Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Thị trấn Sóc Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non thị trấn Phồn Xương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Thị trấn Sóc Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220717940 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 05:50:00 đến ngày 2022-07-31 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 391,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT)Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở TP.Hà Nội (Nêu rõ số điện thoại,địa chỉ) để sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.* Đính kèm E-HSDT-Bằngcấp-CMND/CCCD-Tài liệu chứng minh đã tham gia 2 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường mầm non Thị Trấn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Thị trấn Sóc Sơn Mua sắm đồ dùng, đồ chơi cho Trường mầm non Thị trấn Sóc Sơn 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục, chủng loại và xuất xứ hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV Mẫu số 01A - Phạm vi cung cấp; + Bảng tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương IV Mẫu số 02 - Bảng tiến độ cung cấp; + Tài liệu về mặt kỹ thuật của hàng hóa: catalog/hình ảnh sản phẩm, thông số kỹ thuật của hàng hóa quy định tại E- HSMT; |
| E-CDNT 10.2(c) | * Nhà thầu phải cam kết: Hàng hóa cung cấp phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất kho đối với hàng hóa trong nước (và cam kết xuất trình bản gốc để đối chiếu khi Chủ đầu tư/Bên mời thầu yêu cầu). |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 5 năm. Hàng hóa chào thầu có bảo hành ≥ 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | + Nhà thầu phải có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện để sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường mầm non Thị Trấn Sóc Sơn; Địa chỉ: Trường mầm non Thị Trấn Sóc Sơn, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường mầm non Thị Trấn Sóc Sơn, Địa chỉ: thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường mầm non Thị Trấn Sóc Sơn, Địa chỉ: thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường mầm non Thị Trấn Sóc Sơn, Địa chỉ: thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giá gócKích thươc: cao 90 x Sâu 35 (cm)Chất liệu: Gỗ thông sơn phủ bóng, có bánh xe | 15 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 2 | Giá góc Tạo hình Kích thươc: D160 - C100 - S30 (cm)Chất liệu: Gỗ Thông sơn phủ bóng, không hậu, có bánh xe | 12 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 3 | Giá đồ chơi 2 tầng Kích thươc: D100 - C 60 x S30 (cm)Chất liệu: Gỗ thông sơn phủ bóng, không hậu, có bánh xe | 3 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 4 | Bàn cho trẻ:- KT:D90 x R48 x C50 (cm).- Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 17mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 5 | Bàn cho trẻ:- KT:D90 x R48 x C48 (cm).- Mặt bàn bằng gỗ cao su loại AA ghép thanh dày 17mm, sơn phủ PU chịu nước, chịu lực, không cong vênh. Chân bàn bằng thép ống Φ 22 sơn tĩnh điện, có núm bọc bằng cao su, có thể gấp lại dễ dàng, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 15 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 6 | Ghế mẫu giáo bé 3 tuổi nhựa đúc D31 - R30 - C24 | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 7 | Ghế mẫu giáo nhỡ tuổi nhựa đúc D31 - R30 - C26 | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 8 | Ghế mẫu giáo lớn 5 tuổi nhựa đúc D31 - R30 - C28 | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 9 | Ghế mẫu nhà trẻ nhựa đúc | 30 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 10 | Rổ nhựa giả mây bầu dục Kích thươc: 23x33 (cm) | 210 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 11 | Rổ nhựa giả mây chữ nhật Kích thươc: 17x27 (cm) | 225 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 12 | Thảm xốpKích thươc: 60x60 (cm) | 800 | M2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 13 | Chăn bông Kích thươc: 1,3x2,0 ( mét) | 45 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 14 | Chiếu dày đẹp 1,2mChất liệu: cói | 45 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 15 | Gối đẹpVỏ gối vải cotton, bên trong lót lông | 150 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 16 | Xe đẩy thức ănKích thước: C1150xD960xR600mmBánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánhtay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mmlan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 17 | Xe đẩy thức ănKích thước: C900xD960xR600mmBánh xe 100mm tự lựa cả 4 bánhtay đẩy làm bằng inox ống 32mm độ dày 1.0mmlan can xung quanh làm bằng inox ống 13mm độ dày 0.6mm các tầng làm bằng inox tấm xước dày 0.6mm,có các thanh tăng cứng phía dưới. Tất cả được cắt gấp bằng máy thủy lực đảm bảo độ chính xác, sắc nét. Các mối hàn được hàn chắc chắn vệ sinh sạch sẽ. | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 18 | Máy xay thịt công nghiệp iNox 304 | 1 | Cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 19 | Cân thăng bằng R17,5cm, C17,5cmChất liệu: Gỗ | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 20 | Bảng khối trụ học đếm gồm 20 khối trụ với 4 mẫu sắc, Kích thước: 22cm*18cm*11cm Chất liệu: Gỗ | 16 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 21 | Bộ lắp ráp kỹ thuật :Bằng gỗ chất lượng cao, bảo đảm tiêu chuẩn an toàn. Gồm: ốc, vít, cờ lê, búa, ê tô, bàn kỹ thuật, hộp đựng dụng cụ. Dùng để mô tả các chi tiết, công cụ cho trẻ tập và thao tác sử dụng, và chơi với các dụng cụ sửa chữa đồ dùng trong gia dình và công xưởng.Chất liệu: Gỗ | 24 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 22 | Bàn tính học đếm và số đến 10Chất liệu: Gỗ | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 23 | Bộ kit thí nghiệmChất liệu nhựa | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 24 | Bài học quét và hót rác trên khayChất liệu: nhựa | 8 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 25 | Hộp Imbucare 1 cuộn len trònKích thước: 150*150*110mm. Chất liệu: gỗ, len. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 26 | Hộp khay và hình tròn dạng đặcKích thước: 250*120*88mm. Chất liệu: gỗ. | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 27 | Hình khối và khayKích thước: 290 x 200 x 50 mm. Chất liệu gỗ | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 28 | Trò chơi luồn dâyChất liệu: Nhựa | 6 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 29 | Thiên vănChất liệu: Gỗ | 30 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 30 | Máy phát điệnChất liệu: Gỗ | 24 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 31 | Bập bênh Ghế bằng nhựa LLDPE, thân bập bênh bằng sắt ống Φ114mm dày 3mm, sơn tĩnh điện chống ăn mòn, Kích thước (DxRxC): 290x45x83cm. | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 32 | Bộ thăng bằng cầu congDài 410 x rộng 22 x cao 24 (cm). Bằng nhựa cao cấp. | 1 | cái | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 33 | Xà Đu Thang Leo Mầm Non Dạng Lưới Hình VuôngKT: Dài 2m, Rộng 1.8m, Cao 1.8m. Khung, cột bằng sắt ống Ø48, Ø32 dầy 1.4mm sơn tĩnh điện ngoài trời. Dây đan bằng cáp bọc nhựa Ø8 được kết nối bằng bóng nhựa PP đúc liền. | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 34 | Thú Nhún Lò Xo Con VịtQuy cách: Dài 60 x rộng 40 x cao 60 (cm).Con giống và đế bằng vật liệu composite, nhún bằng hệ thống lò xo có độ đàn hồi và độ bền cơ học cao. | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 35 | Thú Nhún Lò Xo Con ChimQuy cách: Dài 91 x rộng 40 x cao 95(cm).Con giống bằng nhựa LDPE đúc liền khối.Đế bằng sắt tấm dày 6mm, lò xo Ø125mm cao 250mm, dây lò xo Ø18mmtất cả được sơn sần tĩnh điện ngoài trời | 2 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 36 | Xà đơn xà kép 3 trong 1Chất liệu hợp kim sắt kẽm cao cấp, Lớp bao bên ngoài được chế tạo từ nhựa cứng, Phía dưới có kèm theo đệm êm an toàn, Có thể điều chỉnh được độ cao phù hợp | 1 | Chiếc | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 37 | VÁCH LEO NÚI KÈM DÂY LEO, THANG LEO CHO BÉ Thang leo dây, leo núi (mặt gỗ, khung, Bằng thép sơn phủ PU KT: D2000 x R 1400 x C 1800mm | 1 | Bộ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V | ||
| 38 | Cỏ nhân tạo: chiều cao sợi 30 mm khoảng cách giữa hai hàng cỏ 3/8. màu xanh, số lớp đế dày 3 lớp. | 292 | m2 | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật –Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.9E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.17E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm bản scan màu từ bản gốc: Hợp đồng; Danh mục hàng hóa, thiết bị và đặc tính kỹ thuật kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Hóa đơn VAT)Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp thiết bị cho trường học. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết có đội ngũ cán bộ kỹ thuật hoặc có đại lý hoặc đại diện ở TP.Hà Nội (Nêu rõ số điện thoại,địa chỉ) để sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hang khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.* Đính kèm E-HSDT-Bằngcấp-CMND/CCCD-Tài liệu chứng minh đã tham gia 2 công trình cung cấp, lắp đặt thiết bị trường học. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi