Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm linh kiện điện tử

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762864-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/07/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20220721354
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-24 21:29:00 đến ngày 2022-07-30 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,999,469,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9992035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thực hiện gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Mua sắm linh kiện điện tử
Mua sắm vật tư hàng hóa, linh kiện điện tử, sơn, kim khí, cao su
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ hành chính năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Kho KT788 - Cục Kỹ thuật binh chủng - Tổng cục kỹ thuật , địa chỉ: Phú Thành - Lạc Thủy - Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh; - Văn bản thỏa thuận liên danh (đối với trường hợp nhà thầu liên danh). - Giấy ủy quyền (nếu có). Các loại tài liệu trên phải đảm bảo còn hiệu lực và phải được công chứng hoặc chứng thực. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: - Giá trị ròng trong năm tài chính gần nhất phải dương. - Tình hình tài chính của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Báo cáo lưu chuyển tiền tệ của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Bảng cân đối tài khoản của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh (dành cho người nộp thuế thuộc các ngành sản xuất, thương mại, dịch vụ) của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Giấy nộp tiền thuế vào ngân sách Nhà nước của nhà thầu trong 3 năm 2019,2020,2021. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã nộp hồ sơ khai thuế điện tử trong 3 năm 2019,2020,2021. - Nhà thầu nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Đối với hộ kinh doanh nộp thông báo của cơ quan thuế về việc xác nhận số thuế nộp NSNN cho NNT trong 3 năm 2019,2020,2021 hoặc xác nhận nghĩa vụ thuế cho NNT (xác nhận tại thời điểm Quý II hoặc Quý III năm 2022). Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu. - Ghi chú: Nhà thầu chịu trách nhiệm về số liệu kê khai trước pháp luật (Trường hợp nhà thầu liên danh cũng phải đảm bảo theo các yêu cầu nêu trên).
E-CDNT 10.2(c)
- Hàng hoá phải có xuất xứ rõ ràng, tham dự thầu nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, xuất xứ; Có chứng nhận chất lượng (CQ), có chứng nhận xuất xứ (CO) bản gốc hoặc bản chụp có công chứng đối với hàng hóa là nhập khẩu. - Hàng mới 100%, chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở lại đây.
E-CDNT 12.2
- Trong biểu giá chào yêu cầu nêu rõ các thành phần giá bao gồm: Giá của hàng hoá. Trong giá của hàng hóa đã bao gồm tiền thuế, chi phí vận chuyển, chi phí giám định và các chi phí khác có liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 1 năm.
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành hàng hóa, cung cấp hàng hóa thay thế được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho KT788/Cục KTBC/TCKT; Địa chỉ: Phú Thành, Lạc Thủy, Hòa Bình; Điện thoại: 069.829.800
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bóng bán dẫnNhà thầu nêu rõ365CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
2Bóng bán dẫn trườngNhà thầu nêu rõ170CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
3Đi ốtNhà thầu nêu rõ550CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
4Đi ốtNhà thầu nêu rõ288CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
5Đi ốtNhà thầu nêu rõ9CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
6Đi ốt Genner ổn ápNhà thầu nêu rõ29CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
7Điện trởNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
8Điện trởNhà thầu nêu rõ12CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
9Điện trởNhà thầu nêu rõ282CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
10Điện trởNhà thầu nêu rõ235CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
11Điện trởNhà thầu nêu rõ74CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
12Điện trởNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
13Điện trởNhà thầu nêu rõ451CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
14Điện trởNhà thầu nêu rõ326CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
15Điện trởNhà thầu nêu rõ190CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
16Điện trởNhà thầu nêu rõ151CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
17Điện trởNhà thầu nêu rõ159CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
18Điện trởNhà thầu nêu rõ118CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
19Điện trởNhà thầu nêu rõ196CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
20Điện trởNhà thầu nêu rõ212CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
21Điện trởNhà thầu nêu rõ454CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
22Điện trởNhà thầu nêu rõ164CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
23Điện trởNhà thầu nêu rõ200CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
24Điện trởNhà thầu nêu rõ222CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
25Điện trởNhà thầu nêu rõ393CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
26Điện trởNhà thầu nêu rõ268CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
27Điện trởNhà thầu nêu rõ324CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
28Điện trởNhà thầu nêu rõ53CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
29Điện trởNhà thầu nêu rõ208CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
30Điện trởNhà thầu nêu rõ422CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
31Điện trởNhà thầu nêu rõ198CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
32Điện trởNhà thầu nêu rõ211CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
33Điện trởNhà thầu nêu rõ173CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
34Điện trởNhà thầu nêu rõ529CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
35Điện trởNhà thầu nêu rõ161CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
36Điện trởNhà thầu nêu rõ228CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
37Điện trởNhà thầu nêu rõ213CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
38Điện trởNhà thầu nêu rõ198CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
39Điện trởNhà thầu nêu rõ413CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
40Điện trởNhà thầu nêu rõ118CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
41Điện trởNhà thầu nêu rõ515CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
42Điện trởNhà thầu nêu rõ456CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
43Điện trởNhà thầu nêu rõ103CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
44Điện trởNhà thầu nêu rõ233CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
45Điện trởNhà thầu nêu rõ174CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
46Điện trởNhà thầu nêu rõ365CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
47Điện trởNhà thầu nêu rõ691CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
48Điện trởNhà thầu nêu rõ171CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
49Điện trởNhà thầu nêu rõ282CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
50Điện trởNhà thầu nêu rõ183CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
51Điện trởNhà thầu nêu rõ231CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
52Điện trởNhà thầu nêu rõ119CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
53Điện trởNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
54Điện trởNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
55Điện trởNhà thầu nêu rõ334CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
56Điện trởNhà thầu nêu rõ153CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
57Điện trởNhà thầu nêu rõ204CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
58Điện trởNhà thầu nêu rõ415CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
59Điện trởNhà thầu nêu rõ203CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
60Điện trởNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
61Điện trởNhà thầu nêu rõ304CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
62Điện trởNhà thầu nêu rõ293CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
63Diode cầuNhà thầu nêu rõ222CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
64IC cách ly quangNhà thầu nêu rõ172CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
65IC Flip-flop cao tầnNhà thầu nêu rõ242CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
66IC khuếch đạiNhà thầu nêu rõ305CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
67IC khuếch đại BiMOSNhà thầu nêu rõ3CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
68IC khuếch đại đảoNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
69IC khuếch đại thuật toánNhà thầu nêu rõ432CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
70IC khuếch đại thuật toánNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
71IC logicNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
72IC số cổngNhà thầu nêu rõ164CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
73IC số cổngNhà thầu nêu rõ101CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
74IC so sánhNhà thầu nêu rõ143CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
75IC số tạo xungNhà thầu nêu rõ183CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
76IC tạo xungNhà thầu nêu rõ94CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
77Rơ leNhà thầu nêu rõ235CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
78Rơ leNhà thầu nêu rõ97CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
79Rơ leNhà thầu nêu rõ54CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
80Rơ leNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
81Rơ leNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
82Rơ leNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
83Rơ leNhà thầu nêu rõ74CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
84Biến ápNhà thầu nêu rõ2CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
85Biến áp đầu vàoNhà thầu nêu rõ53CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
86Biến áp nguồnNhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
87Bộ tạo xungNhà thầu nêu rõ272CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
88Tạo trễNhà thầu nêu rõ141CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
89TranzistorNhà thầu nêu rõ16CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
90TranzistorNhà thầu nêu rõ402CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
91TranzistorNhà thầu nêu rõ647CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
92TranzistorNhà thầu nêu rõ14CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
93TranzistorNhà thầu nêu rõ36CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
94Tranzistor công suấtNhà thầu nêu rõ232CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
95Tranzistor công suấtNhà thầu nêu rõ233CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
96TụNhà thầu nêu rõ342CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
97TụNhà thầu nêu rõ193CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
98Tụ cao ápNhà thầu nêu rõ518CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
99Tụ cao ápNhà thầu nêu rõ313CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
100Tụ cao ápNhà thầu nêu rõ353CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
101Tụ cao ápNhà thầu nêu rõ318CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
102Tụ điện micaNhà thầu nêu rõ43CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
103Tụ gốmNhà thầu nêu rõ321CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
104Tụ gốmNhà thầu nêu rõ254CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
105Tụ gốmNhà thầu nêu rõ539CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
106Tụ gốmNhà thầu nêu rõ379CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
107Tụ gốmNhà thầu nêu rõ252CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
108Tụ gốmNhà thầu nêu rõ266CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
109Tụ gốmNhà thầu nêu rõ434CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
110Tụ gốmNhà thầu nêu rõ351CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
111Tụ hóaNhà thầu nêu rõ227CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
112Tụ hóaNhà thầu nêu rõ288CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
113Tụ hóaNhà thầu nêu rõ236CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
114Tụ hóaNhà thầu nêu rõ278CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
115Tụ TantalumNhà thầu nêu rõ158CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
116Tụ TantalumNhà thầu nêu rõ305CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
117Tụ TantalumNhà thầu nêu rõ292CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
118Tụ TantalumNhà thầu nêu rõ202CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
119Bảng mạch 2 mặt GIK1Nhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
120Bảng mạch 2 mặt GIK2Nhà thầu nêu rõ47CáiTham chiếu tại mục 2 chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9992035E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu cung cấp hợp đồng tương tự (bao gồm cả hợp đồng, hóa đơn và thanh lý hợp đồng, Nhà thầu phải nộp bản gốc cùng E-HSDT lên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia khi tham dự thầu. Nếu nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp cho bên mời thầu bản chụp có công chứng để đối chiếu).Trong thời gian đánh giá E-HSDT nếu cần thiết có thể Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu phải cung cấp bản gốc phiếu báo có của Ngân hàng số tiền đã nhận được, có xác nhận sao kê của Ngân hàng, để Bên mời thầu đối chiếu giá trị của hợp đồng tương tự mà Nhà thầu đã kê khai.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thay thế hàng hóa của gói thầu. Thời gian bảo hành toàn bộ hàng hóa của gói thầu tối thiểu 12 tháng. Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối thiểu trong vòng 48 giờ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ Quản lý gói thầu 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành Kinh doanh hoặc điện – điện tử33
2 Cán bộ thực hiện gói thầu 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện – điện tử33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->