Gói thầu: Gói thầu số 71: Cung cấp thuốc và trang thiết bị y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772872-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 71: Cung cấp thuốc và trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220765964 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 15:56:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 161,908,026 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 71: Cung cấp thuốc và trang thiết bị y tế Dự toán cho các gói thầu đợt 3 năm 2022 của Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sản xuất kinh doanh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Adrenalin 1mg/1ml | 30 | Ống | Adrenalin 1mg/1ml - Hộp 10 ống | ||
| 2 | Paracetamol 500mg | 1.500 | Viên | Paracetamol 500mg - Hộp 120 viên | ||
| 3 | Efferagan 500mg | 300 | Viên | Paracetamol 500mg - Hộp 16 viên | ||
| 4 | Piracetam 400mg | 300 | Viên | Piracetam 400mg - Hộp 50 viên | ||
| 5 | Tanganil 500mg | 300 | Viên | Acetyl leucine 500 mg - Hộp 30 viên | ||
| 6 | Buscopan | 300 | Viên | Hyoscin butylbromid 10mg - Hộp 100 viên | ||
| 7 | Diclofenac 50mg | 120 | Viên | Diclofenac 50mg - Hộp 30 viên | ||
| 8 | Berberin 10 mg | 500 | Viên | Berberin 10 mg - Lọ 100 viên | ||
| 9 | Smecta | 180 | Gói | Diosmectitum - Hộp 30 gói | ||
| 10 | Biosubtyl-II | 300 | Gói | Bacillus subtiliss 1g - Hộp 25 gói | ||
| 11 | Fugacar | 1.300 | Viên | Mebendazole - Hộp 1 viên | ||
| 12 | Decolgen | 700 | Viên | Paracetamol 500mg + Phenylephrine 10mg + Chlopheniramin 2mg - Hộp 100 viên | ||
| 13 | Exomuc | 390 | Gói | Acetylcysteine 200mg - Hộp 30 gói | ||
| 14 | Ventolin 100mcg/200 | 4 | Lọ | Salbutamol dạng xịt - Hộp 1 lọ | ||
| 15 | Medofalexin 500 | 1.500 | Viên | Cefalexin 500mg - Hộp 100 viên | ||
| 16 | Chymotrypsin | 3.000 | Viên | Alphachymotripsin 4,2 - Hộp 20 viên | ||
| 17 | Amlodipin 5mg | 30 | Viên | Amlodipin 5mg - Hộp 30 viên | ||
| 18 | Aspirin 81mg | 100 | Viên | Aspirin 81mg - Hộp 500 viên | ||
| 19 | Calcium 500mg | 40 | Viên | Calcium 500mg - Hộp 20 viên sủi | ||
| 20 | Calcibone D | 200 | Viên | Calci 500mg + vitamin D 200UI - Hộp 100 viên | ||
| 21 | Domperidon 10mg | 100 | Viên | Domperidon 10mg - Hộp 100 viên | ||
| 22 | Natri clorid 0,9% 10ml | 650 | Lọ | Natri clorid 0,9% - Hộp 1 lọ | ||
| 23 | Sanlonpas | 216 | Hộp | Hộp 20 miếng | ||
| 24 | Sanlonpas gel 30g | 100 | Tuýp | Hộp 1 Tuýp | ||
| 25 | Medtrivit B | 400 | Viên | Vitamin B1 125mg + B6 125mg +B2 125mg - Hộp 100 viên | ||
| 26 | Magnsi B6 | 200 | Viên | Magnesium 470mg + Pyridoxine 5mg - Hộp 100 viên | ||
| 27 | AD- Med | 200 | Viên | Vitamin A 5000UI + D3 400UI - Hộp 100 viên | ||
| 28 | Vitamin C 500mg | 3.000 | Viên | Vitamin C 500mg - Hộp 100 viên | ||
| 29 | Kẹo ngậm ho Tragutan | 600 | Viên | Hộp 24 viên | ||
| 30 | Dầu nóng mặt trời 60ml | 120 | Chai | Hộp 1 chai | ||
| 31 | Dầu phật linh 5ml | 130 | Chai | Hộp 1 chai | ||
| 32 | Povidine 10% 140ml | 60 | Chai | Povidine 10% 140ml - Chai 140ml | ||
| 33 | Natri Clorid 0,9% 500ml | 120 | Chai | Natri Clorid 0,9% 500ml - Chai 500ml | ||
| 34 | Cồn 70 60ml | 160 | Chai | Chai 60ml | ||
| 35 | Oxy già 60ml | 120 | Lọ | Chai 60ml | ||
| 36 | Pd Panthenol 20g | 60 | Tube | Tube 20g | ||
| 37 | Vaseline | 400 | Miếng | Hộp 10 miếng | ||
| 38 | Roscef | 200 | Viên | Cetirizine 10mg - Hộp 100 viên | ||
| 39 | Omeprazole 20mg | 252 | Viên | Omeprazole 20mg - Lọ 14 viên | ||
| 40 | Varogel | 300 | Gói | Hộp 20g | ||
| 41 | Dizzo | 100 | Viên sủi | Papain 60mg + Simethicone 25mg + Alpha Amylase 20mg | ||
| 42 | Prednisolone 5mg | 800 | Viên | Prednisolon 5mg - Lọ 200 viên | ||
| 43 | Phacoparecaps | 300 | Viên | Loperamid 2mg - Hộp 100 viên | ||
| 44 | Terpin-Codein | 600 | Viên | Terpin Hydrat 200mg, Codein Base 5mg - Hộp 100 viên | ||
| 45 | Vitamin C 1000mg | 400 | Viên nén sủi | Acid Ascorbic 1000mg - Hộp 20 Viên | ||
| 46 | Xanh Methylen | 20 | Chai | Chai 20ml | ||
| 47 | Silkron | 20 | Tube | Betamethason, Clotrimazol Topical 10mg,Gentamicin Sulfate - Tube 10g | ||
| 48 | Acetycystein 200mg | 100 | Viên | Acetylcystein 200mg - Hộp 100 viên - Hộp 100 viên | ||
| 49 | Clopheniramin 4mg | 200 | Viên | Chlopheniramine Maleate 4mg - Hộp 200 viên | ||
| 50 | Klamentin 1g | 140 | Viên | Amoxicillin+ acid clavulanic - Hộp 14 viên | ||
| 51 | Enalapril 5mg | 30 | Viên | Enalapril 5mg - Hộp 30 viên | ||
| 52 | Duphalac | 80 | Gói | Lactulose 667/l - Hộp 20 gói | ||
| 53 | Gel thoa miệng Oracortia | 200 | Gói | Triamcinolone Acetonid 0,1g,Oitment 0,1% - Hộp 50 gói | ||
| 54 | Ga trải giường Y tế | 2 | Cái | KT: 1200 x 2000cm, Chất liệu: Vải trắng | ||
| 55 | Kéo nhọn Y tế | 15 | Cây | KT: 16cm. Chất liệu: inox trắng | ||
| 56 | Kéo thẳng tù | 15 | Cây | KT: 16cm. Chất liệu: inox trắng | ||
| 57 | Kẹp không mấu | 15 | Cây | KT: 16cm. Chất liệu: inox trắng | ||
| 58 | Kẹp có mấu | 15 | Cây | KT: 16cm. Chất liệu: inox trắng | ||
| 59 | Dây đeo thở oxy 2 nhánh lớn | 10 | Cái | Chật liệu : Nhựa an toàn, màu trắng | ||
| 60 | Băng tam giác | 80 | Cái | Kích thước: (80cm x 80cm)/2, chất liệu: Vải không dệt | ||
| 61 | Bộ đo huyết áp kèm ống tai nghe | 2 | Bộ | Bộ đo huyết áp kèm ống tai nghe | ||
| 62 | Nhiệt kế thủy ngân | 5 | Cái | Sản phẩm có hộp nhựa đi kèm, chia vạch rõ nét, đo được kết quả chính xác nhất | ||
| 63 | Dây garo cao su ống | 30 | Cái | KT: 6cm x 100cm | ||
| 64 | Đè lưỡi gỗ | 100 | Cái | Hộp/ 100 cái | ||
| 65 | Hộp đựng dụng cụ inox | 10 | Cái | KT: 22 x 10 x 4,5cm, inox 304 | ||
| 66 | Băng keo lụa 1,25cm x5 m | 100 | Cuộn | Hộp 1 cuộn | ||
| 67 | Băng Thun 2 móc | 120 | Cuộn | Hộp 12 cuộn | ||
| 68 | Băng thun 3 móc | 120 | Cuộn | Hộp 12 cuộn | ||
| 69 | Băng keo cá nhân | 1.700 | Miếng | Hộp 100 miếng | ||
| 70 | Gạc y tế nhỏ | 2.000 | Miếng | Bịch 10 miếng | ||
| 71 | Băng cuộn y tế | 300 | Cuộn | Bịch 50 cuộn | ||
| 72 | Bông gòn 1kg/1 bịch | 5 | Kg | Bịch 1 kg | ||
| 73 | Găng tay y tế | 1.000 | Đôi | Hộp 50 đôi | ||
| 74 | Khẩu trang y tế 4 lớp kháng khuẩn | 15.000 | Cái | Hộp 50 cái | ||
| 75 | Que thử đường huyết OG care (Đi kèm với máy đo đường huyết) | 100 | Que | Hộp 25 que | ||
| 76 | Kim y tế đo đường huyết Blood Lancets | 100 | Cái | Hộp 100 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi