Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220682504-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220127404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng ở dọc 2 bên tuyến đường và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-06-30 18:33:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 114,708,421,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,722,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14708421E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911807E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có các hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá ≥ 72.035.895.000 VND và hạng mục cầu có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá trị ≥ 72.035.895.000 VND và 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND thì được coi là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.295.895.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền yếu; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ VS-ATLĐ công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu - sức nâng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy ép cọc 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 17-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 18-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông từ xã Hà Tân đi xã Yên Dương, huyện Hà Trung 18 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất các mặt bằng ở dọc 2 bên tuyến đường và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, lĩnh vực thi công công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực; - Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. - Ghi chú: Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.722.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 70 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Hà Trung.
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hà Trung
Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hà Trung; địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - UBND huyện Hà Trung; Địa chỉ: Thị trấn Hà Trung, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa. - Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451 - Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 11, Tòa nhà Bộ kế hoạch và đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị Mới Cầu Giấy, Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - HÀ TÂN - CỤM 2 | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 284,4082 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 284,4082 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào khuôn+đào cấp, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,0211 | 100m3 |
| 4 | Đào thi công mương, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,8054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,707 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ mương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,4575 | 100m3 |
| 7 | Đắp sét bao, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8566 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất K90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 44,8714 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 307,8252 | 100m3 |
| 10 | Đắp nền K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,2689 | 100m3 |
| 11 | Đắp đá thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 154,2231 | 100m3 |
| 12 | Mua đá thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17.427,2103 | m3 |
| 13 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,6454 | 100m2 |
| 14 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 94,4713 | 100m2 |
| 15 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,3713 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 31,6013 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,8007 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 105,3377 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,3713 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 98,3713 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 203,262 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,7821 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,7821 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 8cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,8256 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,769 | 100tấn |
| 26 | Vận chuyển đá dăm đen từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,769 | 100tấn |
| 27 | Rải lưới cốt sợi thủy tinh chống nứt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,82 | 100m2 |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG CỤM 1 YEN DƯƠNG | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.212,2699 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.212,2699 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường + đào khuôn+đào cấp, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,3816 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6957 | 100m3 |
| 5 | Đắp sét bao, thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,6859 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả đất K90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 219,5312 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.537,7769 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 109,556 | 100m3 |
| 9 | Mua đất K90, K95 tại mỏ đất xã Yến Sơn, huyện Hà Trung (Trữ lượng cung cấp khoảng 150.000m3) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 150.000 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15.000 | 10m³ |
| 11 | Mua đất K90, K95 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung (Sau khi lấy hết trữ lượng mỏ đất Yên Sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 136.581,3661 | m3 |
| 12 | Mua đất K98 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung (Sau khi lấy hết trữ lượng mỏ đất Yên Sơn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22.769,887 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15.935,1253 | 10m³ |
| 14 | Đắp đá thải | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 704,134 | 100m3 |
| 15 | Mua đá thải - cụm 1 xã Yên Dương | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79.567,142 | m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.579,975 | 100m |
| 17 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật ngăn cách | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 698,3334 | 100m2 |
| 18 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật gia cường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 425,1352 | 100m2 |
| 19 | Trồng vầng cỏ mái mái taluy nền đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 318,5684 | 100m2 |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65,7336 | 100m3 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32,8868 | 100m3 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 219,112 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 219,112 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,4164 | 100tấn |
| 25 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,4164 | 100tấn |
| 26 | Đào đất không thích hợp, đất C1 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,731 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C1 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,731 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất nền đường K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,7702 | 100m3 |
| 29 | Mua đất K95 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 788,9594 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,8959 | 10m³ |
| 31 | Bê tông mặt đường M250 dày 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 156,98 | m3 |
| 32 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 784,91 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,854 | 100m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC - CỤM 2 - HÀ TÂN | |||
| 1 | Đá dăm đệm móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,292 | m3 |
| 2 | Bê tông đáy rãnh M150 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 43,292 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,548 | 100m2 |
| 4 | Xây tường rãnh bằng gạch không nung đặc 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 176,0176 | m3 |
| 5 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 800,08 | m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,4952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,6304 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,7712 | m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6824 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0276 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,473 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 274 | 1cấu kiện |
| 13 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,47 | m3 |
| 14 | Bê tông đáy rãnh M200 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 46,41 | m3 |
| 15 | Ván khôn đáy rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,546 | 100m2 |
| 16 | Bê tông thân rãnh M200 đá 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,71 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thân rãnh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,2416 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,294 | m3 |
| 19 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0019 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3577 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7535 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 91 | tấm |
| 23 | Móng đá dăm 4x6 dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,919 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đường ngang M200 dày 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,38 | m3 |
| D | BÓ VỈA, LÁT HÈ, CÂY XANH - CỤM 2 - HÀ TÂN | |||
| 1 | Đắp cát tạo phẳng 5cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2699 | 100m3 |
| 2 | Đệm VXM M75 dày 2cm chống cỏ mọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 539,8 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch Tazzarro 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 539,8 | m2 |
| 4 | Bê tông đệm M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4882 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1914 | 100m2 |
| 6 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,882 | m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9448 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | ck |
| 10 | Bê tông đệm M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3858 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1066 | 100m2 |
| 12 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,858 | m2 |
| 13 | Bê tông bó vỉa M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2812 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,603 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 133 | ck |
| 16 | Đào đất thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,1631 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0622 | m3 |
| 18 | Bê tông đệm M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8035 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,267 | 100m2 |
| 20 | Xây bó hè bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm -vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,937 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,375 | m2 |
| 22 | Đào đất thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,563 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất mầu. Vật liệu đất màu tạm tính 135.000 đ/m3. | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,563 | m3 |
| 24 | Bê tông đệm M100 dày 10cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1245 | m3 |
| 25 | Ván khuôn bê tông đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1097 | 100m2 |
| 26 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1518 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,442 | m2 |
| 28 | Trồng cây sao đen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | cây |
| 29 | Bê tông đan rãnh M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,129 | m3 |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG - CỤM 1 | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 618,38 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 164,3 | m2 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 90x90cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 4 | Biển báo chứ nhật S | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,05 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 1350x576cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 2400x1500cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | cái |
| 9 | Biển báo chữ nhật S>1m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,7552 | m2 |
| 10 | Cột đỡ biển báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 175,12 | m |
| 11 | Đào đất thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,38 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0144 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tôn lượn sóng (bao gồm toàn bộ phụ kiện) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Đào đất thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,4 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn thiện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,1 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 17 | Bê tông móng M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,305 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0033 | tấn |
| 20 | Khung móng 4xM24x600 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 21 | Biển báo vuông KT(0,7x0,7)m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,45 | m2 |
| 22 | Đèn LED cảnh báo màu vàng D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | bộ |
| 23 | Cột đèn cảnh báo mạ kẽm cao 3,7m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cột |
| 24 | Lắp đặt cột đèn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | 1 cột |
| F | THOÁT NƯỚC NGANG CỤM 2 - HÀ TÂN | |||
| 1 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,35 | m3 |
| 2 | Bê tông thân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26,75 | m3 |
| 3 | Bê tông móng thân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5344 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 6 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1337 | tấn |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 8 | Bê tông khớp nối M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1103 | tấn |
| 10 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2906 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tường đầu M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,18 | m3 |
| 13 | Cốt thép tường ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,071 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9086 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,2401 | tấn |
| 16 | Bê tông sân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,66 | m3 |
| 17 | Bê tông sân cống M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 55,44 | m3 |
| 18 | Cốt thép sân cống ĐK≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0703 | tấn |
| 19 | Cốt thép sân cống ĐK≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,5802 | tấn |
| 20 | Ván khuôn bê tông sân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4908 | 100m2 |
| 21 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,16 | m3 |
| 22 | Bê tông móng cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,35 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng thân cống M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,71 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3056 | 100m2 |
| 25 | Bê tông thân cống M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 155,59 | m3 |
| 26 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,698 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,7227 | tấn |
| 28 | Cốt thép thân cống ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,8024 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,3613 | 100m2 |
| 30 | Diện tích phòng nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 457,08 | m2 |
| 31 | Tấm ngăn nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,2 | m |
| 32 | Ống nhựa PVC D27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 37,1 | m |
| 33 | Cốt thép mạ kẽm D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 269,74 | kg |
| 34 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 39,05 | kg |
| 35 | Bitum chèn khe mối nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 346,5 | kg |
| 36 | Bê tông tấm bản M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,49 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1711 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7703 | tấn |
| 39 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2399 | 100m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 26 | cái |
| 41 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,98 | m3 |
| 42 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,3 | m3 |
| 43 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1164 | tấn |
| 44 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9499 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4868 | 100m2 |
| 46 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 47 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,76 | m3 |
| 48 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1708 | tấn |
| 49 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6017 | tấn |
| 50 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 52 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 53 | Bê tông đáy hố thu M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,92 | m3 |
| 54 | Ván khuôn đáy hố thu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 55 | Bê tông mũ mố M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,23 | m3 |
| 56 | Cốt thép mũ mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0141 | tấn |
| 57 | Ván khuôn mũ mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 58 | Xây hố trồng cây bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,97 | m3 |
| 59 | Trát VXM M75 dày 2cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,63 | m2 |
| 60 | Bê tông tấm bản M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,52 | m3 |
| 61 | Cốt thép tấm bản ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0506 | tấn |
| 62 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0256 | tấn |
| 63 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0142 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Thanh lý cống cũ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,02 | m3 |
| 66 | Đào thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,5068 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,5473 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,0438 | 100m3 |
| 69 | Bơm nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40 | ca |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG -CỤM 1 - YÊN DƯƠNG | |||
| 1 | Bê tông móng cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106,53 | m3 |
| 2 | Bê tông chèn ống cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,18 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8341 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D1500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 102 | 1 đoạn ống |
| 5 | Bê tông ống cống M200 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 73,44 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,4117 | tấn |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,1074 | 100m2 |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | mối nối |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 417,18 | m2 |
| 10 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,97 | m3 |
| 11 | Bê tông tường đầu, tường cánh M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,44 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,6961 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường đầu M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 54,98 | m3 |
| 14 | Cốt thép tường ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1781 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9122 | tấn |
| 16 | Cốt thép tường ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,9622 | tấn |
| 17 | Bê tông sân cống M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,32 | m3 |
| 18 | Bê tông sân cống M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160,51 | m3 |
| 19 | Cốt thép sân cống ĐK≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1759 | tấn |
| 20 | Cốt thép sân cống ĐK≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,5064 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bê tông sân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,3924 | 100m2 |
| 22 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 71,08 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng thân cống M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 41,57 | m3 |
| 24 | Bê tông thân cống M300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 472,91 | m3 |
| 25 | Cốt thép thân cống ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,5623 | tấn |
| 26 | Cốt thép thân cống ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,5846 | tấn |
| 27 | Cốt thép thân cống ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 38,2645 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thân cống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,4264 | 100m2 |
| 29 | Diện tích phòng nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 903,96 | m2 |
| 30 | Tấm ngăn nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 90,88 | m |
| 31 | Ống nhựa PVC D27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 92,75 | m |
| 32 | Cốt thép mạ kẽm D25 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 674,34 | kg |
| 33 | Cốt thép ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 97,62 | kg |
| 34 | Bitum chèn khe mối nối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.050 | kg |
| 35 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,24 | m3 |
| 36 | Bê tông bản chuyển tiếp M250 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,4 | m3 |
| 37 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0896 | tấn |
| 38 | Cốt thép bản chuyển tiếp ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,7371 | tấn |
| 39 | Ván khuôn bản chuyển tiếp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3184 | 100m2 |
| 40 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,1 | 1m3 |
| 41 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,399 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 43 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | m3 |
| 44 | Bê tông chân khay M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,5 | m3 |
| 45 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,5 | 100m2 |
| 46 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 232,22 | m2 |
| 47 | Bê tông gia cố mái M250 dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 34,83 | m3 |
| 48 | Đào thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,2461 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,8135 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,7722 | 100m3 |
| 51 | Bơm nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | ca |
| 52 | Cống tròn D1500 (khấu hao 50%) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | m |
| 53 | Đắp đất bờ vây (đất tận dụng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2 | 100m3 |
| 54 | Thanh thải đất đắp bờ vây | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,96 | 100m3 |
| 55 | Đóng + nhổ cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I (nhổ tính 60% đóng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | 100m |
| 56 | Thép D4 giằng cọc tre | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42,4 | kg |
| 57 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 272 | m2 |
| H | CẦU KM3+802 - CỤM 1 | |||
| 1 | Bê tông dầm chủ 40Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 123,63 | m3 |
| 2 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2548 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2548 | 100m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,102 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,806 | tấn |
| 6 | Ván khuôn dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 564,2 | m2 |
| 7 | Thép dự ứng lực D12,7mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,184 | tấn |
| 8 | Keo Epoxy quét đầu dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,34 | m2 |
| 9 | Ống nhựa bọc cáp D18/22 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,68 | 100m |
| 10 | Ống nhựa PVC D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,238 | 100m |
| 11 | Nút bịt ống nhựa PVC D300 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 104 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su (KT: 150x250x35mm) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52 | cái |
| 13 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60,72 | m3 |
| 14 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6163 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6163 | 100m3 |
| 16 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 17 | Cốt thép bản mặt cầu ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,801 | tấn |
| 18 | Ván khuôn bản mặt cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,135 | 100m2 |
| 19 | Lớp phòng nước dạng phun | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135 | m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,35 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2244 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2244 | 100tấn |
| 24 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,12 | m3 |
| 25 | Bê tông gờ lan can, gờ chắn bánh 25Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,66 | m3 |
| 26 | Cốt thép gờ lan can ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can, gờ chắn bánh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,052 | 100m2 |
| 28 | Ống nhựa PVC D150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,56 | 100m |
| 29 | Bê tông tấm bản 25Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,67 | m3 |
| 30 | Cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,97 | tấn |
| 31 | Ván khuôn tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2979 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt tấm bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 72 | tấm |
| 33 | Cát thô đệm chặt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2584 | 100m3 |
| 34 | Đệm VXM M100 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,36 | m2 |
| 35 | Lát vỉa hè gạch Tazazo 400x400x33mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 126,36 | m2 |
| 36 | Sản xuất lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,575 | tấn |
| 37 | Lắp dựng lan can | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,575 | tấn |
| 38 | Mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4.575 | kg |
| 39 | Bu lông M18 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 80 | bộ |
| 40 | Lắp đặt khe co giãn răng lược | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8 | m |
| 41 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,42 | m3 |
| 42 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,404 | tấn |
| 43 | Gia công thép hình, thép bản khe co giãn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 44 | Lắp đặt thép hình, thép bản khe co giãn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,225 | tấn |
| 45 | Bu lông M12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 120 | bộ |
| 46 | Ống thoát nước thép D170/150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,123 | 100m |
| 47 | Thép đai định vị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 48 | Bu lông M12 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 49 | Bê tông tường ngăn nước 16Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 50 | Đào đất thi công cột biển báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,25 | 1m3 |
| 51 | Lắp đặt cột và biển báo tên cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Cột đỡ biển báo D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7 | m |
| 53 | Biển báo tên cầu I.419 (KT: 0,675x1,35m) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8225 | m2 |
| 54 | Bê tông lót móng 10Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,52 | m3 |
| 55 | Bê tông mố cầu 30Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 396,62 | m3 |
| 56 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1629 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,1629 | 100m3 |
| 58 | Cốt thép mố ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,047 | tấn |
| 59 | Cốt thép mố ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,494 | tấn |
| 60 | Cốt thép mố ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,383 | tấn |
| 61 | Ván khuôn mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,419 | 100m2 |
| 62 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11)- đá kê gối | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 63 | Quét nhựa đường lòng mố | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 182,42 | m2 |
| 64 | Ống tôn dày 2mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống tôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 66 | Cốt thép D8 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,081 | tấn |
| 67 | Cốt thép D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,091 | tấn |
| 68 | Mạ kẽm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 106 | kg |
| 69 | Vữa không co ngót (Sika grout 214-11) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,014 | m3 |
| 70 | Bê tông cọc 30Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 219,84 | m3 |
| 71 | Cốt thép cọc ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12,3 | tấn |
| 72 | Cốt thép cọc ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 36,246 | tấn |
| 73 | Ván khuôn cọc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,704 | 100m2 |
| 74 | Thép hình, thép bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,94 | tấn |
| 75 | Lắp đặt thép hình, thép bản | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,94 | tấn |
| 76 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48 | 1 mối nối |
| 77 | Ép trước cọc BTCT, KT 40x40cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,92 | 100m |
| 78 | Khấu hao thép hình cọc dẫn âm (KH: 1,17%*1 tháng +3,5%* 12lần đóng, nhổ) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,304 | tấn |
| 79 | Ép cọc dẫn ép âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 80 | Nhổ cọc dẫn ép âm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | 100m |
| 81 | Đập đầu cọc BTCT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,72 | m3 |
| 82 | Bê tông lót 12Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,6 | m3 |
| 83 | Bê tông bản quá độ 25Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 33,1 | m3 |
| 84 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤60m3/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4131 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4131 | 100m3 |
| 86 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 87 | Cốt thép bản quá độ ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,341 | tấn |
| 88 | Cốt thép bản quá độ ĐK >18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,896 | tấn |
| 89 | Ván khuôn bản quá độ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2332 | 100m2 |
| 90 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,3 | m2 |
| 91 | Ống nhựa PVC D32 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 16,8 | m |
| 92 | Đắp đất nhiều sỏi sạn K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,825 | 100m3 |
| 93 | Đắp đất K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,7075 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất K98 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 95 | Móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 96 | Móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 97 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 98 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 99 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 120T/h | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0997 | 100tấn |
| 100 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0997 | 100tấn |
| 101 | Đào đất thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,433 | 1m3 |
| 102 | Đào đất thi công bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4123 | 100m3 |
| 103 | Đắp đất hoàn trả K95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,1356 | 100m3 |
| 104 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 68,85 | 100m |
| 105 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,01 | m3 |
| 106 | Bê tông móng tường chắn 12Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 181,7 | m3 |
| 107 | Ván khuôn chân khay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8534 | 100m2 |
| 108 | Bê tông tường chắn M150 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96,36 | m3 |
| 109 | Ván khuôn tường chắn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,7915 | 100m2 |
| 110 | Nilong tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 149,29 | m2 |
| 111 | Bê tông gia cố mái 16Mpa dày 20cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,39 | m3 |
| 112 | San ủi mặt bằng công trường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,126 | 100m3 |
| 113 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,863 | 100m3 |
| 114 | Láng VXM M100 dày 3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 621 | m2 |
| 115 | Thanh thải mặt bằng thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 48,9008 | 100m3 |
| 116 | Đá dăm đệm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,28 | m3 |
| 117 | Bê tông lót 10Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,57 | m3 |
| 118 | Bê tông bệ đúc 30Mpa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| 119 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0128 | tấn |
| 120 | Cốt thép bệ đúc ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,111 | tấn |
| 121 | Ván khuôn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,075 | 100m2 |
| 122 | Gia công hệ căng kéo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,5645 | tấn |
| 123 | Khấu hao hệ căng kéo (KH:1,5%*2tháng + 5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,5645 | tấn |
| 124 | Lắp dựng hệ căng kéo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,5645 | tấn |
| 125 | Tháo dỡ hệ căng kéo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,5645 | tấn |
| 126 | Bu lông M24, L=75mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 96 | bộ |
| 127 | Thanh lý bệ đúc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,99 | m3 |
| 128 | Đắp đất nền đường K90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,9514 | 100m3 |
| 129 | Móng cấp phối đá dăm L2 dày 30cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3324 | 100m3 |
| 130 | Thanh thải tuyến tránh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,3611 | 100m3 |
| 131 | Đào đất thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,736 | 100m3 |
| 132 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 66 | 1 rọ |
| 133 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x0,5m trên cạn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1 rọ |
| 134 | Khấu hao dầm thép I500 (KH:1,5%*9 tháng + 5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5432 | tấn |
| 135 | Lắp dựng dầm thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5432 | tấn |
| 136 | Tháo dỡ dầm thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,5432 | tấn |
| 137 | Gia công hệ liên kết dầm và bản mặt cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,08 | tấn |
| 138 | Khấu khao hệ liên kết dầm và bản mặt cầu (KH:1,5%*9 tháng + 5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,08 | tấn |
| 139 | Lắp đặt hệ liên kết dầm và bản mặt cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,08 | tấn |
| 140 | Tháo dỡ liên kết dầm và bản mặt cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,08 | tấn |
| 141 | Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,656 | m3 |
| 142 | Khấu hao thép hình giằng đứng mố cầu tạm (KH: 1,17%*9 tháng +3,5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,344 | tấn |
| 143 | Đóng thép hình giằng đứng mố cầu tạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,56 | 100m |
| 144 | Nhổ cọc thép hình giằng đứng mố cầu tạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,56 | 100m |
| 145 | Thép hình giằng ngang mố cầu tạm (KH: 1,5%*9 tháng + 5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,856 | tấn |
| 146 | Lắp đặt thép hình giằng ngang mố cầu tạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,856 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ thép hình giằng ngang mố cầu tạm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,856 | tấn |
| 148 | Đắp đất san ủi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,735 | 100m3 |
| 149 | Thanh thải đất đắp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,9883 | 100m3 |
| 150 | Đào móng thi công bằng thủ công, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 496,54 | 1m3 |
| 151 | Đào móng thi công bằng máy, đất C2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,8616 | 100m3 |
| 152 | Đắp trả hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,848 | 100m3 |
| 153 | Gỗ phục vụ thi công (KH: 8 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,44 | 1m3 |
| 154 | Bơm nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | ca |
| 155 | Gia công hệ đà giáo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,81 | tấn |
| 156 | Khấu hao hệ đà giáo (KH:1,5%*2 tháng + 5%*2ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,81 | tấn |
| 157 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,62 | tấn |
| 158 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,62 | tấn |
| 159 | Kháu hao hép hình cọc định vị (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,88 | tấn |
| 160 | Đóng cọc định vị (ngập đất) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,04 | 100m |
| 161 | Đóng cọc định vị (không ngập đất) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 162 | Nhổ cọc định vị | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,04 | 100m |
| 163 | Khấu hao thép hình đai dẫn hướng, thanh chống (KH:1,5%*1 tháng + 5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,98 | tấn |
| 164 | Lắp dựng đai dẫn hướng, thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,98 | tấn |
| 165 | Tháo dỡ đai dẫn hướng, thanh chống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,98 | tấn |
| 166 | Khấu hao cọc larsen IV (KH: 1,17%*1 tháng + 3,5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 160,26 | tấn |
| 167 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (ngập đất) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,89 | 100m |
| 168 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (không ngập đất) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,17 | 100m |
| 169 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,89 | 100m |
| 170 | Đắp đất bờ vây thi công (đất tận dụng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 171 | Thanh thải bờ vây thi công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,92 | 100m3 |
| 172 | Đóng + nhổ cọc tre ≤2,5m (nhổ tính hệ số =60% đóng) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24 | 100m |
| 173 | Phên nứa | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 544 | m2 |
| 174 | Thép buộc D4mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,2 | kg |
| 175 | Bơm nước | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | ca |
| 176 | Gỗ tà vẹt (KH: 24 lần) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,4112 | m3 |
| 177 | Ray P43 (KH:1,5%*1 tháng +5%*1ltd) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,204 | tấn |
| 178 | Lắp dựng, tháo dỡ ray | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,204 | tấn |
| 179 | Nâng hạ dầm cầu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 dầm |
| 180 | Di chuyển dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 dầm |
| 181 | Cẩu lắp dầm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | 1 dầm |
| 182 | Đất đắp K90, K95 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2.609,9487 | m3 |
| 183 | Đất đắp K98 tại mỏ đất xã Hà Tiến, huyện Hà Trung | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 281,7727 | m3 |
| 184 | Vận chuyển đất | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 289,1721 | 10m³/1km |
| 185 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 25,563 | 100m3 |
| 186 | Vận chuyển đất C3 đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,05 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,99 | 100m3 |
| 188 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 22,8015 | 100m3 |
| I | ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG - CỤM 1 | |||
| 1 | Lắp đặt cột + biển báo tam giác | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt cột + biển báo chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 4 | Biển báo tròn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 5 | Cột đỡ biển báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 42 | m |
| 6 | Đèn báo ATGT | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 7 | Áo phản quang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Cờ người điều khiển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Còi người điều khiển | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 10 | Bộ đàm cầm tay | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | m |
| 11 | Dây phản quang | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 400 | m |
| 12 | Ống nhựa PVC D80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 174,8 | m |
| 13 | Bê tông đế cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,052 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cọc tiêu D80mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0944 | m3 |
| 15 | Sơn cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 40,128 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cọc tiêu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 152 | 1 cấu kiện |
| 17 | Người đảm bảo giao thông | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | công |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,45% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0,37% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.14708421E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.911807E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp III trong đó có các hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá ≥ 72.035.895.000 VND và hạng mục cầu có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND- Trường hợp nhà thầu cung cấp 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cấp III có hạng mục giao thông kết cấu mặt đường là BT nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền đất yếu có giá trị ≥ 72.035.895.000 VND và 01 hợp đồng thi công cầu đường bộ có dầm BTCT dự ứng lực có nhịp ≥ 18m và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc có giá trị ≥ 8.260.000.000 VND thì được coi là 01 hợp đồng tương tự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 80.295.895.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên tương tự gói thầu đang xét; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần đường | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành công trình giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên có kết cấu mặt đường là bê tông nhựa trên nền CPĐD, hệ thống thoát nước và xử lý nền yếu; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) phần cầu | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cầu đường hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm Cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh.+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ KCS thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần đường | 3 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cầu | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình cầu đường bộ cấp IV trở lên có dầm bê tông cốt thép dự ứng lực và mố, trụ cầu đặt trên hệ cọc ép BTCT; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục thoát nước ít nhất 01 Công trình giao thông cấp IV trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.- Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 Công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên; Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư.Tài liệu kèm theo: Scan bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự.+ Có đầy đủ các tài liệu chứng minh+ Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm nhân sự tham gia thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là kinh nghiệm làm cán bộ VS-ATLĐ công trường của công trình giao thông đường bộ; Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự” được đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự kê khai theo Mẫu 11C thuộc E-HSMT (365 ngày được tính là 01 năm). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,7 m3 | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 6 |
| 3 | Máy ủi - công suất ≥110 CV | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 4 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa- năng suất ≥ 130 CV - 140 CV | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 4 |
| 7 | Máy lu rung ≥ 25 tấn | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Máy lu bánh lốp ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Cần cẩu - sức nâng ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt; Có kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 10 | Thiết bị nấu và tưới nhựa đường | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 11 | Trạm trộn bê tông asphan - năng suất: 120 T/h | Hoạt động tốt; Kèm theo: Hợp đồng nguyên tắc thuê mặt bằng để đặt trạm, tài liệu chứng minh mặt bằng thuộc sở hữu của bên cho thuê; thỏa thuận cho phép đặt trạm theo phân cấp của chính quyền địa phương theo quy định…. và cung cấp các thông tin, tài liệu chứng minh công suất, năm sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực theo quy định | 1 |
| 12 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 5 |
| 14 | Máy ép cọc 200T | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 16 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 17 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 18 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 3 |
| 19 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 20 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt; sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi