Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220772740-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220754303 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 06:17:00 đến ngày 2022-08-05 21:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,973,120,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59193E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc dân dụng hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc điện đường dây có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận hành tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn Ao Cây Si, xã Xuân Lũng 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (i) Có Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, được thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện/Đường dây và TBA. (ii) Nhà thầu cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực (Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có năng lực đảm bảo điều kiện hoạt động xây dựng; Trường hợp nhà thầu chưa đính kèm Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong E-HSDT, nhà thầu phải cung cấp Chứng chỉ năng lực hoạt động trong quá trình thương thảo hợp đồng). (iii) Và các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ).
+ Bên mời thầu: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao (Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Xuân Lũng (Địa chỉ: Xã Xuân Lũng, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm nước ao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,0046 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6697 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,6697 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6446 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6446 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,6574 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0834 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 4 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,0834 | 100m3 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6712 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,9343 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,259 | 100m3 |
| 4 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2682 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8247 | 100m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3564 | 100m3 |
| 7 | Đào san đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,64 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7586 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3564 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6075 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5064 | 100m3 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3376 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 4 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3376 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6322 | 100m3 |
| 16 | Rải lớp bạt lót cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8811 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 617,622 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6083 | 100m2 |
| C | Viên rãnh đan tam giác | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,813 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | 100m2 |
| 4 | Lát rãnh đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,25 | m2 |
| D | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.728,44 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,99 | m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,62 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4226 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 785 | m |
| 6 | Bê tông móng bó vỉa, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cố định hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0796 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng cố định hè phố, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| E | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC (Cống dọc hè + cống ngang qua đường B=0.6m) | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,912 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6373 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2747 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,68 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 844,8 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, mũ tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,08 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng, mũ tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, mũ tường, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7056 | tấn |
| F | TẤM BẢN KT (100X104X12); (100X104X15) | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,321 | 100m2 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,95 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9379 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 880 | cấu kiện |
| G | HỐ THU, CỬA THU NƯỚC MẶT LOẠI 1, 2, 3, 4 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8145 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,27 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,34 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2611 | tấn |
| 7 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,264 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,73 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4877 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2081 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cấu kiện |
| 13 | Bê tông máng thu nước hình chữ V, hình bán nguyệt và đa giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 14 | Ván khuôn máng thu nước hình chữ V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1611 | 100m2 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 16 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1482 | tấn |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0897 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, viên vỉa, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0676 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp, viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2979 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt viên vỉa hàm ếch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| H | RÃNH BXH 500x700 L= 321.31m | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1925 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0642 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1283 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,3507 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6418 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7711 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,0029 | m3 |
| 8 | Bê tông xà mũ, xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà mũ, xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5423 | 100m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 578,358 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan rãnh, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3109 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4917 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6612 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,31 | cấu kiện |
| I | Mương thoát nước B1500 l=53.0m | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,6625 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4775 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,01 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,15 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3253 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2282 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5728 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, thanh giằng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,24 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC B2500 L=102.2 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,8413 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9344 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,75 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,54 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2692 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,82 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3769 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6276 | tấn |
| 12 | Bê tông thanh giằng, xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn xà, dầm, thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0888 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | tấn |
| 16 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| K | Cống thoát nước ngầm B 2500 | |||
| 1 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | 100m |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1672 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,51 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2567 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0531 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| L | CẤP ĐIỆN 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1 | m3 |
| 5 | Cột điện bê tông ly tâm 8,5B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 6 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | tấn |
| 7 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,01 | tấn |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cột |
| 9 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,26 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398,27 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,5 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | km/dây |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | km/dây |
| 14 | Phụ kiện các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149 | bộ |
| 15 | Hộp công tơ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hộp |
| 16 | Móc treo F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 17 | Đai inox + Khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | bộ |
| 18 | Kẹp xiết cáp 70-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | bộ |
| 19 | Bịt đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 20 | Ghíp nối cáp 70-95;70-16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 21 | Hòm công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | hòm |
| 22 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2247 | 100kg |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp ABC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp ABC 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| M | DI CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV ( ĐG CHUYÊN NGÀNH) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5664 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1128 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly trung bình 2 km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3776 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,832 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,565 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ đường dây cũ + xà+ cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 12 | Cáp nhôm lõi thép bọc ASXV - 95/16-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 840 | m |
| 13 | Rải căng dây lấy độ võng. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1km/1 dây |
| 14 | Cột bê tông ly tâm NPC i-14-190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 15 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 16 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 mối nối |
| 17 | Sản xuất cọc và dây tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,35 | kg |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cọc |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5935 | 100kg |
| 20 | Sứ đứng 35KV PI-45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 21 | Chuỗi sứ Polyme - 35 Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 22 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | 10 sứ |
| 23 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 bộ cách điện |
| 24 | Xà XRN mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,24 | kg |
| 25 | Xà XL-35KV mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,35 | kg |
| 26 | Xà XĐL-35KV mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,26 | bộ |
| 27 | Giằng cột GC2 mạ nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | kg |
| 28 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 29 | Ghíp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 30 | Đầu cốt đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 33 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bát |
| N | CẤP NƯỚC (đường ông+rãnh chôn ống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 4 | Lắp đăt tê thu 63/32 HDPE d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đăt nối thẳng ren ngoài PPR d=63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn thu 63/32 HDPE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đăt tê nhựa + cút góc HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | cái |
| 8 | Lắp đăt nối thẳng ren ngoài HDPE d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, đường kính van DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 14 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Chi phí điểm đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,5 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,88 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7962 | 100m3 |
| O | CẤP NƯỚC (HỐ VAN số lượng 02 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3001 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4526 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1631 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2675 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0349 | 100m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,872 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9024 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2342 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| P | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.796E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.59193E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc dân dụng hoặc tương đương;+ Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ), Cụ thể: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh)+ Đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục hạ tầng | 1 | + Trình độ đại học trở lên chuyên ngành: cấp thoát nước hoặc hạ tầng đô thị, giao thông cầu đường hoặc đường bộ hoặc tương đương;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường hạng mục điện | 1 | + Trình độ đại học trở lên; ngành điện;+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình có hạng mục điện chiếu sáng hoặc điện đường dây có cấp điện áp từ 35KV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | + Trình độ đại học trở lên; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã có kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (Có Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định bổ nhiệm/ phân công cán bộ tham gia công trình hoặc tài liệu khác tương đương chứng minh). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Vận hành tốt | 8 |
| 2 | Máy đào | Vận hành tốt | 2 |
| 3 | Máy ủi | Vận hành tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Vận hành tốt | 2 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm | Vận hành tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Vận hành tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Vận hành tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm đất (đầm cóc) | Vận hành tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Vận hành tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm dùi | Vận hành tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Vận hành tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn | Vận hành tốt | 2 |
| 13 | Cần cẩu hoặc ô tô tải gắn cẩu | Vận hành tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Vận hành tốt | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Vận hành tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi