Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị tại Trụ sở Ban QLDA ĐTXD CTCC huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220743553-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị tại Trụ sở Ban QLDA ĐTXD CTCC huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220743519 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý dự án năm 2022 theo Quyết định số 2319/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 10:31:00 đến ngày 2022-07-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 959,850,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 4 CHương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực nội thất hoặc xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực các chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực nội thất hoặc kiến trúc sư hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc xây dựng (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung gói thầu thực hiện, Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ là đã làm các công việc giám sát triển khai bản vẽ sản xuất, giám sát chất lượng các hạng mục nội thất và hoàn thiện trang trí của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chính và lập hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực kinh tế hoặc xây dựng nhưng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực các chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống camera, máy chiếu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực điện tử hoặc công nghệ thông tin. (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự đã từng thực hiên công tác lắp đặt nội thất có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, nếu trong biên bản nghiệm thu không thể hiện nhân sự này đã làm thực hiện công tác lắp đặt thì cần phải cung cấp các tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ phụ trách công tác an toàn lao động trong lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Đức Trọng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị tại Trụ sở Ban QLDA ĐTXD CTCC huyện Mua sắm trang thiết bị tại Trụ sở Bân QLDA ĐTXD CTCC huyện 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí quản lý dự án năm 2022 theo Quyết định số 2319/QĐ-UBND ngày 27/12/2021 của UBND huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép phép đăng ký kinh doanh; - Về năng lực tài chính Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với sản phẩm hàng hóa được nhập khẩu đề nghị cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ C/O và giấy chứng nhận chất lượng C/Q Tên đơn vị sản xuất, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu trên để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước thì cung cấp giấy chứng nhận chất lượng, catalogue của hàng hóa chào thầu, Tên đơn vị sản xuất, mã hàng hóa (nếu có) hoặc giấy cam kết của đơn vị sản xuất về sản phẩm (tài liệu chứng minh có pháp lý năng lực nhà sản xuất tương đương) đáp ứng đầy đủ các yêu cầu để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Tất cả các sản phẩm phải có thông số kỹ thuật, tên nhà sản xuất, mã sản phẩm (nếu có) để phù hợp với Yêu cầu về phạm vi cung cấp của gói thầu. - Thiết bị chào thầu phải chính hãng, mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất năm 2022. |
| E-CDNT 12.2 | - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật, thi công, lắp đặt kèm theo để thực hiện gói thầu. Theo đó, đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | >5 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã và đang thực hiện trong thời gian 03 năm: 2019, 2020, 2021 tính đến thời điểm đóng thầu. Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; hóa đơn dịch vụ; biên bản nghiệm thu); - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo mẫu số 13, 14 Chương IV; - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); - Cam kết năng lực hiện tại của nhà thầu sau khi được công nhận trúng thầu (về kỹ thuật, nhân sự, tài chính…) đáp ứng yêu cầu của HSMT; - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ bán hàng của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác cho các thiết bị của gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án ĐTXD & CTCC huyện Đức Trọng Địa chỉ: Đường Hoàng Hoa Thám, Lô 90, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại/Fax: 02633.843.153. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế lãnh đạo | 3 | bộ | '* Bàn Kích Thước: W1800 x D900 x H760 mm (+5%) - Chất liệu: Bàn làm từ gỗ MDF chống ẩm, phủ melanine '* Ghế: - Kích Thước: W630 x D710 x H(1165-1220) mm (+5%) - Chất liệu: Đệm tựa bọc da, tay thép mạ ốp nhựa, chân hợp kim nhôm - Ghế bọc da mặt tiếp xúc với người sử dụng, bề mặt có các đường mai tạo hình trang trí - Tay ghế thép mạ ốp gỗ tự nhiên. - Chân ghế hợp kim nhôm chắc chắn có bánh xe di chuyển. - Ghế sử dụng hệ thống piton khí nén cho thể nâng hạ chiều cao và độ ngả của ghế theo ý muốn | đã bao gồm chi phí thi công, lắp đặt tại trụ sở Ban QLDA | |
| 2 | Tủ đựng tài liệu | 3 | cái | - Kích Thước: W1350 x D400 x H2000 mm (+5%) - Chất liệu: Gỗ MDF chống ẩm, phủ melanine - Phía trên là 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo. - Phía dưới có 3 ngăn kéo và hai cánh mở | như trên | |
| 3 | Bộ bàn ghế tiếp khách | 3 | Bộ | Gồm 01 ghế dài, 2 ghế đơn và 01 bàn trà * Ghế: - Bề mặt ghế: da công nghiệp cao cấp - Đệm mút ghế: đệm mút chuyên dụng tùy chọn cứng, mềm - Khung ghế: gỗ tự nhiên đã qua xử lý tẩm sấy chống mối mọt, cong vênh. - Kích thước ghế dài: (1.800 x 750 x 780) mm; (+ 5%) - Kích thước ghế đơn: (800 x 750 x 780) mm (+ 5%) * Bàn bằng gỗ tự nhiên đã qua xử lý. - Kích thước bàn: (1.000 x 500 x 450) mm (+ 5%) | như trên | |
| 4 | Bộ bàn ghế làm việc | 38 | bộ | * Bàn: Kích thước: W1.550 x D810 x H750 mm (+ 5%) - Vật liệu: Gỗ MDF chống ẩm, phủ melanine - Bàn có chỗ để CPU và hai ngăn kéo kèm hai ổ khóa chìa và 2 tay nắm, một hộc tủ cánh mở sát đất mở để đựng đồ, phía trước bàn có tấm che; * Ghế : Kích Thước: W580 x D630 x H980 mm (+5%); Chất liệu: Khung thép mạ, đệm tựa bọc vải lưới | như trên | |
| 5 | Kệ gỗ đựng tài liệu | 26 | Cái | Kích thước: W1.800 x D400 x H2.000)mm (+5%) Gỗ MDF chống ẩm, phủ melanine - Kệ được chia làm 05 tầng, mỗi tầng chia làm 3 ô đều nhau | như trên | |
| 6 | Bộ bàn ghế tiếp dân | 1 | bộ | Bộ 11 món gồm: 01 bàn trà, 04 bàn nách và 06 ghế đơn bằng gỗ xoan đào Kích thước bàn trà: (1.500x600)mm, có mặt kính cường lực dày 8mm Kích thước bàn nách: (600x600)mm, có mặt kính cường lực dày 8mm Ghế đơn : Kích thước (860x630)mm | như trên | |
| 7 | Bàn hội trường | 30 | cái | - Kích thước: W1.500 x D500 x H750) mm (+ 5%) - Vật liệu: Gỗ MDF chống ẩm, phủ melanine Bàn chia 3 ngăn để tài liệu, phía trước có tấm che | như trên | |
| 8 | Ghế hội trường | 90 | cái | - Kích thước: D510 x R435 x C450-1090 ((+ 5%) - Vật liệu: Gỗ MDF chống ẩm, phủ melanine | như trên | |
| 9 | Bục phát biểu | 1 | cái | - Kích thước: 600x750x1200 (mm); - Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép tự nhiên; có bụcđứng nói chuyện có thể đẩy ra vào | như trên | |
| 10 | Bục đặt tượng bác | 1 | cái | - Kích thước: 600x550x1500 (mm) - Chất liệu: làm bằng gỗ thông ghép tự nhiên | như trên | |
| 11 | Tượng Bác | 1 | Cái | Tượng được làm bằng thạch cao, chiều cao 70 cm | như trên | |
| 12 | Kệ sắt đựng tài liệu | 50 | Cái | Kích thước: W1.800 x D400 x H1.800mm (+ 5%) Khung kệ làm bằng sắt vuông (30 x 30) dày 1,2mm. Kệ được chia làm 5 tầng, mỗi tầng chia làm 3 ô đều nhau, các ô được ngăn bằng song sắt hộp (13x26) dày 1,2mm. Sàn kệ và mặt sau kệ được lót tôn dày 1 mm | như trên | |
| 13 | Rèm cuốn chống nắng | 150 | m2 | Nhãn hiệu tương tương: Rèm cuốn chống nắng văn phòng SE202 Chất liệu: 40% sợi thủy tinh + 60% PVC. Độ dày vải: 0.5mm ± 5% | như trên | |
| 14 | Máy lọc nước nóng | 2 | bộ | Máy lọc nước RO nóng lạnh Karofi KAD-D66 11 lõi; Công nghệ làm lạnh: Block; Điện áp: 220V/50Hz; Công suất làm nóng: 430 W; Công suất làm lạnh: 90 W; Nhiệt độ nước nóng: 85 – 95 độ; Nhiệt độ nước lạnh: 6 – 10 độ; Dung tích bình nóng: 2 Lít; Dung tích bình lạnh: 1 Lít; Màng lọc: RO Purifim Mỹ; Công suất lọc: 20 L/h; Bình áp: 5 lít; Hệ thống lọc: 11 lõi lọc; Kích thước: (310 x 380 x 960) mm; Khối lượng: 34Kg | như trên | |
| 15 | Vách gỗ ốp tường | 17 | m2 | Chất liệu: Gỗ thông tự nhiên Chiều dày 18mm | như trên | |
| 16 | Phim dán cách nhiệt | 150 | m2 | Màu sắc: Xám khói vừa Tỷ lệ truyền sáng: 13%; Tỷ lệ phản gương: 15%; Chống tia UV: 99% Chống tia hồng ngoại: 70%; Độ dày : 2 Mil | như trên | |
| 17 | Máy chiếu, màn chiếu, khung treo | 1 | bộ | * Máy chiếu nhãn hiệu tương đương: Sony model VPL-CH370; Cường độ chiếu sáng 5000 Ansi Lumens; Độ tương phản: 2000:1; Độ phân giải: WUXGA (1920x1200 Pixels); Aspect ratio: 16:10; Công nghệ BrightEraTM giúp tăng cường ánh sáng; Tuổi thọ bóng đèn: 3500 giờ; Công suất loa: 12W; Cổng kết nối: HDMI x2, VGA x1, S-VIDEO, VIDEO, AUDIO, USB-Type A, USB-Type B, Microphone In, RS232, LAN (RJ45); Trình chiếu qua mạng Lan (RJ45); Trình chiếu hình ảnh qua USB; Trình chiếu Wireless qua IFU-WLM3 (Option); Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình: Dọc +/ -30º; ngang +/ - 20º; Kích thước phóng to màn hình 40 inch – 300 inch; Ngôn ngữ: 24 ngôn ngữ hiển thị, trong đó có Tiếng Việt; Công suất đèn: 280W; Nguồn điện: 100 - 240VAC, 50/60Hz; Kích thước: 406 x 113 x 330.5 mm; Trọng lượng: 5.7 kg * Màn chiếu: Nhãn hiệu tương đương: Màn chiếu điện Electric Dalite 3.05x3.05m (170'') * Khung treo máy chiếu 2m | như trên | |
| 18 | Camera | 7 | cái | Nhãn hiệu tương đương: DAHUA HAC-HFW2249EP-A-LED Cảm biến hình ảnh: 1/2.8 inch CMOS; Độ phân giải Camera: 2.0 Megapixel; Tốc độ khung hình: 25/30fps@1080P; Ống kính cố định: 3.6mm; Hỗ trợ công nghệ full-color Starlight với độ nhạy sáng cực thấp 0.001Lux/F1.0; Tầm quan sát hồng ngoại: 40 mét; Chức năng quan sát ngày và đêm (ICR). Chức năng tự động cân bằng trắng (AWB); Chức năng tự động điều chỉnh độ lợi (AGC).B9; Chức năng chống ngược sáng (BLC).C8 | đã bao gồm chi phí thi công, lắp đặt cho toàn bộ hệ thống camera tại Trụ sở Ban QLDA | |
| 19 | SWITCH POE 8 PORT HR902-AF-82N-96 | 2 | cái | 10/100M 8 ports POE Switch,with 2 Uplink 100M Ethernet ports , Support IEEE802.3af/at, each port 15.4W/30W, Total Power 96W, Bandwidth 2.0Gbps, Support Vlan & Extend 250meters, Internal, Power Supply 52V1.85A and 52V2.3A for option | như trên | |
| 20 | CONVERTER QUANG HRUI HR900W-FE-20-TR | 1 | bộ | (Bộ gồm 2 chiếc, 2 Adapter): Bộ chuyển đổi quang điện HRUI 10/100M Single Fiber (1 Sợi quang) – Chuẩn IEEE802.3 10Base-T, and IEEE802.3u 100Base-TX/FX standards – Truyền dẫn đồng thời 2 tín hiệu cáp quang với 2 bước sóng riêng biệt trên cùng 1 sợi quang. – Hỗ trợ tính năng tự động nhận diện tốc độ (10/100M) và Duplex mode (Full/Half); Khoảng cách truyền 20Km. | như trên | |
| 21 | Đầu ghi hình kỹ thuật số 32 Kênh | 1 | cái | Nhãn hiệu tương đương :DAHUA DHI-NVR5432-4KS2 - Đầu ghi hình 16/32/64 kênh camera IP hỗ trợ lên đến 4k. • Chuẩn nén hình ảnh Smart H.265+/H.265 với hai luồng dữ liệu với độ phân giải hỗ trợ lên đến 12Mp; Băng thông đầu vào max 320Mpbs; Hỗ trợ lên đến camera 12MP; Cổng ra tín hiệu video HDMI/VGA; Hỗ trợ 4 cổng báo động đầu vào và 2 cổng báo động đầu ra, với các chế độ cảnh báo theo sự kiện (chuyển động, xâm nhập , mất kết nối) với các chứng năng Recording, PTZ, Tour, Alarm, Video Push, Email, FTP, Snapshot, Buzzer & Screen tips. | như trên | |
| 22 | HDD SEAGATE 12 TB chuyên dùng cho HT camera | 1 | cái | Dung lượng: 12Tb,Tốc độ quay: 7200rpm, Bộ nhớ Cache: 256Mb,Chuẩn giao tiếp: SATA3, Kích thước: 3.5Inch | như trên | |
| 23 | Cáp quang 2 fo đệm chặt | 100 | m2 | Loại thuê bao: Dây thuê bao quang treo, nệm chặt 02 sợi quang Tín hiệu thuê bao: FTTH 2x5 -02FO; Trọng Lượng dây/ Trọng lượng tổng: 20Kg/21kg; Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 8696:2012 | như trên | |
| 24 | Hộp kỹ thuật PC | 7 | hộp | Hộp nhựa kỹ thuật với các tính năng được thiết kế thuận tiện khi thi công | như trên | |
| 25 | Ổ điện | 1 | cái | Nhãn hiệu tương đương LIOA Ổ cắm Max 10A-16A/250V. | như trên | |
| 26 | Tivi 55 inch | 1 | cái | - Loại tivi: nhãn hiệu tương đương Sony Android Tivi 55 inch 4K; Hệ điều hành: Google TV (Android 10); Kích thước: Ngang 124.3 cm - Cao 78.7 cm - Dày 33.8 cm; Năm ra mắt: tương đương năm 2021 | như trên |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Phải đáp ứng theo yêu cầu tại Mục 4 CHương III- Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý | 1 | Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực nội thất hoặc xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc mỹ thuật công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực các chứng chỉ) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát, lắp đặt hiện trường | 1 | - Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực nội thất hoặc kiến trúc sư hoặc mỹ thuật công nghiệp hoặc xây dựng (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực: Hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh nội dung gói thầu thực hiện, Quyết định bổ nhiệm hoặc văn bản giao nhiệm vụ là đã làm các công việc giám sát triển khai bản vẽ sản xuất, giám sát chất lượng các hạng mục nội thất và hoàn thiện trang trí của tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự gói thầu này. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách tài chính và lập hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực kinh tế hoặc xây dựng nhưng có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực các chứng chỉ) | 5 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách lắp đặt hệ thống camera, máy chiếu | 1 | Có bằng Đại học trở lên về lĩnh vực điện tử hoặc công nghệ thông tin. (Kèm theo bản chụp có chứng thực văn bằng đại học; Bản chụp hợp đồng lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; Bản chụp có chứng thực tài liệu chứng minh nhân sự đã từng thực hiên công tác lắp đặt nội thất có tính chất và quy mô tương tự gói thầu này (bao gồm hợp đồng, biên bản nghiệm thu, nếu trong biên bản nghiệm thu không thể hiện nhân sự này đã làm thực hiện công tác lắp đặt thì cần phải cung cấp các tài liệu khác có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ phụ trách công tác an toàn lao động trong lắp đặt | 1 | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi