Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng đầu tư chiều sâu công nghệ năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tiểu đoàn 879/Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1 |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng đầu tư chiều sâu công nghệ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730222 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 19:12:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,889,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.169.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Bảo hành 12 tháng, có cam kết về bảo hành và bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật triển khai gói thầu. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, điện - điện tử, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu đối với ít nhất 01 gói thầu có phạm vi công việc và quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, vận hành, chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, điện - điện tử, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có phạm vi công việc và quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, điện - điện tử hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có phạm vi công việc và quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Tiểu đoàn 879/Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng đầu tư chiều sâu công nghệ năm 2022 Mua sắm trang thiết bị trạm xưởng đầu tư chiều sâu công nghệ năm 2022 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | + Bảo lãnh dự thầu. + Catalouge của hàng hóa theo danh mục chào thầu + Bản sao được chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh; + Bản gốc thoả thuận liên danh (trong trường hợp liên danh). + Bản cam kết của nhà thầu đến thời điểm chào thầu không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể (bản gốc do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu). + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (năm 2019; 2020; 2021) trong đó lợi nhuận phải > 0 và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong 02 năm gần đây (năm 2019; 2020); - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm năm 2019; 2020; 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm gần đây (năm năm 2019; 2020; 2021); |
| E-CDNT 10.2(c) | + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ, rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT và được sản xuất trong 01 năm gần đây (từ năm 2020-2021). + Nếu hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cấp (C/O), chứng chỉ chất lượng của nhà chế tạo (C/Q), tờ khai hàng hóa nhập khẩu trước khi giao hàng. + Các Thiết bị, máy móc có yêu cầu an toàn nghiêm ngặt phải được kiểm định và đạt yêu cầu về an toàn theo Thông tư số 08/2017/TT-BQP ngày 06/01/2017 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng về việc Quy định hoạt động kiểm định kỹ thuật an toàn máy, thiết bị, vật tư có yêu cầu nghiêm ngặt về ATLĐ trong Bộ Quốc phòng trước khi bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá hàng hóa đã bao gồm các dịch vụ liên quan, được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí và chi phí thí nghiệm (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Toàn bộ tài liệu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu này (Tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực, khi cần đối chiếu xác minh làm rõ phải xuất trình bản gốc) 2. Về năng lực kinh nghiệm: - Phải xuất trình hợp đồng tương tự và biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh là thực hiện hoàn thành hợp đồng; hóa đơn VAT; sao kê chuyển khoản thanh toán tiền hàng qua ngân hàng tại kỳ thanh toán gần nhất. 3. Về năng lực tài chính: (Tài liệu phải là bản sao được chứng thực/ bản gốc nếu BMT yêu cầu) - Tài liệu để chứng minh nhà thầu hạch toán kinh tế độc lập và không bị cơ quan có thẩm quyền kết luận về tình hình tài chính không lành mạnh, đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ đọng không có khả năng chi trả, đang trong quá trình giải thể. Yêu cầu nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019; 2020; 2021) kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh: + Báo cáo kiểm toán (nếu có); + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính (2019, 2020); + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong năm tài chính (2019; 2020; 2021); + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính (2019; 2020; 2021); - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019; 2020; 2021). 4. Về nhân sự: Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành, chứng minh nhân dân, có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự ( Tài liệu là phải là bản sao chứng thực/ Bản gốc nếu BMT yêu cầu xác minh) 5. Tài liệu chứng minh nhà thầu có một đại lý hoặc đại diện hoặc nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1, Địa chỉ: Phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0963217081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Đại tá Nguyễn Tuấn Hải - Chức vụ: Chủ nhiệm Cục Kỹ Thuật - Địa chỉ: Phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. - Điện thoại: 0963217081 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1, Địa chỉ: Phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0963217081 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Kỹ thuật/Quân đoàn 1, Địa chỉ: Phường Trung Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình. Điện thoại: 0963217081 |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình khí nén | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Lắp đặt hệ thống đường ống khí nén | 2 | HT | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Cầu chuyển 5 tấn nhà xưởng cơ khí | 1 | HT | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Cầu chuyển 5 tấn nhà xưởng vũ khí | 1 | HT | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy mài guốc phanh | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị cắt thép di động Plasma tích hợp khí nén | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Thiết bị đo góc đánh lửa sớm | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Cuộn dây hơi tự rút | 8 | Cuộn | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thiết bị bơm mỡ di động | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Thiết bị bơm dầu thùng phi bằng tay | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Máy rửa xe cao áp 1 pha | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kích nâng hạ hộp số | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ nắn khung xe tai nạn 10 tấn | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ cle sửa chữa di động | 8 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Tay cân lực | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ cảo giật vòng bi trong và ngoài | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Vam tháo vòng bi bánh trước | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Máy hút bụi công nghiệp chuyên dùng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Thiết bị kiểm tra điện tổng hợp. | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Tỷ trọng kế | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đồng hồ đo điện trở đất | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ dụng cụ sửa chữa cách điện | 2 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ khuôn uốn ống tròn cho máy uốn thép hình | 1 | Bộ | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Máy cắt nhôm | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Máy hàn hồ quang | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Máy hàn TIG tích hợp hàn hồ quang | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Máy hàn MIG 1 pha | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Máy hàn MIG 3 pha | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Máy nén khí trục vít | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Máy nén khí cơ động | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Máy bắn vít cầm tay chạy điện | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy bắn vít cầm tay chạy pin | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy cắt sắt bàn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Máy cắt sắt cầm tay | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Máy hàn điện tử xách tay | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Máy khoan bê tông | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Máy nạp ắc quy SOLARY | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Máy hàn inox bằng laze | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Máy tạo khí nitơ | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Máy cắt sắt lưỡi hợp kim | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Tủ dụng cụ 7 ngăn 275 chi tiết | 8 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Máy cắt tôn thủy lực có điều chỉnh được góc cắt | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Máy ép thủy lực | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Kích thủy lực thân dài 10 tấn | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Máy mài cầm tay | 5 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Quạt công nghiệp xưởng | 6 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Xe quét vệ sinh xưởng công nghiệp | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Máy gia công gỗ 7 chức năng | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Máy bào phẳng gỗ cầm tay | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Máy đục mộng vuông | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Trang bị máy hút bụi gỗ | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Quạt gió ngang | 4 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Máy cưa lọng cầm tay | 2 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Máy tiện gỗ CNC | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Máy soi mộng cầm tay | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Máy cưa xích chạy xăng | 3 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy xẻ gỗ tự động | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy cưa lọng đứng | 1 | Cái | Chi tiết tại chương V- Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E10(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.723.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 29.169.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 05 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ- Bảo hành 12 tháng, có cam kết về bảo hành và bảo dưỡng sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý kỹ thuật triển khai gói thầu. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, điện - điện tử, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu đối với ít nhất 01 gói thầu có phạm vi công việc và quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 6 | 6 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, vận hành, chạy thử | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, điện - điện tử, chế tạo máy hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có phạm vi công việc và quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 4 |
| 3 | Cán bộ đào tạo, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: cơ khí, cơ điện tử, điện - điện tử hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 gói thầu có phạm vi công việc và quy mô tương tự gói thầu đang xét trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi