Gói thầu: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772672-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211196683 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN+ Vốn tự có |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 20:36:00 đến ngày 2022-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,236,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 công trình thuộc cơ sở đào tạo, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 0,85 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,55 tỷ VND + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên.* Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng nhà nước Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế để chứng minh cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản kiểm tra kết quả nghiệm thu về PCCC của Cảnh sát PCCC & Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, tự động hóa, cấp thoát nước…. đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước... đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng khác (Xây dựng, Cơ khí, điện, cấp thoát nước…) có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đồng hồ vạn năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC Đầu tư xây dựng Nhà điều hành A2 của Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN+ Vốn tự có |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + File quét (scan) bản gốc bảo lãnh dự thầu; + File mềm định dạng Exel đơn giá dự thầu khi có yêu cầu. + Các hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh.
Địa chỉ: Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại: 0203.3871292 Fax: 0203.3871092 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Công Thương Địa chỉ: Số 54, phố Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Điện thoại: (024) 22202222 Fax: (024) 22202525 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính tổng hợp -Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh. - Địa chỉ: Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh Điện thoại: 0203.3871292 Fax: 0203.3871092 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh. - Địa chỉ: Phường Yên Thọ, Thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh - Điện thoại: 0203.3871292 Fax: 0203.3871092 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ thống báo cháy tự động | |||
| 1 | Lắp đặt đầu báo cháy khói thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt hộp tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | hộp |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 11 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu dây kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 100m2 |
| B | Hệ thống đèn sự cố | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Exit chỉ hướng trái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 7 | Lắp đặt hộp chia ngả ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 8 | Cút nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đấu dây KT150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 100m2 |
| C | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt giá đỡ đường ống D50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van góc họng nước chữa cháy, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Vòi chữa cháy đường kính D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cuộn |
| 8 | Vòi chữa cháy đường kính D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 9 | Lăng chữa cháy D50x13mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lăng chữa cháy D65x19mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Bình chữa cháy MFLZ4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 - MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 13 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Bộ dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt tủ đựng dụng cụ phá dỡ thông thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | tủ |
| 17 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy vách tường 1000x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | tủ |
| 18 | Lắp đặt hộp họng nước chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt trụ tiếp nước cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 24 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt thiết bị đo cảm biến mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| D | Trạm bơm chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút bằng phương pháp hàn, đường kính cút 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=125/65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cặp bích |
| 8 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cặp bích |
| 9 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 10 | Gioăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 11 | Bu lông bắt bích + E cu M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện 30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 13 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezel 30KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 14 | Lắp đặt máy bơm bù áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 15 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy hoạt động tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 18 | Bình tích áp 100l | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bình |
| 19 | Lắp đặt rọ bơm d = 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt rọ bơm d = 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van D15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt van an toàn, đường kính van 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| E | Hệ thống ngăn cháy, chỉ dẫn giao thông PCCC | |||
| 1 | Bảng ký hiệu lối vào trên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Bảng ký hiệu vị trí đỗ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn kẻ bãi đỗ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cv |
| 4 | Chèn bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| F | Hệ thống chữa cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông Đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép chôn đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 10 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp bích |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê nhựa HDPE D125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 15 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| G | Hệ thống báo cháy ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Ắc quy dự phòng 12V-7,5AH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp tín hiệu 10x2x0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | m |
| 6 | Cắt nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép chôn đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,92 | m3 |
| 10 | Hố kỹ thuật KT 500x500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Bơm chữa cháy động cơ điện, công suất 30KW, H = 79,5 - 48,5m, Q= 52 - 142m3/hm3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Bơm chữa cháy động cơ diezel, công suất 30KW, H = 79,5 - 48,5m, Q= 52 - 142m3/hm3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Bơm bù áp công suất 2KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.236E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.85E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây: Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có ít nhất 01 công trình thuộc cơ sở đào tạo, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):* Số lượng hợp đồng là 03 hoặc khác 03, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng Thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị hệ thống PCCC công trình dân dụng cấp III trở lên, thuộc cơ sở đào tạo có giá trị tối thiểu là 0,85 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2,55 tỷ VND + Loại công trình: Công trình dân dụng + Cấp công trình: Cấp III trở lên.* Nhà thầu nộp các bản chụp có công chứng nhà nước Hợp đồng tương tự, quyết định phê duyệt dự án hoặc Thiết kế để chứng minh cấp công trình, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, biên bản kiểm tra kết quả nghiệm thu về PCCC của Cảnh sát PCCC & Văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu để chứng minh. Nhà thầu phải xuất trình bản chính và các văn bản pháp lý có liên quan để kiểm tra khi có yêu cầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng:- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu.(Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công công trình | 1 | là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, tự động hóa, cấp thoát nước…. đã là kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc Cơ khí, điện, cấp thoát nước... đã là giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 02 công trình tương tự gói thầu (Nộp bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn và các tài liệu liên quan để chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | là Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng khác (Xây dựng, Cơ khí, điện, cấp thoát nước…) có chứng chỉ ATLĐ (Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ; Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đồng hồ vạn năng | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy khoan cầm tay | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi