Gói thầu: Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư hàng hóa, sơn, vòng bi, vòng kẹp, đường ống cao su

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220772753-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư hàng hóa, sơn, vòng bi, vòng kẹp, đường ống cao su
Số hiệu KHLCNT 20220721354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 21:38:00 đến ngày 2022-07-30 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 224,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,300,000 VNĐ ((Hai triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37452E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Mua sắm vật tư hàng hóa, sơn, vòng bi, vòng kẹp, đường ống cao su
Mua sắm vật tư hàng hóa, linh kiện điện tử, sơn, kim khí, cao su
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho KT788/Cục KBC/TCKT;Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật , địa chỉ: Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Kho KT788/Cục KBC/TCKT;Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Báo cáo tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Bảng cân đối tài khoản của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ) của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy nộp tiền thuế vào ngân sách Nhà nước của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã nộp hồ sơ khai thuế điện tử trong 3 năm 2019,2020,2021. - Nhà thầu nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, tham dự thầu nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ; Có chứng nhận chất lượng (CQ), có chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc hoặc bản chụp có công chứng đối với hàng hóa là nhập khẩu. - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở lại đây
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: Giá của hàng hoá. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm tiền thuế VAT, chi phí vận chuyển, chi phí giám định và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 1 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa, cung cấp hàng hóa thay thế được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho KT788/Cục KBC/TCKT;Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KT788/Cục KBC/TCKT;Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KT788/Cục KBC/TCKT;Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cao su tấm lót sànNhà thầu nêu rõ25m2Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Ống cao su bố vảiNhà thầu nêu rõ6mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Đệm cao suNhà thầu nêu rõ50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Đệm cao suNhà thầu nêu rõ50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ8CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Vòng bi cầuNhà thầu nêu rõ7CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Mỏ lếtNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Búa sắt có cánNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Xà bengNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Rìu cả cánNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Xẻng công binhNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Búa sắt có cánNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Đục sắtNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Thước lá kim loạiNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Tô vít 2 cạnhNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Dũa tam giác 3 cạnhNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Kéo cắt kim loạiNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Dây dùNhà thầu nêu rõ250mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Giẻ lau màu vải CottonNhà thầu nêu rõ250KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Xà phòngNhà thầu nêu rõ5TúiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Găng tay vảiNhà thầu nêu rõ125ĐôiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Khẩu trang vảiNhà thầu nêu rõ125CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Găng tay chịu dầuNhà thầu nêu rõ40ĐôiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Vải phin trắng CottonNhà thầu nêu rõ40mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Sơn chống gỉNhà thầu nêu rõ50KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Sơn ghi xámNhà thầu nêu rõ35KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Sơn trắngNhà thầu nêu rõ35KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Sơn đỏNhà thầu nêu rõ10KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Sơn vàngNhà thầu nêu rõ35KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Sơn xanh lá câyNhà thầu nêu rõ10KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Sơn xanh lamNhà thầu nêu rõ20KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Sơn nhũ bạcNhà thầu nêu rõ20KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Sơn đenNhà thầu nêu rõ20KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Bút lôngNhà thầu nêu rõ10BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Chổi quét sơn cán nhựaNhà thầu nêu rõ50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Băng dính cách điệnNhà thầu nêu rõ40CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Dây thép mạ kẽmNhà thầu nêu rõ10KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Bàn chải nhựaNhà thầu nêu rõ20CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Bàn chải sắtNhà thầu nêu rõ50CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Chổi đánh gỉ loại khumNhà thầu nêu rõ150CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Giấy giáp mịnNhà thầu nêu rõ50TờTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Chất tảyNhà thầu nêu rõ50HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63KeoNhà thầu nêu rõ20HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64Dầu bóngNhà thầu nêu rõ5HộpTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65Băng tanNhà thầu nêu rõ100CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66Băng dính vảiNhà thầu nêu rõ35CuộnTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67Ống gen cách điệnNhà thầu nêu rõ30mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68Ống gen cách điệnNhà thầu nêu rõ30mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69Ống gen cách điệnNhà thầu nêu rõ30mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70Ống gen cách điệnNhà thầu nêu rõ31mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71Ghíp kẹp đầu dâyNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72Ghíp kẹp đầu dâyNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73Ghíp kẹp đầu dâyNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74Ghíp kẹp đầu dâyNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75Ghíp kẹp đầu dâyNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76Ghíp kẹp đầu dâyNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Đệm đồngNhà thầu nêu rõ300CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Chốt trẻNhà thầu nêu rõ20KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Đệm bằngNhà thầu nêu rõ20KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Đệm vênhNhà thầu nêu rõ20KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Ống đồngNhà thầu nêu rõ10mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Ống đồngNhà thầu nêu rõ10mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Ống đồngNhà thầu nêu rõ10mTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Rắc co đồngNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Rắc co đồngNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86Rắc co đồngNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87Đệm đồngNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
88Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ100CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ80CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ80CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
96Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ80CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
97Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ80CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
98Vòng kẹp InoxNhà thầu nêu rõ10CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
99Ốc tai hồngNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
100Ốc tai hồngNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
101Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ500BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
102Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ500BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
103Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ500BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
104Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ500BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
105Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ650BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
106Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ500BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
107Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ200BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
108Ê cu + bu lôngNhà thầu nêu rõ200BộTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
109Ê cuNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
110Mũi khoan hợp kimNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
111Mũi khoan hợp kimNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
112Mũi khoan hợp kimNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
113Mũi khoan hợp kimNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
114Mũi khoan hợp kimNhà thầu nêu rõ5CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
115Que hàn sắtNhà thầu nêu rõ35KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
116Que hàn sắtNhà thầu nêu rõ25KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
117Đá màiNhà thầu nêu rõ10ViênTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
118Bìa đệm giấyNhà thầu nêu rõ6TờTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
119Đệm amiăngNhà thầu nêu rõ10m2Tham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
120Sợi amiăngNhà thầu nêu rõ25KgTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37452E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.7E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 158.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 474.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->