Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư hàng hóa, điện, kim khí, cao su
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220764488-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư hàng hóa, điện, kim khí, cao su |
| Số hiệu KHLCNT | 20220721354 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 21:44:00 đến ngày 2022-07-30 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,071,368,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư hàng hóa, điện, kim khí, cao su Mua sắm vật tư hàng hóa, linh kiện điện tử, sơn, kim khí, cao su 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Báo cáo tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Bảng cân đối tài khoản của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ) của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy nộp tiền thuế vào ngân sách Nhà nước của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã nộp hồ sơ khai thuế điện tử trong 3 năm 2019,2020,2021. - Nhà thầu nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, tham dự thầu nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ; Có chứng nhận chất lượng (CQ), có chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc hoặc bản chụp có công chứng đối với hàng hóa là nhập khẩu. - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở lại đây. |
| E-CDNT 12.2 | - Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: Giá của hàng hoá. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm tiền thuế VAT, chi phí vận chuyển, chi phí giám định và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 1 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa, cung cấp hàng hóa thay thế được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cáp điện vỏ nhựa bọc kim | Nhà thầu nêu rõ | 4 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 2 | Cáp điện vỏ nhựa bọc kim | Nhà thầu nêu rõ | 7 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 3 | Cáp điện vỏ nhựa bọc kim | Nhà thầu nêu rõ | 1 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 4 | Cáp điện vỏ nhựa bọc kim | Nhà thầu nêu rõ | 1 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 5 | Cáp điện vỏ nhựa bọc kim | Nhà thầu nêu rõ | 2 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 6 | Đầu giắc cổng Com (đực+cái) | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 7 | Đầu giắc cổng Com (đực+cái) | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 8 | Đầu giắc cổng Com (đực+cái) | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Bộ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 9 | Dây điện chịu nhiệt | Nhà thầu nêu rõ | 423 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 10 | Dây điện chịu nhiệt | Nhà thầu nêu rõ | 376 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 11 | Dây điện mềm chống nhiễu | Nhà thầu nêu rõ | 235 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 12 | Dây điện mềm chống nhiễu | Nhà thầu nêu rõ | 288 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 13 | Đèn | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 14 | Cầu chì | Nhà thầu nêu rõ | 59 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 15 | Cầu chì | Nhà thầu nêu rõ | 55 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 16 | Giắc cái | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 17 | Giắc cái | Nhà thầu nêu rõ | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 18 | Giắc cái | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 19 | Giắc cái | Nhà thầu nêu rõ | 12 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 20 | Giắc cái | Nhà thầu nêu rõ | 9 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 21 | Giắc đầu cắm | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 22 | Giắc đực | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 23 | Chiết áp | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 24 | Chiết áp | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 25 | Chiết áp | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 26 | Chiết áp | Nhà thầu nêu rõ | 141 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 27 | Chiết áp | Nhà thầu nêu rõ | 141 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 28 | Chiết áp | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 29 | Chiết áp | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 30 | Công tắc | Nhà thầu nêu rõ | 99 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 31 | Công tắc | Nhà thầu nêu rõ | 101 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 32 | Công tắc chuyển mạch | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 33 | Công tắc chuyển mạch | Nhà thầu nêu rõ | 3 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 34 | Cữ chặn | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 35 | Cuộn chặn | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 36 | Cuộn chặn | Nhà thầu nêu rõ | 141 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 37 | Đèn báo LED | Nhà thầu nêu rõ | 7 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 38 | Đồng hồ vôn kế | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 39 | Chụp cao su | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 40 | Chụp cao su làm kín | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 41 | Chụp cầu chì | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 42 | Chụp cầu chì | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 43 | Chụp đèn hợp kim nhôm | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 44 | Đế cao su đỡ | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 45 | Đế cao su đỡ | Nhà thầu nêu rõ | 282 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 46 | Nắp bộ chia điện con quay | Nhà thầu nêu rõ | 415 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 47 | Nắp chụp sắt | Nhà thầu nêu rõ | 188 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 48 | Nắp nhựa ngoài cầu chì | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 49 | Nắp ốp vòng bi khung các đăng | Nhà thầu nêu rõ | 920 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 50 | Núm vặn | Nhà thầu nêu rõ | 6 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 51 | Nút ấn | Nhà thầu nêu rõ | 51 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 52 | Ống gen cách điện | Nhà thầu nêu rõ | 47 | m | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 53 | Ống lót hợp kim nhôm | Nhà thầu nêu rõ | 8 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 54 | Trụ inox | Nhà thầu nêu rõ | 188 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 55 | Trụ nhựa | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 56 | Tấm nhựa cứng ốp thân con quay | Nhà thầu nêu rõ | 700 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 57 | Tấm thép bù chống trôi khung con quay | Nhà thầu nêu rõ | 1.000 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 58 | Vòng bi trục | Nhà thầu nêu rõ | 550 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 59 | Vòng bi trục | Nhà thầu nêu rõ | 571 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 60 | Vòng đệm dưới vành góp | Nhà thầu nêu rõ | 810 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 61 | Cọc đồng giữ chổi điện, | Nhà thầu nêu rõ | 500 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 62 | Đai hãm vòng bi khung các đăng | Nhà thầu nêu rõ | 820 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 63 | Đai ốc | Nhà thầu nêu rõ | 282 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 64 | Bu lông | Nhà thầu nêu rõ | 376 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 65 | Chốt | Nhà thầu nêu rõ | 5 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 66 | Cồn tuyệt đối | Nhà thầu nêu rõ | 2 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 67 | Bông công nghiệp | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Kg | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 68 | Băng dính cách điện | Nhà thầu nêu rõ | 24 | Cuộn | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 69 | Chất tảy | Nhà thầu nêu rõ | 40 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 70 | Chất trợ hàn | Nhà thầu nêu rõ | 23 | Hộp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 71 | Thiếc Hàn Không Chì | Nhà thầu nêu rõ | 10 | Kg | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 72 | Giấy giáp mịn | Nhà thầu nêu rõ | 330 | Tờ | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 73 | Gioăng cao su làm kín | Nhà thầu nêu rõ | 282 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 74 | Keo | Nhà thầu nêu rõ | 94 | Chai | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 75 | Keo nến trắng trong | Nhà thầu nêu rõ | 47 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 76 | Lạt nhựa | Nhà thầu nêu rõ | 4 | Túi | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 77 | Long đen | Nhà thầu nêu rõ | 470 | Cái | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 78 | Mỡ tản nhiệt | Nhà thầu nêu rõ | 142 | Tuýp | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT | |
| 79 | Dầu tẩm phủ bảng mạch | Nhà thầu nêu rõ | 15 | Lít | Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ Quản lý gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ thực hiện gói thầu | 1 | Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi