Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772970-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772582 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 17:31:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,169,504,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+San nền, cắm mốc phân lô.+Mặt đường bê tông nhựa nóng.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước.+Hệ thống cấp điện. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=7.100.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu rung, | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu tĩnh bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe Cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô xi téc (phun nước) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4.0 HP |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1.0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạt điện tử, | |
| - Đặc điểm thiết bị | kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng 2, thị trấn Phong Điền 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Tất cả các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
- Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền.
Số điện thoại: 0234 761918
Số fax: 0234 761918 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng 2, thị trấn Phong Điền, địa chỉ: 33 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 761918; Fax: 02343 761918 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.295,76 | 1 m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11.413,374 | 1 m3 |
| 3 | Đào xúc và san đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào (vận chuyển 4km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.232,26 | 1 m3 |
| B | *\2- Nền đường: | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17.061,483 | 1 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.527,754 | 1 m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,948 | 1 m3 |
| 4 | Đào xúc đất KPH, máy đào, Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.995,275 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.264,223 | 1 m3 |
| 6 | Lu nền bằng lu bánh thép, K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,2 | 1 m2 |
| C | *\3- Mặt đường: | |||
| 1 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 585,116 | 1 m3 |
| 2 | Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,055 | 1 m3 |
| 3 | Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 909,991 | 1 m3 |
| 4 | Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.703,465 | 1 m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.703,465 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 781,716 | 1 Tấn |
| D | *\4- Cắm mốc phân lô: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,412 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,6 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép cột, cọc mốc, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 1 tấn |
| 4 | Định vị, vận chuyển mốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1 mốc |
| 5 | Cắm cọc phân lô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268 | Cái |
| 6 | Đào móng bằng máy đào Đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,5 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất móng cọc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,892 | 1 m3 |
| E | *\5- Bó vỉa, rãnh vỉa: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,03 | 1 m3 |
| 2 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 701 | 1 m |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,247 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 536,145 | 1 m2 |
| 5 | Ván khuôn vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,2 | 1 m2 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,06 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,515 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,545 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,02 | 1 m3 |
| 10 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | 1 m |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,346 | 1 m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,01 | 1 m2 |
| 13 | Ván khuôn KL vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | 1 m2 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | 1 m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | 1 m3 |
| 16 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,53 | 1 m3 |
| 17 | Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99 | 1 m |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,287 | 1 m3 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,098 | 1 m2 |
| 20 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 1 tấn |
| 22 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 743 | 1 m |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,167 | 1 m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,16 | 1 m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu đá dăm=máy khoan BT 1.5KW và vận chuyển đổ đi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,888 | m3 |
| 26 | Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | 1 m |
| 27 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,936 | 1 m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,92 | 1 m2 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu đá dăm=máy khoan BT 1.5KW và vận chuyển đổ đi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 31 | Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6 | 1 m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,249 | 1 m3 |
| 33 | Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | 1 m3 |
| 35 | Gia công cốt thép bó vỉa Đường kính cốt thép d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,343 | Tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,08 | 1 m2 |
| 37 | Vữa lót, Dày 2 cm , Vữa M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | 1 m2 |
| 38 | Ván khuôn vữa đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,18 | 1 m2 |
| 39 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| F | *\6- Thoát nước mưa: | |||
| 1 | Đào cống = máy đào Chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.131,604 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,279 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 729,324 | 1 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D400mm , không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243,3 | 1 m |
| 5 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | 1mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm , không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,6 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm , chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | 1 m |
| 8 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống D600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 162 | 1mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D800mm , không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,15 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D800mm , chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8 | 1 m |
| 11 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D1000mm , không chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,3 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D1000mm , chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9 | 1 m |
| 14 | Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | 1mối nối |
| 15 | SXLD gối cống D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | Cấu kiện |
| 16 | SXLD gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354 | Cấu kiện |
| 17 | SXLD gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cấu kiện |
| 18 | SXLD gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | Cấu kiện |
| 19 | Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,963 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,579 | 1 m2 |
| 21 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,191 | 1 m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu đá dăm=máy khoan BT 1.5KW và vận chuyển đổ đi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,85 | m3 |
| 23 | Đào móng hố ga=máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 455,02 | 1 m3 |
| 24 | Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,158 | 1 m3 |
| 25 | Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,862 | 1 m3 |
| 26 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,898 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,243 | 1 m3 |
| 28 | Ván khuôn tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 823,833 | 1 m2 |
| 29 | Gia công cốt thép hố thăm, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | Tấn |
| 30 | Bê tông giằng hố thắm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,319 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,203 | 1 m2 |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | Tấn |
| 33 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | Tấn |
| 34 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,903 | Tấn |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,213 | 1 m3 |
| 36 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 1 tấn |
| 37 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,18 | Tấn |
| 39 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | 1 c/kiện |
| 40 | Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,898 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn họng thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,04 | 1 m2 |
| 42 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | 1 c/kiện |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,551 | 1 m3 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,732 | 1 m2 |
| 45 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,314 | 1 tấn |
| 46 | LĐ ống nhựa PVC D200x7.7mm nối = PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,56 | 1 m |
| 47 | Đắp cát xay công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,693 | 1 m3 |
| 48 | LĐ ống nhựa PVC D110x5.3mm nối = PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,15 | 1 m |
| 49 | LĐ co nhựa PVC D110 nối=PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | Cái |
| 50 | LĐ nút bịt nhựa PVC D110 nối=PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | Cái |
| 51 | LĐ măng sông nhựa PVC D110 nối=PP dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 52 | Đào móng bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,113 | 1 m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,645 | 1 m3 |
| 54 | Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,468 | 1 m3 |
| 55 | Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,035 | 1 m3 |
| 56 | Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,284 | 1 m3 |
| 57 | Ván khuôn móng, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,808 | 1 m2 |
| 58 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,374 | 1 m2 |
| 59 | Thi công lớp đá 2x4 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,43 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,17 | 1 m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,54 | 1 m2 |
| 62 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | Tấn |
| 63 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,51 | 1 m3 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,82 | 1 m2 |
| 65 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | 1 tấn |
| 66 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | 1 tấn |
| 67 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | 1 c/kiện |
| 68 | LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,04 | 1 m |
| 69 | Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,07 | 1 m3 |
| 70 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,33 | 1 m2 |
| 71 | Ván khuôn thép thân mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,12 | 1 m2 |
| 72 | Thi công lớp đá 1x2 đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | 1 m3 |
| 73 | Quét bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,49 | 1 m2 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào Đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116,01 | 1 m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,24 | 1 m3 |
| 76 | Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,77 | 1 m3 |
| 77 | Thép hình U85x45 thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | Tấn |
| 78 | Đóng cọc thép hình trên cạn phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 1 m |
| 79 | Đóng cọc thép hình trên cạn phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | 1 m |
| 80 | Nhổ cọc thép hình sau khi thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | 1 m |
| 81 | Thép tấm dày 5mm thi công cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,131 | Tấn |
| 82 | Lắp dựng kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | Tấn |
| 83 | Tháo dỡ kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,778 | Tấn |
| G | *\7- Cấp nước: | |||
| 1 | Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | 1 m |
| 2 | LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,6 | 1 m |
| 3 | LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống D160mm dày 4.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 100 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van ren gai, Đkính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 7 | LĐ tê nhựa HDPE d225x110x225mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Cái |
| 9 | LĐ tê nhựa HDPE d110x63mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm=pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 11 | LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm=pp dán keo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | LĐ nối giảm nhựa HDPE d110x63mm = pp hàn gia nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | Cái |
| 15 | Lắp đặt nút bít nhựa HDPE D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Cái |
| 16 | Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Nước thử áp lực đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,69 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 19 | Lắp bích thép, Đkính D110x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Cặp bích |
| 20 | Lắp bích thép, Đkính D225x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cặp bích |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm D225mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.261 | 1 m |
| 23 | Lắp mốc sứ định vị tuyến ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | Cái |
| 24 | Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Cái |
| 25 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 516 | 1 m |
| 26 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,6 | 1 m |
| 27 | Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 1 m |
| 28 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.276,6 | 1 m |
| 29 | Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 1 m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,62 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất móng đường ống = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,1 | 1 m3 |
| 32 | Đắp cát xay công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,83 | 1 m3 |
| 33 | Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,52 | 1 m3 |
| 34 | Đào móng hố ga=máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,87 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,49 | 1 m3 |
| 36 | Vận chuyển đất để đắp nền đường, ô tô tự đổ Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,38 | 1 m3 |
| 37 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 1 m3 |
| 40 | Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,64 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6 | 1 m2 |
| 42 | Ván khuôn giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,56 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 1 m3 |
| 44 | Đào móng hố ga=máy đào Chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,25 | 1 m3 |
| 45 | Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | 1 m3 |
| 46 | Vận chuyển đất để đắp nền đường Phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 1 m3 |
| 48 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 1 m2 |
| 49 | Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 1 m3 |
| 50 | Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 51 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | 1 m2 |
| 52 | Ván khuôn giằng hộp van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 54 | Cốt thép đan, Đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,166 | 1 tấn |
| 55 | Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | Tấn |
| 56 | Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | Tấn |
| 57 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200Kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 c/kiện |
| H | Đường dây hạ thế xây mới | |||
| 1 | Móng cột BTLT; MT-1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Móng |
| 2 | Móng cột BTLT; MT-Đ1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Móng |
| 3 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Cột |
| 4 | Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Cột |
| 5 | Tiếp địa hỗn hợp; RC-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 6 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | Mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x150mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,04 | Mét |
| 8 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 547,8 | Mét |
| 9 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Bộ |
| 10 | Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | Cái |
| 11 | Khoá néo; KN-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | Cái |
| 12 | Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 13 | Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | Cái |
| 14 | Bảng tên cột; BTC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Bộ |
| 15 | Bulon móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 16 | Hộp chia dây; HCD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 17 | Dây nối tiếp địa ngọn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| I | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.426,2 | Mét |
| 2 | Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | Mét |
| 3 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cần |
| 4 | Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cần |
| 5 | Đèn đường phố Led-60W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 6 | Đèn đường phố Led-120W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | Bộ |
| 7 | Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 8 | Khóa đỡ thẳng ABC-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Khóa néo dây ABC-25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 10 | Giá móc cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | cái |
| 11 | Đai thép buộc + khoá đai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Bộ |
| 12 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng hai chế độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 14 | Thí nghiệm cáp lực 1-35kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+San nền, cắm mốc phân lô.+Mặt đường bê tông nhựa nóng.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước.+Hệ thống cấp điện. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=7.100.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy ủi | Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Xe lu rung, | Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Xe lu tĩnh bánh hơi | Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Xe lu tĩnh bánh thép | Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Xe Cẩu | Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Xe san | Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô xi téc (phun nước) | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit | 2 |
| 11 | Đầm cóc | Công suất ≥ 4.0 HP | 1 |
| 12 | Đầm bàn | Công suất ≥1.0 KW | 2 |
| 13 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 KW | 2 |
| 14 | Máy cắt thép | Công suất ≥ 1.5 KW | 1 |
| 15 | Máy toàn đạt điện tử, | kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi