Gói thầu: Cung cấp màn hình Led
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| Tên gói thầu | Cung cấp màn hình Led |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751718 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 17:34:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Khánh Hoà |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,998,750,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4928258E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng hoặc khác 3 tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính độc lập từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Tối thiều bằng 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.125.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.297.375.000 VNĐ. * Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.125.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.297.375.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý triển khai dự án |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần mềm |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc chuyên viên công nghệ thông tin chuyên ngành công nghệ phần mềm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRƯỜNG SĨ QUAN THÔNG TIN |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp màn hình Led Cung cấp màn hình LED 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp GCNĐKKD hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp xác định loại hình kinh doanh của doanh nghiệp phù hợp với hàng hóa cung cấp; + Bản chụp hợp đồng tương tự quy định tại mục 4 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (kèm theo bảng giá Hợp đồng; Biên bản bàn giao, nghiệm thu, thanh lý, bản sao hóa đơn hàng hóa tương ứng những hợp đồng đã hoàn thành,; Đối với các hợp đồng tương ứng mà nhà thầu đã thi công hoàn thành > 80% khối lượng phải có xác nhận của Chủ đầu tư. + Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính năm 2019, năm 2020 và năm 2021 và bản chụp của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu hoặc Phiếu xuất xưởng đối với hàng sản xuất trong nước vào thời điểm bàn giao hàng hóa. - Hàng hóa của nhà thầu cung cấp cho gói thầu này phải mới 100% chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng và lắp đặt Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của các hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa; Điện thoại & Fax: 02583.837.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Đào tạo - Trường Sĩ quan Thông tin; số 101 Mai Xuân Thưởng – Nha Trang – Khánh Hòa. Điện thoại & Fax: 02583.837.575 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình Led P2.5mm | 91,85 | m2 | + Cabinet-Pixel Configuration SMD 3-IN-1 LED-Pixel Pitch Category P2.5-Pixel Pitch: 2.5 mm-Modules Component 3 × 2-Dimensions (W × H × D): 640 × 480 × 69 mm-Resolution 256 × 192-Area:0.3072 ㎡-Weight: 8.8 (19.4 lb.)kg-Pixel Density: 160000 dots/m²-Lamp Board Housing no housing-Cabinet Material Die-cast aluminum-Maintenance Method Front maintenance for all components-Cabinet Flatness 0.1 mm-Protection Level Front protection level IP5x+ Display-White Balance Brightness: 600 cd/m²-Color Temperature 3000 K to 10000 K adjustable-Horizontal 160°, vertical 160°-Contrast Ratio≥ 5000:1-Color Uniformity ≤ ± 0.003Cx,Cy-Brightness Uniformity ≥ 97%+ Processing Performance-Driving Method Constant current driving-Frame Frequency 60 Hz-Refresh Rate 3840 Hz-Grey Level 16 bit-Display Color 281 trillion+ Power-Power Supply 200 to 240 VAC-Max. Consumption ≤ 600 W/m²-Average Consumption ≤ 200 W/m²+ Working Environment-Working Temperature -10 ℃ to 40 ℃ (14 ℉ to 104 ℉)-Working Humidity 10% to 80%RH-Storage Humidity 10% to 80%RH-Storage Temperature -20 ℃ to 60 ℃ (-4 ℉ to 140 ℉)+ General-Gross Weight 45 kg (99.21 lb.)-Package Dimension (W × H × D) 784 × 741 × 800 mm-Lifespan Lamp 100,000 hours | ||
| 2 | Khung đỡ màn hình | 91,85 | m2 | + Video Wall Scale -Rows and Columns (Rows × Columns) 13 x 23 -Number of Cabinets 299 + Video Wall Dimensions -Screen Configuration (W × H) 14720 x 6240 mm -Display Area 91.85 m² - Diagonal 629.29in - Total Weight 2631.2 kg + Other- - Information Resolution (W × H) 5888 × 2496 - No. of Display Controllers 12 + Power Requirements - Max. Power 55111.68 W - Average Power 18370.56 W | ||
| 3 | Thiết bị LED Display Controller (Bộ điều khiển LED ) | 13 | Cái | + Interface-Video & Audio Input 2 × HDMI, 1 × DP, 1 × DVI-Video & Audio Output 1 × HDMI-Network Interface 8-Control InterfaceRJ45 × 1+ Processing Performance-Max. Load Capacity 5 MP-Frame Frequency 50/60 Hz-Refresh Rate 3840 Hz-Processing Depth 8 bit-Grey Level 16 bit-Display Color 281 trillion-Brightness Control 1 to 10 levels adjustable (gradual white balance)- Max. Resolution of Bar Display 5000 × 256 pixels+ Power-Max. Consumption 40 W-Average Consumption 13.3 W-Input Voltage 100~240 VAC+ Working Environment-Working Temperature 0 ℃ to 40 ℃ (32 ℉ to 104 ℉)-Working Humidity 10% to 80%-Storage Temperature -10 ℃ to 60 ℃ (14 ℉ to 140 ℉)-Storage Humidity 10% to 80%+ General-Product Dimensions (W × H × D) 442 × 249.5 × 57 mm-Package Dimensions (W × H × D) 573 × 425 × 118 mm-Net Weight 3.51 (7.73 lb) kg-Gross Weight 4.58 (10.10 lb) kg-Packing List Warranty Card × 1, Quality Certificate × 1, Restrictive Substances Table × 1 | ||
| 4 | Thiết bị Led front maintenance tool (Thiết bị bảo trì LED ) | 1 | Cái | - Dimensions 350 x 220 x 230 mm-Material N50 magnetic steel + ABS + Silica gel-Color Black-Weight 2.9 kg-Generation Second Generation-Power Lithium ion battery- Battery capacity 3000 mah | ||
| 5 | Thiết bị Video Wall Controller (Thiết bị điều khiển Video ) | 1 | Cái | + Hardware Slot Number 11 (6 × Input, 5 × Output)+ Motherboard-Network Interface 1, 10M/100M/1000M self-adaptive Ethernet interface-USB Interface 1 × USB 2.0 (Reserved)-RS-232 Serial Interface 2-Cascade Network Interface 2, SYNC OUT/IN (reserved)+ Network Decoding Board Decoding Performance2-ch@8 MP (low frame rate), 2-ch@6 MP, 2-ch@5 MP, 8-ch@1080p, 16-ch@720p, or 32-ch@D1+ DVI Input Board-Interface 4 × DVI interface-DVI Input Resolution 720P@50Hz, 1080P@60Hz, 1600 × 1200@60Hz, 1920 × 1200@60Hz+ VGA Input Board-Interface 4 × VGA interface-RGB Input Resolution 720P@50Hz, 1080P@60Hz, 1600 × 1200@60Hz, 1920 × 1200@60Hz+ HDMI Input BoardInterface 4 × HDMI interface-HDMI Input Resolution 720P@50Hz, 1080P@60Hz+ HDMI Input Board-Interface 2 × HDMI interface-HDMI Input Resolution 720P@50Hz, 3840 × 2160@30Hz+ SDI Input Board-Interface 4 × SDI interface, PAL/NTSC self-adaptive-SDI Input Resolution 720P@25Hz, 1080P@60Hz+ YPbPr Input Board-Input 4 × YPbPr interface-DVI Input Resolution 576P@50Hz, 1080P@60Hz+ DP Input Board-Interface 2 × DP interface-DP Input Resolution 720P@50Hz, 3840 × 2160@30Hz\+ HDBaseT Input Board-Interface4 × HDBaseT interface-HDBaseT Input Resolution 720P@50Hz - 3840 × 2160@30Hz.+ SYNC Box Interface 1 × HDMI input interface, 1 × HDMI output interface, 1 × SYNC interface+ DVI Output Board-Interface 4 × DVI interface-DVI Output Resolution 1360 × 768@60Hz, + VGA Output Board-Interface 4 × VGA interface-RGB Output Resolution 1360 × 768@60Hz, Note: The DVI to VGA adaptor is required for VGA output.+ HDMI Output Board- Interface 4 × HDMI interface- HDMI Output Resolution 1360 × 768@60Hz, - Power Supply 100 to 240 VAC, 50/60 Hz-Consumption ≤ 250 W (full-loaded)-Working Temperature +0° C to +50° C (+32° F to +122° F )-Working Humidity 10 to 90% (Non-condensing)-Chassis Standard 4U chassis-Dimension (D × H × W) 352 × 177 × 442.4 mm (13.9 × 7 × 17.4 inch)-Weight ≤ 20 kg (full-loaded) | ||
| 6 | Thiết bị HDMI iuput board | 1 | Cái | + Input/Output Video Input Resolution 720P@50Hz, 720P@60Hz, 1080P@50Hz, 1080P@60Hz + Interface Video Input Interface 4 × HDMI interface | ||
| 7 | Thiết bị HDMI output board | 3 | Cái | +Input/Output Video Output Resolution 1360 × 768@60Hz, 1400 × 1050@60Hz, 1280 × 720@60Hz, 1024 × 768@60Hz, 1920 × 1080@60Hz, 1920 × 1200@60Hz, 3840 × 2160@30Hz + Interface Video Output Interface 4 × HDMI interface | ||
| 8 | Switch 8 port | 1 | Cái | 16-port 10/100/1000Mbps +Port number 16 x 1000M Ethernet port+Network parameters-Port type RJ45 port, Full duplex, MDI/MDI-X adaptive-Standard IEEE 802.3, IEEE 802.3u, IEEE 802.3x-Processing type Store-and-forward switching-MAC address table 8 K-Exchange capacity 32 Gbps-Packet forwarding rate 23.808 Mpps-Internal cache 4.1 Mbits+ Mechanical structure-Shell Metal material, fan-free design-Weight 1.2 kg (2.6 lb)-Dimensions (L × H × D) 257 mm × 44.5 mm ×175.8 mm (10.1” × 1.8” × 6.9”)+Environment -Operating temperature 0˚C to 40˚C (32˚F to 104˚F)-Storage temperature –40˚C to 85˚C (–40˚F to 185˚F)-Relative humidity 5% to 95% (no condensation)+Power supply Specification 220 VAC,50/60 Hz,Max. 0.3 A |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4928258E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có tối thiểu 03 hợp đồng hoặc khác 3 tương tự(5) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(6) với tư cách là nhà thầu chính độc lập từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Tối thiều bằng 3 hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.125.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.297.375.000 VNĐ. * Trường hợp trong hợp đồng tương tự đệ trình, nhà thầu chỉ tham gia với tư cách nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ thì tính chất hợp đồng để xác định hợp đồng tương tự chỉ tính cho phần công việc mà nhà thầu đó đảm nhận trong hợp đồng đó Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.099.125.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.297.375.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu bắt buộc phải có cơ sở bảo hành tại Nha Trang có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Cam kết để thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.- Cam kết trong thời gian không quá 08 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư bằng văn bản thông báo hàng hóa bị hư hỏng, nhà thầu/đại diện của nhà thầu phải cử cán bộ có trình độ chuyên môn có mặt để khắc phục. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý triển khai dự án | 2 | - 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Điện tử, Viễn thông- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Công nghệ thông tin. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công, lắp đặt, cài đặt thiết bị | 3 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện, điện tử, viễn thông hoặc công nghệ thông tin | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần mềm | 3 | - Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng hoặc chuyên viên công nghệ thông tin chuyên ngành công nghệ phần mềm | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi