Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220769507-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ thông tin |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732121 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 07:49:00 đến ngày 2022-08-05 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,554,323,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,550,000 VNĐ ((Mười lăm triệu năm trăm năm mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Trong đó 2.180.000.000 = 2 x 1.090.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm triển khai |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Công nghệ thông tin |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu phục vụ đề tài năm 2022 Hợp đồng KHCN số 79B/2022/HĐKHCN-CNTT 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế từ năm 2019 đến năm 2021 |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp các văn bản, tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa tại Việt Nam khi đã vận chuyển đến địa điểm cung cấp và lắp đặt đồng bộ và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. Đồng tiền dự thầu và tiền thanh toán là VND |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 3 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Các hợp đồng tương tự đã thực hiện kèm theo hóa đơn tài chính, Biên bản bàn giao/nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng - Cam kết của nhà thầu hoặc nhà sản xuất hoặc nhà phân phối có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, nâng cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.550.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viện Công nghệ thông tin, Số 17 Hoàng Sâm, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội, điện thoại: 069.516250 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Core kính thực tại tăng cường | 1 | Bộ | - Độ phân giải: tối thiểu VGA (640 x 480 pixel)- Độ sáng màn hình: ≥ 300 NIT | ||
| 2 | Dây tín hiệu type C 1,5 mét | 3 | Sợi | - Chuẩn kết nối: Type C- Độ dài tối thiểu: 1,5m | ||
| 3 | Dây tín hiệu USB 1,5 mét | 3 | Sợi | - Chuẩn kết nối: USB- Độ dài tối thiểu: 1,5m | ||
| 4 | Core camera kênh ngày | 1 | Cái | - CCD camera độ phân giải cao: ≥ 1920x1080 pixel- Trường nhìn: ≥ 20 độ- Cự li phát hiện: đến 500 m- Cự li nhận dạng người đứng thẳng (1,7*0,5 m): Đến 100 m | ||
| 5 | Core camera ảnh nhiệt | 1 | Cái | - Kiểu đầu thu: Không làm lạnh- Độ phân giải mini core nhiệt: ≥ 320x240 pixel- Kích thước điểm ảnh: 17µm- Dải bước sóng: 8÷12 µm- Tần số khung hình: ≥ 25 Hz- Điện áp nguồn nuôi: 4 - 6 V | ||
| 6 | Vật kính ảnh nhiệt | 1 | Cái | - Tiêu cự: ≥ 10 mm- Thị giới: ≥ 5 độ | ||
| 7 | Bảng mạch chuyển đổi tín hiệu video | 3 | Cái | - Đầu vào: Analog video, PAL, hỗ trợ độ phân giải≥ 384x288 (50 HZ)- Đầu ra: USB 2.0 | ||
| 8 | Điện trở dán 1K | 30 | Dây | - Điện trở: 1KΩ- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán | ||
| 9 | Điện trở dán 120R | 30 | Dây | - Điện trở: 120Ω- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán | ||
| 10 | Điện trở dán 500R | 30 | Dây | - Điện trở: 500Ω- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán | ||
| 11 | Điện trở dán 75R | 30 | Dây | - Điện trở: 75Ω- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán | ||
| 12 | Điện trở dán 10K | 30 | Dây | - Điện trở: 10KΩ- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán | ||
| 13 | Biến trở 10K | 30 | Cái | - Điện trở: 10KΩ- Sai số ±5%- Kiểu chân: Dán | ||
| 14 | Cuộn cảm dán 330µH | 60 | Cái | - Độ tự cảm định danh: 330µH- Sai số: ±5%- Kiểu chân: Dán | ||
| 15 | IC nguồn LM1085 | 60 | Cái | - Điện áp vào đến: 27V- Điện áp ra: 5V- Dòng đầu ra đến: 3A- Kiểu chân: Dán | ||
| 16 | IC tăng áp LM2621 | 60 | Cái | - Điện áp vào: 1.2V ~ 14V- Điện áp ra: 1,24V ~ 14V- Dòng đầu ra đến: 1A- Kiểu chân: Dán | ||
| 17 | Dây nguồn 2P | 60 | Cái | - Vỏ: nhựa PVC;- Quy cách dây: 0.5mm-0.75mm-1.25mm-2.5mm- Chịu được tải dòng tới 3A | ||
| 18 | Vi điều khiển 2560 | 45 | Cái | - Điện áp: 4.5V ~ 5.5V- Tần số hoạt động: 16MHz- Kiểu chân: Dán | ||
| 19 | IC xử lý video 7456 | 60 | Cái | - Điện áp nguồn: 4.75V ~ 5.25V- Chuẩn: PAL/NTSC- Giao tiếp điều khiển: SPI- Kiểu chân: Dán | ||
| 20 | IC chuyển đổi giao tiếp 232 | 60 | Cái | - Điện áp nguồn: 4.5V ~ 5.5V- Chuẩn: RS232- Kiểu chân: Dán | ||
| 21 | Role quang TLP241A | 90 | Cái | - Điện áp vào: 1.27V- Điện chuyển: 0 ~ 40V- Dòng làm việc đến: 2A- Kiểu chân: Dán | ||
| 22 | Role quang PS2801-1 | 120 | Cái | - Điện áp cách ly: 2500Vrms- Độ rộng sườn lên, xuống: 3µs, 5µs- Điện áp ra đến: 80V- Kiểu chân: Dán | ||
| 23 | Tụ dán 22p | 45 | Dây | - Điện dung: 22pF- Sai số: ±10% | ||
| 24 | Tụ dán 10µF | 45 | Dây | - Điện dung: 10µF- Sai số: ±10% | ||
| 25 | Tụ dán 100µF | 45 | Dây | - Điện dung: 100µF- Sai số: ±10% | ||
| 26 | Tụ dán 220µF | 30 | Dây | - Điện dung: 220µF- Sai số: ±10% | ||
| 27 | Tụ dán 1µF | 45 | Dây | - Điện dung: 1µF- Sai số: ±10% | ||
| 28 | Tụ dán 100nF | 45 | Dây | - Điện dung: 1nF- Sai số: ±10% | ||
| 29 | Tụ dán 22uF | 150 | Cái | - Điện dung: 22uF- Sai số: ±10% | ||
| 30 | Tụ dán 68uF | 150 | Cái | - Điện dung: 68uF- Sai số: ±10% | ||
| 31 | Led dán đỏ 0603 | 15 | Dây | - Dòng cực đại: 30mA- Điện áp 5V | ||
| 32 | Header 2P | 15 | Túi | - Kiểu chân: 2P- Khoảng cách chân: 2.54mm | ||
| 33 | Header 3P | 15 | Túi | - Kiểu chân: 3P- Khoảng cách chân: 2.54mm | ||
| 34 | Header 4P | 15 | Túi | - Kiểu chân: 4P- Khoảng cách chân: 2.54mm | ||
| 35 | Jumper | 30 | Túi | - Kiểu: Jum đôi cái 20 chân- Khoảng cách hai chân: 2.54 mm- Loại: 2x10P thẳng | ||
| 36 | Công tắc xoay | 15 | Cái | - Số vị trí xoay: 3- Tiếp điểm: 2NC- Kích thước: Ф22 mm | ||
| 37 | Diode SS34 | 54 | Cái | - Dòng điện áp ngược cực đại: 40V- Dòng thuận cực đại: 5A- Nhiệt độ hoạt động: -55ºC~125ºC | ||
| 38 | Socket FPC | 60 | Cái | - Kiểu chân: 2x20P- Khoảng cách hai chân: 0,5 mm | ||
| 39 | Cáp FFC | 60 | Cái | - Kiểu chân: 2x20P;- Khoảng cách hai chân: 0,5 mm | ||
| 40 | Giắc cắm Hirose H121934TR | 60 | Cái | - Kiểu chân: 2x10P- Khoảng cách hai chân: 0,5mm | ||
| 41 | Header Hirose H11720TR | 60 | Cái | - Kiểu chân: 2x10P- Khoảng cách hai chân: 0,5mm | ||
| 42 | Dung dịch trợ hàn | 3 | Lít | - Thành phần: ZnO 24%, NH4Cl 30%, HCl 6%,C3H3COH 30%, H2O 12%, surfactant 3%- Dạng: Chất lỏng không màu | ||
| 43 | Ống gen co | 15 | Mét | - Đường kính: 1 đến 10 mm- Nhiệt độ co: 1250C- Đường kính sau khi co: 50% | ||
| 44 | Dung dịch rửa mạch | 9 | Lít | - Dạng xịt- Có khả năng chổng ẩm, kháng nước, chống rỉ sét | ||
| 45 | Thiếc hàn | 9 | Cuộn | Đường kính sợi thiếc = 2 mm | ||
| 46 | Nhựa thông | 15 | Hộp | Loại tinh khiết ≥ 90% | ||
| 47 | Dung dịch phủ mạch | 3 | Lít | - Dạng xịt- Khả năng chống oxi hóa tốt, chống axit, chịu nhiệt- Độ bám phủ bề mặt: 90% | ||
| 48 | Thạch anh 11.0592M | 15 | Túi | - Tần số dao động: 11,0592 MHz- Nhiệt độ hoạt động: (-20 ~ 70)°C | ||
| 49 | Thạch anh 27M | 15 | Túi | - Tần số dao động: 27 MHz- Nhiệt độ hoạt động: (-20 ~ 70)°C | ||
| 50 | Dây diện | 15 | m | - Vỏ: nhựa PVC- Quy cách Dây: 0.5mm-0.75mm-1.25mm-2.5mm- Chịu được tải dòng tới 3A | ||
| 51 | Cảm biến nhịp tim HR | 3 | Cái | - Độ chính xác: ≥ 97%- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C | ||
| 52 | Cảm biến nồng độ ô xy trong máu SpO2 | 3 | Cái | - Độ chính xác: ≥ 96%- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C | ||
| 53 | Cảm biến nhiệt độ trên da (thân nhiệt) | 6 | Cái | - Độ chính xác: ± 0,5°C- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C | ||
| 54 | Cảm biến độ ẩm môi trường | 3 | Cái | - Độ chính xác: ± 5%- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C | ||
| 55 | Cảm biến nhiệt độ môi trường | 3 | Cái | - Độ chính xác: ± 1°C- Khoảng nhiệt độ hoạt động: 0°C - 60°C | ||
| 56 | Bảng mạch thu nhận thông tin từ các cảm biến sức khỏe, môi trường | 6 | Cái | - Kích thước nhỏ gọn (mỗi chiều | ||
| 57 | Bảng mạch điều khiển hiển thị | 3 | Cái | - Kích thước nhỏ gọn (mỗi chiều | ||
| 58 | Nút, nút điều kiển | 24 | Cái | - Bằng nhựa có gioăng cao su chống thấm- Dạng nhấn tự giữ hoặc có đèn chỉ thị | ||
| 59 | Hộp bảng điều khiển | 3 | Cái | - Vỏ làm bằng nhựa hoặc kim loại- Có gioăng chống nước- Vỏ hộp thiết kế kiểu gập không chạm phím hoặc trượt bảo vệ phím | ||
| 60 | Hub chuyển tín hiệuchống nước (USB 1 in, 4 out) | 3 | Cái | - Chuẩn kết nối: USB- Số cổng: 1 vào, 4 ra | ||
| 61 | Bộ thu tín hiệu định vị vệ tinh | 3 | Cái | - Độ chính xác định vị: 2,5 m ± 5%- Tương thích với: GPS, GLONASS, GALILEO | ||
| 62 | Cảm biến đo độ cao | 3 | Cái | - Sai số: ≤ 30 cm | ||
| 63 | Máy tính cá nhân | 3 | Bộ | Cấu hình phần cứng tối thiểu:- Bộ xử lý (CPU): Tốc độ 3 GHz, bộ nhớ đệm 8 MB- Bộ nhớ trong (RAM): 16 GB- Ổ cứng lưu trữ: 256 GB- Các kết nối: Ethernet, wifi, USB | ||
| 64 | Pin chính cho thiết bị hỗ trợ cung cấp thông tin cá nhân | 3 | Bộ | - Chủng loại: Li-ion/Li-Po- Dung lượng: Tối thiểu 270 Wh- Dải điện áp: 5÷24 V | ||
| 65 | Pin phụ cho thiết bị hỗ trợ cung cấp thông tin cá nhân | 3 | Bộ | - Chủng loại: Li-ion/Li-Po- Dung lượng: Tối thiểu 140 Wh- Dải điện áp: 5÷24 V | ||
| 66 | Jack chống nước M12 3 pin | 30 | Cái | - Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 3 | ||
| 67 | Jack chống nước M12 4 pin | 36 | Cái | - Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 4 | ||
| 68 | Jack chống nước M12 8 pin | 24 | Cái | - Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 8 | ||
| 69 | Jack chống nước M12 12 pin | 48 | Cái | - Chống nước theo chuẩn: IP65- Số chân: 12 | ||
| 70 | Dây cấp nguồn chịu nhiệt | 18 | m | - Chất liệu bọc ngoài silicon mềm, dễ dàng cuộn uốn và chịu dải nhiệt độ cao (-65 đến +200 độ C), đáp ứng chuẩn IP65- Lõi bằng đồng, được phủ lớp niken để chống oxy hóa- Chịu tải lên đến 10A-50A- Điện áp định mức: 600V | ||
| 71 | Dây truyền tín hiệu chuẩn M | 30 | m | - Chịu tải lên đến 10A- Điện áp định mức: 250V- Lõi đồng có bọc chống nhiễu và cách điện, phù hợp với jack kết nối chuẩn M12 | ||
| 72 | Dây tín hiệu | 54 | m | - Chịu tải lên đến 10A- Điện áp định mức: 250V- Lõi đồng có bọc chống nhiễu và cách điện (chỉ số AWG từ 24 đến 18) | ||
| 73 | Máy tính tình huống | 1 | Bộ | Cấu hình phần cứng tối thiểu:- Bộ xử lý (CPU): Tốc độ 3 GHz, bộ nhớ đệm 8 MB- Bộ nhớ trong (RAM): 16 GB- Ổ cứng lưu trữ: 4 TB- Bộ nhớ card đồ họa: 8 GB- Các kết nối: Ethernet, wifi, USB | ||
| 74 | Bộ thu tín hiệu định vị vệ tinh | 1 | Cái | - Độ chính xác định vị: 2,5 m ± 5%- Tương thích với: GPS, GLONASS, GALILEO | ||
| 75 | Bảng mạch thu tín hiệu định vị vệ tinh | 1 | Cái | - Kích thước nhỏ gọn (mỗi chiều | ||
| 76 | Pin cho thiết bị giả lập tình huống chiến trường | 1 | Bộ | - Chủng loại: Li-ion/Li-Po- Dung lượng: Tối thiểu 140 Wh- Dải điện áp: 5÷24 V | ||
| 77 | Bộ thu phát COFDM | 4 | Bộ | - Dải tần: 1.400 hoặc 2.400 GHz- Băng thông: Tối đa 20 MHz | ||
| 78 | Bộ kết nối giao diện hữu tuyến | 4 | Bộ | - Dạng kết nối: LAN, USB, TTL- Tốc độ kết nối: Tối đa 115.200 bps | ||
| 79 | Bộ kết nối giao diện vô tuyến | 4 | Bộ | - Dạng kết nối: Wifi- Tốc độ kết nối: Tối đa 10 Mbps | ||
| 80 | Bộ điều khiển trung tâm | 3 | Bộ | - Vi xử lý: Dòng STM32 hoặc tương đương- Bộ nhớ trong: tối thiểu 64KB | ||
| 81 | Bộ thu định vị vệ tinh GNSS | 4 | Bộ | - Tương thích đa hệ: GPS, GLONASS, BEIDOU- Độ chính xác định vị: ≤ 5m | ||
| 82 | Tai nghe và micro | 4 | Cái | - Điều khiển: PTT- Dải tần UHF: 400-470MHz | ||
| 83 | IC xử lý tín hiệu DM38x | 5 | Cái | - 6 cổng truyền thông- Source-Code tương thích với TMS320C3x- Single-Cycle 40-Bit Floating-Point, 32-Bit Integer Multipliers- 12 thanh ghi 40-Bit- Nguồn hoạt động: 5V | ||
| 84 | IC truyền số liệu SX1278x | 5 | Bộ | - Tần số: 433MHz- Điều chế: FSK/GFSK/MSK/LoRa- Giao tiếp: SPI- Độ nhạy: -136dBm- Công suất ngõ ra: +20dBm- Tốc độ truyền dữ liệu: | ||
| 85 | Anten AMC63 | 10 | Cái | - Tần số hoạt động: 433MHz- Trở kháng: 50Ω- Hệ số khuếch đại: 5 dbi- Công suất phát: 50W- Chuẩn cáp: RG174- Cổng nối: SMA đực | ||
| 86 | IC khuếch đại công suất SIT72 | 13 | Cái | - Khi độ méo là 10%, tín hiệu 1KHz đầu vào và công suất đầu ra trong các điều kiện tải khác nhau là:+ 3 ohm, 3W (giá trị điển hình)+ 4 ohm, 2,5W (giá trị điển hình)+ 8 ohm, 1,5W (giá trị điển hình)- Dòng điện chờ: 0,6µA- Điện áp làm việc: 2,0 tới 5,5V- Khi tần số tín hiệu đầu vào là 1kHz, tải là 8 Ohm và công suất đầu ra trung bình là 1W, độ méo tối đa là 0,5%- Kích thước nhỏ, kiểu chân SOP8 | ||
| 87 | IC chuyển mạch K750-2 | 13 | Cái | - 4 cổng chuyển mạch analog- Điện áp chuyển mạch: 20V (maximum)- Điện áp chân điều khiển mức thấp: 0.9V (max)- Điện áp chân điều khiển mức cao: 11V (min @ 15V Vcc)- Nguồn cung cấp: 3V đến 15V | ||
| 88 | IC khuếch đại thuật toán LTC899 | 13 | Cái | - Kiểu 8 chân, xuyên lỗ- Điện áp cung cấp max: +/-18V (Vcc)- Công suất cực đại: 500mW | ||
| 89 | IC chuyển mạch cao tần GT154 | 16 | Bộ | - Băng thông -3dB: 120MHz- Tốc độ chuyển mạch nhanh: Khoảng 29ns- Nguồn cung cấp: +1.8V tới +5.5V- Kiểu chuyển mạch: Break-Before-Make- Hoạt động: Rail-to-Rail | ||
| 90 | IC khuếch đại tạp thấp HMC90xLP3E | 13 | Cái | - Điện áp offset đầu vào thấp: trung bình 50 µV, 200 µV max.- Dòng bias đầu vào thấp: trung bình 2 pA.- Nhiễu tạp: 7 nV/√Hz- Slew rate: 13 V/µs- Nguồn cung cấp: Từ 2,0 V đến 5.5 V- Đầu vào và đầu ra: Rail-to-rail | ||
| 91 | IC khuếch đại ERA- 9SSX+ | 13 | Cái | - Slew rate: 0,6 V/µs- Băng thông -3db: 1MHz- Dòng bias đầu vào: 500pA- Điện áp offset đầu vào: 25µV- Dòng điện cung cấp: 2,2mA- Nguồn cung cấp: (4,5 ~ 36) V | ||
| 92 | IC lọc cao tần BHF562D | 13 | Cái | - Tần số trung tâm lên tới 10MHz với nguồn 3V- Tần số cắt (200kHz ≤ ƒC ≤ 5MHz)- SNR = 92dB (ƒC = 2MHz, 2VP-P)-THD = –84dB (ƒC = 2MHz, 1VP-P)- Lọc thông thấp 4 cực- Có thể kết nối thành bộ lọc thông dải- Nguồn sử dụng: 3V (2,7V Min) đến 5V | ||
| 93 | IC lọc tần thấp BLF412 | 13 | Cái | - Tần số trung tâm: Từ 0,1Hz tới 40kHz- Dải động rộng tạp âm thấp- Nguồn sử dụng: 2,37V đến 5V | ||
| 94 | IC Khuếch đại thuật toán LM741 | 20 | Cái | - Kiểu: 8 chân, xuyên lỗ- Điện áp cung cấp max: +/-18V (Vcc)- Công suất cực đại: 500mW | ||
| 95 | Bán dẫn cao tần công suất nhỏ BLV99 | 25 | Cái | - Loại: Transistor NPN UHF- Kiểu chân cắm | ||
| 96 | Rơ le cao tần BB-20 | 16 | Cái | - Điện áp cuộn điều khiển: 5VDC- Số chân: 10- Công suất hoạt động danh định: Độ nhạy cao 140mW | ||
| 97 | Điện trở carbon và film | 400 | Cái | - Loại 1/4W Carbon Film Resistor- Giá trị: (0 ohm ~ 1M ohm) | ||
| 98 | Tụ điện gốm và phân cực | 265 | Cái | - Tụ điện gốm:+ Điện áp thấp+ Điện áp chịu đựng: DC 50V;+ Giá trị: 0,1uF- Tụ điện phân cực:+ Điện áp thấp+ Điện áp chịu đựng: DC 50V; K107+ Giá trị: 1uF, 10uF, 100uF, 220uF | ||
| 99 | Đi ốt xung và diode ổn áp | 145 | Cái | - Đi ốt xung:+ Loại Schottky- Dòng thuận trung bình là 1A+ Dòng điện xung thuận là 25A+ Sụt áp thuận 600mV ở 1A+ Điện áp nghịch đỉnh là 40V+ Điện áp nghịch RMS là 28V- Đi ốt ổn áp:+ Kiểu chân DO-35(DIP2)+ Các trị số: 3V3, 5V1, 5V6, 9V, 12V, 15V, 18V, 36V+ Công suất: 1W | ||
| 100 | Cuộn cảm lõi Ferrite và lõi không khí | 120 | Cái | - Cuộn cảm lõi Ferrite:+ Độ tự cảm: 10uH+ Dòng điện tối thiểu: 3A+ Đường kính dây: 1 ly 2- Cuộn cảm lõi không khí:+ Độ tự cảm: 10uH+ Dòng điện tối thiểu: 3A+ Đường kính dây: 1 ly | ||
| 101 | Transistor lưỡng cực và hiệu ứng trường | 66 | Cái | - Dòng Collector Max: 0,2 A- Điện áp Collector-emitter Max: 20 V- Kiểu chân cắm | ||
| 102 | Bán dẫn cao tần 2N2222SM | 40 | Cái | - Loại transistor: Kênh NPN- Dòng điện cực đại transistor: Ic= 600mA- Công suất cực đại: Pc= 625mW | ||
| 103 | Cuộn chặn cao tần 100μH | 33 | Cái | - Giá trị điện cảm: 100μH- Dòng điện tối đa: 3A- Kiểu chân cắm | ||
| 104 | IC khóa MOSFET | 46 | Cái | - Loại transistor: Kênh N- Điện áp tối đa từ cực máng đến cực nguồn: 40V- Điện áp tối đa từ cực cổng đến cực nguồn: ± 20V- Dòng điện cực máng liên tục tối đa: 162A- Dòng xung cực máng tối đa: 650A- Công suất tiêu tán tối đa: 200W- Điện áp ngưỡng cực cổng tối thiểu: 2V đến 4V | ||
| 105 | Pin Li-Po 48 Ah (180 Wh) | 10 | Cái | - Chủng loại: Li-Po- Điện áp sạc tối đa: (4.2V)- Dòng xả liên tục: 30A (2C)- Dòng xả tối đa: 45A (3C)- Điện áp danh định: 3.7V- Dung lượng: Tối thiểu 180 Wh | ||
| 106 | Dây tín hiệu bọc kim (sợi 0,5 mét) | 6 | Sợi | - Số lõi: 4 lõi 28AWG 7x0.12TS (0.1 mm2) + 1 lớp chống nhiễu 50x0.1TS- Màu sắc lõi: đỏ, đen, vàng, trắng- Vỏ bọc: màu đen, PVC chịu nhiệt 80 độ C- Điện áp chịu đựng: 300V- Đường kính tổng dây: 3.2mm | ||
| 107 | Mạch in cao tần RG5880 | 6 | dm2 | - Vật liệu Roger/ vật liệu cao tần- Số lớp: 02- Độ dầy: 1,6- Xử lý bề mặt: Mạ thiếc | ||
| 108 | Thạch anh 20M | 10 | Túi | - Tần số dao động: 20MHz- Nhiệt độ hoạt động: (-20 ~ 70)°C |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.34E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. Trong đó 2.180.000.000 = 2 x 1.090.000.000 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.180.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý | 1 | Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 2 | Trưởng nhóm triển khai | 1 | Đại học trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương | 3 | 1 |
| 3 | Lắp đặt, hướng dẫn vận hành, đào tạo chuyển giao | 2 | Cao đẳng trở lên về lĩnh vực thuộc chuyên ngành điện tử - viễn thông, công nghệ thông tin, kỹ thuật điện, nhiệt, vật lý kỹ thuật hoặc tương đương | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi