Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757468-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/08/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 05: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220450318
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 10:18:00 đến ngày 2022-08-13 10:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 49,280,514,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình năng lượng tương tự gói thầu (nếu nhà thầu liên danh – thành viên đứng đầu liên danh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển đường điện 110kV trở lên): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện/hệ thống điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng II theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kV trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây) hạng II còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/hệ thống điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp/kỹ sư công trình xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
8-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Thi công xây lắp
Dự án: Di chuyển đường điện 110kV lộ 180, 181E23.1 đoạn từ cột 17 đến 27, phía Đông kênh Đô Thiên, thành phố Ninh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Ninh Bình. + Tên đường, phố: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Số điện thoại: (84) 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty cổ phần đầu tư công nghệ Vinapower. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ TKBVTC và dự toán: Công ty Cổ phần phát triển điện lực Thăng Long; - Đơn vị thẩm định hồ sơ TKBVTC và dự toán: Sở Công Thương Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam. - Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Ninh Bình. + Tên đường, phố: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Số điện thoại: (84) 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng/Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp/năng lượng (đường dây tải điện) hạng II trở lên còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Ninh Bình. + Tên đường, phố: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Số điện thoại: (84) 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Ninh Bình. + Tên đường, phố: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Số điện thoại: (84) 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Số 08 đường Lê Hồng Phong, thành phố Ninh Bình. Số điện thoại: 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình, số 08 đường Lê Hồng Phong, thành phố Ninh Bình Số điện thoại: 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
B PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 110KV
C PHẦN VẬT LIỆU TUYẾN TẠM ĐƯỜNG DÂY
D DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN
E Vật liệu và lắp đặt
1Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12,356Km
2Kéo Rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,156Km
3Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V72Chuỗi
4Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
5Lắp đặt sứ chuỗi đỡ kép cho dây dẫn, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
6Lắp đặt chuỗi néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V14Chuỗi
7Lắp đặt chuỗi đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ =Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chuỗi
8Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt =Mô tả kỹ thuật theo chương V140Chuỗi
9Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V7,210cái
10Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
11Làm giàn giáo Rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
12Bọc hotline đường dây trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V4Vị trí
F Vận chuyển đường ngắn
1Vận chuyển dây dẫn và dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9,55Tấn
2Vận chuyển cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,89Tấn
3Vận chuyển phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,59Tấn
G Vận chuyển đường dài
H Vận chuyển đường dài về kho CT
1Cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V216,57tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,89tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9,55tấn
I Vận chuyển Rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu)
1Cột thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V216,57tấn
2Tiếp địa, bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
3Cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V9,89tấn
4Phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,59tấn
5Dây dẫn & dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V9,55tấn
6Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V97,46tấn
J PHẦN CÁP QUANG
K Vật liệu và lắp đặt
1Kéo Rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2,139Km
2Chuỗi néo dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V12Chuỗi
3Chuỗi đỡ dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4Chuỗi
4Chống rung dây cáp quang, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
5Hộp nối cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
L Vận chuyển đường ngắn
1Vận chuyển cáp quang, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1,09Tấn
M PHẦN CỘT
N Tiếp địa RS-2 (ĐM 4970)
1Kéo Rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2100kg
2Vận chuyển thép tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,82Tấn
O Cột néo đơn thân NĐT122-33C
1Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V30,78Tấn
P Cột néo đơn thân NĐT122-33B
1Lắp dựng cột thép ống , Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Vận chuyển cộtMô tả kỹ thuật theo chương V21,78Tấn
Q Cột đỡ đơn thân NĐT122-33A
1Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V55,47Tấn
R Cột đỡ đơn thân NĐT122-33-X
1Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V38,93Tấn
S Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-34
1Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Vận chuyển cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V48,56Tấn
T PHẦN MÓNG
U Phần móng xây dựng mới
V Móng cột MDT-8x8x3,5
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V296
3Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6Tấn
6Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,04Tấn
7Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,08100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,528100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V665,564m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V13,684100m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V5,256100m3
12Vận chuyển bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V26,88m3
13Vận chuyển bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V297,8m3
14Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V15,52Tấn
15Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V6,24m3
16Vận chuyển cát vàoMô tả kỹ thuật theo chương V525,68m3
17Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,504100m3
18Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V13,1210m
19Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88m3
20Đào xúc lớp đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
21Đào xúc lớp đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
22Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,576100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m3
25Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V5,76m3
26Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,88m3
W Móng cột MDT-13x13x3,6
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V272,4
3Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4Tấn
6Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V21,29Tấn
7Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,19100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V222,62m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51100m3
11Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m3
12Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,42m3
13Vận chuyển bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V273,65m3
14Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V23,05Tấn
15Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V30,96m3
X Móng cột MDT-14x14x4,5
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V312,75
3Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,71Tấn
6Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,1Tấn
7Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,14100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,77100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V204,48m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,47100m3
11Vận chuyển đất thừa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m3
12Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V20,16m3
13Vận chuyển bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V314m3
14Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V26,13Tấn
15Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V34,2m3
Y Móng cột MC-8x10x3,5
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V174,29m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V17,529tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V19,936tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,665tấn
6Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V12,665tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V17,43100m2
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V19,37100m
9Nối cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1981 mối nối
10Quét Bitum các mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V17,82m2
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5m3
12Sản xuất cấu kiện thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
13Lắp đặt thép đặt các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,388tấn
14Ép âm cọc dẫn (hsx1,05 dùng cho ép âm cọc dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m
15Nhổ cọc thép, cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2,91100m
16Thuê mặt bằng để làm bãi đúc cọc BTCT những cấu kiện bê tông đúc sẵn (trong 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V250m2
17Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đến khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
18Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36
19Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V138
20Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25
21Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,38Tấn
22Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68Tấn
23Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,02Tấn
24Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,78100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V167,41m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m3
28Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,48100m3
29Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V8,36m3
30Vận chuyển bê tông móng M250Mô tả kỹ thuật theo chương V139,25m3
31Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,08Tấn
32Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V2,34m3
33Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,4110m
34Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47m3
35Đào xúc lớp đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
36Đào xúc lớp đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
37Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,138100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m3
40Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,38m3
41Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V11,47m3
Z Móng cột MC-7x7x3,5
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V115,74m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V11,844tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V13,174tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,364tấn
5Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,154tấn
6Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7,154tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V11,58100m2
8Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,86100m
9Nối cọc bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V981 mối nối
10Quét Bitum các mối nốiMô tả kỹ thuật theo chương V8,82m2
11Đập đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
12Sản xuất cấu kiện thép hình, thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
13Lắp đặt thép đặt các cấu kiện thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,776tấn
14Ép âm cọc dẫn (hsx1,05 dùng cho ép âm cọc dẫn)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
15Nhổ cọc thép, cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2,82100m
16Thuê mặt bằng để làm bãi đúc cọc BTCT những cấu kiện bê tông đúc sẵn (trong 2 tháng)Mô tả kỹ thuật theo chương V500m2
17Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đến khu vực thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V6ca
18Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36
19Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V172
20Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6
21Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52Tấn
22Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62Tấn
23Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36Tấn
24Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,24100m2
25Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V157,22m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4100m3
28Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,84100m3
29Vận chuyển bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,36m3
30Vận chuyển bê tông móngMô tả kỹ thuật theo chương V173,6m3
31Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V6,52Tấn
32Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
33Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V5,4210m
34Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường M300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
35Đào xúc lớp đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
36Đào xúc lớp đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
37Đào nền đường, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,184100m3
38Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
39Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
40Đệm cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
41Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V15,24m3
AA Móng cột MDT-12x12x4,0
1Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88
2Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V231,63
3Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8
4Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29Tấn
5Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép =Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29Tấn
6Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,75Tấn
7Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m2
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V137,05m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1100m3
11Vận chuyển đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,47100m3
12Vận chuyển bê tông M100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,88m3
13Vận chuyển bê tông đúc M250Mô tả kỹ thuật theo chương V232,43m3
14Vận chuyển thép móngMô tả kỹ thuật theo chương V13,33Tấn
15Vận chuyển ván khuônMô tả kỹ thuật theo chương V29,1m3
AB Tiếp địa RS-2
1Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V400m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
AC Phần móng cũ phá dỡ
AD Phá dỡ móng MB-Đ23
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V244,32m3
3Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,42100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V129m3
5Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m3
AE Phá dỡ móng MB-Đ30
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V104m3
3Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,02100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V55m3
5Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m3
AF Phá dỡ móng MB-Đ24
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,21100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V94,6m3
3Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V48,1m3
5Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m3
AG Phá dỡ móng MT-8
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V66,4m3
3Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,32100m3
4Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
5Vận chuyển đổ thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m3
AH PHẦN THÁO RA LẮP LẠI VÀ THU HỒI
1Cột bê tông ly tâm 20mMô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V11,64km
3Dây chống sét TK50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,94km
4Chuỗi néo đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
5Chuỗi đỡ đơn dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V72chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
7Chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
8Chống rung dây dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V114bộ
9Chống rung dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V19bộ
10Xà thépMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Cột thép N24-2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,71tấn
12Cột thép Đ30-2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,78tấn
13Cột thép Đ23-2Mô tả kỹ thuật theo chương V21,85tấn
14Vận chuyển về kho tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
AI PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
AJ Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang (theo ĐG 05/2000/QĐ-BCN)
1Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi cáp
2Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V1Hthg
AK Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột (theo ĐM 1781)
1Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V10Vị trí
2Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu tiênMô tả kỹ thuật theo chương V100Bát
3Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - Từ bát 101 trở đi, ĐG*0,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.724Bát
4Thí nghiệm, hiệu chỉnh dây ACCC-223Mô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi cáp
AL Chi phí đo thông số đường dây 110kV ( áp dụng VB 2546/EVNNPC-TĐ ngày 26/06/2018)
1Chi phí đo thông số đường dây 110kV (áp dụng VB 2546/EVNNPC-TĐ ngày 26/06/2018)Mô tả kỹ thuật theo chương V1trọn gói
AM PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
AN Các công tác móng, tiếp địa (Theo ĐM 12 )
AO Móng cột đúp MTK-4
1Bê tông lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
2Bê tông đúc M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,64m3
3Bê tông chèn M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
4Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V170,6kg
5Cốt thép CT3 dMô tả kỹ thuật theo chương V94,6kg
6Ván khuôn, Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V40,716m3
8Đắp nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V34,84m3
AP Tiếp đất RC-4
1Sản xuất tiếp địa thépMô tả kỹ thuật theo chương V746kg
2Lắp đặt tiếp địa thépMô tả kỹ thuật theo chương V746kg
3Đóng cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V32Cọc
4Đào đất tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V60m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m3
AQ Các công tác mua và lắp đặt cột, xà (Theo ĐM 4970)
AR Phần cột, xà, dây néo
AS Cột bê tông li tâm PC.12-13,0
1Dựng cột bê tông, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
AT Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V176,022kg
2Lắp xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AU Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột kép
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V91,58kg
2Lắp xà néoMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AV Xà cầu dao cột kép 22 kV
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V157,86kg
2Lắp xà cột képMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AW Ghế thao tác cầu dao 22 kV cột kép
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V256,68kg
2Lắp xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AX Thang trèo
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V72,88kg
2Lắp xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AY Xà đỡ dây 3 sứ XP-3
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V53,6kg
2Lắp xà đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
AZ Colie ôm cáp lên cột bê tông
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V116kg
2Lắp cổ dềMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BA Giằng cột kép 12m
1Thép làm xàMô tả kỹ thuật theo chương V181,72kg
2Lắp giằng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BB Vận chuyển đến chân công trình
1Vận chuyển đến chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
BC Lắp đặt vật liệu đường dây trung áp
1Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01km
2Sứ đứng 24 kV PolimeMô tả kỹ thuật theo chương V1,410 sứ
3Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22Mô tả kỹ thuật theo chương V3chuỗi
4Cách điện chuỗi néo kép CNK - 24Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
5Lắp đặt biển báo các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cái
BD Vật liệu mua sắm điện phần đường dây
1Dây đồng mềm M35Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
2Sứ đứng 24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V14Sứ
3Chuỗi néo 22 kV PolimeMô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
4Cách điện chuỗi néo kép polyme CNK - 24Mô tả kỹ thuật theo chương V3Chuỗi
5Đầu cốt đồng ĐC-M35Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
6Biển báo an toàn và số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
BE Chi phí vận chuyển, bảo quản cấp phát bảo quản
1Chi phí vận chuyển, bảo quản cấp phát bảo quảnMô tả kỹ thuật theo chương V5%
BF Tháo hạ và thu hồi (Theo ĐM 203)
1Xà néo cột kép 22 kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Xà đỡ cột đơn 22kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Cách điện đứng 22kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V1,210 quả
4Chuỗi néo 22 kV thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V6Chuỗi
5Dây AC95/16 tháo hạ, lắp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,135km
6Dây AC95/16 thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,795km
7Vận chuyển về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V1
BG PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP
BH Phần xây dựng hào cáp (Theo ĐM 12)
BI Hào 1 cáp ngầm 24kV đi trong đất
1Đào hào cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V224,4m3
2Đắp đất rãnh cáp, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m3
3Rải cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V25,5m3
4Rải băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1,275100m2
5Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,2951000v
6Vận chuyển đất thừa, bê tông, đá dăm đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,255100m3
BJ Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền bê tông
1Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
2Đào hào cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,68m3
3Đắp đất rãnh cáp, K=0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m3
4Rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V1m3
5Rải băng báo hiệu cáp rộng 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
6Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cápMô tả kỹ thuật theo chương V0,091000v
7Hoàn trả vỉa hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
8Vận chuyển đất thừa, bê tông, đá dăm đổ điMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
BK Phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm (Theo ĐM 4970)
BL Phần cáp ngầm
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W
24KV 3x185
Mô tả kỹ thuật theo chương V2,903100m
2Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
3Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,75100m
BM Mua sắm phần cáp ngầm
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W
24KV 3x185
Mô tả kỹ thuật theo chương V290,3m
2Đầu cáp ngoài trời ĐCNT/22kV 3x185mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2đầu
3Ống nhựa chịu lựcHDPE-D195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V275m
4Mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
BN PHẦN VẬT TƯ MUA SẮM CHO ĐƯỜNG DÂY 110KV
1Dây dẫn điện 110kV ACCC-223Mô tả kỹ thuật theo chương V12.356,28m
2Dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V2.156,28m
3Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC-223Mô tả kỹ thuật theo chương V72Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn cho dây ACCC-223Mô tả kỹ thuật theo chương V18Chuỗi
5Chuỗi đỡ kép cho dây ACCC-223Mô tả kỹ thuật theo chương V24Chuỗi
6Chuỗi néo dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V14Chuỗi
7Chuỗi đỡ dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4Chuỗi
8Chống rung cho dây dẫn CR 4-22Mô tả kỹ thuật theo chương V120bộ
9Chống rung cho dây chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
10Đầu cốt nhôm dây siêu nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V72Cái
11Biển báo nguy hiểm và số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Biển báo vượt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
13Ống vá dây dẫn ACCC-223Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
14Ống vá dây TK-50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Dây cáp quang OPGW57/24Mô tả kỹ thuật theo chương V2.139,38m
16Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW57Mô tả kỹ thuật theo chương V2Hộp
17Chuỗi néo dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
18Chuỗi đỡ dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
19Chống rung dây cáp quangMô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
20Kẹp dẫn cáp quang trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
21Cột néo đơn thân NĐT122-33CMô tả kỹ thuật theo chương V30,78Tấn
22Cột néo đơn thân NĐT122-33BMô tả kỹ thuật theo chương V21,78Tấn
23Cột đỡ đơn thân NĐT122-33AMô tả kỹ thuật theo chương V55,47Tấn
24Cột đỡ đơn thân NĐT122-33-XMô tả kỹ thuật theo chương V38,93Tấn
25Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-34Mô tả kỹ thuật theo chương V48,57Tấn
26Phần bulong neo và dưỡng móngMô tả kỹ thuật theo chương V21,039Tấn
27Tiếp địa RS4-CMô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
BO PHẦN THIẾT BỊ
BP Mua sắm thiết bị đường dây trung áp
1Cầu dao phụ tải 22 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Chống sét van 3 pha 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BQ Vận chuyển về công trình
1Chi phí vận chuyển về công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2%
BR Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh
BS Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây trung áp
1Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tảiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt chống sét van Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
BT Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây trung áp
1Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Sợi
2Cách điện đứng (HS 0,3)Mô tả kỹ thuật theo chương V14Quả
3Cách điện chuỗiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
4Cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Chống sét van CSVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Chống sét van CSV bộ còn lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Hệ thống tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Vị trí
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình năng lượng tương tự gói thầu (nếu nhà thầu liên danh – thành viên đứng đầu liên danh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển đường điện 110kV trở lên): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 - Là kỹ sư điện/hệ thống điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng II theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kV trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây) hạng II còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.75
2 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/hệ thống điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
3 Cán bộ kỹ thuật: 2 - Bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp/kỹ sư công trình xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
4 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
5 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV33
6 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
2 Máy kinh vĩ Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy toàn đạc điện tử Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy ép đầu cốt Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
5 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
6 Máy đào Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
8 Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
9 Máy uốn cắt cốt thép Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy phát điện Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
11 Máy bơm nước Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
12 Máy ép cọc Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Cần trục ô tô ≥ 10 tấn Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->