Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772778-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ HUYỆN LÂM BÌNH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220737691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 09:33:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,439,981,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thuỷ lợi (Nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần tối thiểu 80% khối lượng công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng, đại học, kỹ sư thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng, đại học, kỹ sư thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa 80L-150L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi công suất 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 250mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ HUYỆN LÂM BÌNH
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Thuỷ lợi Bó Hặp, xã Thượng Lâm, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương cấp cho Đề án tổng thể di dân, tái định cư Dự án thủy điện Tuyên Quang
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ HUYỆN LÂM BÌNH , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Mỹ. Địa chỉ: Tổ 7, phường Hưng Thành, thành phố Tuyên Quang, Tỉnh Tuyên Quang. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH HP Trường Giang. Địa chỉ: Số 08, đường Tiên Lũng, phường Ỷ La, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp & Phát triển nông thôn Tuyên Quang. Địa chỉ: Số 108 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


- Bên mời thầu: BAN DI DÂN, TÁI ĐỊNH CƯ HUYỆN LÂM BÌNH , địa chỉ: Thôn Bản Khiển, xã Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (bản chính hoặc được chứng thực); 2. Bản Scan Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu được cấp có thẩm quyền cấp (bản chính hoặc được chứng thực còn hiệu lực) theo quy định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 21.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Lâm Bình. Địa chỉ: Thị trấn Lăng Can, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang; Địa chỉ: Số 160, đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Số điện thoại: 02073.822.484.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tuyên Quang. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP ĐẦU MỐI
1Làm đường thi công máy đào 1,25 m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,5ca
2Đào xúc đất đê quây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,6781100m3
3Đắp đất đê quây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,5683100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,2546100m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật11,2m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật13,1213100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu g = 1,55T/m3Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,6212100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật95,00110m3/1km
9Bơm nước hố móng + duy trì cấp nước 8CVTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật15ca
10Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật128,64m3
11Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0706100m3
12Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0687100m3
13Rải lớp ni lonTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật80m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật83,74m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật111,93m3
16Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật20,42m2
17Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,302100m
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài, đập, cốngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,4654100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,5923100m2
20Gia công cánh vanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1036tấn
21Lắp đặt cánh van âm tườngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,1036tấn
22Trục D30 dài 15cmTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Trục D50 dài 1,8m + 2,0mTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Tay quay và ốc giữTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,623tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật1,0473tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật3,54m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4,49m3
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,94m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0641tấn
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0509100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật201 cấu kiện
33Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễuTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0101tấn
34Lắp đặt lưới chắn rácTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0101tấn
B Kênh
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật46,32m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật306,11m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật36,69m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật182,25m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật21,1177100m2
6Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật12,16m2
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật2,6642100m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, PCB40Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0133tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật0,0131100m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.16E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.31E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp loại công trình thuỷ lợi (Nông nghiệp và PTNT) cấp IV trở lên và có giá trị hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND) nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện), trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).(Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần tối thiểu 80% khối lượng công trình đó (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ cao đẳng, đại học, kỹ sư thuỷ lợi đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi tương tự gói thầu đang xét hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình thuỷ lợi cấp IV trở lên(Kèm theo bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thuỷ lợi)32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 1 Có trình độ cao đẳng, đại học, kỹ sư thủy lợi, đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình thủy lợi tương tự gói thầu đang xét.(Kèm theo bằng tốt nghiệp và các tài liệu nêu trên là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ từ ≥ 5tấn Hoạt động tốt, có giấy chứng nhận đăng ký; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực hoặc tương tự với trường hợp thuê thiết bị1
2 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
3 Máy trộn bê tông 250L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
4 Máy trộn vữa 80L-150L Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
5 Máy hàn xoay chiều công suất 23 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
6 Máy cắt uốn cốt thép công suất 5 kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
7 Đầm cóc (đầm đất) trọng lượng 70 kg Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
8 Máy đầm dùi công suất 1,5kW Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị2
9 Máy hàn nhiệt ống nhựa, D 250mm Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
10 Máy kinh vĩ, thuỷ bình hoặc máy đo toàn đạc Hoạt động tốt; có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng thuê thiết bị1
11 Thiết bị thí nghiệm Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành, được cơ quan có thẩm quyền công nhận... Trường hợp đi thuê, nhà thầu có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị thí nghiệm chuyên ngành được cơ quan có thẩm quyền công nhận đủ năng lực đáp ứng.(Kèm theo tài liệu chứng minh là bản chính hoặc bản chụp được chứng thực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->