Gói thầu: Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo sửa chữa Trạm y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741913-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo sửa chữa Trạm y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20220702226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | nguon thu hop phap cua truong |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-15 15:04:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,772,895,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là Hợp đồng: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Hóa đơn tài chính VAT sao y để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công.- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.929.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Có Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Có Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình .+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.( Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu nêu trên để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 3 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 4 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ, chứng nhận được huấn luyện về ATLĐ, VSMT còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≤ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại Học Kinh tế quốc dân |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp hạng mục: Cải tạo sửa chữa Trạm y tế Cải tạo sửa chữa Trạm y tế 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | nguon thu hop phap cua truong |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; - Scan bản gốc/ bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt hạng III trở lên theo Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng. - Scan bản gốc Bão lãnh dự thầu, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh, giấy ủy quyền của liên danh (nếu có) đính kèm; - Scan bản gốc cam kết cung cấp tín dụng đính kèm (nếu có); - Scan Báo cáo tài chính cho 03 năm tài chính, từ năm 2019 đến năm 2021 Và bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế tính đến hết năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. - Scan bản gốc Thuyết minh và Biện pháp thi công thực hiện gói thầu. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh nhân sự theo yêu cầu trong E-HSMT. - Scan bản gốc/hoặc bản chụp được công chứng/bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh thiết bị theo yêu cầu trong E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.36280280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.36280280. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.36280280. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kinh tế Quốc dân. Địa chỉ: 207 Giải phóng, Phường Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.36280280. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSMT,BVTC | 5,0896 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | HSMT,BVTC | 2,3754 | m3 |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | HSMT,BVTC | 2,024 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | HSMT,BVTC | 1,7989 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT,BVTC | 30,1158 | m3 |
| 6 | Đầm lại nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT,BVTC | 0,2577 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc lớp tôn nền hiện trạng bằng thủ công, đất cấp III | HSMT,BVTC | 6,4205 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT,BVTC | 0,2624 | m3 |
| 9 | Phá dỡ lớp láng Granitô hiện trạng bệ ngồi lan can hành lang tầng 1 | HSMT,BVTC | 2,78 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn | HSMT,BVTC | 296,7562 | m2 |
| 11 | Phá dỡ gạch lát nền hiện trạng | HSMT,BVTC | 516,457 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | HSMT,BVTC | 66,0747 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường sê nô mái | HSMT,BVTC | 45,176 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường các khu wc | HSMT,BVTC | 133,806 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ trần | HSMT,BVTC | 190,3958 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | HSMT,BVTC | 189,275 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa sắt, khuôn cửa đơn | HSMT,BVTC | 115,56 | m |
| 18 | Tháo dỡ Cửa, vách ngăn nhôm kính hiện trạng | HSMT,BVTC | 41,735 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ hoa sắt hiện trạng để cạo gỉ (vận dụng mã hiệu, NC lấy bằng 0.5) | HSMT,BVTC | 84,4108 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | HSMT,BVTC | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | HSMT,BVTC | 8 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | HSMT,BVTC | 26 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | HSMT,BVTC | 0,3433 | tấn |
| 24 | Cạo rỉ các kết cấu thép | HSMT,BVTC | 290,6702 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | HSMT,BVTC | 420,5835 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà | HSMT,BVTC | 106,6379 | m2 |
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần ngoài nhà | HSMT,BVTC | 23,6663 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | HSMT,BVTC | 957,8675 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà | HSMT,BVTC | 92,5931 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần trong nhà | HSMT,BVTC | 304,6239 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | HSMT,BVTC | 153,7535 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện | HSMT,BVTC | 1 | tb |
| 33 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | HSMT,BVTC | 1 | tb |
| 34 | Hút bể phốt | HSMT,BVTC | 10 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSMT,BVTC | 135,5441 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T ( Địa điểm đổ thải Xã Tự Nhiên Huyện Thường Tín TP Hà Nội ) | HSMT,BVTC | 135,5441 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | HSMT,BVTC | 10,8 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT,BVTC | 0,33 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | HSMT,BVTC | 2,97 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | HSMT,BVTC | 1,7582 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng chiều rộng | HSMT,BVTC | 0,33 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | HSMT,BVTC | 2,3402 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gia cố móng cột | HSMT,BVTC | 4,96 | 1m2 |
| 8 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | HSMT,BVTC | 13,17 | 1m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,566 | 100kg |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 1,926 | 100kg |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | HSMT,BVTC | 18 | 1 lỗ khoan |
| 12 | cung cấp Keo ramset | HSMT,BVTC | 1 | tuýp |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | HSMT,BVTC | 0,5191 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | HSMT,BVTC | 8,364 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,412 | 100kg |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện | HSMT,BVTC | 0,3693 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - vuông, chữ nhật | HSMT,BVTC | 6,7144 | 1m2 |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,0077 | 100kg |
| 19 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,0504 | 100kg |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250 | HSMT,BVTC | 0,1869 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan - lanh tô | HSMT,BVTC | 3,7214 | 1m2 |
| 22 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,038 | 100kg |
| 23 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt máng nước, tấm đan, ô văng, đường kính cốt thép >10mm | HSMT,BVTC | 0,194 | 100kg |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT,BVTC | 4,1683 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT,BVTC | 0,3647 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 460,5258 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 94,3779 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm ngoài nhà, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 23,6663 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 119,976 | m2 |
| 30 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 42,1398 | m2 |
| 31 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 304,6239 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 129,689 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch Granite 300x600, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 178,045 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch 300x600 hành lang và các phòng, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 863,4024 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC ( Sơn Nishu hoặc tương đương) | 578,57 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC( Sơn Nishu hoặc tương đương) | 596,4287 | m2 |
| 37 | Lát nền gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | HSMT,BVTC ( Gạch VIGALACERA hoặc tương đương) | 478,6622 | m2 |
| 38 | Quét SikaProof Membrane Chống thấm wc và mái | HSMT,BVTC | 167,8386 | 1m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC( Gạch VIGALACERA hoặc tương đương) | 34,4003 | m2 |
| 40 | Căng lưới thép chống thấm 5x5 | HSMT,BVTC | 140,3111 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT,BVTC | 26,0565 | m3 |
| 42 | Lát nền gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC ( Gạch VIGALACERA hoặc tương đương) | 35,006 | m2 |
| 43 | Thi công trần thả thạch cao | HSMT,BVTC ( Vĩnh Tường hoặc tương đương) | 45,7244 | m2 |
| 44 | Thi công trần thạch cao khung xương chìm | HSMT,BVTC ( Vĩnh Tường hoặc tương đương) | 192,5367 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trần | HSMT,BVTC | 192,5367 | m2 |
| 46 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC ( Sơn Nishu hoặc tương đương) | 192,5367 | m2 |
| 47 | Vách ngăn compact dày 12mm, phụ kiện inox SUS 304 | HSMT,BVTC | 19,5702 | m2 |
| 48 | Bàn đá chậu rửa | HSMT,BVTC | 2,754 | m2 |
| 49 | Khung đỡ bàn đá inox | HSMT,BVTC | 21,9 | kg |
| 50 | Khung đỡ chậu | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 51 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | HSMT,BVTC | 0,0361 | tấn |
| 52 | Gia công kèo thép mạ kẽm | HSMT,BVTC | 0,0501 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | HSMT,BVTC | 0,0361 | tấn |
| 54 | lắp dựng kèo thép mạ kẽm | HSMT,BVTC | 0,0501 | tấn |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt Bu lông D16 | HSMT,BVTC | 32 | cái |
| 56 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | HSMT,BVTC | 2,8788 | 100m2 |
| 57 | Tôn úp nóc, úp biên | HSMT,BVTC | 84,976 | m |
| 58 | Đục tường để vỉa tôn | HSMT,BVTC | 2,0496 | m2 |
| 59 | Chèn vữa bê tông vị trí vỉa tôn | HSMT,BVTC | 0,205 | m3 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt Máng tôn thu nước dày 0.45 đai giữ máng sắt lập là 30x3 | HSMT,BVTC | 1,81 | md |
| 61 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 102,4176 | 1m2 |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 6,0784 | m2 |
| 63 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 35,485 | m2 |
| 64 | Xẻ rãnh chống trượt | HSMT,BVTC | 17,0025 | 10m |
| 65 | Gia công lan can inox | HSMT,BVTC | 0,1282 | tấn |
| 66 | Lắp dựng lan inox | HSMT,BVTC | 10,1868 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 34,8266 | 1m2 |
| 68 | Trụ thang inox D114 cao 1.4 | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, chiều dày | HSMT,BVTC | 0,6681 | m3 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 12,7554 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 12,7554 | m2 |
| 72 | Gia công lan can inox | HSMT,BVTC | 0,3184 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | HSMT,BVTC | 30,48 | m2 |
| 74 | Láng granitô mặt bệ ngồi | HSMT,BVTC | 2,78 | m2 |
| 75 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 153,426 | 1m2 |
| 76 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT,BVTC | 119,5158 | m2 |
| 77 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | HSMT,BVTC (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 15,992 | m2 |
| 78 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,4-2,0mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | HSMT,BVTC (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 3 | m2 |
| 79 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | HSMT,BVTC(Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 33,15 | m2 |
| 80 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở trượt nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | HSMT,BVTC (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 0,68 | m2 |
| 81 | Cung cấp,lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ định hình sơn tĩnh điện, dày 1,2-1,4mm, kính an toàn 6,38mm phụ kiện PKKK đồng bộ | HSMT,BVTC (Phụ kiện Huy Hoàng hoặc tương đương) | 1,515 | m2 |
| 82 | Cung cấp,lắp dựng vách kính cố định, nhôm định hình hệ sơn tĩnh điện dày 1,4mm, kính 6,38mm | HSMT,BVTC | 12,375 | m2 |
| 83 | Vệ sinh cửa gỗ kính | HSMT,BVTC | 78,4613 | m2 |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 78,4613 | 1m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa vào khuôn | HSMT,BVTC | 89,6486 | m2 cấu kiện |
| 86 | Gia công hoa sắt mạ kẽm | HSMT,BVTC | 0,3882 | tấn |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | HSMT,BVTC | 43,095 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 35,9424 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | HSMT,BVTC | 6,3406 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ, ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Khung tủ điện 500x400x170 tôn dày 1.5mm TĐT | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-75a-45ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-50a-24ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 2 | cái |
| 4 | MCB-2P-32a-10ka | HSMT,BVTC(LS hoặc tương đương ) | 4 | cái |
| 5 | MCB-2P-25a-10ka | HSMT,BVTC(LS hoặc tương đương ) | 7 | cái |
| 6 | MCB-1P-10a-10ka | HSMT,BVTC(LS hoặc tương đương ) | 2 | cái |
| 7 | MCB-1P-20a-10ka | HSMT,BVTC(LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 8 | Biến dòng 75/5a | HSMT,BVTC | 3 | bộ |
| 9 | Đèn báo pha | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 10 | Cầu chì | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500a | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 12 | Chuyển mạch vôn | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-75a | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 14 | Khung tủ điện 400x250x120 tôn dày 1.5mm TĐ2 | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 15 | MCCB-3P-50a-24ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 16 | MCB-2P-50a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 17 | MCB-2P-32a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 3 | cái |
| 18 | MCB-2P-25a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 4 | cái |
| 19 | MCB-1P-10a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 2 | cái |
| 20 | Đèn báo pha | HSMT,BVTC | 3 | cái |
| 21 | Cầu chì | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 22 | Tủ điện âm tường chứa 12 MCB | HSMT,BVTC ( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 23 | MCB-2P-32a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 24 | MCB-2P-20a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 25 | MCB-2P-25a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 26 | RCBO 2P 20a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 27 | MCB-1P-10a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 28 | Tủ điện âm tường chứa 8 MCB | HSMT,BVTC( Sino hoặc tương đương) | 9 | cái |
| 29 | MCB-2P-25a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 9 | cái |
| 30 | MCB-2P-20a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 9 | cái |
| 31 | RCBO -2P-20a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 9 | cái |
| 32 | MCB-1P-10a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 9 | cái |
| 33 | Tủ điện âm tường chứa 14 MCB | HSMT,BVTC( Sino hoặc tương đương) | 1 | cái |
| 34 | MCB-2P-50a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 35 | MCB-2P-25a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 3 | cái |
| 36 | RCBO -2P-20a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 2 | cái |
| 37 | MCB-1P-10a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 1 | cái |
| 38 | Tủ điện âm tường chứa 12 MCB | HSMT,BVTC ( Sino hoặc tương đương) | 6 | cái |
| 39 | MCB-2P-32a-10ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 6 | cái |
| 40 | MCB-2P-20a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 6 | cái |
| 41 | MCB-2P-25a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 6 | cái |
| 42 | RCBO -2P-20a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 6 | cái |
| 43 | MCB-1P-10a-6ka | HSMT,BVTC (LS hoặc tương đương ) | 6 | cái |
| 44 | Đèn tuýp led máng âm trần 2x18w | HSMT,BVTC | 49 | bộ |
| 45 | Đèn tuýp đơn 1x18w | HSMT,BVTC | 5 | bộ |
| 46 | Đèn ốp trần led 11w | HSMT,BVTC | 37 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | HSMT,BVTC | 31 | cái |
| 48 | Quạt hút mùi vệ sinh 350m3/h | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 49 | Công tắc đơn 10a | HSMT,BVTC | 5 | cái |
| 50 | Công tắc đôi 10a | HSMT,BVTC | 25 | cái |
| 51 | Công tắc đôi 10a 2 chiều | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | HSMT,BVTC | 74 | cái |
| 53 | Bình nóng lạnh 30l | HSMT,BVTC | 7 | bộ |
| 54 | Công tắc đơn 20a cho BNL | HSMT,BVTC | 7 | cái |
| 55 | Công tơ 3 pha | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 56 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50mm2 | HSMT,BVTC ( Sunco hoặc tương đương) | 50 | m |
| 57 | Cu/XLPE/PVC 4x16mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 30 | m |
| 58 | Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 10 | m |
| 59 | Cu.XLPE.PVC 2x10mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 30 | m |
| 60 | Cu.XLPE.PVC 2x6mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 180 | m |
| 61 | Cu.XLPE.PVC 2x4mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 300 | m |
| 62 | Cu.PVC 1x4mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 450 | m |
| 63 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 1.920 | m |
| 64 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 2.080 | m |
| 65 | Cu.PVC 1x25mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 50 | m |
| 66 | Cu.PVC 1x16mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 30 | m |
| 67 | Cu.PVC 1x10mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 40 | m |
| 68 | Cu.PVC 1x6mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 180 | m |
| 69 | Cu.PVC 1x4mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 525 | m |
| 70 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 960 | m |
| 71 | Cu.PVC 1x1.5mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 1.040 | m |
| 72 | Ống HDPE 65/50 | HSMT,BVTC | 0,5 | 100m |
| 73 | Ống luồn dây PVC D40 | HSMT,BVTC ( Tiền Phong hoặc tương đương) | 40 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D32 | HSMT,BVTC ( Tiền Phong hoặc tương đương) | 30 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC D25 | HSMT,BVTC ( Tiền Phong hoặc tương đương) | 690 | m |
| 76 | Ống luồn dây PVC D20 | HSMT,BVTC ( Tiền Phong hoặc tương đương) | 1.700 | m |
| 77 | Lắp đặt Khung giá đỡ máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | HSMT,BVTC | 19 | Cặp |
| 78 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | HSMT,BVTC | 0,635 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | HSMT,BVTC | 0,045 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | HSMT,BVTC | 0,635 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mm | HSMT,BVTC | 0,045 | 100m |
| 82 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | HSMT,BVTC | 0,635 | 100m |
| 83 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | HSMT,BVTC | 0,045 | 100m |
| 84 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | HSMT,BVTC | 0,635 | 100m |
| 85 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mm | HSMT,BVTC | 0,045 | 100m |
| 86 | Cu.PVC 1x4mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 4,5 | m |
| 87 | Cu.PVC 1x2.5mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 57,5 | m |
| 88 | Cu.PVC 1x1.5mm2 | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 62 | m |
| 89 | Cu.PVC 1x4mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 4,5 | m |
| 90 | Cu.PVC 1x2.5mm2E | HSMT,BVTC( Sunco hoặc tương đương) | 57,5 | m |
| 91 | Ống nhựa uPVC D21-Class 2 | HSMT,BVTC | 0,45 | 100m |
| 92 | Ống nhựa uPVC D34-Class 2 | HSMT,BVTC | 0,3 | 100m |
| 93 | Cút nhựa uPVC D21, 135 độ | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 94 | Cút nhựa uPVC D34, 135 độ | HSMT,BVTC | 36 | cái |
| 95 | Tê nhựa uPVC D32/20 | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 96 | ổ cắm mạng | HSMT,BVTC | 18 | cái |
| 97 | LĐ tủ rack 16U | HSMT,BVTC | 1 | 1 tủ |
| 98 | Cung cấp Tủ rack 16U | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 99 | LĐ Bộ phát wifi | HSMT,BVTC | 4 | 1 thiết bị |
| 100 | Cung cấp bộ phát wifi | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 101 | LĐ Modem quang | HSMT,BVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 102 | Cung cấp modem quang | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 103 | LĐ Switch 16 port | HSMT,BVTC | 2 | 1 thiết bị |
| 104 | Cung cấp Switch 16 port | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 105 | LĐ Patch panel 16 port | HSMT,BVTC | 1 | 1 thiết bị |
| 106 | Cung cấp Patch panel 16 port | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 107 | Cung cấp và LĐ Cáp UTP cat6 | HSMT,BVTC | 0,32 | 1 km cáp |
| 108 | Ống luồn dây tròn PVC D20 | HSMT,BVTC | 320 | m |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa PPR D40 PN10 | HSMT,BVTC | 0,3 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR D32 PN10 | HSMT,BVTC | 0,5 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR D25 PN10 | HSMT,BVTC | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR D20 PN10 | HSMT,BVTC | 0,9 | 100m |
| 5 | Ống nhựa PPR D25 PN20 | HSMT,BVTC | 0,3 | 100m |
| 6 | Ống nhựa PPR D20 PN20 | HSMT,BVTC | 0,2 | 100m |
| 7 | Đầu nối ren trong D40 | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong D32 | HSMT,BVTC | 14 | cái |
| 9 | Đầu nối ren trong D25 | HSMT,BVTC | 16 | cái |
| 10 | Đầu nối ren trong D20 | HSMT,BVTC | 32 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 12 | Cút PPR D32 | HSMT,BVTC | 16 | cái |
| 13 | Cút PPR D25 | HSMT,BVTC | 20 | cái |
| 14 | Cút PPR D20 | HSMT,BVTC | 26 | cái |
| 15 | Cút PPR D25/20 | HSMT,BVTC | 32 | cái |
| 16 | Tê PPR D40/32 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 17 | Tê PPR D32/25 | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 18 | Tê PPR D25 | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 19 | Tê PPR D25/20 | HSMT,BVTC | 20 | cái |
| 20 | Tê PPR D20 | HSMT,BVTC | 28 | cái |
| 21 | Tê D15 Ren ngoài | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 22 | Côn PPR D40/32 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 23 | Côn PPR D32/25 | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 24 | Côn PPR D25/20 | HSMT,BVTC | 15 | cái |
| 25 | Van PPR D32 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 26 | Van PPR D25 | HSMT,BVTC | 15 | cái |
| 27 | Van PPR D20 | HSMT,BVTC | 21 | cái |
| 28 | Van PPR D40 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 29 | Van 1 chiều D32 | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 30 | Van phao điện D32 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 31 | Van phao cơ D32 | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 32 | Van điện từ D32 | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 33 | ống nhựa UPVC D110 C2 | HSMT,BVTC | 0,7 | 100m |
| 34 | ống nhựa UPVC D90 C2 | HSMT,BVTC | 0,7 | 100m |
| 35 | ống nhựa UPVC D75 C2 | HSMT,BVTC | 0,9 | 100m |
| 36 | ống nhựa UPVC D60 C2 | HSMT,BVTC | 0,8 | 100m |
| 37 | ống nhựa UPVC D34 C2 | HSMT,BVTC | 0,35 | 100m |
| 38 | Ống kiểm tra uPVC D110 | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 39 | Ống kiểm tra uPVC D75 | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 40 | Bịt nhựa PVC D110 | HSMT,BVTC | 4 | cái |
| 41 | Bịt nhựa PVC D75 | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 42 | Cút chếch PVC D110 | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 43 | Cút chếch PVC D90 | HSMT,BVTC | 14 | cái |
| 44 | Cút chếch PVC D75 | HSMT,BVTC | 14 | cái |
| 45 | Tê chếch PVC D110 | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 46 | Tê chếch PVC D90/75 | HSMT,BVTC | 20 | cái |
| 47 | Tê chếch PVC D75 | HSMT,BVTC | 18 | cái |
| 48 | Tê chếch PVC D75/34 | HSMT,BVTC | 12 | cái |
| 49 | Tê thông tắc D110 | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 50 | Tê thông tắc D75 | HSMT,BVTC | 9 | cái |
| 51 | Bịt nhựa PVC D110 | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 52 | Bịt nhựa PVC D75 | HSMT,BVTC | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt chậu xí bệt | HSMT,BVTC | 10 | bộ |
| 54 | Vòi xí | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | HSMT,BVTC | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa lavabor | HSMT,BVTC | 17 | bộ |
| 57 | Vòi chậu lavabor | HSMT,BVTC | 17 | cái |
| 58 | Cung cấp Xi phông thoát chậu rửa lavabo chất liệu inox | HSMT,BVTC | 17 | Cái |
| 59 | Phễu thoát sàn inox D76 | HSMT,BVTC | 9 | cái |
| 60 | Sen tắm | HSMT,BVTC | 7 | bộ |
| 61 | Máy bơm nước thải | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 62 | Cầu chắn rác D100 | HSMT,BVTC | 8 | cái |
| 63 | ống nhựa UPVC D90 C2 | HSMT,BVTC ( Tiền Phong hoặc tương đương) | 0,8 | 100m |
| 64 | Tê 135 độ PVC D90 | HSMT,BVTC ( Tiền Phong hoặc tương đương) | 8 | cái |
| 65 | Cút chếch PVC D90 | HSMT,BVTC ( Tiền Phong hoặc tương đương) | 16 | cái |
| 66 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | HSMT,BVTC | 46 | 1m |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT,BVTC | 1,15 | m3 |
| 68 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | HSMT,BVTC | 2,76 | m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | HSMT,BVTC | 2,76 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT,BVTC | 1,15 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Điều hòa 1 chiều 24000 BTU | HSMT,BVTC (Mitsubishi hoặc tương đương) | 3 | máy |
| 2 | Điều hòa 1 chiều 12000 BTU | HSMT,BVTC (Mitsubishi hoặc tương đương) | 16 | máy |
| F | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng Gạch Terrazzo 400x400x30 mm, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 193,03 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất màu hiện trạng bằng thủ công, đất cấp II | HSMT,BVTC | 3,833 | m3 |
| 3 | Rải ni lông lót chống mất nước | HSMT,BVTC | 0,3833 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT,BVTC | 3,833 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | HSMT,BVTC | 0,9322 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT,BVTC | 2,7834 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT,BVTC | 1,121 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT,BVTC | 0,0701 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT,BVTC | 2,5863 | m3 |
| 6 | Công tác ốp gạch thẻ đỏ 60x240 vào bồn hoa, tiết diện gạch | HSMT,BVTC | 12,6822 | m2 |
| 7 | Đắp đất lấp chân móng | HSMT,BVTC | 0,6436 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT,BVTC | 0,0307 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | HSMT,BVTC | 0,0307 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | HSMT,BVTC | 0,0307 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT,BVTC | 196,7737 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 56,655 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT,BVTC | 140,1187 | m2 |
| 4 | Sơn cổng, tường rào không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 196,7737 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | HSMT,BVTC | 28,9324 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT,BVTC | 28,9324 | 1m2 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSMT,BVTC | 3,9355 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T | HSMT,BVTC | 3,9355 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: BỂ THU GOM NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | HSMT,BVTC | 15,0262 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | HSMT,BVTC | 0,704 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | HSMT,BVTC | 1,3822 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT,BVTC | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,0834 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,0819 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | HSMT,BVTC | 0,5805 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | HSMT,BVTC | 0,0516 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | HSMT,BVTC | 0,032 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | HSMT,BVTC | 0,0028 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 1,3042 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 8,3752 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | HSMT,BVTC | 8,3752 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | HSMT,BVTC | 3,9936 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | HSMT,BVTC | 12,1598 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Nắp bể theo BVTK | HSMT,BVTC | 1 | cái |
| 17 | Máy thổi khí Công suất 130w, Điện áp:1phase/220V/50Hz.Lưu lượng khí: 9 m3/giờ,Cột áp: 2 mH2O. Phụ kiện: Khớp nối mềm... | HSMT,BVTC | 2 | Bộ |
| 18 | Bể xử lý chất liệu Composite dày 8mm, thành vách Composite kích thước 2,0x1,2x1,9 m ( dài x rộng x cao ) | HSMT,BVTC | 1 | bể |
| 19 | Giá thể mang vi sinh Bio N-03 chất liệu PU 2F K30 tỷ lệ S/V~3500m2/m3 | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 20 | Đĩa phân phối khí Kích thước D270mm, chất liệu màng EDPM, lưu lượng khí thổi qua 1-6m3/h, lưới chặn inox lỗ 5mm | HSMT,BVTC | 2 | Chiếc |
| 21 | Tấm chắn giá thể vi sinh Khung bằng inox Sus 304 hộp 20x20 lưới chặn inox Sus 304 lỗ 5mm | HSMT,BVTC | 1 | Hệ |
| 22 | Bơm định lượng hóa chất, cột áp 1Bar, lưu lượng 4-8l/ giờ | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 23 | Bình pha hóa chất chất liệu nhựa dung tích 100l | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 24 | Đường ống công nghệ chất liệu uPVC C2 | HSMT,BVTC | 1 | Bộ |
| 25 | Tủ điện điều khiển Sơn tĩnh điện kích thước 700x500x200 dày 1,0mm, Attomat 10A (SL=01), Attomat 6A (SL=05) Khởi động từ 5 cái, rơ le nhiệt 5 cái, Bộ tín hiệu kết nối phao báo mức, rơ le thời gian, rơ le trung gian, Đồng hồ Vôn kế, ampe kế, các linh kiện khác, dây điện | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 26 | Bơm nước thải lưu lượng 1-3m3/ giờ, cột áp 6m, phao báo mực nước | HSMT,BVTC | 1 | chiếc |
| 27 | Chi phí hóa chất khử trùng 5kg | HSMT,BVTC | 1 | bộ |
| 28 | Vi sinh gốc dạng nước tỷ lệ vi sinh ~ 1 Tỷ / gam, đóng gói 3,78 l/ bình | HSMT,BVTC | 1 | Bình |
| 29 | Chi phí phân tích mẫu nước thải | HSMT,BVTC | 1 | mẫu |
| 30 | Hộp đựng bình chữa cháy | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 31 | Bình chữa cháy bột ABC 8kg | HSMT,BVTC | 6 | cái |
| 32 | Tiêu lệnh, nội quy | HSMT,BVTC | 2 | cái |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT,BVTC | 0,03 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | HSMT,BVTC | 12,03 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô - 5,0T (Vận chuyển tới bãi thải Xã Tự Nhiên huyện Thường Tín, TP Hà Nội ) | HSMT,BVTC | 12,03 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.665E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.131E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Là Hợp đồng: Thi công cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng(Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh gồm: - Hợp đồng (kèm theo phụ lục chi tiết giá hợp đồng).- Hóa đơn tài chính VAT sao y để chứng minh.- Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý của các hợp đồng mà nhà thầu đã kê khai đối với các công trình đã hoàn thành và bàn giao đưa vào sử dụng.- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc văn bản xác nhận khối lượng hoàn thành của chủ đầu tư đối với công trình đang thi công.- Đối với hợp đồng liên danh thì phải có tài liệu chứng minh giá trị khối lượng phần công việc của nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng thầu phụ thì ngoài các tài liệu trên phải kèm theo:+ Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính;+ Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.643.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.929.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực đối với lĩnh vực giám sát xây dựng công trình dân dụng.+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu.+ Có Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 10 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành phù hợp theo yêu cầu).+ Có Kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng: số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ≥ 02 năm (cộng dồn thời gian làm chỉ huy trưởng >24 tháng). Chứng minh bằng biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn, hạng mục có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự thực hiện kèm theo hợp đồng kinh tế, Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình .+ Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu.+ Các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.( Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu nêu trên để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) | 10 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | + Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước:+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật 3 | 1 | + Kỹ sư điện: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật 4 | 1 | + Kỹ sư kinh tế xây dựng: Tốt nghiệp đại học ngành kinh tế xây dựng+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu+ Có tài liệu chứng minh đã làm cán bộ kỹ thuật công trình có quy mô và tính chất tương tự.(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ, chứng nhận được huấn luyện về ATLĐ, VSMT còn hiệu lực+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu+ Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu(Nhà thầu phải nộp đầy đủ Scan lên hệ thống Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực tài liệu để chứng minh. Khi được mời đến thương thảo hợp đồng nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu bản gốc để cung cấp nếu được Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu) gồm:- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực bằng tốt nghiệp đại học,- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm cán bộ kỹ thuật- Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực Hợp đồng của công trình để chứng minh quy mô, tính chất và và số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự tham gia). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy đầm đất | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 8 | Máy mài | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông 250 lít | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ ≤ 5T | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê thiết bị:-Trường hợp thiết bị do nhà thầu sở hữu: Chứng minh bằng hóa đơn VAT, chứng từ của nhà thầu.-Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Chứng minh bằng hợp đồng hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê mướn cụ thể cho dự án, Hóa đơn VAT hoặc chứng từ chứng minh sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi