Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772614-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220731938 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 06:11:00 đến ngày 2022-08-04 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,564,474,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5902636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.128948E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 1.795.131.800 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.590.263.600 VNĐ. Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 62.860.000 VNĐ hoặc có hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 62.860.000 VNĐ)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.131.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.263.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥ 0,8 m3 hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Lạc Thuỷ, tỉnh Hoà Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học trường THTHCS An Lạc (Điểm trung tâm và điểm Tiểu học - khu B), xã Thống Nhất, huyện Lạc Thuỷ 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản quét (scan) giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Bản quét (scan) văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Bản quét (scan) bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Bản quét (scan) Catalogue của nhà sản xuất giới thiệu hàng hóa chào thầu, trong đó có đầy đủ các thông số kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Bản quét (scan) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình dân dụng từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) Thư bảo lãnh của ngân hàng. - Bản quét (scan) Giấy cam kết: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa nhập khẩu) khi giao hàng. + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Phiếu xuất xưởng hàng hóa (trong trường hợp hàng hóa sản xuất trong nước) khi giao hàng. - Bản quét (scan) Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất cấp cho gói thầu, hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối (kèm theo văn bản chứng minh đơn vị ủy quyền là đại lý phân phối của nhà sản xuất), hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác, hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Nam Minh Hòa Bình. Địa chỉ: Số nhà 96, tổ 7, phường Thịnh Lang, TP. Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0983 697 488 hoặc 032 6655 968. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Lạc Thủy. Địa chỉ: Khu 3, thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HM PHỤ TRỢ - ĐIỂM TRUNG TÂM | |||
| B | NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,55 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1111 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1111 | 100m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1111 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,95 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,064 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3191 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0152 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2268 | 100m2 |
| 11 | Thi công lớp đá dăm lót nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,616 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,696 | m3 |
| 13 | Gia công cột bằng thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4288 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4288 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2203 | tấn |
| 16 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2203 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,775 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,775 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 103,3923 | m2 |
| 20 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2681 | 100m2 |
| 21 | Máng tôn, ốp sườn khổ 600 dày 0.45 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | m |
| C | BỂ CHỨA NƯỚC 50M2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,8518 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2987 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8778 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,1965 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1629 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0242 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1984 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4064 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0774 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 14 | Băng cản nước Sika SwellStop | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,6 | m |
| 15 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp trong bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 97,1256 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,2 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,1 | m2 |
| 18 | Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,9256 | m2 |
| 19 | Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,9256 | m2 |
| 20 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,9256 | m2 |
| 21 | Đắp đất móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5803 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2886 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2886 | 100m3/1km |
| 25 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| D | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng trụ cổng, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12,72 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9108 | m3 |
| 3 | Đắp đất chân móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,5436 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0863 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0863 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0863 | 100m3/1km |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2976 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4155 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0105 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1457 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0848 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0942 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0579 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0144 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6257 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0152 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1063 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0569 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4304 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2904 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0359 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2427 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0487 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2197 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,4052 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6437 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,007 | tấn |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,296 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,1433 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6389 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6699 | 100m2 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,6216 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5588 | m3 |
| 35 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1271 | m3 |
| 36 | Quét sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7078 | m2 |
| 37 | Láng sàn mái không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9,7078 | m2 |
| 38 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 25,1134 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,8204 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 41,3905 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,8159 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37,881 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,37 | m |
| 44 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,38 | m2 |
| 45 | Bộ chữ biển trường bằng inox (gia công lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 132,5278 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,8357 | 100m2 |
| 48 | Gia công cổng bằng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3633 | tấn |
| 49 | Gia công cổng bằng thép tấm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0517 | tấn |
| 50 | Gia công ray cổng thép hình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1765 | tấn |
| 51 | Bánh xe đẩy | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,493 | m2 |
| 53 | Lắp khóa cửa cổng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 46,854 | m2 |
| E | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1354 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,376 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,8773 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,2011 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9173 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0373 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1889 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1743 | 100m2 |
| 13 | Gia công thép lõi trụ cột bằng thép hình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,33 | tấn |
| 14 | Lắp dựng thép lõi trụ cột | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,33 | tấn |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,7432 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,9162 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 95,2867 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 96,2654 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 88,32 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 191,5521 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,5609 | tấn |
| 22 | Gia công hoa sắt tường rào bằng sắt vuông đặc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6696 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 161,1698 | m2 |
| 24 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo phần II, mục 13 Chương V | 115,6435 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ, TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0747 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1418 | 100m3/1km |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 22,4 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 32 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước PVC D90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,19 | 100m |
| 9 | Rải sỏi tại vị trí ống nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,08 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,44 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0062 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0362 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9082 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,7332 | m3 |
| 16 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,9861 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 76,5576 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 30,08 | m |
| 19 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 98,5437 | m2 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,397 | 100m2 | |
| G | SÂN | |||
| 1 | Thi công lớp đá dăm lót nền | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 60 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 PCB30 | 187 | m2 | |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,9985 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,9995 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,935 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,8705 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 9 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ, vữa XM M75 PCB30 | 24,75 | m2 | |
| I | PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ, cổng, tường rào bằng máy 0.4m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5 tấn (cự ly vận chuyển 8km) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| J | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,854 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 18,69 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,125 | m2 |
| 4 | Phá dỡ gạch lát nền nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,7088 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tấm lát nền bậc | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,236 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,046 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Theo phần II, mục 13 Chương V | 103,758 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,448 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát trần | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,3312 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,2812 | m2 |
| 11 | Tháo tấm lợp tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6381 | 100m2 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | công |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,3762 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 26,3762 | m3 |
| 15 | Lợp mái tôn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,6381 | 100m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm sê nô, mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,854 | 1m2 |
| 17 | Láng sàn mái, sê nô chiều dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 16,854 | m2 |
| 18 | Đầm lại nền tầng 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,3022 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 600x600, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 45,7088 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,236 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 103,758 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 105,046 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,448 | m2 |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 66,3312 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 14,2812 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 34,8 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 171,3772 | 1m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 126,4872 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2528 | 100m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2034 | tấn |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,125 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,64 | m2 |
| 34 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,725 | m2 |
| 35 | Cửa sổ mở trượt nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,125 | m2 |
| 36 | Vách kính nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,84 | m2 |
| 37 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 2 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 38 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa 1 điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ mở trượt khóa bán nguyệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | bộ |
| 40 | Lắp đặt tủ điện trong nhà 300x200x150 lắp âm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 25A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 16A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phần II, mục 13 Chương | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt quạt trần 80W + hộp số | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt đèn led Mica 1,2m 36W | Theo phần II, mục 13 Chương | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 45 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 70 | m |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 120 | m |
| 53 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo phần II, mục 13 Chương | 4 | hộp |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương | 0,09 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương | 2 | cái |
| K | CÁC HM PHỤ TRỢ - ĐIỂM TIỂU HỌC KHU B | |||
| L | NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,95 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,95 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 7km bằng ô tô - 5,0T | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,95 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,95 | m3 |
| 5 | Đào móng cột bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 17,55 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,85 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1112 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1112 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1112 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,95 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,064 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3191 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0152 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3204 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,348 | m3 |
| 16 | Gia công cột bằng thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4288 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4288 | tấn |
| 18 | Gia công giằng mái thép ống | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2203 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng mái thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2203 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,775 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,775 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 103,3923 | m2 |
| 23 | Lợp mái bằng tôn liên doanh 11 sóng dày 0.40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2681 | 100m2 |
| 24 | Máng tôn, ốp sườn khổ 600 dày 0.45 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 37 | m |
| M | BỂ CHỨA NƯỚC 50M2 | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 43,8018 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,2987 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,8778 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,1965 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,1629 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0242 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể, đường kính > 10mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1984 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bể nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4064 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0774 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0062 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 13 | Băng cản nước Sika SwellStop | Theo phần II, mục 13 Chương V | 35,6 | m |
| 14 | Quét Sikatop seal 107 chống thấm 2 lớp trong bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 97,1256 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 21,2 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 65,1 | m2 |
| 17 | Trát tường trong bể lớp thứ nhất, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,9256 | m2 |
| 18 | Trát tường trong bể lớp thứ hai, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,9256 | m2 |
| 19 | Đánh màu thành trong bể bằng xi măng nguyên chất | Theo phần II, mục 13 Chương V | 75,9256 | m2 |
| 20 | Đắp đất móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 13,5803 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2886 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2886 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2886 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp đặt vòi nước D20 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,01 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nhà vệ sinh cũ bằng máy đào 0.4m3 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | ca |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1372 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,7038 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0766 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0105 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,3667 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,4848 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0327 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 12 | Láng bể nước dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,904 | m2 |
| 13 | Đánh màu thành bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23,0126 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 17 | Đắp đất móng bể | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9345 | m3 |
| 18 | Đào móng hố ga, hố thấm, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,0913 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0614 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3203 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,07 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,363 | 100m3 |
| 26 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,1201 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,4878 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,189 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1000m, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3041 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3041 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3041 | 100m3/1km |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,218 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10,8077 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,375 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3,3013 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0596 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5731 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,3001 | 100m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8,895 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7,74 | m3 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 20,1469 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,8194 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,08 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,4663 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0295 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2279 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm, giằng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1883 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6,255 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5766 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,5744 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0994 | m3 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0141 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0289 | 100m2 |
| 54 | Cửa đi mở quay nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15,12 | m2 |
| 55 | Cửa sổ mở hất nhôm Queen hệ 55, kính dán an toàn dày 6,38mm (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,16 | m2 |
| 56 | Phụ kiện Eurovn cửa đi 1 cánh mở quay khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | bộ |
| 57 | Phụ kiện Eurovn cửa sổ 1 cánh mở hất khóa đa điểm, bản lề cối đồng bộ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa xả tràn sê nô D40, L200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 8 | cái |
| 59 | Quét Sika chống thấm mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,0894 | m2 |
| 60 | Láng sàn mái, dày 3cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 59,0894 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,9576 | m3 |
| 62 | Lát nền vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38,9147 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào tường gạch 300x600, vữa XM mác 75, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 164,2894 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 90,9222 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 44,3352 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 57,44 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4,1912 | m2 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 63,8 | m |
| 69 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 107,0464 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100,8972 | m2 |
| 71 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1,2441 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt công tắc đôi + mặt 2 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt 1 lỗ + đế âm tường | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt bộ đèn Led TEBE Điện quang ĐQ LEDFX02 18765 bóng đơn 1.2m | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đèn Led ốp trần điện quang LEDCL08 10765 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 73 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 38 | m |
| 78 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC C1 D90 thoát nước mái | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa đường kính d=90mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt rọ chắn rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống thoát tràn mái PVC D40; L=200 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 10 | cái |
| 83 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 loại đứng + giá đỡ | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bể |
| 84 | Lắp đặt van phao cơ d=25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt gạt đồng d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt zắc co PPR d40 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 87 | Thùng nhựa 25L | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 88 | Giỏ nhựa để rác | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt lô giấy vệ sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu rửa treo tường + vòi chậu | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van gạt đồng d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt zắc co PPR d20 ren ngoài | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt tê thập nhựa PPR d=40mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR d=40-20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 6 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,21 | 100m |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=20 ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê, thập nhựa PPR d=20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | 100m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa d=110mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 15 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 7 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC C1 D60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,2 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính d=60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=60 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| O | NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2 POLE 10A - ICU=4.5KA | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x2.5mm2 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 87 | m |
| 4 | Lắp đặt ống gel đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 23 | m |
| 5 | Lắp đặt van phao điện tự động | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,69 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo phần II, mục 13 Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm ren trong | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 9 | Máy bơm chân không tự động EKSm 130 (125W) | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống HDPE gân xoắn D32/25 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 64 | m |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,0518 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,1342 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 0,25 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30 | Theo phần II, mục 13 Chương V | 2,7964 | m2 |
| 15 | Nắp tôn ngăn đặt máy bơm KT 1000x1000 + khóa | Theo phần II, mục 13 Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp III | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0832 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống bằng thủ công | Theo phần II, mục 13 Chương V | 5,0832 | m3 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn học sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 50 | Chiếc |
| 2 | Ghế học sinh | Theo phần II, mục 13 Chương V | 100 | Chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5902636E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.128948E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Số lượng hợp đồng tương tự bằng 02 hoặc khác 02. Trong đó phải có một hợp đồng có giá 1.795.131.800 VNĐ và tổng tất các hợp đồng thi công xây dựng có giá trị ≥ 3.590.263.600 VNĐ. Trong đó phần giá trị lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 62.860.000 VNĐ hoặc có hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị có giá trị tối thiểu là 62.860.000 VNĐ)* Ghi chú:- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp III trở lên có quy mô và tính chất tương tự gói thầu đang xét (các quyết định kèm theo chứng minh)* Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.795.131.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.590.263.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và có chứng chỉ giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
| 3 | An toàn lao động và Vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét và có xác nhận của Chủ đầu tư.- Tổng số năm kinh nghiệm: Tính từ ngày ghi trên bằng tốt nghiệp đại học đến ngày mở thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,8 m3 hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥1 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan đứng ≥ 4,5 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥ 2,7 kW hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy vận thăng ≥ 0,8T hoặc Tời điện ≥ 5 T | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Ô tô tự đổ ≥ 5T hoặc tương đương | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi