kèo thép D18Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1725tấn
18Gia công xà gồ thép C80x40x15x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,609tấn
19Gia công xà gồ thép V40x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
20Gia công thép neo bể thép dẹt + thép bảnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2729tấn
21Gia công thép neo bể thép D22Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1038tấn
22Bulong M20 neo L=850Theo yêu cầu kỹ thuật chương V64cái
23Bulong M20 neo L=250Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V163,1234m2
25Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7999tấn
26Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2049tấn
27Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,614tấn
28Lắp đặt thép neo bểTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3767tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chống cháy PU tôn dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,45100m2
30Ke chống bãoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V204cái
31Tôn úp nóc+ốp diềm mái khổ 300 dày 0,45mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V47m
32Sản xuất, lắp dựng cửa đi cửa khung sắt bịt tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,734m2
33Sản xuất. lắp dựng cửa sắt xếp (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,228m2
34Sản xuất. lắp dựng cửa sổ chớp tôn (phụ kiện đồng bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,096m2
35Lưới chống côn trùngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,49m2
36Sản xuất + lắp dựng cửa lán để dụng cụ cứu hỏa khung sắt bịt lưới B40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,88m2
37Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,5654100m2
AV HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PHẦN ĐIỆN)
1Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống nổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
5Đế seno âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
6Lắp đặt tủ điện phòng loại 2 aptomatTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V160m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây CU/PVC 2x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
12Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V60m
13Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
14Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x2.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V50m
15Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
17Cắt đường bê tông dày 18cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,6m3
22Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,5m3
23Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.818,1818viên
24Lưới báo hiệu cáp bằng màng MCCPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V100m
25Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2125100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,7m3
27Lắp đặt các loại sứ, mốc sứ báo cáp điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V30sứ
AW HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (THOÁT NƯỚC MƯA)
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Cút PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Cầu chắn rác D110Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
4Đai neo ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
AX HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (PCCC)
1Bình khí CO2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3bình
2Bình bột MFZL4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
3Bình bột MFTZ35Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6bình
4Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
5Hộp đựng bình âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Chăn amiăng chữa cháy 2mx2m loại dàyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
AY HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HỆ THỐNG ĐƯỜNG ỐNG)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN80x5,49mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính DN50x3,91mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6100m
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,192m2
4Bọc đường ống thép bằng nhựa đường + vải thủy tinh 2 lớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V40,192m2
5Đệm dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2m2
6Van hô hấp có bình ngăn tia lửa DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Van 2 chiều mặt bích DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
8Van 2 chiều mặt bích DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Bích van hô hấpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cặp bích
10Mặt bích rỗng DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30cặp bích
11Mặt bích đặc DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
12Mặt bích rỗng DY100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
13Mặt bích liên kết ống xuất DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
14Mặt bích liên kết ống nhập DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cặp bích
15Bulong + Ecu M16x65+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V120cái
16Bulong + Ecu M14x55+đệmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V155cái
17Cút 90o DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Cút 90o DY50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V40cái
19Tê D50x50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
20Tê D80x80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Creephin 2" lắp ống xuấtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
22Đầu nhập kín DY80Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
23Đầu hút kín DY60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
24Cổ nối lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
25Nắp lỗ đo dầu 4"Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
AZ HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HỆ THỐNG CHỐNG SÉT)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0992100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2621m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,84m3
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V22m
6Gia công và đóng cọc chống sét cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cọc
7Kim thu sét đồng trần D18 dài 1,2mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
8Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,084100m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,6m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0608100m2
12Cột BT ly tâm LT14-190Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cột
13Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng thép ống mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0837tấn
15Gia công mặt bích thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0042tấn
16Bulong kẹp chặt M14x70Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
BA HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (CHỐNG SÉT CẢM ỨNG TĨNH ĐIỆN)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,27100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m3/1km
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D14mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V75m
7Chân đỡ dây dẫn chống cảm ứng tĩnh điện thép tròn D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2m
8Lưới chống cảm ứng tĩnh điện + dây dẫn thép D10Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115m
9Đóng cọc tiếp đất, cọc thép L63x63x6 dài 2,5mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cọc
10Hộp kiểm tra tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
BB HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - SÂN)
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V58,2m3
2Lớp nilon chống mất nước khi đổ bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,82100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V104,76m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V201m
5Đánh bóng mặt nền bê tông bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V582m2
BC HẠNG MỤC KHO XĂNG DẦU, MỠ, KHO CHỨA BỘ BỂ MỀM DÃ CHIẾN DC-100 VÀ TRẠM CẤP PHÁT E295 (HẠ TẦNG KỸ THUẬT - HỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,526100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,8444m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0742100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5102100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5102100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5102100m3/1km
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,2351m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1913100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,6135m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,197100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3102tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62cấu kiện
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1827m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,0152m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật chương V83,7352m2
16Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,58m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.992E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.857.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc tương đương+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn liệu lực+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự75
2 Cán bộ phụ trách ATLĐ: 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật điện hoặc tương đương53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật: 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc tương đương: ≥ 01 người53
7 Cán bộ kiểm soát khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất1
2 Máy đào ≥ 0.4m3 Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất1
3 Ô tô tự đổ 7T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất2
4 Máy đầm đất cầm tay 70Kg Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất2
5 Máy cắt uốn thép Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất2
6 Đầm bàn Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất2
7 Đầm dùi Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất2
8 Cẩu ≥ 5T Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất1
9 Máy trộn bê tông 250l Phù hợp với yêu cầu kỹ thuật và biện pháp thi công nahf thầu đề xuất1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->