Gói thầu: Gói thầu số 31: Sửa chữa đồng bộ xe tẩy rửa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773165-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 31: Sửa chữa đồng bộ xe tẩy rửa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220114474 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 07:20:00 đến ngày 2022-08-02 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 410,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,150,000 VNĐ ((Sáu triệu một trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự phạm vi cung cấp gói thầu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân). Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/Hoá đơn tài chính/Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 490 BINH CHỦNG PHÁO BINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 31: Sửa chữa đồng bộ xe tẩy rửa Mua sắm thường xuyên năm 2022 của Lữ đoàn 490 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Các tài liệu chứng minh tại Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bảo lãnh; Bản sao chứng thực Giấy đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp....) 2. Các tài liệu chứng minh tại Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (Bao gồm: Bản chứng thực các văn bản, tài liệu liên quan đến Báo cáo tài chính; Hợp đồng tương tự và nhân sự nếu có). Ghi chú: Báo cáo tài chính 02 năm 2019-2021 Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác 3. Các tài liệu chứng minh tại Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật – Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT Nhà thầu phải có bảng tuyên bố đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật (Bản word hoặc Excel) mẫu quy định tại Mục 6 - Chương V - Phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: 1. Đối với hàng hóa chính nhập khẩu nhà thầu phải có cam kết cung cấp đầy đủ CO, CQ; 2. Đối với hàng hóa chính sản xuất trong nước phải có cam kết cung cấp đầy đủ CQ hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu tại mục E-CDNT 10.1(g). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.150.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
LỮ ĐOÀN 490/BINH CHỦNG PHÁO BINH
Địa chỉ: Phường Cộng Hoà, Thành phố Chí Linh, Tỉnh Hải Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của chủ đầu tư: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh; Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0220.388.2490 - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của người có thẩm quyền: Đại tá Lê Xuân Tuynh – Lữ đoàn trưởng. Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương. Điện thoại: 0974599166 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lữ đoàn 490/Binh chủng Pháo binh. Địa chỉ: phường Cộng Hòa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương Điện thoại: 0220.388.2490 Và Báo đấu thầu: Đường dây nóng: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy ráp A80 | 350 | m | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Giấy ráp A100 | 350 | m | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Chổi Đánh rỉ | 100 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bột bả | 60 | kg | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Sơn chống gỉ | 250 | kg | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Sơn nhũ | 80 | kg | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Sơn đen | 250 | Kg | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Chất đông cứng PU | 100 | lít | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chât tẩy sơn ATM | 100 | lít | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Dầu pha sơn PU | 300 | lít | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bút quét sơn | 150 | Vỉ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Cáp bình ắc quy | 10 | m | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Ắc quy nước GS N100 (100Ah) | 4 | Bình | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Săm 1200-18 | 20 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lốp 1200-18 | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Tai đồng cáp điện | 150 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Chổi than | 100 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Puli dẫn động | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Cánh quạt bơm nước | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phớt trục cơ | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Roăng xi lanh | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bìa cát tông | 30 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Khóa ngã ba thùng xăng | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Keo gián | 50 | Hộp | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bầu lọc thô nhiên liệu | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Cốc lọc tinh nhiên liệu | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bơm trợ lực lái | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Xéc măng bơm hơi | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bìa a mi ăng | 50 | Tờ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Đinh tán ф 8 | 4 | Túi | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Quả táo chuyển hướng | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Quả táo giằng cầu | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Phớt đầu trục | 24 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Phớt cầu | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Phớt hộp số | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bi đầu trục | 24 | Vòng | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cần tách ly hợp | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đĩa ma sát ly hợp | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ ốc đầu trục | 24 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Khóa xả bình hơi | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Van an toàn bình hơi | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bu lông Êcu bánh xe trước | 8 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bu lông Êcu bánh xe sau | 16 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Trục bánh răng quả dứa | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Má phanh bánh xe | 40 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Má phanh tay | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Củ gat mưa | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Khóa gạt mua | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Chổi gạt mưa | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Cảm biến báo nhiên liệu | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Cảm biến báo nhiệt độ nước | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Đế bấm còi | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bảng đồng hồ | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Đồng hồ báo áp suất hơi | 24 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Công tắc đèn | 30 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Điện trở phụ | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy phát điện | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Máy Khởi động | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Nến điện | 49 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Đầu bọp ắc quy | 11 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Nắp bộ chia điện | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Trần xe | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cơ cấu nâng hạ kính | 4 | Bộ | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Băng dính dấy | 275 | Cuộn | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Phễu rót Inoc | 8 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Xô Inoc 15l | 8 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Thang báo téc nước | 4 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Van chặn nước đồng 100S (4") | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Van chặn nước đồng GV 50 (2") | 15 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Van hút DN 100 | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Ống cứu hỏa cao su Ф50 | 10 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Trõ hút nước | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Vòi chữa cháy D65 loại I có khớp nối | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Vòi chữa cháy D50 loại I có khớp nối | 12 | cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Lăng phun chữa cháy đa năng | 4 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Van 3 chạc D50 | 8 | Cái | Chi tiết tại mục 2.2 – Mục 2 – Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.15E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp vật liệu tương tự phạm vi cung cấp gói thầu (ngoại trừ trường hợp Hợp đồng ký giữa 02 đơn vị tư nhân, hoặc ký với doanh nghiệp tư nhân). Nhà thầu phải đính kèm bản sao chứng thực Hợp đồng và Biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng/Hoá đơn tài chính/Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh năng lực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 287.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 861.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu cam kết phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành và dịch vụ sau bán hàng trong vòng 04 giờ kể từ khi nhận được thông báo từ chủ đầu tư về sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cử người đến để kiểm tra và khắc phục.- Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi