Gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772955-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Mỹ |
| Tên gói thầu | - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220772916 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; - Nguồn ngân sách xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu; |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-24 21:55:00 đến ngày 2022-08-02 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,721,809,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy Lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công( máy thuỷ bình, máy cắt uốn thép, máy hàn, máy đầm dùi, đầm cóc, máy khoan ….) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Diễn Mỹ |
| E-CDNT 1.2 |
- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Vạn Thọ, xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu (đoạn từ đường liên xã đi Đồng Rừng); 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; - Nguồn ngân sách xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu; |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Mỹ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Trần Anh Tuấn, xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m³ |
| 2 | Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,3062 | m³ |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0982 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4251 | 100m³ |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7005 | 100m³ |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9206 | 100m² |
| 2 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6846 | 100m² |
| 3 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6846 | 100m² |
| 4 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9206 | 100m² |
| 5 | Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm 4x6, dày bình quân 2,16cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,716 | 100m² |
| 6 | Cày xới tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2361 | 100m² |
| C | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9894 | m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5938 | 100m³ |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m³ |
| 5 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5038 | m³ |
| 6 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2915 | tấn |
| 7 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2872 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7377 | 100m² |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | cái |
| 10 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 10 tấn/km |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,452 | m³ |
| 13 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3906 | tấn |
| 14 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0356 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,461 | 100m² |
| 16 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 684 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,613 | 10 tấn/km |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,465 | m³ |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,164 | m³ |
| 21 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2647 | tấn |
| 22 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 23 | Ván khuôn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9108 | 100m² |
| 24 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,81 | m³ |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 26 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | 10 tấn/km |
| 28 | Bê tông M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,927 | m³ |
| 29 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1779 | 100m² |
| 30 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3289 | tấn |
| 31 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1762 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 33 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cấu kiện |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9817 | 10 tấn/km |
| 35 | Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5531 | m³ |
| 36 | Ván khuôn thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4025 | 100m² |
| 37 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,44 | m³ |
| 38 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8453 | 100m² |
| 39 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3732 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cấu kiện |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Bê tông bản giữa, bản biên, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | m³ |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6272 | m³ |
| 3 | Bê tông mối nối bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6648 | m³ |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6695 | m³ |
| 5 | Ván khuôn bản giữa, bản biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0427 | 100m² |
| 6 | Ván khuôn xà mũ, thân cống, móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1652 | 100m² |
| 7 | Cốt thép bản giữa, bản biên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0596 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | tấn |
| 10 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | m3 |
| 11 | Vữa Xi măng đệm lót M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5565 | m³ |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m³ |
| 14 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m³ |
| 15 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | biển báo tròn D=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | cột biển báo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m |
| 4 | Ốc vít, đinh ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 414A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | biển báo chữ nhật 60x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | cột biển báo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m |
| 8 | Ốc vít, đinh ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | cột biển báo D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,9 | m |
| 12 | Ốc vít, đinh ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,58 | m² |
| 14 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 16 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 18 | cột biển báo D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6 | m |
| 19 | Đèn và Pin năng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Ốc vít, đinh ốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | ĐIỀU PHỐI ĐẤT | |||
| 1 | Mua đất vận chuyển đến công trình (tận dụng 50% đất đào cấp 3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6658 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thải cấp 2 đến bãi thải cách Tb tuyến 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất thải cấp 3 cách Tb tuyến 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2556 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất thải cấp 4 đến bãi thải cách Tb tuyến 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | 01 kỹ sư, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng; | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. | 2 |
| 2 | Máy đào | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. | 2 |
| 5 | Máy Lu | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành. | 1 |
| 6 | Máy phun nhựa đường. | Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành | 1 |
| 7 | Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công( máy thuỷ bình, máy cắt uốn thép, máy hàn, máy đầm dùi, đầm cóc, máy khoan ….) | Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi