Gói thầu: Mua vật tư phụ trợ cơ khí, hóa chất.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772880-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý kỹ thuật
Tên gói thầu Mua vật tư phụ trợ cơ khí, hóa chất.
Số hiệu KHLCNT 20220729522
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 15:54:00 đến ngày 2022-07-29 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 427,510,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Vật lý kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phụ trợ cơ khí, hóa chất.
Kế hoạch mua sắm vật tư, linh kiện và thuê dịch vụ gia công chế tạo để thực hiện đề tài cấp Bộ Quốc phòng theo Hợp đồng KHCN số 18/2022/HĐKHCN ngày 10/01/2022
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Vật lý kỹ thuật , địa chỉ: Số 17, phố Hoàng Sâm, phường Nghĩa Đô, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton (PA)7,5lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
2Amyl alcohol CH3(CH2)3CH2OH25lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
3Axetol HP26lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
4Axít HNO3 (PA)5lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
5Bộ dụng cụ cơ khí và quang học5bộChốt các loại Φ2, Φ3, Φ4; Ốc vít các loại M2, M3, M4, M5, M6, M8; Mạ crom
6Bộ vặn vít f2, f3, f4, f5,f640bộChất liệu: inox
7Bột rà mịn6,1kgĐộ tinh khiết: ≥95%; Kích thước hạt: ≤6µm
8Cao su làm kín đường kính Φ(10 đến 50)mm25cáiChất lượng: Cao su; Đường kính:10 đến 50mm
9Carbonteltrachloride CCl4(PA)30lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
10Cồn tuyệt đối25lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
11Đồng nguyên chất (Cu99,9)66kgĐường kính Φ: 40 đến 100mm; Nhiệt độ nóng chảy: 10830C; Khối lượng riêng 8,94g/cm3
12Dung dịch Butanol4LítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
13Dung dịch Clo, Butanol24LítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
14Dung dịch hoà tan keo dán15lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
15Dung môi hòa tan cao su thiokol15lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
16Hạt silicalgen10kgSilicagen có chỉ thị màu
17Hợp kim nhôm nguyên khối DT16185kgĐường kính Φ: 80 đến 120mm
18Hộp pelican hoặc hòm đựng7hộpChất liệu: Nhựa dẻo; Đảm bảo kín khí, kín nước khi đóng
19Methanol CH3OH10lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
20Mỡ bẫy bụi quang học5,5kgMàu trắng; Bám bụi tới 10mg
21Mỡ chịu nhiệt14,3kgChịu nhiệt: ≥1000C
22Nhôm hợp kim Φ100 làm khuôn chế tạo khung ngoài20kgNhiệt độ nóng chảy: 6800C; Độ bền ở trạng thái ủ бb=60Mpa, б0,2=20Mpa; Độ cứng khi ủ HB 25
23Nhôm hợp kim Φ120 làm khuôn chế tạo khung ngoài55kgNhiệt độ nóng chảy: 6800C; Độ bền ở trạng thái ủ бb=60Mpa, б0,2=20Mpa; Độ cứng khi ủ HB 25
24Nhựa gắn khởi phẩm (loại 1)15,5kgNhiệt độ nóng chảy: 900C
25Nhựa mài kính10,3kgĐộ bám dính tốt
26Nước cất60lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
27Nước thủy tinh62lítTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
28Sáp khắc9,2kgNét khắc mảnh
29Sơn lót, sơn màu xanh bộ đội38kgNước sơn bền, đẹp, bám dính tốt.
30Thép CT4550kgĐường kính Φ: 40 đến 100mm; Theo tiêu chuẩn GOST 3SP/PS 380-94; Độ bền kéo 540Mpa
31Thuyền Molipden44cáiKích thước Φ: từ 40 đến 60mm
32Thuyền Wolfram (loại to)49cáiKích thước Φ: từ 60 đến 90mm
33Vòng cao su, Gioăng làm kín225cáiKích thước Φ: 20 đến 100mm
34Xút NaOH công nghiệp10kgTỉ lệ tạp chất: ≤0,1%
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->