Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772970-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220772582
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 17:31:00 đến ngày 2022-08-04 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,169,504,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+San nền, cắm mốc phân lô.+Mặt đường bê tông nhựa nóng.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước.+Hệ thống cấp điện. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=7.100.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe lu rung,
- Đặc điểm thiết bị Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe Cẩu
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô xi téc (phun nước)
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4.0 HP
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1.0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạt điện tử,
- Đặc điểm thiết bị kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng 2, thị trấn Phong Điền
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Điền - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc và xây dựng RIC + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng khu vực huyện Phong Điền. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Phong Điền + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất huyện Phong Điền , địa chỉ: 37 Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, thị trấn Phong Điền, huyện Phong ĐIền, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Điền - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Tất cả các tài liệu liên quan đến thông tin mà nhà thầu đã kê khai trên hệ thống
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Phong Điền - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Số 33 Đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền. Số điện thoại: 0234 761918 Số fax: 0234 761918
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Phong Điền, địa chỉ: 31 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế.Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Phong Điền
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Hạ tầng phát triển quỹ đất khu dân cư Trạch Thượng 2, thị trấn Phong Điền, địa chỉ: 33 đường Phò Trạch, thị trấn Phong Điền, huyện Phong Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 02343 761918; Fax: 02343 761918
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- San nền:
1San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85 (tận dụng đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.295,761 m3
2San đầm đất bằng máy đầm 16 Tấn Độ chặt yêu cầu K=0.85(mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11.413,3741 m3
3Đào xúc và san đất để đắp hoặc đổ đi=máy đào (vận chuyển 4km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.232,261 m3
B *\2- Nền đường:
1Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.95 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17.061,4831 m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T Độ chặt yêu cầu K=0.98 (mua đất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.527,7541 m3
3Đào nền đường bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V268,9481 m3
4Đào xúc đất KPH, máy đào, Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V1.995,2751 m3
5Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.264,2231 m3
6Lu nền bằng lu bánh thép, K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,21 m2
C *\3- Mặt đường:
1Làm móng CPĐD lớp trên dày 15cm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V585,1161 m3
2Làm móng CPĐD lớp trên dày 17cm Dmax=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V177,0551 m3
3Làm móng CPĐD lớp dưới dày 18cm Dmax=37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V909,9911 m3
4Tưới lớp nhựa lỏng MC70 Lượng nhũ tương 1 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.703,4651 m2
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt 19mm Chiều dày đã lèn ép=7cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4.703,4651 m2
6Sản xuất và vận chuyển bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo Chương V781,7161 Tấn
D *\4- Cắm mốc phân lô:
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, vữa BT đá dăm 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4121 m3
2Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V53,61 m2
3Cốt thép cột, cọc mốc, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1481 tấn
4Định vị, vận chuyển mốcMô tả kỹ thuật theo Chương V541 mốc
5Cắm cọc phân lôMô tả kỹ thuật theo Chương V268Cái
6Đào móng bằng máy đào Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V33,51 m3
7Đắp đất móng cọc Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,8921 m3
E *\5- Bó vỉa, rãnh vỉa:
1Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,031 m3
2Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7011 m
3Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,2471 m3
4Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V536,1451 m2
5Ván khuôn vữa đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V140,21 m2
6Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,061 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5151 m3
8Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,5451 m3
9Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,021 m3
10Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2341 m
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3461 m3
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V212,011 m2
13Ván khuôn KL vữa đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,81 m2
14Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,041 m3
15Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,511 m3
16Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,531 m3
17Lắp bó vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V991 m
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,2871 m3
19Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V76,0981 m2
20Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0371 tấn
21Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661 tấn
22Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.9m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7431 m
23Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,1671 m3
24Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V200,161 m2
25Phá dỡ kết cấu đá dăm=máy khoan BT 1.5KW và vận chuyển đổ đi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,888m3
26Lắp rãnh vỉa bt đúc sẵn loại 0.4m (đã bao gồm lớp vữa đệm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2341 m
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9361 m3
28Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại nắp đanMô tả kỹ thuật theo Chương V80,921 m2
29Phá dỡ kết cấu đá dăm=máy khoan BT 1.5KW và vận chuyển đổ đi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,744m3
30Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61 m3
31Vận chuyển đất để đắp san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,61 m3
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2491 m3
33Bù bê tông đá dăm Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,891 m3
34Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 4x6 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,31 m3
35Gia công cốt thép bó vỉa Đường kính cốt thép dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,343Tấn
36Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V38,081 m2
37Vữa lót, Dày 2 cm , Vữa M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V631 m2
38Ván khuôn vữa đệmMô tả kỹ thuật theo Chương V19,181 m2
39LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm xe lănMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
F *\6- Thoát nước mưa:
1Đào cống = máy đào Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.131,6041 m3
2Đắp đất móng cống = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V402,2791 m3
3Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ 12T Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V729,3241 m3
4Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D400mm , không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V243,31 m
5Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V881mối nối
6Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm , không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V462,61 m
7Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D600mm , chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V381 m
8Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống D600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1621mối nối
9Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D800mm , không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V8,151 m
10Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D800mm , chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V9,81 m
11Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 800mmMô tả kỹ thuật theo Chương V51mối nối
12Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D1000mm , không chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V149,31 m
13Lắp đặt ống BT bằng cần trục Đkính ống D1000mm , chịu lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V19,91 m
14Nối ống BT bằng PP xảm Đkính ống 1000mmMô tả kỹ thuật theo Chương V561mối nối
15SXLD gối cống D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V196Cấu kiện
16SXLD gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V354Cấu kiện
17SXLD gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V16Cấu kiện
18SXLD gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V112Cấu kiện
19Bê tông móng cống Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,9631 m3
20Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,5791 m2
21Thi công lớp đá 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V13,1911 m3
22Phá dỡ kết cấu đá dăm=máy khoan BT 1.5KW và vận chuyển đổ đi 4kmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85m3
23Đào móng hố ga=máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V455,021 m3
24Đắp đất móng hố ga = đầm cóc Độ chặt yc K=0.95(td đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V285,1581 m3
25Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,8621 m3
26Thi công lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V15,8981 m3
27Bê tông móng hố van, hố ga Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V100,2431 m3
28Ván khuôn tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V823,8331 m2
29Gia công cốt thép hố thăm, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361Tấn
30Bê tông giằng hố thắm Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,3191 m3
31Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V121,2031 m2
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72Tấn
33Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,903Tấn
34Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanMô tả kỹ thuật theo Chương V2,903Tấn
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,2131 m3
36Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,71 tấn
37Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,18Tấn
38Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanMô tả kỹ thuật theo Chương V3,18Tấn
39LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1161 c/kiện
40Bê tông họng thu nước Vữa bê tông đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8981 m3
41Ván khuôn họng thuMô tả kỹ thuật theo Chương V150,041 m2
42LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200KgMô tả kỹ thuật theo Chương V1101 c/kiện
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5511 m3
44Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL đanMô tả kỹ thuật theo Chương V39,7321 m2
45Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3141 tấn
46LĐ ống nhựa PVC D200x7.7mm nối = PP dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V98,561 m
47Đắp cát xay công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6931 m3
48LĐ ống nhựa PVC D110x5.3mm nối = PP dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V335,151 m
49LĐ co nhựa PVC D110 nối=PP dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V94Cái
50LĐ nút bịt nhựa PVC D110 nối=PP dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V66Cái
51LĐ măng sông nhựa PVC D110 nối=PP dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cái
52Đào móng bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V9,1131 m3
53Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6451 m3
54Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,4681 m3
55Bê tông móng tường đầu,tường cánh,sân cống, chân khay Vữa bê tông đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,0351 m3
56Bê tông tường đầu, tường cánh vữa BT đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2841 m3
57Ván khuôn móng, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V21,8081 m2
58Ván khuôn tường đầu, tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,3741 m2
59Thi công lớp đá 2x4 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,431 m3
60Bê tông giằng mương Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,171 m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,541 m2
62Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,243Tấn
63Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,511 m3
64Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V31,821 m2
65Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,941 tấn
66Cốt thép đan, Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2731 tấn
67LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200KgMô tả kỹ thuật theo Chương V741 c/kiện
68LĐ ống nhựa PVC D60x3.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,041 m
69Bê tông mương nước Vữa bê tông đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,071 m3
70Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V22,331 m2
71Ván khuôn thép thân mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V149,121 m2
72Thi công lớp đá 1x2 đệm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,721 m3
73Quét bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,491 m2
74Đào móng bằng máy đào Đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V116,011 m3
75Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,241 m3
76Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,771 m3
77Thép hình U85x45 thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03Tấn
78Đóng cọc thép hình trên cạn phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V8,51 m
79Đóng cọc thép hình trên cạn phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V171 m
80Nhổ cọc thép hình sau khi thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,51 m
81Thép tấm dày 5mm thi công cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,131Tấn
82Lắp dựng kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,778Tấn
83Tháo dỡ kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,778Tấn
G *\7- Cấp nước:
1Lđặt ống nhựa HDPE nối bằng pp hàn Đkính ống 63mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5161 m
2LĐ ống nhựa HDPE d110mm nối = pp hàn gia nhiệt dày 8.1mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760,61 m
3LĐ ống nhựa PVC nối = PP dán keo Đkính ống D160mm dày 4.7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11 m
4Lắp đặt họng cứu hỏa ĐK 100 2 họng ra 1 họng d110mm và 1 họng d65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
5Lắp đặt van mặt bích, Đkính van 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
6Lắp đặt van ren gai, Đkính van 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
7LĐ tê nhựa HDPE d225x110x225mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
8LĐ tê nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V11Cái
9LĐ tê nhựa HDPE d110x63mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE D63mm=pp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
11LĐ co nhựa HDPE d110mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
12Lắp đặt co nhựa HDPE D63mm=pp dán keoMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
13LĐ nối giảm nhựa HDPE d110x63mm = pp hàn gia nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
14Lắp đặt măng sông nhựa HDPE D63mm ren ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V31Cái
15Lắp đặt nút bít nhựa HDPE D63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5Cái
16Lđặt nút bịt đầu ống thép tráng kẽm D100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
17Nước thử áp lực đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,691 m3
18Lắp đặt BU nhựa HDPE, Đkính BU 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
19Lắp bích thép, Đkính D110x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V19Cặp bích
20Lắp bích thép, Đkính D225x10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cặp bích
21Lắp đặt mối nối mềm D225mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2Cái
22Lắp đặt dây tín hiệu báo cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1.2611 m
23Lắp mốc sứ định vị tuyến ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V25Cái
24Lắp hộc tín hiệu cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V13Cái
25Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 63mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5161 m
26Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V760,61 m
27Thử áp lực đường ống nhựa Đkính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11 m
28Công tác khử trùng ống nước Đkính ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.276,61 m
29Công tác khử trùng ống nước Đkính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,11 m
30Đào móng bằng máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,621 m3
31Đắp đất móng đường ống = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,11 m3
32Đắp cát xay công trình bằng máy đầm đất Độ chặt yêu cầu K=0.85Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,831 m3
33Vận chuyển đất để san nền ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,521 m3
34Đào móng hố ga=máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,871 m3
35Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,491 m3
36Vận chuyển đất để đắp nền đường, ô tô tự đổ Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,381 m3
37Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,981 m3
38Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81 m2
39Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,61 m3
40Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,641 m3
41Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V49,61 m2
42Ván khuôn giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,561 m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41 m3
44Đào móng hố ga=máy đào Chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,251 m3
45Đắp đất móng hộp van = đầm cóc. Độ chặt yêu cầu K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,961 m3
46Vận chuyển đất để đắp nền đường Phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,291 m3
47Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,321 m3
48Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,721 m2
49Bê tông giằng hộp van Vữa bê tông đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,151 m3
50Bê tông hộp van Vữa bê tông đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,731 m3
51Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V14,761 m2
52Ván khuôn giằng hộp vanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,711 m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan vữa M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,21 m3
54Cốt thép đan, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1661 tấn
55Sản xuất k/c thép V giằng hố ga, đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56Tấn
56Lắp dựng k/c thép V giằng hố ga, đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56Tấn
57LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng 50-200KgMô tả kỹ thuật theo Chương V121 c/kiện
H Đường dây hạ thế xây mới
1Móng cột BTLT; MT-1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4Móng
2Móng cột BTLT; MT-Đ1Mô tả kỹ thuật theo Chương V7Móng
3Cột BTLT; NPC.I-10-190-3.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3Cột
4Cột BTLT; NPC.I-10-190-5.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V15Cột
5Tiếp địa hỗn hợp; RC-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
6Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V42Mét
7Cáp vặn xoắn; LV-ABC-4x150mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V354,04Mét
8Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V547,8Mét
9Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V79Bộ
10Tấm móc khoá ly tâm; TMK-LTMô tả kỹ thuật theo Chương V29Cái
11Khoá néo; KN-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V26Cái
12Khoá đỡ thẳng; KĐT-4x95Mô tả kỹ thuật theo Chương V9Cái
13Kẹp răng 1 bulong; KR 95/35Mô tả kỹ thuật theo Chương V103Cái
14Bảng tên cột; BTCMô tả kỹ thuật theo Chương V11Bộ
15Bulon móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
16Hộp chia dây; HCDMô tả kỹ thuật theo Chương V21Cái
17Dây nối tiếp địa ngọnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
I Điện chiếu sáng
1Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(4x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.426,2Mét
2Cáp vặn xoắn; LV-ABC-A(2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V132Mét
3Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V14Cần
4Cần đèn chữ S gắn trên cột BTLT đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8Cần
5Đèn đường phố Led-60WMô tả kỹ thuật theo Chương V17Bộ
6Đèn đường phố Led-120WMô tả kỹ thuật theo Chương V5Bộ
7Kẹp răng hạ thế 1 bulon 25-16Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
8Khóa đỡ thẳng ABC-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Khóa néo dây ABC-25Mô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
10Giá móc cápMô tả kỹ thuật theo Chương V31cái
11Đai thép buộc + khoá đaiMô tả kỹ thuật theo Chương V64Bộ
12Tủ điện điều khiển chiếu sáng hai chế độMô tả kỹ thuật theo Chương V1Tủ
13Thí nghiệm tiếp đất cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9Bộ
14Thí nghiệm cáp lực 1-35kVMô tả kỹ thuật theo Chương V1Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.525E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:-Về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công xây dựng ít nhất 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên tối thiểu có các hạng mục tương tự như sau:+San nền, cắm mốc phân lô.+Mặt đường bê tông nhựa nóng.+Hệ thống thoát nước.+Hệ thống cấp nước.+Hệ thống cấp điện. Tương tự về quy mô: Có giá trị nghiệm thu các hạng mục tương tự >=7.100.000.000 VNĐ -Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên có tính chất tương tự, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:- Bằng tốt nghiệp chuyên môn.- Hợp đồng lao động.- Hoặc có Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 01 Chỉ huy trưởng.51
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Tốt nghiệp từ Cao đẳng trở lên, trong đó:+ 01 người chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Xây dựng Cầu đường.+ 01 người chuyên ngành điện.- Đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tính chất tương tự hoặc đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp trực tiếp công trình/hạng mục công trình phù hợp với chuyên môn của mình phụ trách, kèm theo các tài liệu hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Hợp đồng lao động.+Văn bản hợp lệ để chứng minh đã làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình tương tự nói trên.Ghi chú: Nếu nhà thầu liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí đầy đủ kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp phần việc mà mình đảm nhiệm.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên.Đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật kèm theo các loại giấy tờ hợp lệ sau:+ Bằng tốt nghiệp chuyên môn.+ Chứng chỉ/Chứng nhận hoàn thành lớp an toàn, vệ sinh lao động+ Hợp đồng lao động.+ Văn bản hợp lệ để chứng minh đã phụ trách an toàn, vệ sinh lao động số lượng công trình nói trên.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích Thể tích gàu ≤ 1.25 m3, kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy ủi Chiều cao nâng lưỡi ủi ≥ 300 mm, kiểm định còn hiệu lực1
3 Xe lu rung, Lực rung lớn nhất ≥ 25 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
4 Xe lu tĩnh bánh hơi Trọng lượng xe khi gia tải ≥ 16 Tấn, kiểm định còn hiệu lực1
5 Xe lu tĩnh bánh thép Trọng lượng xe khi gia tải (hoặc trọng lượng vận hành với cabin) ≥ 9.000 kg, kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe Cẩu Khối lượng hàng chuyên chở (tải trọng hàng hóa) ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
7 Xe san Công suất ≥ 80 KW, kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô xi téc (phun nước) Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≥ 05 tấn, kiểm định còn hiệu lực1
9 Ô tô tự đổ Khối lượng chuyên chở hàng hóa ≤ 12T, kiểm định còn hiệu lực6
10 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250 lit2
11 Đầm cóc Công suất ≥ 4.0 HP1
12 Đầm bàn Công suất ≥1.0 KW2
13 Đầm dùi Công suất ≥ 1.5 KW2
14 Máy cắt thép Công suất ≥ 1.5 KW1
15 Máy toàn đạt điện tử, kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->