Gói thầu: Vớt rác, vật cản tại lưới chắn rác các trạm bơm thuộc hệ thống thuỷ lợi Bắc Nam Hà (đợt 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| Tên gói thầu | Vớt rác, vật cản tại lưới chắn rác các trạm bơm thuộc hệ thống thuỷ lợi Bắc Nam Hà (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220770010 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 15:27:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 392,467,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,800,000 VNĐ ((Năm triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là392.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ lặn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 275.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Công nhân lặn |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng chứng chỉ đào tạo nghề lặn thi công.- Có giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực của ngành y tế xác nhận đến thời điểm dự thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy nén khí |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có văn bản chứng chỉ nghề đào tạo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Vớt rác, vật cản tại lưới chắn rác các trạm bơm thuộc hệ thống thuỷ lợi Bắc Nam Hà (đợt 2) Vớt rác, vật cản tại lưới chắn rác các trạm bơm thuộc hệ thống thuỷ lợi Bắc Nam Hà (đợt 2) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Các khoản chi khác liên quan trực tiếp đến hoạt động cung cấp sản phẩm, dịch vụ thuỷ lợi năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | - Bản sao có chứng thực: hợp đồng lao động; bản chụp chứng chỉ nghề lặn (bằng nghề lặn) - Bản sao chứng thực giấy chứng nhận kiểm định an toàn bình chứa khí nén. - Bản sao được chứng thực các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Khai thác công trình thủy lợi Bắc Nam Hà.
Địa chỉ: ÔD2, khu Đông Mạc, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Nông nghiệp và PTNT Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024. 38454319 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng cục Thủy lợi - Bộ Nông nghiệp và PTNT, số 2 Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.38439901 Fax: 024.38454319 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục quản lý công trình thủy lợi - Tổng cục Thủy lợi Địa chỉ: Số 2, Ngọc Hà, Ba Đình, Hà Nội. Điện thoại: 024.37338780 Fax: 024.37335702 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lặn vớt rác ở lưới chắn rác buồng hút máy bơm | Mục 2 - chương V - phần II - Yêu cầu về kỹ thuật | 01 cửa lưới chắn rác | 0 | |
| 2 | Trạm bơm Kinh Thanh I (12 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 12 | |
| 3 | Trạm bơm Sông Chanh (04 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 2 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 8 | |
| 4 | Trạm bơm Quỹ Độ (12 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 2 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 24 | |
| 5 | Trạm bơm Nhâm Tràng (06 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 2 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 12 | |
| 6 | Trạm bơm Như Trác (06 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 2 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 12 | |
| 7 | Trạm bơm Kinh Thanh II (04 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 4 | |
| 8 | Trạm bơm Hữu Bị (04 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 3 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 12 | |
| 9 | Trạm bơm Nhân Hoà (04 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 4 | |
| 10 | Trạm bơm Cốc Thành (07 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 3 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 21 | |
| 11 | Trạm bơm Vĩnh Trị I (05 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 2 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 10 | |
| 12 | Trạm bơm Vĩnh Trị II (03 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 3 | |
| 13 | Trạm bơm Cổ Đam (07 cửa lưới chắn rác) | Dự kiến vớt 3 lần | 01 cửa lưới chắn rác | 21 | |
| 14 | Lặn vớt rác ở đập ngăn bèo | Mục 2 - chương V - phần II - Yêu cầu về kỹ thuật | 01 khoang đập ngăn bèo | 0 | |
| 15 | Trạm bơm Như Trác (10 khoang) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 khoang đập ngăn bèo | 10 | |
| 16 | Trạm bơm Vĩnh Trị (23 khoang) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 khoang đập ngăn bèo | 23 | |
| 17 | Trạm bơm Cổ Đam (36 khoang) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 khoang đập ngăn bèo | 36 | |
| 18 | Trạm bơm Quỹ Độ (06 khoang) | Dự kiến vớt 1 lần | 01 khoang đập ngăn bèo | 6 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.92E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là392.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 115.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Cung cấp dịch vụ lặn Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 275.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Công nhân lặn | 4 | - Có văn bằng chứng chỉ đào tạo nghề lặn thi công.- Có giấy khám sức khoẻ còn hiệu lực của ngành y tế xác nhận đến thời điểm dự thầu. | 3 | 1 |
| 2 | Công nhân vận hành máy nén khí | 2 | Có văn bản chứng chỉ nghề đào tạo | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi