Gói thầu: Mua sắm hóa chất năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773037-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126
Tên gói thầu Mua sắm hóa chất năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220773034
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quốc Phòng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 21:01:00 đến ngày 2022-07-28 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 150,000,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126
E-CDNT 1.2 Mua sắm hóa chất năm 2022
Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của ngành Quân y thuộc phòng Hậu cần quý III năm 2022
7 Ngày
E-CDNT 3 Quốc Phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 , địa chỉ: xã Trung Hà - huyện Thuỷ Nguyên
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1GlucoseSH08-573.000ML2x500ml /Standard. Colorimetric PAP; Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
2CholesterolSH08-351.000ML4x100ml / Standard .CHOD-PAP( Monoreagent); Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
3TriglyceridesSH08-891.000ML 4x100ml/Standard.GPO- PAPĐạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất.
4GPTSH08-131.000ML4x100/4x20ml IFCC.Tỷ lệ 5+1.Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất
5GOTSH08-201.000ML4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
6GGTNo Brand1.000ML4x100/4x20ml ; IFCC; Tỷ lệ 5+1Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
7CreatinineSH08-431.000ML 4x100/1x80ml/ Standard .Jaffe- Kinetic. Tỷ lệ 5+1. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
8UREANo Brand500MLDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600;'- Thành phần: Tris (pH 7.8) 96 mmol/l, ADP 0.6 mmol/l, urease 266.7 µkat/l, GLDH 16 µkat/l, NADH 0.25 mmol/l, 2-oxoglutarate 9 mmol/l- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485. Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x5ml STD)
9HDL directSH08-63500MLLiquid R1 mono; 2x100ml; đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008; CE, có tem bạc an toàn của Nhà sản xuất
10LDL directSH08-71500ML2x100ml. Precipitation reagent Đạt tiêu chuẩn ISO 13485: 2012 và ISO 9001:2008 của TUV; CE; Có tem bạc an toàn của nhà sản xuất
11Acid UricSH08-961.000MLDùng cho máy xét nghiệm sinh hóa HumaStar 600; '- Thành phần: buffer PIPES (pH 7.0) 100 mmol/l4-aminoantipyrine 0.78 mmol/lADPS 0.67 mmol/lferricyanide potassium 3.8 µmol/lperoxidase (POD) > 38.34 kat/luricase > 1.65 µkat/l- Tiêu chuẩn: ISO 9001; ISO 13485.Đóng gói: 300(5 x 48ml, 1x60 ml, 1x 5ml STD)
12Bơm tiêm 5ccVT01583.000CáiBơm tiêm nhựa liền kim 5ml- cỡ kim 23Gx1'; 25Gx1'; Pistong có khía bẻ gãy để huỷ sau khi sử dụng Sản xuất trong phòng sạch đạt tiêu chuẩn GMP-FDA; ISO 13485:2003; ISO 9001:2008. Tiệt trùng bằng khí EO; không buốt- vô trùng- không độc- không gây sốt
13Ống nghiệm EDTA K3No Brand1.000CáiỐng nghiệm nhựa kháng đông EDTA : sử dụng lưu mẫu máu, chống đông máu trong 1 khoản thời gian nhất định, mục đích sử dụng dùng trong xét nghiệm huyết học.
14Test nước tiểu 10 thông sốSP0083500CáiKiểu que nhúng đựng trong lọ nhựa 100 que/1 hộp có tem bạc của nhà sản xuất
15Teest HbsAgNo Brand1.000Cái50 test/hộp *Độ nhạy: ≥ 99% ,Độ đặc hiệu ≥ 99,1%.
16Test HIVNo Brand800Cái• Độ nhạy: 100%.• Độ đặc hiệu: ≥ 99,8%.
17Đầu côn xanhVT05496.000Cái500 cái/ túi Đảm bảo vô khuẩn, trong suốt. Dùng với kích thước pipet của BV. Đầu nhọn phải thẳng, không căng, vẹo, không bị ba via gây tắc khi sử dụng ISO 9001: 2008
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->