Gói thầu: Phân loại

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772785-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220772761
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn duy tu bảo dưỡng, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 17:28:00 đến ngày 2022-08-06 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,532,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.798297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.596594E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.545.077.200 VND- Loại công trình: Công trình giao thông (loại sửa chữa mặt đường cấp phối và các hạng mục tương đương khác)- Cấp công trình: Cấp IV trở lên * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.545.077.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành trắc địa.- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc An toàn lao động và Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Lu bánh hơi tự hành ≥ 9T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 8,5T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy nén khi điêzen ≥ 600m3/h hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị nấu nhựa hoặc tương đương
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Bảo dưỡng, sửa chữa đường liên xã Yên Trị - Ngọc Lương, huyện Yên Thuỷ
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn duy tu bảo dưỡng, vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Khoa Hòa Bình. Địa chỉ: Khu phố Thắng Lợi, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 0936 114 669. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ. Ban Quản lý sửa chữa các công trình xây dựng thuộc Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ.


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy , địa chỉ: Khu 7, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thủy, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy phép đăng ký kinh doanh do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. - Cung cấp bản cam kết của nhà thầu chứng tỏ nhà thầu không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục Quản lý hoạt động xây dựng - Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp cho lĩnh vực: Thi công công trình giao thống đường bộ từ hạng III trở lên còn hiệu lực. - Bản quét (scan) thư bảo lãnh của ngân hàng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, Huyện Yên Thuỷ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Thủy. Địa chỉ: Khu phố Tân Bình, thị trấn Hàng Trạm, Huyện Yên Thuỷ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đăng Khoa Hòa Bình. Địa chỉ: Khu phố Thắng Lợi, thị trấn Hàng Trạm, huyện Yên Thuỷ, tỉnh Hòa Bình - Điện thoại: 0936 114 669.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN + MẶT ĐƯỜNG
1Đào bạt lề, nạo vét rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,4362100m3
2Đào khuôn cap gia cố lề bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,8601100m3
3Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V0,3402100m3
4Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V0,1458100m3
5Đắp đất phụ lề nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V9,0338100m3
6Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ đá dăm nhựa bằng máy (mặt đường bị cao su, ổ gà, dập vỡ kết cấu)Theo phần II, mục 13 Chương V3,2191100m3
7Đào nền đường xư lý cao su bằng máy, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V1,855100m3
8Đắp hoàn trả xử lý nền đường cao su bằng đá thải (đá HH), bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo phần II, mục 13 Chương V1,855100m3
9Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo phần II, mục 13 Chương V16,4562100m2
10Hoàn trả mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo phần II, mục 13 Chương V12,6175100m2
11Cạp mở rộng lớp mặt đường bằng đá dăm nước loại 2, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo phần II, mục 13 Chương V2,2637100m2
12Bù vênh mặt đường bằng đá dăm nước loại 3, chiều dày trung bình 6cm (đoạn tăng cường)Theo phần II, mục 13 Chương V55,5755100m2
13Làm mặt đường đá dăm nước loại 3, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmTheo phần II, mục 13 Chương V77,4784100m2
14Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo phần II, mục 13 Chương V79,7421100m2
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V2,3151100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo, đất cấp IITheo phần II, mục 13 Chương V2,3151100m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,1402100m3
18Vận chuyển kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V1,3641100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,7039100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo phần II, mục 13 Chương V7,7039100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 2km tiếp theo, đất cấp IIITheo phần II, mục 13 Chương V7,7039100m3/1km
B CỐNG THOÁT NƯỚC
1Ván khuôn gờ chắn bản biên, bằng gỗTheo phần II, mục 13 Chương V0,0542100m2
2Bê tông gờ chắn bản biên cống, đá 1x2, mác 250Theo phần II, mục 13 Chương V0,528m3
3Cốt thép neo gờ chắn bản biên, đường kính Theo phần II, mục 13 Chương V0,0076tấn
4Khoan cắm thép neo gờ chắn bản biên bằng máy khoan cầm tayTheo phần II, mục 13 Chương V0,024100m
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo phần II, mục 13 Chương V14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.798297E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.596594E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2. Trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.545.077.200 VND- Loại công trình: Công trình giao thông (loại sửa chữa mặt đường cấp phối và các hạng mục tương đương khác)- Cấp công trình: Cấp IV trở lên * Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ khi tiến hành thương thảo hợp đồng hoặc khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.772.538.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.545.077.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng cầu, đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công phù hợp với gói thầu và còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu75
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành xây dựng cầu đường.- Đã là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu53
3 Kỹ thuật trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành trắc địa.- Đã là cán bộ kỹ thuật trắc địa ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu53
4 An toàn lao động và Vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, có chứng chỉ đã qua lớp huấn luyện đảm bảo an toàn lao động VSMT và còn hiệu lực hoặc Tốt nghiệp đại học chuyên nghành bảo hộ lao động (tương đương).- Đã là cán bộ kỹ An toàn lao động và Vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự vớ gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư).- Kinh nghiệm tính từ thời điểm ghi trên bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay ≥ 70kg hoặc tương đương Hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW hoặc tương đương Hoạt động tốt2
3 Máy hàn xoay chiều ≥ 23kW hoặc tương đương Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L hoặc tương đương Hoạt động tốt2
5 Lu bánh hơi tự hành ≥ 9T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
6 Máy lu bánh thép ≥ 8,5T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
7 Máy lu rung tự hành ≥ 25T hoặc tương đương Hoạt động tốt1
8 Máy ủi ≥ 110CV hoặc tương đương Hoạt động tốt2
9 Máy đào ≥ 1,25m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt2
10 Máy nén khi điêzen ≥ 600m3/h hoặc tương đương Hoạt động tốt1
11 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 hoặc tương đương Hoạt động tốt1
12 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn hoặc tương đương Hoạt động tốt4
13 Máy phun nhựa đường ≥ 190 CV hoặc tương đương Hoạt động tốt1
14 Thiết bị nấu nhựa hoặc tương đương Hoạt động tốt1
15 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->