Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772436-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quảng Thạch
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220772391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 16:45:00 đến ngày 2022-08-01 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,055,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.583726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16745E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.139.072.000VNĐ ( Hai tỷ, một trăm ba mươi chín triệu, không trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.139.072.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm nền
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Quảng Thạch
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường từ Trường Mầm non đi đê sông Lý, xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương (Hạng mục: Nền, mặt đường)
05 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Tên Bên mời thầu là: UBND xã Quảng Thạch , huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Quảng Thạch , huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn Xây dựng Tấn Lộc. Địa chỉ : Số nhà 2/11 đường Tô Vĩnh Diện, Phường Điện Biên, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hoá + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Long Giang. Địa chỉ: Thôn Tây Phúc, xã Hoằng Qùy, Huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: UBND xã Quảng Thạch , địa chỉ: xã Quảng Thạch, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Tên Bên mời thầu là: UBND xã Quảng Thạch , huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Quảng Thạch , huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện, hợp đồng ký thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC năm 2019, 2020, 2021. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý I/2022. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ; Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân; + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Thạch. Tên Bên mời thầu là: UBND xã Quảng Thạch , huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa Địa chỉ: UBND xã Quảng Thạch , huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Quảng Thạch Địa chỉ: xã Quảng Thạch, Huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND xã Quảng Thạch
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG BTXM
1Bóc phong hóa, đánh cấp bằng thủ công 5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,66351m3
2Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - 95%KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,9261100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1327100m3
4Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,1327100m3/1km
5Đào khuôn đường bằng nhân công (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,9821m3
6Đào khuôn đường bằng máy (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7066100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7964100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7964100m3/1km
9Đắp đất nền đường bằng nhân công (5%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu39,3335m3
10Đắp nền đường bằng máy đầm (95%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,4734100m3
11Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 27km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.075,6139m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu107,561410m³/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 4km đường loại 4 K=1,35; 4km đường loại 3 K=1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu107,561410m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 4km đường loại 4 K=1,35; 4km đường loại 3 K=1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu107,561410m³/1km
15Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,9564100m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7705100m3
17Ván khuôn mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2389100m2
18Lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.988,76m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu536,72m3
20Đánh nhẵn mặt đường BTXM bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2.988,76m2
21Cắt khe đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu117,38410m
B HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG ĐOẠN ĐƯỜNG BTN
1Bóc phong hóa, đánh cấp bằng thủ công 5%KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,0321m3
2Bóc phong hóa, đánh cấp bằng máy đào 0,8m3 - 95%KLMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,096100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2064100m3
4Vận chuyển đất thải hữu cơ, đánh cấp 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2064100m3/1km
5Đào khuôn đường bằng nhân công (5%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,97751m3
6Đào khuôn đường bằng máy (95%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5657100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5955100m3
8Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5955100m3/1km
9Đắp lề đường bằng nhân công (5%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,822m3
10Đắp lề đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(95% KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1562100m3
11Đắp đất nền đường bằng nhân công (5%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,847m3
12Đắp nền đường bằng máy đầm (95%KL), độ chặt Kyc=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4409100m3
13Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 27km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu373,7925m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,379210m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 4km đường loại 4 K=1,35; 4km đường loại 3 K=1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,379210m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 4km đường loại 4 K=1,35; 4km đường loại 3 K=1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu37,379210m³/1km
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3262100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2745100m3
19Cào tạo nhám mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,7774100m2
20Vệ sinh thổi bụi mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám ( Cả mặt đường cũ và mặt đường mới )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.867,9m2
21Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,679100m2
22Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn ≤ 25 T/hMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1044100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1044100tấn
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1044100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,1044100tấn
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,679100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 16cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6553100m3
28Lót nilong chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu409,54m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 10cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu40,95m3
30Đánh nhẵn mặt đường BTXM bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu409,54m2
C HẠNG MỤC: GIẢI PHÓNG MẶT BẰNG
1Di chuyển cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cột
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,495m3
3Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,495m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,495m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 2KM bằng ô tô - 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,495m3
6Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II (KL5%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5681m3
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II (KL95%)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2979100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (1/3KL đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1045100m3
9Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,136m3
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,475m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,098100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0157tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0603tấn
14Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,078m3
15Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,8362m3
16Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu42,88m
17Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu83,4138m2
18Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30,668m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu114,0818m2
D HẠNG MỤC: GIA CỐ LẠI MÁI KÊNH BỊ SẠT LỞ
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1856100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép tấm lát, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0596tấn
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,87m3
4Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu581 cấu kiện
5Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu288cấu kiện
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2301 cấu kiện
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công (10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,221m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 (90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5498100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,722100m3
10Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,722100m3/1km
11Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3(10%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,83m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95(90%KL)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3247100m3
13Mua đất đắp từ mỏ Tượng Sơn, huyện Nông cống về để đắp. Đắp K95 hệ số lèn chặt 1,13. Hệ số rỗng của đất K=1,2. Cự ly vận chuyển 27km.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu353,1736m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (Đường loại 5 K=1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,317410m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (1km đường loại 5 k=1,5; 4km đường loại 4 K=1,35; 4km đường loại 3 K=1,0)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,025510m³/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 17km tiếp theo (5km đường loại 5 K=1,5; 12km đường loại 4 k=1,35)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,025510m³/1km
17Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,168100m2
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu19,32m3
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1008tấn
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông khóa mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,7m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.583726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.16745E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng tối thiểu là N=01, mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ. Hợp đồng tương tự phải đáp ứng các yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.139.072.000VNĐ ( Hai tỷ, một trăm ba mươi chín triệu, không trăm bảy mươi hai nghìn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.139.072.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (còn hiệu lực)- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông- Có bằng đại học đúng chuyên ngành- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Xác nhận của chủ đầu tư thực hiện công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
3 Máy đầm bê tông các loại Đầm bê tông4
4 Máy ủi ≥ 110 CV1
5 Máy đào ≥ 0,4 m31
6 Máy lu bánh thép ≥ 9T1
7 Máy lu rung ≥ 16T1
8 Máy thủy bình Đo cao độ1
9 Máy đầm cóc Đầm nền2
10 Máy nấu và tưới nhựa Nấu và tưới nhựa1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->