Gói thầu: Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773183-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
Tên gói thầu Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220760800
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giao thông địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 08:09:00 đến ngày 2022-08-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Trị
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,125,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ủi 90108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy san 90108CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥25T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 850CV
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào ≥0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép 8-10T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 6
12-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 4
16-Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa mặt đường và rãnh thoát nước dọc đoạn Km7+500÷Km10+500 – ĐT.576
90 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giao thông địa phương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng BRC; Địa chỉ: Khu phố 1, Khu đô thị Nam Đông Hà, Phường Đông Lương, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị; Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Phúc Thành; Địa chỉ: Số 163 Lê Lợi, phường Đông Lương, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. +Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông Vận tải Quảng Trị - Số 73 QL.9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị.


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Trị , địa chỉ: Số 73, Quốc lộ 9, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Quảng Trị: + Địa chỉ: Số 45, đường Hùng Vương, TP Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.3852530; Fax: 0233. 3852.827
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Sở GTVT Quảng Trị + Địa chỉ: Số 73 QL.9, Thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị + Điện thoại: 0233.852570; Fax: 0233.850432
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Quảng Trị ĐC: 128 Hoàng Diệu - P. Đông Thanh - TP. Đông Hà - Quảng Trị ĐT: 0233 3852 529 - Fax: 0233 3851760
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường
1Sản xuất, vận chuyển BTNC 19Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.179,2979Tấn
2Rải thảm mặt đường BTNC 19 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V99,3511100m2
3Tưới nhựa thấm bám TCN 0,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V99,3511100m2
4Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 8cm bao gồm lớp bù vênhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6901100m3
5Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=25 dày 12cm lớp trên (mặt đường làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6201100m3
6Móng lớp trên cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dày 14cm lớp dưới (mặt đường làm mới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9253100m3
7Mặt đường BTXM vuốt nối đường ngang M250 đá 2x4, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5148m3
8Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V240,2m2
9Đệm cát tạo phẳng 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0572m3
B Nền đường
1Đào đất không thích hợp đất cấp 1, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,2241100m3
2Đào đất nền, đào khuôn, đào rãnh đất cấp 2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,0299100m3
3Đắp đất nền đường, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,8331100m3
4Đắp đất sát đáy áo đường, độ chặt K≥0,98 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,758100m3
5Phá dở kết cấu bê tông, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V4,334m3
6Trồng cỏ mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5883100m2
C Gia cố BTXM phần lề đất
1Bê tông M250 đá 2x4 lề gia cố, dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V185,8179m3
2Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.032,3216m2
3Đệm cát tạo phẳngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,6464m3
D Gia cố mái taluy
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2.887Tấm
2Lót vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4,6365100m2
3Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,8491m3
4Vữa chèn góc tấm tấm lát M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8661m3
5Bê tông mái taluy M200, đá 1x2, đổ tại chổ chèn các vị trí góc máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1033m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8971tấn
7Bê tông giằng, giằng mái, giằng chân M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,0487m3
8Cốt thép ф≤10mm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3039tấn
9Bê tông móng M150 đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,7146m3
10Làm lớp đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,5717m3
11Đào bạt mái taluy nền đường nền đường đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2782100m3
12Đào đất hố móng đất cấp 2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4752100m3
13Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4858100m3
E An toàn giao thông
1Sơn vạch kẻ đường dày 2,0mm bằng sơn dẻo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V91,0155m2
2Lắp dựng cột đở, biển báo tam giác cạnh 70cm bằng nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V2Bộ
3Mua các cấu kiện tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1T.bộ
4Lắp dựng tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V32m
5Bê tông móng M150 đá 2x4 móng TLSMô tả kỹ thuật theo Chương V2,07m3
6Đào đất hố móng trụ đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0224100m3
7Di dời và trồng lại cọc H, cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V49cọc
8Sơn lại cọc HMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m2
F Sửa chữa rãnh thoát nước dọc gia cố tấm BTXM
1Lát tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V23,4m2
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
3Bê tông đáy, vai rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,821m3
4Làm lớp đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
5Phá dỡ bê tông rãnh cũ, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V3,225m3
G Rãnh thoát nước dọc làm mới gia cố tấm BTXM
1Lát tấm BTXMMô tả kỹ thuật theo Chương V418,6m2
2Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,116m3
3Bê tông đáy, vai rãnh M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,812m3
4Làm lớp đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,44m3
5Đào đất khuôn móng rãnh đất cấp 2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5474100m3
H Cửa xã rãnh
1Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6667m3
2Làm lớp đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09m3
3Đào đất hố móng đất cấp 2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0067100m3
I Tấm đan gác rãnh
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4Tấm
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
3Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
J Rãnh thoát nước bxh=50x60cm
1Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẳn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo Chương V14Tấm
2Bê tông tấm đan lắp ghép M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,344m3
3Bê tông M200 đá 1x2, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,63m3
4Bê tông M200 đá 2x4 tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,54m3
5Bê tông M200 đá 1x2, móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
6Cốt thép tấm đan lắp ghép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1355tấn
7Cốt thép tấm đan lắp ghép 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0781tấn
8Cốt thép ф≤10mm, xà mũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0283tấn
9Cốt thép ф≤10mm, tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1082tấn
10Làm lớp đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
11Đào đất hố móng đất cấp 3, vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m3
12Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0542100m3
K Cống hộp 2x(3x3,5)m Km9+014.67
1Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu tường cánhMô tả kỹ thuật theo Chương V47,5684m3
2Bê tông M150, đá 2x4, móngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,2337m3
3Bê tông tạo dốc mặt cống M300, đá 0,5x1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7323m3
4Cốt thép bảo vệ mặt cống d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2014tấn
5Bê tông cống hộp đổ tại chổ M300, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,88m3
6Cốt thép thân cống ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,037tấn
7Cốt thép thân cống 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,482tấn
8Cốt thép thân cống ф>18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3292tấn
9Quét nhựa bitum nóng 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V58,464m2
10Bê tông M150, đá 2x4, móngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7927m3
11Bê tông gờ chắn bánh M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,784m3
12Cốt thép gờ chắn bánh ф≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2521tấn
13Sản xuất thép lan can cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2705tấn
14Lắp dựng lan can cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2705Tấn
15Bê tông bản giảm tải M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,936m3
16Cốt thép ф≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3806tấn
17Cốt thép 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3288tấn
18Lót bạt nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,68m2
19Móng cấp phối đá dăm Dmax=37,5 dưới bản giảm tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2712100m3
20Bê tông M150, đá 2x4 gia cố sân cống thượng hạ lưu móngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,69m3
21Làm lớp đá dăm móngMô tả kỹ thuật theo Chương V24,3175m3
22Đắp cát hố móng, độ chặt K≥0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6006100m3
23Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V19,074m3
24Đào đất hố móng đất cấp 4, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,896100m3
25Đào đá mồ côi, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8126100m3
26Đào đất hố móng đất cấp 2, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V5,1806100m3
27Đắp đất hố móng, độ chặt K≥0,95 (bao gồm đất tận dụng và đất khai thác)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5201100m3
28Phá dở kết cấu bê tông cống củ để thanh thải dòng chảy, vận chuyển đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V51,16m3
29Đào thanh thải dòng đất cấp 3 (cống thoát nước cũ), vận chuyển điều phối để đắp và đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0895100m3
L Di chuyển máy móc, thiết bị và bảo đảm an toàn giao thông
1Chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị và đảm bảo ATGTMô tả kỹ thuật theo Chương V1toàn bộ
M Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V100.912.000đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Trường hợp nhà thầu là liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng của từng thành viên trong liên danh. - Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Chỉ huy trưởng công trình (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)83
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cầu đường bộ hoặc đường bộ.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác để chứng minh Kinh nghiệm trong công việc Phụ trách kỹ thuật thi công (bản chính hoặc bản sao được chứng thực)53
3 Công nhân kỹ thuật phụ trách các công việc thi công 15 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ phù hợp với công việc tham gia đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ủi 90108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
2 Máy san 90108CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
3 Máy lu rung ≥25T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
4 Máy lu bánh hơi ≥16T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
5 Trạm trộn bê tông nhựa có cự ly từ trạm đến chân công trình ≤100km, công suất ≥ 80 tấn/h Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường được cấp có thẩm quyền cấp và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
6 Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
7 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 850CV Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5KW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
9 Máy đào ≥0,5m3 Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
10 Máy lu bánh thép 8-10T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
11 Ô tô tự đổ ≥7T Có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê6
12 Ô tô tưới nước ≥5m3 Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
13 Máy đầm cóc ≥70kg Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
14 Máy trộn bê tông ≥250l Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê2
15 Máy đầm bê tông các loại ≥1,5kW Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê4
16 Thiết bị nấu, tưới nhựa Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
17 Thiết bị sơn kẻ vạch Đồng bộ Có giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->