Gói thầu: Mua văn phòng phẩm bảo đảm huấn luyện thường xuyên quý 3 năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772711-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Quân sự Quân khu 7 |
| Tên gói thầu | Mua văn phòng phẩm bảo đảm huấn luyện thường xuyên quý 3 năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772709 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ huấn luyện năm 2022( Mục: 7750; TM:7799.; TM: 30; N: 24) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-23 23:37:00 đến ngày 2022-07-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 551,055,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu tham dự thầu phải có 03 hợp đồng tương tự kèm hóa đơn tài chính đã thực hiện và triển khai trong các đơn vị nhà nước hành chánh sự nghiệp năm 2020, 2021, 2022 sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 480.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa tối thiểu 80% . Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hoá đơn, tài liệu thê hiện quy mô hợp đồng như yêu cầu sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ Trung tâm bảo hành địa chỉ tại TP.HCM.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp cấp thiết trong vòng 1-2 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Quân sự Quân khu 7 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua văn phòng phẩm bảo đảm huấn luyện thường xuyên quý 3 năm 2022 Mua văn phòng phẩm bảo đảm huấn luyện thường xuyên quý 3 năm 2022 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ huấn luyện năm 2022( Mục: 7750; TM:7799.; TM: 30; N: 24) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Ba hợp đồng tương tự 2020, 2021, 2022, kèm hoá đơn tài chính đã thực hiện và triển khai trong các đơn vị cơ quan nhà nước sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng. - Thư bảo lãnh dự thầu. - Các giấy tờ, chứng chỉ liên quan đến nguồn gốc , chất lượng , bảo hành hàng hoá của Hãng sản xuất. - Các tài liệu khác chứng minh về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tên hãng sản xuất, Mã hiệu, nhãn mác, nguồn gốc xuất xứ của hàng hóa, cam kết cung cấp đầy đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng nhận xuất xứ (CO) đối với các hàng hoá nhập khẩu, giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng trong nước , giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa theo số serial của Hãng sản xuất tại Việt Nam xác nhận và các giấy tờ khác có liên quan đảm bảo đưa hàng hoá vào vận hành sử dụng theo yêu cầu của Chủ Đầu tư. b. Nhà thầu phải kèm theo catalogue của hàng hóa chào thầu, cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của hàng hoá. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì nhà thầu phải chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và chi phí vận chuyển, bàn giao bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất tại đơn vị sử dụng theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | - Bộ hồ sơ gốc bao gồm tất cả các giấy tờ liên quan phải được sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng. Nhà thầu chịu trách nhiệm cung cấp bản gốc để đối chiếu nếu Chủ đầu tư yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. - Giấy cam kết chất lượng của hãng sản xuất tại Việt Nam (bản chính và bản dịch có công chứng) đối với các hàng hoá, giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng sản xuất trong nước thuộc gói thầu. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng sản xuất trong nước thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy cam kết bảo hành kỹ thuật của hãng tại Việt Nam và giấy chứng nhận xuất xưởng đối với mặt hàng sản xuất trong nước. - Nhà thầu phải có địa chỉ bảo hành tại TP. Hồ Chí Minh .Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. - Biên bản xác nhận hàng mẫu với Chủ đầu tư trước thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Quân sự Quân khu 7, địa chỉ: Số 479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐMS/Trường Quân sự Quân khu 7, địa chỉ: Số 479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia/HĐMS/Trường Quân sự Quân khu 7, địa chỉ: Số 479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định/HĐMS/Trường Quân sự Quân khu 7, địa chỉ: Số 479 Tô Ký, Phường Trung Mỹ Tây, Quận 12, TP.HCM |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tập kẽ ngang có bìa | 5.000 | tập | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy kẽ ngang không bìa | 5.000 | xấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 3 | Sổ A4 da đen | 350 | quyển | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 4 | Giấy A3 | 200 | gram | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 5 | Giấy A4 | 350 | gram | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 6 | Giấy A0 | 200 | tờ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 7 | Bìa A4 | 300 | gram | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 8 | Tập 100 trang | 2.000 | quyển | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 9 | Bút bi | 200 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 10 | Bút viết bảng | 100 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 11 | Bút chỉ bảng | 200 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 12 | Bút xóa | 60 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 13 | Bút chỉ 12 màu | 300 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 14 | Bút lông dầu | 120 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 15 | Bút lông sọc | 500 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 16 | Bút chì đen | 300 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 17 | Bút dạ quang | 300 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 18 | Thước kẽ 20 cm cứng | 500 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 19 | Thước kẽ 50 cm cứng | 100 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 20 | Thước kẽ 100 cm cứng | 50 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 21 | Bìa sơ mi nhựa | 200 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 22 | Kéo cắt giấy | 100 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 23 | Băng keo 5cm | 60 | cuộn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 24 | Bìa trình ký | 100 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 25 | Kẹp bướm | 100 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 26 | Khung khen | 300 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 27 | Bàn bấm số 3 | 50 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 28 | Bàn bấm số 10 | 100 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 29 | Bàn bấm KW 50 | 30 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 30 | Ghim bấm số 10 | 100 | lốc | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 31 | Kẹp giấy chữ u | 100 | lốc | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 32 | Bút mực nước | 200 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 33 | Pin | 100 | cặp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 34 | Tẩy chì | 200 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 35 | Phong bì A4 | 1.000 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 36 | Phong bì A5 | 1.000 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 37 | Phong bì A6 | 1.000 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 38 | Máy tính | 30 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 39 | Mực dấu | 20 | lố | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 40 | Bút | 30 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 41 | Bút lông dầu | 250 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 42 | Dao rọc giấy | 100 | cây | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 43 | Bấm lỗ | 50 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 44 | Sổ caro | 100 | cuốn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 45 | Bao thư | 100 | xấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 46 | Bìa hộp cứng | 100 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 47 | Giấy ghi chú | 120 | xấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 48 | Thẻ đeo | 100 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 49 | Bìa còng | 120 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 50 | Bìa 3 dây | 200 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 51 | Chuột máy tính | 60 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 52 | Bàn phím máy tính | 50 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 53 | Kim bấm | 40 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 54 | Kệ mika 3 tầng | 100 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 55 | Bộ bút | 150 | bộ | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 56 | Nhựa ép | 20 | xấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 57 | Mực tàu | 150 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 58 | Giấy fort | 42 | gram | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 59 | Bìa thơm | 100 | xấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 60 | Bìa kiếng | 100 | xấp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 61 | Bìa 100 lá | 100 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 62 | Kệ xéo | 50 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 63 | Hồ khô | 20 | hộp | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 64 | Giấy cuộn | 40 | cuộn | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 65 | Cặp sợi | 100 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT | ||
| 66 | USB 16GB | 50 | cái | Nội dung chi tiết sẽ được dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V. Đối với nội dung mô tả về kỹ thuật của từng thiết bị phải đáp ứng theo nội dung yêu cầu tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật thuộc Chương III của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu tham dự thầu phải có 03 hợp đồng tương tự kèm hóa đơn tài chính đã thực hiện và triển khai trong các đơn vị nhà nước hành chánh sự nghiệp năm 2020, 2021, 2022 sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 480.000.000 đồng.Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng cung cấp hàng hóa tối thiểu 80% . Có tài liệu chứng minh bằng hợp đồng, biên bản nghiệm thu bàn giao, hoá đơn, tài liệu thê hiện quy mô hợp đồng như yêu cầu sao y công chứng nhà nước không quá 6 tháng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có địa chỉ Trung tâm bảo hành địa chỉ tại TP.HCM.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết cử người đến để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. Trường hợp cấp thiết trong vòng 1-2 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi