Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753887-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753798 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 22:00:00 đến ngày 2022-08-03 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,006,280,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01684E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.396.000 VNĐ (Một tỷ, bốn trăm linh bốn triệu, ba trăm chín mươi sáu nghìn đồng)Nhà thầu nộp đính kèm một trong các hồ sơ tài liệu sau:- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoặc xác nhận chủ đầu tư hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.396.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành trắc địa.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp Cải tạo, sửa chữa UBND xã Hoàng Đan (Giai đoạn 2) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Đơn dự thầu. (2) Giấy ủy quyền (nếu có). (3) Biểu giá, tiến độ thực hiện. (4) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (5) Giản pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (6) Bảo đảm dự thầu. Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết ngày 30/6/2022 hoặc xác nhận của cơ quan thuế những khoản nợ không tính chậm nộp và những khoản thuế được gia hạn chậm nộp; Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp năm 2021; Hóa đơn xuất trả chủ đầu tư của hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm khác của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoàng Đan.
Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc.
Điện thoại: 02113 833056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Hoàng Đan. Địa chỉ: Xã Hoàng Đan, huyện Tam Dương, tỉnh Vĩnh Phúc. Điện thoại: 02113 833056 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN TRƯỚC NHÀ BAN CHỈ HUY QUÂN SỰ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 20,2325 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 37,194 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5,951 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm , vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 20,0476 | m3 |
| 5 | Trồng + bảo dưỡng cây đường kính gốc 10cm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 14 | cây |
| 6 | Đào + vậnc chuyển đất II | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 586,35 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 652,36 | m3 |
| 8 | Bạt chống mất nước xi măng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 2.404,789 | m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 235,6678 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.490,9 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1.490,9 | m2 |
| 12 | Mua + vận chuyển BTN | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 180,6971 | tấn |
| 13 | Đào móng rãnh thoát nước - Đất CIII | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 46,3631 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 15,4554 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất CIII | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 30,9109 | m3 |
| 16 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 7,5349 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 13,1028 | m3 |
| 18 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 107,96 | m2 |
| 19 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 39,865 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,4861 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 38,41 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5,814 | m3 |
| 23 | Lắp đặt tấm đan | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 126 | cấu kiện |
| 24 | Ván khuôn tường thẳng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 25 | Bê tông mũ rãnh, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,176 | m3 |
| 26 | Gia công các kết cấu thép khung mũ rãnh | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,1762 | tấn |
| 27 | Mua + lắp đặt tấm Composite 100x50x5cm tải trọng 125kN | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x10,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 2 | Rải cáp ngầm, Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6,0mm2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 327 | m |
| 3 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D30/40 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 327 | m |
| 4 | Ống luồn cáp HPDE chịu lực D40/50 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 50 | m |
| 5 | Ống thép luồn cáp chịu lực D75 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 13 | m |
| 6 | Dây đông trần M10 nối đất liên hoàn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 327 | m |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, CU/PVC/PVC 2X2,5MM2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 120 | m |
| 8 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máy | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 8 | cột |
| 9 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 2,8m, Cần đèn cao 2m, vươn 1,5m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 8 | cần đèn |
| 10 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m, Led 150W | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, m24x300x300x675 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 8 | bộ |
| 12 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy, lắp dựng cột sân vườn DC 05 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | cột |
| 13 | Lắp đặt tay đèn chùm CH04-4 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn cầu, Cầu PMMA 400- LED 18w có tán quang (04 đèn) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, M16x240x240x500 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột đèn | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng trọn bộ TĐ 03 tự động 1000x600x350 - 30A | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 | tủ |
| 18 | Cắt khe dọc sân bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 430 | m |
| 19 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 430 | m |
| 20 | Cắt nền bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 430 | m |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 18,275 | m3 |
| 22 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,252 | m3 |
| 23 | Bu lông M16x450 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Đào xúc đất-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 25 | Làm tiếp địa cho tủ điện | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 | bộ |
| 26 | Lắp cửa cột | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | cửa |
| 27 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | bảng |
| 28 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | cái |
| 29 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 7,68 | m3 |
| 30 | Làm đầu cáp khô | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 31 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 48 | đầu cáp |
| 32 | Đánh số cột | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 12 | cột |
| 33 | Đào xúc đất -đất cấp II | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 76,72 | m3 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 28,77 | m3 |
| 35 | Băng báo cáp | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 377 | m |
| 36 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 39,75 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 36,39 | m3 |
| 38 | Đo điện trở tiếp địa + Kiểm tra thông số chiếu sáng | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 1 | ht |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,0282 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,11 | m2 |
| 5 | Bê tông cột, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,4752 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 0,897 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11,2389 | m2 |
| 8 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 11,2389 | m2 |
| 9 | Gờ nẹp đá Granite tự nhiên Bào gồm cả nhân công) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 23,36 | m |
| 10 | Biển cổng điện tử đèn Led (bao gồm nhân công hoàn thiện) | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5,194 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẤP 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 103,8004 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ xã gồ | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 5 | công |
| 3 | Tháo dỡ cửa + vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 23 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần cót ép | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 82,8852 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông + vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 4,336 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch + vận chuyển | Đáp ứng yêu cầu E-HSMT | 41,1849 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2021đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.1E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.01684E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên. - Giá trị của 01 hợp đồng tương tự tối thiểu 1.404.396.000 VNĐ (Một tỷ, bốn trăm linh bốn triệu, ba trăm chín mươi sáu nghìn đồng)Nhà thầu nộp đính kèm một trong các hồ sơ tài liệu sau:- Bản scan từ Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoặc xác nhận chủ đầu tư hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng); Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng 80% giá trị hợp đồng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn.- Bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành. Bản scan các hóa đơn giá trị gia tăng đã xuất trả chủ đầu tư với tổng giá trị sau thuế của các hóa đơn tối thiểu bằng giá trị hợp đồng hoặc giá trị quyết toán (thanh lý) đối với hợp đồng đã hoàn thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.404.396.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học trở lên: là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng cho ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.(Cung cấp bản chụp công chứng: văn bằng chứng chỉ liên quan, Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng có tên nhân sự đề xuất làm chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự đã làm chỉ huy trưởng công trường).- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Có bằng đại học, trong đó có 01 người tốt nghiệp nghành xây dựng xây dựng dân dụng, 01 người tốt ngiệp nghành trắc địa.- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động còn hiệu lực)- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.(Tài liệu chứng minh là bản chụp được chứng thực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 7 | Máy đào | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 8 | Máy rải BTN | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nhựa | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
| 11 | Máy hàn | Bản sao các tài liệu, giấy tờ về máy móc, thiết bị (Hóa đơn, đăng ký xe); Hợp đồng thuê máy móc thiết bị (trong trường hợp phải thuê) kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký của xe máy, thiết bị. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi