Gói thầu: Gói số 05: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757468-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/08/2022 10:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220450318 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 10:18:00 đến ngày 2022-08-13 10:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 49,280,514,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 700,000,000 VNĐ ((Bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình năng lượng tương tự gói thầu (nếu nhà thầu liên danh – thành viên đứng đầu liên danh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển đường điện 110kV trở lên): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện/hệ thống điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng II theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kV trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây) hạng II còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/hệ thống điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp/kỹ sư công trình xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy uốn cắt cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Thi công xây lắp Dự án: Di chuyển đường điện 110kV lộ 180, 181E23.1 đoạn từ cột 17 đến 27, phía Đông kênh Đô Thiên, thành phố Ninh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng/Sở xây dựng cấp. Lĩnh vực thi công: Công trình công nghiệp/năng lượng (đường dây tải điện) hạng II trở lên còn hiệu lực. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân thành phố Ninh Bình.
+ Tên đường, phố: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
+ Số điện thoại: (84) 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236.
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Ninh Bình. + Tên đường, phố: Số 33, đường Lê Đại Hành, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. + Số điện thoại: (84) 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Bình. Số 08 đường Lê Hồng Phong, thành phố Ninh Bình. Số điện thoại: 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Ninh Bình, số 08 đường Lê Hồng Phong, thành phố Ninh Bình Số điện thoại: 02293.887 236; Số fax: (84) 02293.887 236. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| B | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| C | PHẦN VẬT LIỆU TUYẾN TẠM ĐƯỜNG DÂY | |||
| D | DÂY, CÁCH ĐIỆN PHỤ KIỆN | |||
| E | Vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp máy kéo, dây nhôm lõi thép (AC, ACSR), Tiết diện dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,356 | Km |
| 2 | Kéo Rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,156 | Km |
| 3 | Lắp đặt chuỗi néo kép dây dẫn, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 4 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn dây dẫn, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt sứ chuỗi đỡ kép cho dây dẫn, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 6 | Lắp đặt chuỗi néo chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chuỗi |
| 7 | Lắp đặt chuỗi đỡ chống sét, Chiều cao lắp đặt sứ = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 8 | Lắp chống rung, Chiều cao lắp đặt = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | Chuỗi |
| 9 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 10cái |
| 10 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 11 | Làm giàn giáo Rải dây vượt đường ôtô >10m, Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 12 | Bọc hotline đường dây trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Vị trí |
| F | Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | Vận chuyển dây dẫn và dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | Tấn |
| 2 | Vận chuyển cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | Tấn |
| 3 | Vận chuyển phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | Tấn |
| G | Vận chuyển đường dài | |||
| H | Vận chuyển đường dài về kho CT | |||
| 1 | Cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,57 | tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | tấn |
| I | Vận chuyển Rải tuyến (từ kho đến điểm tập kết vật liệu) | |||
| 1 | Cột thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,57 | tấn |
| 2 | Tiếp địa, bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 3 | Cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,89 | tấn |
| 4 | Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | tấn |
| 5 | Dây dẫn & dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,55 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, bu lông neo, tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,46 | tấn |
| J | PHẦN CÁP QUANG | |||
| K | Vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Kéo Rải và căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,139 | Km |
| 2 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Chuỗi |
| 3 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 4 | Chống rung dây cáp quang, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Hộp nối cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| L | Vận chuyển đường ngắn | |||
| 1 | Vận chuyển cáp quang, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | Tấn |
| M | PHẦN CỘT | |||
| N | Tiếp địa RS-2 (ĐM 4970) | |||
| 1 | Kéo Rải và lắp tiếp địa cột đường kính F12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,2 | 100kg |
| 2 | Vận chuyển thép tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | Tấn |
| O | Cột néo đơn thân NĐT122-33C | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | Tấn |
| P | Cột néo đơn thân NĐT122-33B | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống , Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | Tấn |
| Q | Cột đỡ đơn thân NĐT122-33A | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,47 | Tấn |
| R | Cột đỡ đơn thân NĐT122-33-X | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,93 | Tấn |
| S | Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-34 | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép ống, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Vận chuyển cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | Tấn |
| T | PHẦN MÓNG | |||
| U | Phần móng xây dựng mới | |||
| V | Móng cột MDT-8x8x3,5 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296 | m³ |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m³ |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | Tấn |
| 6 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,528 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 665,564 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,684 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,256 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 297,8 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,52 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m3 |
| 16 | Vận chuyển cát vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,68 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,504 | 100m3 |
| 18 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,12 | 10m |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m3 |
| 20 | Đào xúc lớp đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc lớp đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 22 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | 100m3 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m3 |
| 25 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,88 | m3 |
| W | Móng cột MDT-13x13x3,6 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,4 | m³ |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m³ |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | Tấn |
| 6 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,29 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,03 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,19 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,62 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,51 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,42 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,65 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,05 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,96 | m3 |
| X | Móng cột MDT-14x14x4,5 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,75 | m³ |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m³ |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | Tấn |
| 6 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,48 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,13 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2 | m3 |
| Y | Móng cột MC-8x10x3,5 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,29 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,529 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,936 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,665 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,665 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,43 | 100m2 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,37 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1 mối nối |
| 10 | Quét Bitum các mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,82 | m2 |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép đặt các cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | tấn |
| 14 | Ép âm cọc dẫn (hsx1,05 dùng cho ép âm cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép, cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m |
| 16 | Thuê mặt bằng để làm bãi đúc cọc BTCT những cấu kiện bê tông đúc sẵn (trong 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đến khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | ca |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m³ |
| 19 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m³ |
| 20 | Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m³ |
| 21 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | Tấn |
| 22 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | Tấn |
| 23 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,02 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,78 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,41 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,48 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông móng M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,25 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,08 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| 35 | Đào xúc lớp đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc lớp đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 40 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,47 | m3 |
| Z | Móng cột MC-7x7x3,5 | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, đá 1x2, mác 350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,74 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,844 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,174 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cọc, đường kính > 18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,364 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | tấn |
| 6 | Lắp đặt thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,58 | 100m2 |
| 8 | Ép cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 30x30 (cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | 1 mối nối |
| 10 | Quét Bitum các mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,82 | m2 |
| 11 | Đập đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép hình, thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 13 | Lắp đặt thép đặt các cấu kiện thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,776 | tấn |
| 14 | Ép âm cọc dẫn (hsx1,05 dùng cho ép âm cọc dẫn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép, cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m |
| 16 | Thuê mặt bằng để làm bãi đúc cọc BTCT những cấu kiện bê tông đúc sẵn (trong 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 17 | Vận chuyển cọc bê tông từ bãi đến khu vực thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ca |
| 18 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m³ |
| 19 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | m³ |
| 20 | Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 21 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | Tấn |
| 22 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | Tấn |
| 23 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | Tấn |
| 24 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,22 | m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,36 | m3 |
| 30 | Vận chuyển bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,6 | m3 |
| 31 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,52 | Tấn |
| 32 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 33 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | 10m |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| 35 | Đào xúc lớp đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc lớp đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 37 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 39 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 40 | Đệm cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,24 | m3 |
| AA | Móng cột MDT-12x12x4,0 | |||
| 1 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m³ |
| 2 | Bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,63 | m³ |
| 3 | Bêtông móng, đá 1x2, bê tông chèn móng, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m³ |
| 4 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | Tấn |
| 5 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | Tấn |
| 6 | Gia công và Lắp dựng cốt thép móng cột, Đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,75 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | 100m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,05 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,47 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,88 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đúc M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,43 | m3 |
| 14 | Vận chuyển thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | Tấn |
| 15 | Vận chuyển ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,1 | m3 |
| AB | Tiếp địa RS-2 | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| AC | Phần móng cũ phá dỡ | |||
| AD | Phá dỡ móng MB-Đ23 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,32 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,42 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m3 |
| AE | Phá dỡ móng MB-Đ30 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m3 |
| AF | Phá dỡ móng MB-Đ24 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,21 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m3 |
| AG | Phá dỡ móng MT-8 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả mặt bằng, độ chặt yêu cầu K=0,85 (tận dụng đất từ các VT làm móng mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,32 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| AH | PHẦN THÁO RA LẮP LẠI VÀ THU HỒI | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Thay dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,...). Tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | km |
| 3 | Dây chống sét TK50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | km |
| 4 | Chuỗi néo đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ đơn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây cáp quang, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 8 | Chống rung dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | bộ |
| 9 | Chống rung dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 10 | Xà thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Cột thép N24-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,71 | tấn |
| 12 | Cột thép Đ30-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,78 | tấn |
| 13 | Cột thép Đ23-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,85 | tấn |
| 14 | Vận chuyển về kho tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| AI | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| AJ | Phần thử nghiệm-hiệu chỉnh cáp quang (theo ĐG 05/2000/QĐ-BCN) | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (sau lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi cáp |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hthg |
| AK | Phần thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột (theo ĐM 1781) | |||
| 1 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh tiếp đất cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Vị trí |
| 2 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - 100 bát đầu tiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Bát |
| 3 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh cách điện treo đã lắp thành chuỗi - Từ bát 101 trở đi, ĐG*0,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724 | Bát |
| 4 | Thí nghiệm, hiệu chỉnh dây ACCC-223 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi cáp |
| AL | Chi phí đo thông số đường dây 110kV ( áp dụng VB 2546/EVNNPC-TĐ ngày 26/06/2018) | |||
| 1 | Chi phí đo thông số đường dây 110kV (áp dụng VB 2546/EVNNPC-TĐ ngày 26/06/2018) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| AM | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| AN | Các công tác móng, tiếp địa (Theo ĐM 12 ) | |||
| AO | Móng cột đúp MTK-4 | |||
| 1 | Bê tông lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 2 | Bê tông đúc M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 3 | Bê tông chèn M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 4 | Cốt thép CT3 d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,6 | kg |
| 5 | Cốt thép CT3 d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,6 | kg |
| 6 | Ván khuôn, Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,716 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m3 |
| AP | Tiếp đất RC-4 | |||
| 1 | Sản xuất tiếp địa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | kg |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746 | kg |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cọc |
| 4 | Đào đất tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m3 |
| AQ | Các công tác mua và lắp đặt cột, xà (Theo ĐM 4970) | |||
| AR | Phần cột, xà, dây néo | |||
| AS | Cột bê tông li tâm PC.12-13,0 | |||
| 1 | Dựng cột bê tông, Chiều cao cột = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| AT | Xà néo cuối cột kép 22 kV 3 pha ngang | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,022 | kg |
| 2 | Lắp xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AU | Xà cầu dao và chống sét van 22 kV cột kép | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,58 | kg |
| 2 | Lắp xà néo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AV | Xà cầu dao cột kép 22 kV | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,86 | kg |
| 2 | Lắp xà cột kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AW | Ghế thao tác cầu dao 22 kV cột kép | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,68 | kg |
| 2 | Lắp xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AX | Thang trèo | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,88 | kg |
| 2 | Lắp xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AY | Xà đỡ dây 3 sứ XP-3 | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,6 | kg |
| 2 | Lắp xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| AZ | Colie ôm cáp lên cột bê tông | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | kg |
| 2 | Lắp cổ dề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BA | Giằng cột kép 12m | |||
| 1 | Thép làm xà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,72 | kg |
| 2 | Lắp giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BB | Vận chuyển đến chân công trình | |||
| 1 | Vận chuyển đến chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| BC | Lắp đặt vật liệu đường dây trung áp | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km |
| 2 | Sứ đứng 24 kV Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 sứ |
| 3 | Cách điện chuỗi néo dây dẫn CN - 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép CNK - 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 5 | Lắp đặt biển báo các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cái |
| BD | Vật liệu mua sắm điện phần đường dây | |||
| 1 | Dây đồng mềm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 2 | Sứ đứng 24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Sứ |
| 3 | Chuỗi néo 22 kV Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 4 | Cách điện chuỗi néo kép polyme CNK - 24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Chuỗi |
| 5 | Đầu cốt đồng ĐC-M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 6 | Biển báo an toàn và số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| BE | Chi phí vận chuyển, bảo quản cấp phát bảo quản | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển, bảo quản cấp phát bảo quản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | % |
| BF | Tháo hạ và thu hồi (Theo ĐM 203) | |||
| 1 | Xà néo cột kép 22 kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ cột đơn 22kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cách điện đứng 22kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 quả |
| 4 | Chuỗi néo 22 kV thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Chuỗi |
| 5 | Dây AC95/16 tháo hạ, lắp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km |
| 6 | Dây AC95/16 thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,795 | km |
| 7 | Vận chuyển về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| BG | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY CÁP NGẦM TRUNG ÁP | |||
| BH | Phần xây dựng hào cáp (Theo ĐM 12) | |||
| BI | Hào 1 cáp ngầm 24kV đi trong đất | |||
| 1 | Đào hào cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,04 | 100m3 |
| 3 | Rải cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m3 |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,275 | 100m2 |
| 5 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,295 | 1000v |
| 6 | Vận chuyển đất thừa, bê tông, đá dăm đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,255 | 100m3 |
| BJ | Hào cáp đơn 24kV đi dưới nền bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 2 | Đào hào cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh cáp, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m3 |
| 4 | Rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 5 | Rải băng báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Xếp gạch chỉ bảo vệ đường cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 1000v |
| 7 | Hoàn trả vỉa hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa, bê tông, đá dăm đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m3 |
| BK | Phần lắp đặt vật liệu cáp ngầm (Theo ĐM 4970) | |||
| BL | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,903 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp lực, cáp khô 22KV 3 pha, Cáp có tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa chịu lực HDPE-D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | 100m |
| BM | Mua sắm phần cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 24KV 3x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3 | m |
| 2 | Đầu cáp ngoài trời ĐCNT/22kV 3x185mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu |
| 3 | Ống nhựa chịu lựcHDPE-D195/150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| BN | PHẦN VẬT TƯ MUA SẮM CHO ĐƯỜNG DÂY 110KV | |||
| 1 | Dây dẫn điện 110kV ACCC-223 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.356,28 | m |
| 2 | Dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.156,28 | m |
| 3 | Chuỗi néo kép dây dẫn ACCC-223 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Chuỗi |
| 4 | Chuỗi đỡ đơn cho dây ACCC-223 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi đỡ kép cho dây ACCC-223 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Chuỗi |
| 6 | Chuỗi néo dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Chuỗi |
| 7 | Chuỗi đỡ dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 8 | Chống rung cho dây dẫn CR 4-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 9 | Chống rung cho dây chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 10 | Đầu cốt nhôm dây siêu nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | Cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm và số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 12 | Biển báo vượt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 13 | Ống vá dây dẫn ACCC-223 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Ống vá dây TK-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Dây cáp quang OPGW57/24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.139,38 | m |
| 16 | Hộp nối cáp quang OPGW-OPGW57 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 17 | Chuỗi néo dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 18 | Chuỗi đỡ dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 19 | Chống rung dây cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 20 | Kẹp dẫn cáp quang trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 21 | Cột néo đơn thân NĐT122-33C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,78 | Tấn |
| 22 | Cột néo đơn thân NĐT122-33B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,78 | Tấn |
| 23 | Cột đỡ đơn thân NĐT122-33A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,47 | Tấn |
| 24 | Cột đỡ đơn thân NĐT122-33-X | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,93 | Tấn |
| 25 | Cột đỡ đơn thân ĐĐT122-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,57 | Tấn |
| 26 | Phần bulong neo và dưỡng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,039 | Tấn |
| 27 | Tiếp địa RS4-C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| BO | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BP | Mua sắm thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BQ | Vận chuyển về công trình | |||
| 1 | Chi phí vận chuyển về công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | % |
| BR | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| BS | Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao cách ly và cầu dao phụ tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| BT | Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh cáp trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Sợi |
| 2 | Cách điện đứng (HS 0,3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Quả |
| 3 | Cách điện chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chống sét van CSV bộ còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Vị trí |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.478E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công công trình năng lượng tương tự gói thầu (nếu nhà thầu liên danh – thành viên đứng đầu liên danh đã thực hiện ít nhất 01 hợp đồng thi công di chuyển đường điện 110kV trở lên): Số lượng hợp đồng tương tự bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34,5 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 69,0 tỷ đồng.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý Hợp đồng; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn hóa đơn tài chính (Liên 1 và Liên 3), xuất trả Chủ đầu tư cho Hợp đồng kèm theo nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình). Tài liệu chứng minh hoặc xác nhận của Chủ đầu tư tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 34.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | - Là kỹ sư điện/hệ thống điện.- Có đủ điều kiện đối với chỉ huy trưởng hạng II theo quy định tại điều 74 Nghị định 15/2022/NĐ-CP. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh làm đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình tương tự cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kV trở lên) hoặc tư vấn giám sát công trình điện, lắp đặt thiết bị điện (đường dây) hạng II còn hiệu lực. Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Bằng tốt nghiệp đại học ngành điện/hệ thống điện. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 2 | - Bằng tốt nghiệp Đại học kỹ sư xây dựng dân dụng - Công nghiệp/kỹ sư công trình xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư trắc địa. Tài liệu chứng minh đã làm CBKT ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động. Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất một công trình tương tự (di chuyển hệ thống điện đường dây 110kv trở lên). Kèm theo CMND hoặc CCCD và tài liệu chứng minh theo Bảng kê khai các Mẫu số 11B và 11C Chương IV. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 10 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 4 | Máy ép đầu cốt | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 5 | Máy hàn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 6 | Máy đào | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 8 | Bộ thiết bị rải, căng dây. Thiết bị và dụng cụ chính như sau:- Tời máy > 5 tấn- Palang xích > 5 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 9 | Máy uốn cắt cốt thép | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 13 | Cần trục ô tô ≥ 10 tấn | Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi