Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220769507-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ thông tin
Tên gói thầu Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220732121
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 07:49:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,554,323,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,550,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Trong đó 2.180.000.000 = 2 x 1.090.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Trưởng nhóm triển khai
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ thông tin
E-CDNT 1.2 Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài năm 2022
Hợp đồng KHCN số 79B/2022/HĐKHCN-CNTT
120 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Viện Công nghệ thông tin , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế từ năm 2019 đến năm 2021
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cam kết cung cấp các văn bản, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Đồng tiền dự thầu và tiền thanh toán là VND
E-CDNT 14.3 ≥ 3 năm.
E-CDNT 15.2
- Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo hóa đơn tài chính, Biên bản bàn giao/nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, nâng cấp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.550.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Core kính thực tại tăng cường1Bộ- Độ phân giải: tối thiểu VGA (640 x 480 pixel)- Độ sáng màn hình: ≥ 300 NIT
2Dây tín hiệu type C 1,5 mét3Sợi- Chuẩn kết nối: Type C- Độ dài tối thiểu: 1,5m
3Dây tín hiệu USB 1,5 mét3Sợi- Chuẩn kết nối: USB- Độ dài tối thiểu: 1,5m
4Core camera kênh ngày1Cái- CCD camera độ phân giải cao: ≥ 1920x1080 pixel- Trường nhìn: ≥ 20 độ- Cự li phát hiện: đến 500 m- Cự li nhận dạng người đứng thẳng (1,7*0,5 m): Đến 100 m
5Core camera ảnh nhiệt1Cái- Kiểu đầu thu: Không làm lạnh- Độ phân giải mini core nhiệt: ≥ 320x240 pixel- Kích thước điểm ảnh: 17µm- Dải bước sóng: 8÷12 µm- Tần số khung hình: ≥ 25 Hz- Điện áp nguồn nuôi: 4 - 6 V
6Vật kính ảnh nhiệt1Cái- Tiêu cự: ≥ 10 mm- Thị giới: ≥ 5 độ
7Bảng mạch chuyển đổi tín hiệu video3Cái- Đầu vào: Analog video, PAL, hỗ trợ độ phân giải≥ 384x288 (50 HZ)- Đầu ra: USB 2.0
8Điện trở dán 1K30Dây- Điện trở: 1KΩ- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán
9Điện trở dán 120R30Dây- Điện trở: 120Ω- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán
10Điện trở dán 500R30Dây- Điện trở: 500Ω- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán
11Điện trở dán 75R30Dây- Điện trở: 75Ω- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán
12Điện trở dán 10K30Dây- Điện trở: 10KΩ- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán
13Biến trở 10K30Cái- Điện trở: 10KΩ- Sai số ±5%- Kiểu chân: Dán
14Cuộn cảm dán 330µH60Cái- Độ tự cảm định danh: 330µH- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán
15IC nguồn LM108560Cái- Điện áp vào đến: 27V- Điện áp ra: 5V- Dòng đầu ra đến: 3A- Kiểu chân: Dán
16IC tăng áp LM262160Cái- Điện áp vào: 1.2V ~ 14V- Điện áp ra: 1,24V ~ 14V- Dòng đầu ra đến: 1A- Kiểu chân: Dán
17Dây nguồn 2P60Cái- Vỏ: nhựa PVC;- Quy cách dây: 0.5mm-0.75mm-1.25mm-2.5mm- Chịu được tải dòng tới 3A
18Vi điều khiển 256045Cái- Điện áp: 4.5V ~ 5.5V- Tần số hoạt động: 16MHz- Kiểu chân: Dán
19IC xử lý video 745660Cái- Điện áp nguồn: 4.75V ~ 5.25V- Chuẩn: PAL/NTSC- Giao tiếp điều khiển: SPI- Kiểu chân: Dán
20IC chuyển đổi giao tiếp 23260Cái- Điện áp nguồn: 4.5V ~ 5.5V- Chuẩn: RS232- Kiểu chân: Dán
21Role quang TLP241A90Cái- Điện áp vào: 1.27V- Điện chuyển: 0 ~ 40V- Dòng làm việc đến: 2A- Kiểu chân: Dán
22Role quang PS2801-1120Cái- Điện áp cách ly: 2500Vrms- Độ rộng sườn lên, xuống: 3µs, 5µs- Điện áp ra đến: 80V- Kiểu chân: Dán
23Tụ dán 22p45Dây- Điện dung: 22pF- Sai số: ±10%
24Tụ dán 10µF45Dây- Điện dung: 10µF- Sai số: ±10%
25Tụ dán 100µF45Dây- Điện dung: 100µF- Sai số: ±10%
26Tụ dán 220µF30Dây- Điện dung: 220µF- Sai số: ±10%
27Tụ dán 1µF45Dây- Điện dung: 1µF- Sai số: ±10%
28Tụ dán 100nF45Dây- Điện dung: 1nF- Sai số: ±10%
29Tụ dán 22uF150Cái- Điện dung: 22uF- Sai số: ±10%
30Tụ dán 68uF150Cái- Điện dung: 68uF- Sai số: ±10%
31Led dán đỏ 060315Dây- Dòng cực đại: 30mA- Điện áp 5V
32Header 2P15Túi- Kiểu chân: 2P- Khoảng cách chân: 2.54mm
33Header 3P15Túi- Kiểu chân: 3P- Khoảng cách chân: 2.54mm
34Header 4P15Túi- Kiểu chân: 4P- Khoảng cách chân: 2.54mm
35Jumper30Túi- Kiểu: Jum đôi cái 20 chân- Khoảng cách hai chân: 2.54 mm- Loại: 2x10P thẳng
36Công tắc xoay15Cái- Số vị trí xoay: 3- Tiếp điểm: 2NC- Kích thước: Ф22 mm
37Diode SS3454Cái- Dòng điện áp ngược cực đại: 40V- Dòng thuận cực đại: 5A- Nhiệt độ hoạt động: -55ºC~125ºC
38Socket FPC60Cái- Kiểu chân: 2x20P- Khoảng cách hai chân: 0,5 mm
39Cáp FFC60Cái- Kiểu chân: 2x20P;- Khoảng cách hai chân: 0,5 mm
40Giắc cắm Hirose H121934TR60Cái- Kiểu chân: 2x10P- Khoảng cách hai chân: 0,5mm
41Header Hirose H11720TR60Cái- Kiểu chân: 2x10P- Khoảng cách hai chân: 0,5mm
42Dung dịch trợ hàn3Lít- Thành phần: ZnO 24%, NH4Cl 30%, HCl 6%,C3H3COH 30%, H2O 12%, surfactant 3%- Dạng: Chất lỏng không màu
43Ống gen co15Mét- Đường kính: 1 đến 10 mm- Nhiệt độ co: 1250C- Đường kính sau khi co: 50%
44Dung dịch rửa mạch9Lít- Dạng xịt- Có khả năng chổng ẩm, kháng nước, chống rỉ sét
45Thiếc hàn9CuộnĐường kính sợi thiếc = 2 mm
46Nhựa thông15HộpLoại tinh khiết ≥ 90%
47Dung dịch phủ mạch3Lít- Dạng xịt- Khả năng chống oxi hóa tốt, chống axit, chịu nhiệt- Độ bám phủ bề mặt: 90%
48Thạch anh 11.0592M15Túi- Tần số dao động: 11,0592 MHz- Nhiệt độ hoạt động: (-20 ~ 70)°C
49Thạch anh 27M15Túi- Tần số dao động: 27 MHz- Nhiệt độ hoạt động: (-20 ~ 70)°C
50Dây diện15m- Vỏ: nhựa PVC- Quy cách Dây: 0.5mm-0.75mm-1.25mm-2.5mm- Chịu được tải dòng tới 3A
51Cảm biến nhịp tim HR3Cái- Độ chính xác: ≥ 97%- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C
52Cảm biến nồng độ ô xy trong máu SpO23Cái- Độ chính xác: ≥ 96%- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C
53Cảm biến nhiệt độ trên da (thân nhiệt)6Cái- Độ chính xác: ± 0,5°C- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C
54Cảm biến độ ẩm môi trường3Cái- Độ chính xác: ± 5%- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C
55Cảm biến nhiệt độ môi trường3Cái- Độ chính xác: ± 1°C- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C
56Bảng mạch thu nhận thông tin từ các cảm biến sức khỏe, môi trường6Cái- Kích thước nhỏ gọn (mỗi chiều
57Bảng mạch điều khiển hiển thị3Cái- Kích thước nhỏ gọn (mỗi chiều
58Nút, nút điều kiển24Cái- Bằng nhựa có gioăng cao su chống thấm- Dạng nhấn tự giữ hoặc có đèn chỉ thị
59Hộp bảng điều khiển3Cái- Vỏ làm bằng nhựa hoặc kim loại- Có gioăng chống nước- Vỏ hộp thiết kế kiểu gập không chạm phím hoặc trượt bảo vệ phím
60Hub chuyển tín hiệuchống nước (USB 1 in, 4 out)3Cái- Chuẩn kết nối: USB- Số cổng: 1 vào, 4 ra
61Bộ thu tín hiệu định vị vệ tinh3Cái- Độ chính xác định vị: 2,5 m ± 5%- Tương thích với: GPS, GLONASS, GALILEO
62Cảm biến đo độ cao3Cái- Sai số: ≤ 30 cm
63Máy tính cá nhân3BộCấu hình phần cứng tối thiểu:- Bộ xử lý (CPU): Tốc độ 3 GHz, bộ nhớ đệm 8 MB- Bộ nhớ trong (RAM): 16 GB- Ổ cứng lưu trữ: 256 GB- Các kết nối: Ethernet, wifi, USB
64Pin chính cho thiết bị hỗ trợ cung cấp thông tin cá nhân3Bộ- Chủng loại: Li-ion/Li-Po- Dung lượng: Tối thiểu 270 Wh- Dải điện áp: 5÷24 V
65Pin phụ cho thiết bị hỗ trợ cung cấp thông tin cá nhân3Bộ- Chủng loại: Li-ion/Li-Po- Dung lượng: Tối thiểu 140 Wh- Dải điện áp: 5÷24 V
66Jack chống nước M12 3 pin30Cái- Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 3
67Jack chống nước M12 4 pin36Cái- Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 4
68Jack chống nước M12 8 pin24Cái- Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 8
69Jack chống nước M12 12 pin48Cái- Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 12
70Dây cấp nguồn chịu nhiệt18m- Chất liệu bọc ngoài silicon mềm, dễ dàng cuộn uốn và chịu dải nhiệt độ cao (-65 đến +200 độ C), đáp ứng chuẩn IP65- Lõi bằng đồng, được phủ lớp niken để chống oxy hóa- Chịu tải lên đến 10A-50A- Điện áp định mức: 600V
71Dây truyền tín hiệu chuẩn M30m- Chịu tải lên đến 10A- Điện áp định mức: 250V- Lõi đồng có bọc chống nhiễu và cách điện, phù hợp với jack kết nối chuẩn M12
72Dây tín hiệu54m- Chịu tải lên đến 10A- Điện áp định mức: 250V- Lõi đồng có bọc chống nhiễu và cách điện (chỉ số AWG từ 24 đến 18)
73Máy tính tình huống1BộCấu hình phần cứng tối thiểu:- Bộ xử lý (CPU): Tốc độ 3 GHz, bộ nhớ đệm 8 MB- Bộ nhớ trong (RAM): 16 GB- Ổ cứng lưu trữ: 4 TB- Bộ nhớ card đồ họa: 8 GB- Các kết nối: Ethernet, wifi, USB
74Bộ thu tín hiệu định vị vệ tinh1Cái- Độ chính xác định vị: 2,5 m ± 5%- Tương thích với: GPS, GLONASS, GALILEO
75Bảng mạch thu tín hiệu định vị vệ tinh1Cái- Kích thước nhỏ gọn (mỗi chiều
76Pin cho thiết bị giả lập tình huống chiến trường1Bộ- Chủng loại: Li-ion/Li-Po- Dung lượng: Tối thiểu 140 Wh- Dải điện áp: 5÷24 V
77Bộ thu phát COFDM4Bộ- Dải tần: 1.400 hoặc 2.400 GHz- Băng thông: Tối đa 20 MHz
78Bộ kết nối giao diện hữu tuyến4Bộ- Dạng kết nối: LAN, USB, TTL- Tốc độ kết nối: Tối đa 115.200 bps
79Bộ kết nối giao diện vô tuyến4Bộ- Dạng kết nối: Wifi- Tốc độ kết nối: Tối đa 10 Mbps
80Bộ điều khiển trung tâm3Bộ- Vi xử lý: Dòng STM32 hoặc tương đương- Bộ nhớ trong: tối thiểu 64KB
81Bộ thu định vị vệ tinh GNSS4Bộ- Tương thích đa hệ: GPS, GLONASS, BEIDOU- Độ chính xác định vị: ≤ 5m
82Tai nghe và micro4Cái- Điều khiển: PTT- Dải tần UHF: 400-470MHz
83IC xử lý tín hiệu DM38x5Cái- 6 cổng truyền thông- Source-Code tương thích với TMS320C3x- Single-Cycle 40-Bit Floating-Point, 32-Bit Integer Multipliers- 12 thanh ghi 40-Bit- Nguồn hoạt động: 5V
84IC truyền số liệu SX1278x5Bộ- Tần số: 433MHz- Điều chế: FSK/GFSK/MSK/LoRa- Giao tiếp: SPI- Độ nhạy: -136dBm- Công suất ngõ ra: +20dBm- Tốc độ truyền dữ liệu:
85Anten AMC6310Cái- Tần số hoạt động: 433MHz- Trở kháng: 50Ω- Hệ số khuếch đại: 5 dbi- Công suất phát: 50W- Chuẩn cáp: RG174- Cổng nối: SMA đực
86IC khuếch đại công suất SIT7213Cái- Khi độ méo là 10%, tín hiệu 1KHz đầu vào và công suất đầu ra trong các điều kiện tải khác nhau là:+ 3 ohm, 3W (giá trị điển hình)+ 4 ohm, 2,5W (giá trị điển hình)+ 8 ohm, 1,5W (giá trị điển hình)- Dòng điện chờ: 0,6µA- Điện áp làm việc: 2,0 tới 5,5V- Khi tần số tín hiệu đầu vào là 1kHz, tải là 8 Ohm và công suất đầu ra trung bình là 1W, độ méo tối đa là 0,5%- Kích thước nhỏ, kiểu chân SOP8
87IC chuyển mạch K750-213Cái- 4 cổng chuyển mạch analog- Điện áp chuyển mạch: 20V (maximum)- Điện áp chân điều khiển mức thấp: 0.9V (max)- Điện áp chân điều khiển mức cao: 11V (min @ 15V Vcc)- Nguồn cung cấp: 3V đến 15V
88IC khuếch đại thuật toán LTC89913Cái- Kiểu 8 chân, xuyên lỗ- Điện áp cung cấp max: +/-18V (Vcc)- Công suất cực đại: 500mW
89IC chuyển mạch cao tần GT15416Bộ- Băng thông -3dB: 120MHz- Tốc độ chuyển mạch nhanh: Khoảng 29ns- Nguồn cung cấp: +1.8V tới +5.5V- Kiểu chuyển mạch: Break-Before-Make- Hoạt động: Rail-to-Rail
90IC khuếch đại tạp thấp HMC90xLP3E13Cái- Điện áp offset đầu vào thấp: trung bình 50 µV, 200 µV max.- Dòng bias đầu vào thấp: trung bình 2 pA.- Nhiễu tạp: 7 nV/√Hz- Slew rate: 13 V/µs- Nguồn cung cấp: Từ 2,0 V đến 5.5 V- Đầu vào và đầu ra: Rail-to-rail
91IC khuếch đại ERA- 9SSX+13Cái- Slew rate: 0,6 V/µs- Băng thông -3db: 1MHz- Dòng bias đầu vào: 500pA- Điện áp offset đầu vào: 25µV- Dòng điện cung cấp: 2,2mA- Nguồn cung cấp: (4,5 ~ 36) V
92IC lọc cao tần BHF562D13Cái- Tần số trung tâm lên tới 10MHz với nguồn 3V- Tần số cắt (200kHz ≤ ƒC ≤ 5MHz)- SNR = 92dB (ƒC = 2MHz, 2VP-P)-THD = –84dB (ƒC = 2MHz, 1VP-P)- Lọc thông thấp 4 cực- Có thể kết nối thành bộ lọc thông dải- Nguồn sử dụng: 3V (2,7V Min) đến 5V
93IC lọc tần thấp BLF41213Cái- Tần số trung tâm: Từ 0,1Hz tới 40kHz- Dải động rộng tạp âm thấp- Nguồn sử dụng: 2,37V đến 5V
94IC Khuếch đại thuật toán LM74120Cái- Kiểu: 8 chân, xuyên lỗ- Điện áp cung cấp max: +/-18V (Vcc)- Công suất cực đại: 500mW
95Bán dẫn cao tần công suất nhỏ BLV9925Cái- Loại: Transistor NPN UHF- Kiểu chân cắm
96Rơ le cao tần BB-2016Cái- Điện áp cuộn điều khiển: 5VDC- Số chân: 10- Công suất hoạt động danh định: Độ nhạy cao 140mW
97Điện trở carbon và film400Cái- Loại 1/4W Carbon Film Resistor- Giá trị: (0 ohm ~ 1M ohm)
98Tụ điện gốm và phân cực265Cái- Tụ điện gốm:+ Điện áp thấp+ Điện áp chịu đựng: DC 50V;+ Giá trị: 0,1uF- Tụ điện phân cực:+ Điện áp thấp+ Điện áp chịu đựng: DC 50V; K107+ Giá trị: 1uF, 10uF, 100uF, 220uF
99Đi ốt xung và diode ổn áp145Cái- Đi ốt xung:+ Loại Schottky- Dòng thuận trung bình là 1A+ Dòng điện xung thuận là 25A+ Sụt áp thuận 600mV ở 1A+ Điện áp nghịch đỉnh là 40V+ Điện áp nghịch RMS là 28V- Đi ốt ổn áp:+ Kiểu chân DO-35(DIP2)+ Các trị số: 3V3, 5V1, 5V6, 9V, 12V, 15V, 18V, 36V+ Công suất: 1W
100Cuộn cảm lõi Ferrite và lõi không khí120Cái- Cuộn cảm lõi Ferrite:+ Độ tự cảm: 10uH+ Dòng điện tối thiểu: 3A+ Đường kính dây: 1 ly 2- Cuộn cảm lõi không khí:+ Độ tự cảm: 10uH+ Dòng điện tối thiểu: 3A+ Đường kính dây: 1 ly
101Transistor lưỡng cực và hiệu ứng trường66Cái- Dòng Collector Max: 0,2 A- Điện áp Collector-emitter Max: 20 V- Kiểu chân cắm
102Bán dẫn cao tần 2N2222SM40Cái- Loại transistor: Kênh NPN- Dòng điện cực đại transistor: Ic= 600mA- Công suất cực đại: Pc= 625mW
103Cuộn chặn cao tần 100μH33Cái- Giá trị điện cảm: 100μH- Dòng điện tối đa: 3A- Kiểu chân cắm
104IC khóa MOSFET46Cái- Loại transistor: Kênh N- Điện áp tối đa từ cực máng đến cực nguồn: 40V- Điện áp tối đa từ cực cổng đến cực nguồn: ± 20V- Dòng điện cực máng liên tục tối đa: 162A- Dòng xung cực máng tối đa: 650A- Công suất tiêu tán tối đa: 200W- Điện áp ngưỡng cực cổng tối thiểu: 2V đến 4V
105Pin Li-Po 48 Ah (180 Wh)10Cái- Chủng loại: Li-Po- Điện áp sạc tối đa: (4.2V)- Dòng xả liên tục: 30A (2C)- Dòng xả tối đa: 45A (3C)- Điện áp danh định: 3.7V- Dung lượng: Tối thiểu 180 Wh
106Dây tín hiệu bọc kim (sợi 0,5 mét)6Sợi- Số lõi: 4 lõi 28AWG 7x0.12TS (0.1 mm2) + 1 lớp chống nhiễu 50x0.1TS- Màu sắc lõi: đỏ, đen, vàng, trắng- Vỏ bọc: màu đen, PVC chịu nhiệt 80 độ C- Điện áp chịu đựng: 300V- Đường kính tổng dây: 3.2mm
107Mạch in cao tần RG58806dm2- Vật liệu Roger/ vật liệu cao tần- Số lớp: 02- Độ dầy: 1,6- Xử lý bề mặt: Mạ thiếc
108Thạch anh 20M10Túi- Tần số dao động: 20MHz- Nhiệt độ hoạt động: (-20 ~ 70)°C
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Trong đó 2.180.000.000 = 2 x 1.090.000.000
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương31
2 Trưởng nhóm triển khai 1 Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương31
3 Lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao 2 Cao đẳng trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->