Gói thầu: Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư hàng hóa, điện, kim khí, cao su

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220764488-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư hàng hóa, điện, kim khí, cao su
Số hiệu KHLCNT 20220721354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 21:44:00 đến ngày 2022-07-30 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,071,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Mua sắm vật tư hàng hóa, điện, kim khí, cao su
Mua sắm vật tư hàng hóa, linh kiện điện tử, sơn, kim khí, cao su
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật , địa chỉ: Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Báo cáo tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Bảng cân đối tài khoản của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ) của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy nộp tiền thuế vào ngân sách Nhà nước của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã nộp hồ sơ khai thuế điện tử trong 3 năm 2019,2020,2021. - Nhà thầu nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, tham dự thầu nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ; Có chứng nhận chất lượng (CQ), có chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc hoặc bản chụp có công chứng đối với hàng hóa là nhập khẩu. - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: Giá của hàng hoá. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm tiền thuế VAT, chi phí vận chuyển, chi phí giám định và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 1 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa, cung cấp hàng hóa thay thế được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại 069.829.800
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cáp điện vỏ nhựa bọc kimNhà thầu nêu rõ4mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Cáp điện vỏ nhựa bọc kimNhà thầu nêu rõ7mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Cáp điện vỏ nhựa bọc kimNhà thầu nêu rõ1mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Cáp điện vỏ nhựa bọc kimNhà thầu nêu rõ1mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Cáp điện vỏ nhựa bọc kimNhà thầu nêu rõ2mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Đầu giắc cổng Com (đực+cái)Nhà thầu nêu rõ47BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Đầu giắc cổng Com (đực+cái)Nhà thầu nêu rõ94BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Đầu giắc cổng Com (đực+cái)Nhà thầu nêu rõ94BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Dây điện chịu nhiệtNhà thầu nêu rõ423mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Dây điện chịu nhiệtNhà thầu nêu rõ376mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Dây điện mềm chống nhiễuNhà thầu nêu rõ235mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Dây điện mềm chống nhiễuNhà thầu nêu rõ288mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13ĐènNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Cầu chìNhà thầu nêu rõ59CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Cầu chìNhà thầu nêu rõ55CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Giắc cáiNhà thầu nêu rõ8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Giắc cáiNhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Giắc cáiNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Giắc cáiNhà thầu nêu rõ12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Giắc cáiNhà thầu nêu rõ9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Giắc đầu cắmNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Giắc đựcNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Chiết ápNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Chiết ápNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Chiết ápNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Chiết ápNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Chiết ápNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Chiết ápNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Chiết ápNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Công tắcNhà thầu nêu rõ99CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Công tắcNhà thầu nêu rõ101CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Công tắc chuyển mạchNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Công tắc chuyển mạchNhà thầu nêu rõ3CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Cữ chặnNhà thầu nêu rõ4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Cuộn chặnNhà thầu nêu rõ4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Cuộn chặnNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Đèn báo LEDNhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Đồng hồ vôn kếNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Chụp cao suNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Chụp cao su làm kínNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Chụp cầu chìNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Chụp cầu chìNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Chụp đèn hợp kim nhômNhà thầu nêu rõ4CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Đế cao su đỡNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Đế cao su đỡNhà thầu nêu rõ282CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Nắp bộ chia điện con quayNhà thầu nêu rõ415CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Nắp chụp sắtNhà thầu nêu rõ188CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Nắp nhựa ngoài cầu chìNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Nắp ốp vòng bi khung các đăngNhà thầu nêu rõ920CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Núm vặnNhà thầu nêu rõ6CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Nút ấnNhà thầu nêu rõ51CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Ống gen cách điệnNhà thầu nêu rõ47mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Ống lót hợp kim nhômNhà thầu nêu rõ8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Trụ inoxNhà thầu nêu rõ188CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Trụ nhựaNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Tấm nhựa cứng ốp thân con quayNhà thầu nêu rõ700CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Tấm thép bù chống trôi khung con quayNhà thầu nêu rõ1.000CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Vòng bi trụcNhà thầu nêu rõ550CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Vòng bi trụcNhà thầu nêu rõ571CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Vòng đệm dưới vành gópNhà thầu nêu rõ810CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Cọc đồng giữ chổi điện,Nhà thầu nêu rõ500CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Đai hãm vòng bi khung các đăngNhà thầu nêu rõ820CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Đai ốcNhà thầu nêu rõ282CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Bu lôngNhà thầu nêu rõ376CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65ChốtNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Cồn tuyệt đốiNhà thầu nêu rõ2LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Bông công nghiệpNhà thầu nêu rõ4KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Băng dính cách điệnNhà thầu nêu rõ24CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Chất tảyNhà thầu nêu rõ40HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Chất trợ hànNhà thầu nêu rõ23HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Thiếc Hàn Không ChìNhà thầu nêu rõ10KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Giấy giáp mịnNhà thầu nêu rõ330TờTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Gioăng cao su làm kínNhà thầu nêu rõ282CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74KeoNhà thầu nêu rõ94ChaiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Keo nến trắng trongNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76Lạt nhựaNhà thầu nêu rõ4TúiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Long đenNhà thầu nêu rõ470CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Mỡ tản nhiệtNhà thầu nêu rõ142TuýpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Dầu tẩm phủ bảng mạchNhà thầu nêu rõ15LítTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.607052E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.15E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.250.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->