Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 (trạm thu phí) đến ngã 3 lối rẽ vào chùa thôn Cữ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772783-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 (trạm thu phí) đến ngã 3 lối rẽ vào chùa thôn Cữ
Số hiệu KHLCNT 20220653471
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 09:26:00 đến ngày 2022-08-13 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,777,710,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bánh hơi ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt, uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Cần cẩu ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng tuyến 2 - Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ Quốc lộ 5 (trạm thu phí) đến ngã 3 lối rẽ vào chùa thôn Cữ
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Lê Thiện, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp ĐT. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng An Thịnh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có); - Báo cáo tài chính năm các năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất (năm 2021) + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021). + Báo cáo kiểm toán. + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu liên quan chứng minh việc thực hiện hợp đồng (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Tài liệu chứng minh khả năng huy động và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt (văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hợp đồng lao động hoặc tài liệu tương đương chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu). - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện An Dương. Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A DỌN DẸP MẶT BẰNG
1Chặt cây, đường kính gốc cây >20cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc >20cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, vận chuyển đổ đi)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hè đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.089,0958m3
5Vận chuyển đất , phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,891100m3
B NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,6842100m3
2Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27,9921100m3
3Đào hữu cơChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1709100m3
4Đào bùnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,3343100m3
5Vận chuyển bùn và hữu cơ đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,5052100m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật R>=12kn/mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,158100m2
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,267100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC9,767100m3
9Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,688100m3
10Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.320,744m3
11Tạo nhám mặt đường cũChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC182,025100m2
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC16,752100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,315100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC203,338100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC203,338100m2
16Bù vênh bằng bê tông nhựa (loại CChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC25,513100m2
17Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC36,3618100tấn
18Đóng cọc tre gia cố lề, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC58,575100m
19Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC624,8m2
C Bó vỉa
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC229,34m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,467100m2
3Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC349,744m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉa, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC64,789100m2
5Bốc xếp, vận chuyển bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5.733,5cấu kiện
6Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5.733,5m
D Đan rãnh
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC172,005m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,734100m2
3Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC103,203m3
4Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11,008100m2
5Vữa lót VXM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.720,05m2
6Bốc xếp, vận chuyển đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC227,0466tấn
7Lắp dựng viên đan rãnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC11.4671 cấu kiện
E Vỉa hè
1Đắp bao lề, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,6921100m3
2Ván khuôn hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,242100m2
3Rải nilon lót hèChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC50,4309100m2
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC504,309m3
5Lát vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 vữa XM M75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5.130,133m2
F Bó hè
1Đào móng bó hè, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8644100m3
2Ván khuôn móng bó hè, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,685100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,748m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC38,924m3
5Đắp trả móng bó hèChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2477100m3
6Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6167100m3
G Ô trồng cây
1Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,456100m2
2Đổ đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC87,36m3
3Mua đất màu trồng câyChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC99,5904m3
4Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC565cây
H Biển báo
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,183m3
2Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,525m3
3Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC81,9m
4Biển báo tam giác 70cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26cái
6Đắp đất nền móng công trìnhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,658m3
7Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.306,209m2
8Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC108,8m2
I Dải phân cách mềm
1Gia công dải phân cáchChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5437tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC54,21m2
3Sơn phản quangChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,007m2
4Bu lông M10, L330mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC78cái
5Lắp đặt dải phân cách mềmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC39cái
J Phá dỡ hệ thống thoát nước hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC222,418m3
2Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC316,44m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC121,941m3
4Vận chuyển phê thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,608100m3
5Xúc bùn lòng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC103,7576m3
6Vận chuyển bùn đất đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0376100m3
K Ga thu nước loại 1
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,5151100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31,323m3
3Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC62,645m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,54100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC168,641m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC581,566m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC91,52m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21,521m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,634100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,349tấn
11Bốc xếp, vận chuyển tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,1717100m3
L Cửa thu
1Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC6,721m3
2Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,277100m2
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,996m3
4Ván khuôn móng cửa thuChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,569100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,962m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49,478m2
7Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC61,376m2
8Ván khuôn cửa thuChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,626100m2
9Đổ bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4,071m3
10Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143cái
11Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC143cái
M Ga thu nước loại 2
1Đào móng ga, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0917100m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,415m3
3Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,829m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,035100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,373m3
6Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,201m2
7Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,155m2
8Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,369m3
9Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,024100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,058tấn
11Bốc xếp vận chuyển tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cấu kiện
12Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cấu kiện
13Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0306100m3
14Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0917100m3
15Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
N Cống thoát nước D500
1Đào cống, rãnh thoát nước, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC55,4314100m3
2Ván khuôn lót móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,016100m2
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC312,228m3
4Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,3613100m3
5Đổ bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC163,134m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC22,624100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,156tấn
8Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4.293cấu kiện
9Lắp đặt đế cống D500Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4.293cái
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.430,92đoạn ống
11Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.286mối nối
12Chít vữa mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.286mối nối
13Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.286mối nối
14Đắp cát cống và hè, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC74,5385100m3
15Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC55,4314100m3
O Hố thu
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3784100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1779100m3
3Vật liệu cấp phối đất núiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC23,127m3
4Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3784100m3
5Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,61m3
6Ván khuôn bê tông lót, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,173100m2
7Ván khuôn hố thu đúc sẵn, ván khuôn thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,421100m2
8Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,494m3
9Cốt thép hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,598tấn
10Lắp đặt hố thu đúc sẵnChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC47cấu kiện
11Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC47cái
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,091100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,29100m3
14Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,099100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,099100m2
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến hiện trườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0168100tấn
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,175100m
P Cửa xả
1Đào móng cửa xảChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,74m3
2Đóng cọc tre, cọc dài 2,8m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC5,236100m
3Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,748m3
4Thi công lớp đá đệm móng, đá có đường kính Dmax ≤ 4Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,748m3
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,992m3
6Xây đá hộc, xây tường thẳng, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,641m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0374100m3
Q Cải tạo ga
1Tháo dỡ tấm đan ga hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC34cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,772m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0313100m3
4Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,941m3
5Ván khuôn gỗ tấm đan gaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,19100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,544tấn
7Bốc xếp, vận chuyển tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17cấu kiện
8Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17cấu kiện
9Cung cấp lắp đặt nắp ga composite KT 850x850 tải trọng 125KNChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17cái
R Cống ngang D500
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,8510m
2Phá mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC20,2741m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IVChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2027100m3
4Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0588100m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC27,362100m
6Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,909m3
7Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,909m3
8Ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,088100m2
9Cát chèn móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0443100m3
10Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,128m3
11Ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,295100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,067tấn
13Bốc xếp, vận chuyển đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC56cấu kiện
14Lắp đặt đế cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC56cái
15Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2.5m, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,8đoạn ống
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17mối nối
17Chít vữa mối nốiChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17mối nối
18Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC17mối nối
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4656100m3
20Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,0588100m3
21Đắp đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72m3
22Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC19,2100m
23Phên nứaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC96m2
24Đào phá đê quai xanhChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,72100m3
S Hoàn trả công trình thuỷ lợi. Rãnh hộp BxH=1,2x1,4 cọc 67
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1202100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC14,221m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,85m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,7m3
6Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,2577100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,4132100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC35,64100m
9Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,96m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,76m3
11Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,02100m2
12Đổ bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC10,994m3
13Ván khuôn thân cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,77100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,105tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,784tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,24100m3
17Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,54100m2
T Rãnh hộp BxH=0,8x1.0 cọc 85
1Cắt mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0904100m
2Phá dỡ mặt đường hiện trạngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,606m3
3Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2,55m3
4Phá dỡ kết cấu gạchChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5m3
6Vận chuyển phế thải đi đổChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1666100m3
7Đào móng công trình, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9057100m3
8Đóng cọc tre, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC30,24100m
9Cát phủ đầu cọcChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,36m3
10Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,36m3
11Ván khuôn móng, ván khuôn gỗChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,02100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 300Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,114m3
13Ván khuôn thân cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,504100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,097tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,413tấn
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,8100m3
17Rải vải địa kỹ thuật 25KN/m móng cốngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4100m2
U Đào đắp mương
1Đào kênh mương, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,2604100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,7084100m3
3Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,552100m3
V Cột đèn chiếu sáng
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5mChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 100w, chống sét 10KV hoặc tương đươngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC26,285100m
4Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2.558,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,2100m
6Luồn cáp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1441 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC721 bảng
8Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC721 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC57,610 đầu cốt
10Đầu cốt M25Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC576cái
W Hào cáp chiếu sáng trên hè
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,5816100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC8,424100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC842,4m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18,9541000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC18.954viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC267,462m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC267,462m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,7908100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3,7908100m3
X Hào cáp chiếu sáng qua đường
1Đào móng hào cáp, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,6738100m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,49100m2
3Lưới nilon báo hiệu cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC49m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,10251000v
5Gạch đặc không nungChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.102,5viên
6Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,68m3
7Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC15,68m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1764100m3
9Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,4974100m3
Y Tiếp địa bảo vệ
1Sắt, bu lông các loại mạ kẽmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1.175,12kg
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC7,410 cọc
3Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,9842100kg
4Đào móng tiếp địa, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,432m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC12,432m3
Z Tiếp địa lặp lại
1Đào xúc đất, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC32m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4bộ
4Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC112m
5Tai bắt dày 4mmChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
6Bu long M16Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4cái
AA MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC44,928m3
2Khung móng cột chiếu sáng M24x300x300x750Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC72cái
3Đắp vữa chân cộtChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,576m3
4Ván khuôn móngChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,5552100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC34,56m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,1037100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,3456100m3
8Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC110viên
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC28,225100m
10Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2tủ
11Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC21 tủ
AB MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC1,3104m3
2Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,126m3
3Khung móng tủ điện M24x300x400x750Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng.Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,084100m2
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,42m3
6Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,005100m3
7Vận chuyển đất đi đổ, đất cấp IIChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC0,0081100m3
8Attomat 3 pha 50A-500VChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC3cái
9Lắp đặt át tômát và khởi động từ Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC31 cái
AC THÍ NGHIỆM CHIẾU SÁNG
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương 5 E-HSMT + HS TKBVTC4sợi
2Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC761 vị trí
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AChương 5 E-HSMT + HS TKBVTC2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và chiếu sáng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥48.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/ đại diện Chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình vào sử dụng).53
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên32
3 Cán bộ kỹ thuật thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học thuộc một trong các chuyên ngành cấp thoát nước/ thủy lợi/ giao thông hoặc dân dụng. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
4 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Trình độ đại học chuyên điện. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
5 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Có chứng nhận về huấn luyện an toàn lao động. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,4m3 Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
3 Máy lu bánh thép Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy lu rung ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm bánh hơi ≥ 16T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy rải bê tông nhựa Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy cắt, uốn sắt Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy hàn ≥ 23KW Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Máy đầm cầm tay, trọng lượng ≥ 70kg Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Cần cẩu ≥ 6T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu3
13 Trạm trộn bê tông nhựa công suất ≥ 80T/h Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->