Gói thầu: Gói thầu số 16: Thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772771-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16: Thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652867 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 08:10:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,468,042,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng thuộc các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16: Thi công lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng ngõ xóm Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã An Hồng, huyện An Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG LÀNG LÊ LÁC 1 QUA NHÀ VĂN HÓA ĐẾN NGÕ ÔNG MONG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng, cột bát giác mạ kẽm liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | cột |
| 2 | Cung cấp lắp đặ bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 416,15 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,1 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 39 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,39 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | bộ |
| B | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 206,44 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1729 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,184 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,184 | m3 |
| C | MÓNG CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,816 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | cái |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3744 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8,32 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,104 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0832 | 100m3 |
| D | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13 | 1 vị trí |
| E | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG NGÕ ÔNG NGHỊ ĐẾN ĐƯỜNG THUẦN TỴ NGÕ ÔNG LÔ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 334,95 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,3 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| F | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 174,68 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1463 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,848 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,848 | m3 |
| G | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,152 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,04 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,088 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0704 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| H | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| I | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| J | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG 351 ( GỐC ĐỀ QUA ĐỀN VUA LINH ĐẾN CỔNG CÔNG TY SÔNG CẤM) | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 730,8 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,2 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 69 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,69 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| K | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 365,24 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3059 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,864 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,864 | m3 |
| L | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,136 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6624 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,72 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,136 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1472 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| M | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| N | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| O | TUYẾN ĐƯỜNG SAU TRƯỜNG CẤP 1, 2 THÔN LÊ LÁC 2 | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 258,825 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,55 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bộ |
| P | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 127,04 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1064 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,344 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,344 | m3 |
| Q | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,656 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,12 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,064 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0512 | 100m3 |
| R | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | 1 vị trí |
| S | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 10 ( NGÕ ÔNG DUÂN) ĐẾN NGÕ ÔNG TẤT THÔNG NGÔ YẾN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 284,2 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 27 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,27 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| T | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 142,92 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,9 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1197 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,512 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,512 | m3 |
| U | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,488 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2592 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,76 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,072 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0173 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0576 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| V | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| W | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| X | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 10 ( NGÕ ÔNG TÙNG) ĐẾN NGÕ ÔNG KẾT ( QUÁN TRẠM) THÔN NGÔ YẾN | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 340,025 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,35 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính d65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| Y | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 174,68 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1463 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,848 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,848 | m3 |
| Z | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,152 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,04 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,088 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0704 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| AA | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| AB | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 12 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| AC | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NGÕ ÔNG ĐƯƠNG THÔN TẤT XỨNG QUA ĐỒNG SAN ĐẾN ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1.344,875 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,25 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 123 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,23 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| AD | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 651,08 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,5453 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,888 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,888 | m3 |
| AE | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 34,112 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 41 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1808 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 26,24 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,328 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0787 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2624 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| AF | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| AG | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 42 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| AH | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NHÀ ÔNG THẮNG THÔN LÊ LÁC 2 ĐẾN TRẠM BƠM THUẦN TỴ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 568,4 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,6 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 51 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,51 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| AI | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 269,96 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,7 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2261 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,856 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,856 | m3 |
| AJ | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,144 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4896 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,88 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,136 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0326 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1088 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| AK | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| AL | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 18 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| AM | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ NGÃ 3 QUÁN TRẠM ĐẾN CÔNG TY ĐÓNG TÀU SÔNG CẤM | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 578,55 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,7 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 48 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,48 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,6 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | bộ |
| AN | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 254,08 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,6 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2128 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,688 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,688 | m3 |
| AO | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,312 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,4608 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 10,24 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,104 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0307 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1024 | 100m3 |
| AP | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 16 | 1 vị trí |
| AQ | TUYẾN ĐƯỜNG NHÀ VĂN HÓA THÔN LÊ SÁNG ĐẾN ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 375,55 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,7 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 33 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,33 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | bộ |
| AR | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 174,68 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1463 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,848 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,848 | m3 |
| AS | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9,152 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3168 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,04 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,088 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0211 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0704 | 100m3 |
| AT | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 11 | 1 vị trí |
| AU | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG CÔNG TY PHÚC TIẾN ĐẾN CỔNG CHÙA AN HỒNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 913,5 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 84 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| AV | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 444,64 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3724 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,704 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4,704 | m3 |
| AW | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23,296 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 28 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8064 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,92 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,224 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0538 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1792 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| AX | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| AY | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 29 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| AZ | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ ĐƯỜNG HAI BÀ TRƯNG ĐẾN ĐÌNH AN HỒNG PHÚC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 761,25 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 7,5 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 69 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,69 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| BA | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 365,24 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,3 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,3059 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,864 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,864 | m3 |
| BB | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 19,136 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 23 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6624 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 14,72 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,136 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0442 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1472 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| BC | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| BD | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| BE | TUYẾN ĐƯỜNG TỪ CỔNG LÀNG LÊ LÁC 2 ĐẾN TRẠM BƠM THUẦN TỴ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 690,2 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,8 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 63 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,63 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| BF | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 333,48 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,1 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2793 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,528 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 3,528 | m3 |
| BG | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 17,472 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 21 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6048 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 13,44 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,168 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0403 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1344 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| BH | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| BI | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 22 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| BJ | TUYẾN ĐƯỜNG QUA NHÀ ÔNG BIỂN THÔN TẤT XỨNG | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt cột đèn chiếu sáng liền cần đơn, cột bát giác mạ kẽm 6m liền cần đơn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cột |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bóng đèn chiếu sáng, đèn led Dark Wizard 60w DIM | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | chóa |
| 3 | Cáp AL/XPLE - ABC 2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 243,6 | m |
| 4 | Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng, tiết diện 6-25mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 2,4 | 100m |
| 5 | Cáp lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 24 | m |
| 6 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cửa |
| 9 | Đánh số cột thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | 10 cột |
| 10 | Móc giữ cáp, đai thép, khóa đai... | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính D65/50 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2 | 100m |
| BK | TIẾP ĐỊA BẢO VỆ | |||
| 1 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 127,04 | kg |
| 2 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,8 | 10 cọc |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,1064 | 100kg |
| 4 | Đào móng tiếp địa, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,344 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tiếp địa | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1,344 | m3 |
| BL | MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 6,656 | m3 |
| 2 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 8 | cái |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,2304 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng cột, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 5,12 | m3 |
| 5 | Vữa XM mác 75 trát chân cột đèn | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,064 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng cột, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0154 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0512 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | tủ |
| BM | MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,6552 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng tủ điện, đá 2x4, mác 100 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,063 | m3 |
| 3 | Khung móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
| 4 | Ván khuôn móng tủ điện | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,042 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,21 | m3 |
| 6 | Đắp đất móng tủ điện, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đi đổ, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 0,004 | 100m3 |
| BN | THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 4 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 9 | 1 vị trí |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ | Chương 5 E-HSMT + HS TK BVTC | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.75E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hệ thống điện chiếu sáng thuộc các công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình điện hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục điện chiếu sáng (có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao công trình vào sử dụng). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện, điện tử. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥ 1KW | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy hàn sắt thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cầm tay (đầm cóc) | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Xe nâng chiều cao nâng ≥12m | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đo điện trở tiếp địa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 3T | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi