Gói thầu: Mua sắm vật tư sửa chữa tại đơn vị ngành Tàu xuồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773024-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư sửa chữa tại đơn vị ngành Tàu xuồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773017 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quốc Phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 20:51:00 đến ngày 2022-07-28 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN DẶC CÔNG HẢI QUÂN 126 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư sửa chữa tại đơn vị ngành Tàu xuồng Mua sắm vật tư, thiết bị phục vụ công tác chuyên môn của các ngành thuộc phòng Kỹ thuật quý III năm 2022 7 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quốc Phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy nhám mài nước (Nhật) | No Brand | 80 | Tờ | Kích thước: 230x280mm, 9"x11"Độ nhám, độ mịn: 240-400-600-800-1000-1200-1500-2500-3000-5000-7000-10000Ứng dụng: xử bề mặt sản phẩm, thích hợp đánh bóng bề mặt gỗ, nhựa, đá, kim loại. | |
| 2 | Bàn chải sắt | No Brand | 40 | Cái | Đầu bàn chải làm bằng sắt, cán bằng gỗ, giúp việc vệ sinh được dễ dàngPhần cọ sắt: 2,5cmx8cm | |
| 3 | Giáp tròn | No Brand | 80 | Miếng | Kích thước: 125mmx125mmChất liệu: Silicon cacbua và chống thấm nướcĐường kính: 2inch/50mm | |
| 4 | Chổi sơn lăn | No Brand | 40 | Cái | Cán lăn được làm từ nhựa polyme, vải ống lăn là vải palyacrylic, lõi ống lăn làm từ nhựa PE, khung sắt mạ kẽm. Chiều dài ống lăn 230mm | |
| 5 | Chổi sơn tay | No Brand | 40 | Cái | Cán lăn được làm từ nhựa polyme, vải ống lăn là vải palyacrylic, lõi ống lăn làm từ nhựa PE, khung sắt mạ kẽm. Chiều dài ống lăn 120mm | |
| 6 | Nhựa Composite | No Brand | 15 | Kg | Thương hiệu: Chembase HQĐộ Axit: 20-30 (mgKOH/g)Độ nhớt: 300 - 450Thời gian hoá gel: 20-30 phútThành phần: kết hợp sợi thủy tinh 1 Kg nhựa composite đã bao gồm 10gam xúc tác đóng rắn. Tỉ lệ pha đóng rắn 1% | |
| 7 | Vải thuỷ tinh Max 450 | No Brand | 15 | Kg | Vải MAT là loại sợi thủy tinh loại E hoặc C không đan được tạo ra một cách ngẫu nhiên bằng những sợi roving có chiều dài 50 mm và được kết hợp một cách đồng nhất với polyester dạng bột (hay một dạng nhũ khác).- Các đặc tính đó có được là nhờ kết hợp tốt với nhựa, nó dễ dàng sản xuất, trong suốt và chi phí thấp.- Nó phù hợp để ứng dụng tạo lớp FRP như : Các bảng hiệu và panel, thân tàu thuyền, bốn tắm, những vật liệu chịu ăn mòn… | |
| 8 | Vải thô 800 | No Brand | 30 | Kg | Vải bố mọc calicos/vải canvas trắng với chất liệu sợi catton tự nhiên được dệt cẩn thận. | |
| 9 | Zen cốt màu ghi | No Brand | 10 | Kg | Dùng trong công nghệ tạo nhựa Cpmpossite | |
| 10 | Chất xúc tác | No Brand | 10 | Kg | Công thức hóa học: C8H18O6 không màu Lỏng sánhHàm lượng Peroxide : 33%min.Hàm lượng Oxygen : 8-9%.Phthalate : 50%min.Peroxide: là hợp chất chứa nhóm peroxy gồm 2 nguyên tử Oxy -O-O- nối với các nhóm nguyên tử khác. Tiêu biểu cho các hợp chất peroxide là hydrogen peroxide H2O2, có khả năng oxy hóa rất mạnh. | |
| 11 | Chất xúc tiến | No Brand | 10 | Kg | chất xúc tiến kim loại và được làm từ muối của Cobalt với nồng độ 6%, 10% , hòa tan tốt trong polyester và thường sử dụng kèm với chất xúc tácChất xúc tiến là chất đóng vai trò xúc tác cho phản ứng tạo gốc tự do của chất xúc tác. Dùng chất xúc tiến sẽ giảm được nhiệt độ và thời gian đóng rắn một cách đáng kể và có thể đóng rắn nguội | |
| 12 | Sơn ALP-500 | No Brand | 20 | Lít | Loại: Alkyd, màu sắc: trắng và các màu khác, điểm bắt lửa: 430CHàm lượng rắn theo thể tích: 43±2%Độ phủ lý thuyết: 0,07~0,093 L/m2; 14,3~10,8 m2/lĐộ dày màng ướt: 2,80~3,72 mils; 70~93 micronsĐộ dày màng khô: 1,2~1,6 mils; 35~40 micronsDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 13 | Sơn ACRI 700 FN GREY CS 614 | No Brand | 20 | Lít | Loại: Alkyd, màu sắc: xanh quân sự, điểm bắt lửa: 430CHàm lượng rắn theo thể tích: 43±2%Độ phủ lý thuyết: 0,07~0,093 L/m2; 14,3~10,8 m2/lĐộ dày màng ướt: 2,80~3,72 mils; 70~93 micronsĐộ dày màng khô: 1,2~1,6 mils; 35~40 micronsDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 14 | Sơn xanh cỏ úa quân sự | No Brand | 10 | Lít | Loại: Alkyd, màu sắc: xanh quân sự, điểm bắt lửa: 430CHàm lượng rắn theo thể tích: 43±2%Độ phủ lý thuyết: 0,07~0,093 L/m2; 14,3~10,8 m2/lĐộ dày màng ướt: 2,80~3,72 mils; 70~93 micronsĐộ dày màng khô: 1,2~1,6 mils; 35~40 micronsDung môi pha loãng: Dung môi ID-1Sơn lớp trước thích hợp: Sơn chống rỉ Alkyd | |
| 15 | Bản lề lá inox | No Brand | 16 | Cái | Xuất xứ: Việt Nam; Chất liệu: InoxKích thước: 89mm | |
| 16 | Khoá gài inox | No Brand | 14 | Cái | Chất Liệu : Inox 304. hoặc 201- Kích Thước :103mm,Cao Cấp – KT :6.8 cm,dạng lò xo – KT :6.5 cm, Khóa Gài Inox 304 Dạng Lò Xo Kéo Vuông Góc – KT :6.5 cm | |
| 17 | Tay bám thành xuồng inox | No Brand | 6 | Bộ | Chất Liệu : Inox 304. hoặc 201 | |
| 18 | Cao su con lươn B50 | No Brand | 56 | M | Băng keo lụa ( cao su non) làm bằng vật liệu PTFE có hàm lượng cao su cao có tác dụng làm kín mối ren, ngăn chặn sự rò rỉ chất lỏng ở nhiệt độ 10-58 độ ( nước, dầu, nước thực phẩm) | |
| 19 | Vít inox 5cm | No Brand | 2 | Kg | Bộ vít inox 304 phi 6 dài 5cm dùng để kết hợp với nở nhựa (tắc kê) bắt treo những đồ vật lên tường mà không lo bị rỉ sét độ bền vĩnh cửu, cũng có thể dùng cho thợ lắp cửa nhôm kính, sắt, nhựa, gỗ v.v... không bị rỉ và gãy bất cứ lúc nào nhất là những đồ vật treo ngoài trời thường xuyên tiếp xúc với nước mưa | |
| 20 | Buzi B8HS | No Brand | 8 | Cái | Bugi sử dụng cho các loại máy, máy nổ, máy cano... - Loại: Chất liệu đầu cực dương làm bằng NIKEL | |
| 21 | Bình xăng+ dây xăng Suzuki | No Brand | 1 | Bộ | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 22 | Lọc nhiên liệu (Suzuki-DT40) | No Brand | 4 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 23 | Dầu nhờn máy Suzuki | No Brand | 4 | Bình | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 24 | Cánh bơm nước làm mát | No Brand | 4 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 25 | Kẽm chống ăn mòn | No Brand | 4 | Cục | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 26 | Bơm xăng | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 27 | IC điều khiển dòng F8T17472 | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 28 | Bộ cao áp F6T532 | No Brand | 2 | Bộ | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 29 | Chế hoà khí (Suzuki-DT40) | No Brand | 3 | Bộ | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 30 | Chân vịt D300 máy Suzuki | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 31 | Bộ mâm điện khởi động | No Brand | 1 | Bộ | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 32 | Trục khuỷu, tay biên (Suzuki-DT40) | No Brand | 1 | Bộ | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 33 | Bạc trục khuỷu (Suzuki-DT40) | No Brand | 1 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 34 | Phớt chắn bụi (Suzuki-DT40) | No Brand | 1 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 35 | Oring (Suzuki-DT40) | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 36 | Bạc bi tay biên (Suzuki-DT40) | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 37 | Ắc tay biên (Suzuki-DT40) | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 38 | Phăng piston (Suzuki-DT40) | No Brand | 4 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 39 | Bộ gioăng phớt đầu máy (Suzuki-DT40) | No Brand | 1 | Bộ | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 40 | Doăng sinh hàn (Suzuki-DT40) | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 41 | Van lưỡi gà (Suzuki-DT40) | No Brand | 2 | Cái | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 42 | Bộ gioăng bép phun (Suzuki-DT40) | No Brand | 2 | Bộ | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 | |
| 43 | Bulong máy (Suzuki-DT40) | No Brand | 2 | Con | Phụ tùng máy Suzuki - DT40 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi