Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772773-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738896 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 11:51:00 đến ngày 2022-07-30 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 93,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000 VNĐ ((Một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã cung cấp các sản phẩm tương tự.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 130.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn 12 tháng sau khi hàng hóa bắt đầu được đưa vào sử dụng.Yêu cầu có phiếu bảo hành hợp lệ.Trong thời gian bảo hành sản phẩm nhà thầu phải sửa chữa mọi sai sót, khuyết điểm do lỗi của nhà thầu gây ra bằng chi phí của nhà thầu. Việc sửa các lỗi này phải được bắt đầu không quá 5 ngày sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. Nếu quá thời hạn này mà nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì chủ đầu tư thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các khoản thanh toán này |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn đại học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng công trình cho gói mua sắm tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư), có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ TVGS công trình dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn đại học trở lên.Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị cho gói mua sắm tương tự phụ trách công tác thi công lắp đặt (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động (Có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Ngã Tư Sở |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Mua sắm thiết bị Cải tạo 02 nhà sinh hoạt cộng đồng: Tập thể B6 Vĩnh Hồ và số 84 phố Vĩnh Hồ 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Bảng chào kỹ thuật/Bảng đề xuất kỹ thuật. - Nhà thầu phải cam kết về việc cung cấp các chứng từ để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo đúng quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải đề xuất các tài liệu về vật liệu, phương án, quy trình cung ứng sản phẩm phù hợp, vận hành bàn giao, đồng thời cam kết về việc cung cấp hàng hóa theo đúng yêu cầu kỹ thuật nêu trong HSMT này, đảm bảo chất lượng sản phẩm theo tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành. - Chứng nhận chất lượng sản phẩm (theo quy định hiện hành). - Cung cấp mã hiệu sản phẩm, catalog, thông số kỹ thuật hoặc thiết kế, năm sản xuất của các sản phẩm của nhà sản xuất kèm theo; - Đính kèm bản cam kết về việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, sửa chữa và các dịch vụ liên quan. - Hợp đồng bán hàng, phân phối hoặc hợp đồng với đơn vị bán hàng phân phối sản phẩm. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí kèm theo. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phị kèm theo. - Tên, chủng loại vật tư, thông số kỹ thuật, ký hiệu mã hiệu vật tư. - Đo đạc thông số kỹ thuật trực tiếp tại công trình trước khi gia công sản xuất. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Có cam kết bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế,…trong suốt thời gian bảo hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban Nhân dân phường Ngã Tư Sở.
-Địa chỉ: Phường Ngã Tư Sở, quận Đống Đa, TP. Hà Nội.
-Điện thoại: 024.38531199 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Đống Đa tại số 59 phố Hoàng Cầu, Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội; Tel (84-4) 35 117 338 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ti vi 55 inch | 1 | cái | (Tương đương LED Sony KD-55X80J)Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Sản xuất tại: MalaysiaBluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: 4 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số: DVB-T2 | ||
| 2 | Loa treo tường | 2 | cái | công suất 150W (Tương đương SK10 Soundking)Hệ thống: 2 Đường 3 Loa- Loa âm trầm: Loại loa âm trầm hình nón đường kính 25cm x 1- Loa âm cao: Loại loa âm cao hình nón đường kính 8cm x 2- Công suất đầu vào lớn nhất: 300W- Kiểu loa : 2 Way- Công suất : 150W- Loa Bass : 110LF (50mm voice coil)- Loa Treble : 23 dynamic HF driver- Tần số đáp : 50Hz~18KHz (3dB)- Trở kháng : 8 Ohm- Độ nhạy : 92 dB- Độ khuếch đại giao nhau : 120 dB SPL peak- Kích thước (W x D x H) : 517 x 286 x 314 mm- Trọng lượng : 15 Kg | ||
| 3 | Đầu DVD | 1 | cái | (Tương đương arirang AR-36M)Màu Sắc thân máyNgõ ra hìnhMàu đen, Màu bạcComposite, Component, S-VideoNgõ ra âm thanhSTEREO MR/ML, DIGITAL OPTICAL/COAXIAL, 5.1CH ANALOGTương thíchMIDI DVD KARAOKE/DVD/DVD-R/SVCD/VCD/CD/CD-R/MP3Giao tiếp USB phát hình ảnh, nhạcĐiện áp sử dụng90-240 VAC, 50/60HzKích thước125(R) x 310(C) x 475(D) mmTrọng lượng 3.5Kg | ||
| 4 | Amly liền mixer | 1 | Bộ | (Tương đương PMP2000D-EU-Behringer)Bàn trộn liền công suất 2 x 1000W, 6 mono + 4 stereo với Bộ xử lý KLARK TEKNIK Multi-FX và tùy chọn kết nối không dâyĐầu vào Mic: 9 đầu vào XLR, kênh 1 - 12; Đáp ứng tần số (-1 dB): | ||
| 5 | Micro không dây | 2 | Bộ | Tương đương SH300G-Shure)Thân micro được làm bằng chất liệu nhôm nguyên khối vô cùng chắc chắn, chống rơi rớt va đập mạnh bảo vệ an toàn cho bo mạch bên trong thân micro, bên ngoài phủ lớp sơn tĩnh điện vàng ánh kim sang trọng Công tắc trong các sản phẩm gần đây của Shure đều sử dụng công tắc gạt ngang qua hoặc lên xuống, loại này cho độ bền cao hơn và dễ dàng thao tác on/off và micro không dây cũng được sử dụng loại công tắc này Vòng chống lăn khi đặt lên mặt phẳng được thiết kê rất thẩm mỹ, giúp micro không bị chạy và rơi rớt, màn hình LCD hiện thị tần số chuyên nghiệp.Trọn bộ sản phẩm bao gồm:- 1 bộ nhận tín hiệu không dây- 2 micro không dây cầm tay- 2 Ăng-ten- 1 Adapter- 1 Jack kết nối 6mm- 4 Pin AA+ | ||
| 6 | Tủ đựng | 1 | Bộ | Kích thước Cao 50cm x Rộng 55cm x 70cmKhung thép hộp, tôn dày 2mm, sơn tĩnh điện+ Thiết kế ngăn riêng cho bàn mixer.+ 4 chân tủ được thiết kế chân lăn đa hướng và có vòng bi bánh cao su, 2 bánh sau có khóa bánh giúp cố định tủ.+ Thiết kế khóa lưỡi móc dễ dàng, khóa phù hợp và lưỡi+ 2 cánh tủ dễ dàng tháo ra giúp giảm nhiệt độ tốt nhất khi máy hoạt động | ||
| 7 | Dây cáp tín hiệu loa | 30 | m | (Tương đương GB 103-Soudking)Dây cáp loa 2x0.75 Ø.5.5mmDây cáp loa chuyên dụng. Lớp vỏ bọc làm từ nhựa PVC cao cấpĐường kính bên ngoài cáp: 5.5mmCấu trúc lõi cáp: 2x0.75mm2 | ||
| 8 | Jack kết nối | 2 | Sợi | (Tương đương GB 103- Soudking) | ||
| 9 | Giá treo loa | 1 | Bộ | Bằng kim sắt sơn tĩnh điện | ||
| 10 | Ổ cắm | 1 | cái | 5 vị trí | ||
| 11 | Phông rèm | 17,9 | m2 | Cung cấp, lắp đặt: Rèm nhung xanh nền và nhung đỏ bên tượng Bác bao gồm hệ số gấp, suốt treo rèm và phụ kiện Bảo hành theo tiêu chuẩn nhà sản xuất Phông cờ Cổ phông: 0.5 m Chất liệu: Phông xanh bằng lông nhung, có cổ phông. Sao vàng búa liềm. | ||
| 12 | Ghế gấp | 29 | cái | (Tương đương G04 Hòa Phát)- Màu sắc: Đệm tựa màu xanh dương, đen, hoặc cafe.- Kích thước: W470 x D515 x H890- Chất liệu: Khung chân inox. Đệm tựa mút bọc pvc.- Kiểu dáng: Ghế 4 chân, có thể gấp khi không sử dụng. Tựa lưng dài. | ||
| 13 | Bàn gấp | 7 | cái | (Tương đương BGS01 Hòa Phát)- Kích thước: 600x1200x750- Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ép thanh. Mặt bàn phủ sơn PU bóng giúp chống trầy xước và ẩm mốc, bóng đẹp. Mặt bàn dày 18mm.- Khung sắt được sơn tĩnh điện màu Đen. ống chân sắt 30x30mm gấp gọn lại được. | ||
| 14 | Bảng khẩu hiệu | 1 | cái | Cung cấp, lắp đặt: KT: 500 mm Vật liệu: Làm bằng aluminu, khung nhôm bo viền. Trên có chữ mê ka màu vàng: “NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM MUÔN NĂM” Xuất xứ: Việt Nam |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.8E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã cung cấp các sản phẩm tương tự.Bản chụp công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng + phụ lục hợp đồng hoặc tài liệu tương tự chứng minh khối lượng công việc thực hiện + hóa đơn GTGT kèm theo, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 65.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 130.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn 12 tháng sau khi hàng hóa bắt đầu được đưa vào sử dụng.Yêu cầu có phiếu bảo hành hợp lệ.Trong thời gian bảo hành sản phẩm nhà thầu phải sửa chữa mọi sai sót, khuyết điểm do lỗi của nhà thầu gây ra bằng chi phí của nhà thầu. Việc sửa các lỗi này phải được bắt đầu không quá 5 ngày sau khi nhận được thông báo của chủ đầu tư. Nếu quá thời hạn này mà nhà thầu không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì chủ đầu tư thuê một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện công việc này và toàn bộ chi phí cho việc sửa chữa để chi trả cho bên thứ ba trong vòng 3 ngày sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các khoản thanh toán này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn đại học trở lên.Đã là chỉ huy trưởng công trình cho gói mua sắm tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư), có chứng nhận chỉ huy trưởng công trình hoặc có chứng chỉ TVGS công trình dân dụng | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công, lắp đặt vận hành | 1 | Có trình độ chuyên môn đại học trở lên.Đã trực tiếp tham gia cung cấp thiết bị cho gói mua sắm tương tự phụ trách công tác thi công lắp đặt (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn đại học trở lên Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn lao động (Có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi