Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220682504-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220127404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng ở dọc 2 bên tuyến đường và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-06-30 18:33:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 114,708,421,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,722,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14708421E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911807E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có các hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá ≥ 72.035.895.000 VND và hạng mục cầu có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá trị ≥ 72.035.895.000 VND và 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND thì được coi là 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.295.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền yếu; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ VS-ATLĐ công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy ủi - công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu - sức nâng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
11-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy ép cọc 200T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
17-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
18-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 3
19-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông từ xã Hà Tân đi xã Yên Dương, huyện Hà Trung
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng ở dọc 2 bên tuyến đường và các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự toán, bản vẽ thiết kế xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn và Xây dựng S&F. Địa chỉ: Số nhà 385, Đường Ngọc Mai, Phường Quảng Thành, Thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Nghi Sơn. Địa chỉ: Số Nhà 04 Đường Hạc Thành, Phường Điện Biên, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng tài chính – kế hoạch huyện Hà Trung. Địa chỉ: Tiểu khu 6, thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung , địa chỉ: Tiểu Khu 6 - Thị Trấn Hà Trung - huyện Hà Trung
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.722.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung. Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- UBND huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ kế hoạch và đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG - HÀ TÂN - CỤM 2
1Đào đất không thích hợp, đất C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt284,4082100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt284,4082100m3
3Đào nền đường + đào khuôn+đào cấp, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,0211100m3
4Đào thi công mương, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,8054100m3
5Vận chuyển đất C2 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,707100m3
6Đắp đất bờ mươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,4575100m3
7Đắp sét bao, thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8566100m3
8Đắp trả đất K90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt44,8714100m3
9Đắp nền K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt307,8252100m3
10Đắp nền K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,2689100m3
11Đắp đá thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt154,2231100m3
12Mua đá thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17.427,2103m3
13Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,6454100m2
14Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt94,4713100m2
15Tạo nhám mặt đường cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,3713100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt31,6013100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,8007100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt105,3377100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,3713100m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt98,3713100m2
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt203,262100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,7821100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,7821100tấn
24Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,8256100m2
25Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,769100tấn
26Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,769100tấn
27Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,82100m2
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG CỤM 1 YEN DƯƠNG
1Đào đất không thích hợp, đất C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.212,2699100m3
2Vận chuyển đất C1 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.212,2699100m3
3Đào nền đường + đào khuôn+đào cấp, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,3816100m3
4Vận chuyển đất C2 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6957100m3
5Đắp sét bao, thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,6859100m3
6Đắp trả đất K90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,5312100m3
7Đắp nền K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.537,7769100m3
8Đắp nền K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt109,556100m3
9Mua đất K90, K95 tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung (Trữ lượng cung cấp khoảng 150.000m3)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt150.000m3
10Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15.00010m³
11Mua đất K90, K95 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung (Sau khi lấy hết trữ lượng mỏ đất Yên Sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt136.581,3661m3
12Mua đất K98 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung (Sau khi lấy hết trữ lượng mỏ đất Yên Sơn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22.769,887m3
13Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15.935,125310m³
14Đắp đá thảiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt704,134100m3
15Mua đá thải - cụm 1 xã Yên DươngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79.567,142m3
16Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.579,975100m
17Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ngăn cáchTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt698,3334100m2
18Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt425,1352100m2
19Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt318,5684100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65,7336100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32,8868100m3
22Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,112100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,112100m2
24Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,4164100tấn
25Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,4164100tấn
26Đào đất không thích hợp, đất C1Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,731100m3
27Vận chuyển đất C1 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,731100m3
28Đắp đất nền đường K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,7702100m3
29Mua đất K95 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà TrungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt788,9594m3
30Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,895910m³
31Bê tông mặt đường M250 dày 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt156,98m3
32Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt784,91m2
33Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,854100m2
C THOÁT NƯỚC DỌC - CỤM 2 - HÀ TÂN
1Đá dăm đệm móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,292m3
2Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt43,292m3
3Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,548100m2
4Xây tường rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt176,0176m3
5Trát VXM M75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt800,08m2
6Bê tông mũ mố M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,4952m3
7Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,6304100m2
8Bê tông tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,7712m3
9Cốt thép tấm đan ĐKTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6824tấn
10Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0276tấn
11Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,473100m2
12Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2741cấu kiện
13Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,47m3
14Bê tông đáy rãnh M200 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt46,41m3
15Ván khôn đáy rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,546100m2
16Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,71m3
17Ván khuôn thân rãnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,2416100m2
18Bê tông tấm đan M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,294m3
19Cốt thép tấm đan ĐKTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0019tấn
20Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3577tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7535100m2
22Lắp đặt tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt91tấm
23Móng đá dăm 4x6 dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,919100m2
24Bê tông đường ngang M200 dày 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,38m3
D BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH - CỤM 2 - HÀ TÂN
1Đắp cát tạo phẳng 5cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2699100m3
2Đệm VXM M75 dày 2cm chống cỏ mọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt539,8m2
3Lát vỉa hè gạch Tazzarro 400x400x33mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt539,8m2
4Bê tông đệm M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4882m3
5Ván khuôn bê tông đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1914100m2
6Đệm VXM M75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,882m2
7Bê tông bó vỉa M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,096m3
8Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9448100m2
9Lắp đặt bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96ck
10Bê tông đệm M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3858m3
11Ván khuôn bê tông đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1066100m2
12Đệm VXM M75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,858m2
13Bê tông bó vỉa M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2812m3
14Ván khuôn bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,603100m2
15Lắp đặt bó vỉaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt133ck
16Đào đất thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,16311m3
17Đắp đất hoàn trảTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0622m3
18Bê tông đệm M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8035m3
19Ván khuôn gỗ móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,267100m2
20Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,937m3
21Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,375m2
22Đào đất thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,5631m3
23Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3.Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,563m3
24Bê tông đệm M100 dày 10cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1245m3
25Ván khuôn bê tông đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1097100m2
26Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1518m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,442m2
28Trồng cây sao đenTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13cây
29Bê tông đan rãnh M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,129m3
E AN TOÀN GIAO THÔNG - CỤM 1
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt618,38m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt164,3m2
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
4Biển báo chứ nhật STheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,05m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29cái
6Biển báo tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1350x576cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
8Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 2400x1500cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7cái
9Biển báo chữ nhật S>1m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,7552m2
10Cột đỡ biển báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt175,12m
11Đào đất thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,381m3
12Đắp đất hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0144m3
13Lắp đặt tôn lượn sóng (bao gồm toàn bộ phụ kiện)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
14Đào đất thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,41m3
15Đắp đất hoàn thiệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,1m3
16Bê tông lót móng M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,32m3
17Bê tông móng M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,305m3
18Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,084100m2
19Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0033tấn
20Khung móng 4xM24x600Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
21Biển báo vuông KT(0,7x0,7)mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,45m2
22Đèn LED cảnh báo màu vàng D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5bộ
23Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cột
24Lắp đặt cột đènTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt51 cột
F THOÁT NƯỚC NGANG CỤM 2 - HÀ TÂN
1Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,35m3
2Bê tông thân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26,75m3
3Bê tông móng thân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,48m3
4Ván khuôn cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5344100m2
5Bê tông mũ mố M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,76m3
6Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1337tấn
7Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,305100m2
8Bê tông khớp nối M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,43m3
9Cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1103tấn
10Bê tông tường đầu, tường cánh M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,55m3
11Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2906100m2
12Bê tông tường đầu M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,18m3
13Cốt thép tường ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,071tấn
14Cốt thép tường ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9086tấn
15Cốt thép tường ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,2401tấn
16Bê tông sân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,66m3
17Bê tông sân cống M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt55,44m3
18Cốt thép sân cống ĐK≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0703tấn
19Cốt thép sân cống ĐK≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,5802tấn
20Ván khuôn bê tông sân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4908100m2
21Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,16m3
22Bê tông móng cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,35m3
23Bê tông lót móng thân cống M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,71m3
24Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3056100m2
25Bê tông thân cống M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt155,59m3
26Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,698tấn
27Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,7227tấn
28Cốt thép thân cống ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,8024tấn
29Ván khuôn thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,3613100m2
30Diện tích phòng nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt457,08m2
31Tấm ngăn nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,2m
32Ống nhựa PVC D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt37,1m
33Cốt thép mạ kẽm D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt269,74kg
34Cốt thép ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt39,05kg
35Bitum chèn khe mối nốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt346,5kg
36Bê tông tấm bản M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,49m3
37Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1711tấn
38Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7703tấn
39Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2399100m2
40Lắp đặt tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt26cái
41Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,98m3
42Bê tông bản chuyển tiếp M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,3m3
43Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1164tấn
44Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9499tấn
45Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4868100m2
46Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4m3
47Bê tông bản chuyển tiếp M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,76m3
48Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1708tấn
49Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6017tấn
50Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1872100m2
51Lắp đặt tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
52Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,61m3
53Bê tông đáy hố thu M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,92m3
54Ván khuôn đáy hố thuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0104100m2
55Bê tông mũ mố M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,23m3
56Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0141tấn
57Ván khuôn mũ mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0278100m2
58Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,97m3
59Trát VXM M75 dày 2cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,63m2
60Bê tông tấm bản M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,52m3
61Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0506tấn
62Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0256tấn
63Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0142100m2
64Lắp dựng tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
65Thanh lý cống cũTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,02m3
66Đào thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,5068100m3
67Vận chuyển đất C2 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,5473100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,0438100m3
69Bơm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40ca
G THOÁT NƯỚC NGANG -CỤM 1 - YÊN DƯƠNG
1Bê tông móng cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106,53m3
2Bê tông chèn ống cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,18m3
3Ván khuôn móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8341100m2
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1021 đoạn ống
5Bê tông ống cống M200Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt73,44m3
6Cốt thép ống cống ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,4117tấn
7Ván khuôn ống cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,1074100m2
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96mối nối
9Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt417,18m2
10Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,97m3
11Bê tông tường đầu, tường cánh M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,44m3
12Ván khuôn tườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,6961100m2
13Bê tông tường đầu M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt54,98m3
14Cốt thép tường ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1781tấn
15Cốt thép tường ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9122tấn
16Cốt thép tường ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,9622tấn
17Bê tông sân cống M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,32m3
18Bê tông sân cống M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160,51m3
19Cốt thép sân cống ĐK≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1759tấn
20Cốt thép sân cống ĐK≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,5064tấn
21Ván khuôn bê tông sân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,3924100m2
22Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt71,08m3
23Bê tông lót móng thân cống M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt41,57m3
24Bê tông thân cống M300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt472,91m3
25Cốt thép thân cống ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5623tấn
26Cốt thép thân cống ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,5846tấn
27Cốt thép thân cống ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt38,2645tấn
28Ván khuôn thân cốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,4264100m2
29Diện tích phòng nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt903,96m2
30Tấm ngăn nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt90,88m
31Ống nhựa PVC D27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt92,75m
32Cốt thép mạ kẽm D25Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt674,34kg
33Cốt thép ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt97,62kg
34Bitum chèn khe mối nốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.050kg
35Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,24m3
36Bê tông bản chuyển tiếp M250Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,4m3
37Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0896tấn
38Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,7371tấn
39Ván khuôn bản chuyển tiếpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3184100m2
40Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,11m3
41Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,399100m3
42Đắp đất hoàn trả K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,275100m3
43Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2m3
44Bê tông chân khay M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,5m3
45Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,5100m2
46Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt232,22m2
47Bê tông gia cố mái M250 dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt34,83m3
48Đào thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,2461100m3
49Vận chuyển đất C2 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,8135100m3
50Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,7722100m3
51Bơm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65ca
52Cống tròn D1500 (khấu hao 50%)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72m
53Đắp đất bờ vây (đất tận dụng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2100m3
54Thanh thải đất đắp bờ vâyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,96100m3
55Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (nhổ tính 60% đóng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12100m
56Thép D4 giằng cọc treTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42,4kg
57Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt272m2
H CẦU KM3+802 - CỤM 1
1Bê tông dầm chủ 40MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt123,63m3
2Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2548100m3
3Vận chuyển vữa bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2548100m3
4Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,102tấn
5Cốt thép dầm cầu ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,806tấn
6Ván khuôn dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt564,2m2
7Thép dự ứng lực D12,7mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,184tấn
8Keo Epoxy quét đầu dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,34m2
9Ống nhựa bọc cáp D18/22Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,68100m
10Ống nhựa PVC D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,238100m
11Nút bịt ống nhựa PVC D300Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt104cái
12Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52cái
13Bê tông bản mặt cầu 30MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60,72m3
14Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6163100m3
15Vận chuyển vữa bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6163100m3
16Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,151tấn
17Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,801tấn
18Ván khuôn bản mặt cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,135100m2
19Lớp phòng nước dạng phunTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135m2
20Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,35100m2
21Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,35100m2
22Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2244100tấn
23Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2244100tấn
24Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,12m3
25Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh 25MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,66m3
26Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2tấn
27Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,052100m2
28Ống nhựa PVC D150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,56100m
29Bê tông tấm bản 25MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,67m3
30Cốt thép tấm bản ĐK >10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,97tấn
31Ván khuôn tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2979100m2
32Lắp đặt tấm bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt72tấm
33Cát thô đệm chặtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2584100m3
34Đệm VXM M100Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,36m2
35Lát vỉa hè gạch Tazazo 400x400x33mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt126,36m2
36Sản xuất lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,575tấn
37Lắp dựng lan canTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,575tấn
38Mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4.575kg
39Bu lông M18Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt80bộ
40Lắp đặt khe co giãn răng lượcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8m
41Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,42m3
42Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,404tấn
43Gia công thép hình, thép bản khe co giãnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,225tấn
44Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,225tấn
45Bu lông M12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt120bộ
46Ống thoát nước thép D170/150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,123100m
47Thép đai định vịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0083tấn
48Bu lông M12Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
49Bê tông tường ngăn nước 16MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,77m3
50Đào đất thi công cột biển báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,251m3
51Lắp đặt cột và biển báo tên cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
52Cột đỡ biển báo D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7m
53Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8225m2
54Bê tông lót móng 10MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,52m3
55Bê tông mố cầu 30MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt396,62m3
56Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1629100m3
57Vận chuyển vữa bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,1629100m3
58Cốt thép mố ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,047tấn
59Cốt thép mố ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,494tấn
60Cốt thép mố ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,383tấn
61Ván khuôn mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,419100m2
62Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gốiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,34m3
63Quét nhựa đường lòng mốTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt182,42m2
64Ống tôn dày 2mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,015tấn
65Lắp đặt ống tônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,015tấn
66Cốt thép D8Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,081tấn
67Cốt thép D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,091tấn
68Mạ kẽmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt106kg
69Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,014m3
70Bê tông cọc 30MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt219,84m3
71Cốt thép cọc ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12,3tấn
72Cốt thép cọc ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt36,246tấn
73Ván khuôn cọcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,704100m2
74Thép hình, thép bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,94tấn
75Lắp đặt thép hình, thép bảnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,94tấn
76Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt481 mối nối
77Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,92100m
78Khấu hao thép hình cọc dẫn âm (KH: 1,17%*1 tháng +3,5%* 12lần đóng, nhổ)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,304tấn
79Ép cọc dẫn ép âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4100m
80Nhổ cọc dẫn ép âmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4100m
81Đập đầu cọc BTCTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,72m3
82Bê tông lót 12MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,6m3
83Bê tông bản quá độ 25MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt33,1m3
84Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4131100m3
85Vận chuyển vữa bê tôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4131100m3
86Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,003tấn
87Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,341tấn
88Cốt thép bản quá độ ĐK >18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,896tấn
89Ván khuôn bản quá độTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2332100m2
90Bao tải tẩm nhựa đườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,3m2
91Ống nhựa PVC D32Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt16,8m
92Đắp đất nhiều sỏi sạn K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,825100m3
93Đắp đất K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,7075100m3
94Đắp đất K98Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3100m3
95Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,18100m3
96Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,09100m3
97Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m2
98Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m2
99Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/hTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0997100tấn
100Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0997100tấn
101Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,4331m3
102Đào đất thi công bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4123100m3
103Đắp đất hoàn trả K95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,1356100m3
104Đóng cọc tre, dài ≤2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt68,85100m
105Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,01m3
106Bê tông móng tường chắn 12MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt181,7m3
107Ván khuôn chân khayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8534100m2
108Bê tông tường chắn M150Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96,36m3
109Ván khuôn tường chắnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,7915100m2
110Nilong tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt149,29m2
111Bê tông gia cố mái 16Mpa dày 20cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,39m3
112San ủi mặt bằng công trườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,126100m3
113Móng cấp phối đá dăm loại IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,863100m3
114Láng VXM M100 dày 3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt621m2
115Thanh thải mặt bằng thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt48,9008100m3
116Đá dăm đệmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,28m3
117Bê tông lót 10MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,57m3
118Bê tông bệ đúc 30MpaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,42m3
119Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0128tấn
120Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,111tấn
121Ván khuônTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,075100m2
122Gia công hệ căng kéoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,5645tấn
123Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2tháng + 5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,5645tấn
124Lắp dựng hệ căng kéoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,5645tấn
125Tháo dỡ hệ căng kéoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,5645tấn
126Bu lông M24, L=75mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt96bộ
127Thanh lý bệ đúcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,99m3
128Đắp đất nền đường K90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,9514100m3
129Móng cấp phối đá dăm L2 dày 30cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3324100m3
130Thanh thải tuyến tránhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,3611100m3
131Đào đất thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,736100m3
132Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt661 rọ
133Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81 rọ
134Khấu hao dầm thép I500 (KH:1,5%*9 tháng + 5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5432tấn
135Lắp dựng dầm thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5432tấn
136Tháo dỡ dầm thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,5432tấn
137Gia công hệ liên kết dầm và bản mặt cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,08tấn
138Khấu khao hệ liên kết dầm và bản mặt cầu (KH:1,5%*9 tháng + 5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,08tấn
139Lắp đặt hệ liên kết dầm và bản mặt cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,08tấn
140Tháo dỡ liên kết dầm và bản mặt cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,08tấn
141Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,656m3
142Khấu hao thép hình giằng đứng mố cầu tạm (KH: 1,17%*9 tháng +3,5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,344tấn
143Đóng thép hình giằng đứng mố cầu tạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,56100m
144Nhổ cọc thép hình giằng đứng mố cầu tạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,56100m
145Thép hình giằng ngang mố cầu tạm (KH: 1,5%*9 tháng + 5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,856tấn
146Lắp đặt thép hình giằng ngang mố cầu tạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,856tấn
147Tháo dỡ thép hình giằng ngang mố cầu tạmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,856tấn
148Đắp đất san ủiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,735100m3
149Thanh thải đất đắpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,9883100m3
150Đào móng thi công bằng thủ công, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt496,541m3
151Đào móng thi công bằng máy, đất C2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,8616100m3
152Đắp trả hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,848100m3
153Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,441m3
154Bơm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20ca
155Gia công hệ đà giáoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,81tấn
156Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,81tấn
157Lắp dựng hệ đà giáo thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,62tấn
158Tháo dỡ hệ đà giáo thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,62tấn
159Kháu hao hép hình cọc định vị (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,88tấn
160Đóng cọc định vị (ngập đất)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,04100m
161Đóng cọc định vị (không ngập đất)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,12100m
162Nhổ cọc định vịTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,04100m
163Khấu hao thép hình đai dẫn hướng, thanh chống (KH:1,5%*1 tháng + 5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,98tấn
164Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,98tấn
165Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,98tấn
166Khấu hao cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt160,26tấn
167Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,89100m
168Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,17100m
169Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,89100m
170Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,4100m3
171Thanh thải bờ vây thi côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,92100m3
172Đóng + nhổ cọc tre ≤2,5m (nhổ tính hệ số =60% đóng)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24100m
173Phên nứaTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt544m2
174Thép buộc D4mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,2kg
175Bơm nướcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10ca
176Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,4112m3
177Ray P43 (KH:1,5%*1 tháng +5%*1ltd)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,204tấn
178Lắp dựng, tháo dỡ rayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,204tấn
179Nâng hạ dầm cầuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 dầm
180Di chuyển dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 dầm
181Cẩu lắp dầmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt131 dầm
182Đất đắp K90, K95 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà TrungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2.609,9487m3
183Đất đắp K98 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà TrungTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt281,7727m3
184Vận chuyển đấtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt289,172110m³/1km
185Vận chuyển đất C2 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt25,563100m3
186Vận chuyển đất C3 đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,05100m3
187Vận chuyển phế thải đổ điTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,99100m3
188San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt22,8015100m3
I ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG - CỤM 1
1Lắp đặt cột + biển báo tam giácTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
2Lắp đặt cột + biển báo chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
3Biển báo tam giác D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
4Biển báo trònTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
5Cột đỡ biển báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt42m
6Đèn báo ATGTTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
7Áo phản quangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
8Cờ người điều khiểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
9Còi người điều khiểnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
10Bộ đàm cầm tayTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3m
11Dây phản quangTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt400m
12Ống nhựa PVC D80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt174,8m
13Bê tông đế cọc tiêuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,052m3
14Bê tông ống cọc tiêu D80mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0944m3
15Sơn cọc tiêuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt40,128m2
16Lắp dựng cọc tiêuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1521 cấu kiện
17Người đảm bảo giao thôngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,45%
2Chi phí dự phòng trượt giá0,37%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14708421E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911807E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có các hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá ≥ 72.035.895.000 VND và hạng mục cầu có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá trị ≥ 72.035.895.000 VND và 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND thì được coi là 01 hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.295.895.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).75
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần đường 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền yếu; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).53
3 Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần cầu 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường 3 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).53
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).53
6 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).53
7 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ VS-ATLĐ công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,7 m3 Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực5
2 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực6
3 Máy ủi - công suất ≥110 CV Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực4
4 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực4
7 Máy lu rung ≥ 25 tấn Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực2
8 Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực1
9 Cần cẩu - sức nâng ≥ 16 tấn Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực2
10 Thiết bị nấu và tưới nhựa đường Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu3
11 Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định1
12 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt5
14 Máy ép cọc 200T Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
15 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu5
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu5
17 Máy đầm bê tông, đầm dùi Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu5
18 Máy bơm nước Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu3
19 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu2
20 Máy toàn đạc điện tử Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->