Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747702-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220747691
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp kinh tế (kiến thiết Thị chính năm 2022).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-17 09:23:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,248,133,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8721995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5744399E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự; là hợp đồng cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, tuyến ống, trạm xử lý, bể chứa nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn 5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, cải tạo hệ thống nước sinh hoạt Khu trung tâm hành chính huyện
200 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp kinh tế (kiến thiết Thị chính năm 2022).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Viện Khoa học thủy lợi Miền trung và Tây Nguyên; + Công ty TNHH MTV TV XD Tơ Viêng; + Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796430 + Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Tổ 3 thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. + Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN NHÂN PHƯỚC QUẢNG NAM , địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ E-HSDT - Tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm( Báo cáo tài chính 2019,2020,2021, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế năm 2021, hóa đơn chứng minh doanh thu bình quân từ hoạt động xây lắp) - Tài liệu chứng minh về năng lực kỹ thuật đối với gói thầu - Tài liệu chứng minh về năng lực huy động thiết bị cho gói thầu * Tất cả tài liệu được photo công chứng trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm mở thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng , xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam Điện thoại: 0235.3796015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Văn Lượm, chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã A tiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang. Địa chỉ: Thôn Agrồng, Xã Atiêng, huyện Tây Giang, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0235.3796015. Công ty cổ phần Nhân Phước Quảng Nam, địa chỉ: Thôn An Thành 2, xã Bình An, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam và Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax:0235.3810396
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẬP DÂNG
B ĐỀ QUAY
1Đào xúc đất đắp đê quay, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,5397100m3
2Bảo tải đất ( 50x30x16cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.400bao
3Đắp đê quây bằng thủ công, bao tải đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,9693m3
4Bạt cao su lót làm kênh dẫn dòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V258,1494m2
5Phá dỡ đê quâyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,9693m3
C II. ĐẬP DÂNG, BỂ TIÊU NĂNG, CỤM HỐ VAN
1Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0347100m3
2Đổ bê tông đổ bù M150, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,7368m3
D II.1. Đập đầu mối
1BTCT M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,08m3
2Bê tông M150 đá hộc 30% (Thân đập)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,56m3
3Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,84m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,3082100m2
E II.2. Bể tiêu năng
1BTCT M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6m3
2Ván khuôn gỗ đáy, dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2355100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập và bể tiêu năng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,1444tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đập và bể tiêu năng dMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6125tấn
5Đổ bê tông đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4m3
6Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,04m3
F II.3. Tường cánh
1BTCT tường cánh M250 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,436m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường, chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,094100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1556tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5769tấn
5Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,955m3
G II.4. Bể lắng cát
1Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,4m3
2Bê tông đáy M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,84m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0232100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2364tấn
5Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,772m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường , chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2046100m2
H II.5. Hố van vận hành
1Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,084m3
2Bê tông đáy M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0076100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0328tấn
5Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,952m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường , chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0952100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0312tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,038tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1344m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0064100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0065tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt van ty chìm BB D250mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Ống thép D250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,15100m
15Lắp bích thép, D ống 250mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cặp bích
I II.6. Hố van xả cặn
1Bê tông lót M100 đá 2x4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,084m3
2Bê tông đáy M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,336m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bản đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0076100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0328tấn
5Bê tông tường M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,544m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường , chiều dày Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0544100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0179tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,03tấn
9Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1344m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0064100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0065tấn
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
13Lắp đặt van ty chìm BB D140Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D ống 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
15Lắp bích thép, D ống 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cặp bích
J II.7. Trụ đỡ ống thép 1
1Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,032100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,012tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0072tấn
K I. Tuyến ống
1Đào móng đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V416,6149m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,5611m3
3Đắp đất móng đường ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,8152100m3
4Đổ bê tông, đá 1x2, mác 150 (Đoạn sau bể lắng cát - qua nền đá trên cạn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,1634m3
5Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 (Những đoạn qua suối, mố neo giữ ống)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,95m3
6Lắp đặt ống thép mã kẽm bằng phương pháp hàn, D 219mm, d=6.35mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,1378100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D ống 200mm chiều dày 9,6mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,4132100m
8Lắp bích thép, D ống 320mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cặp bích
9Đổ bê tông mố đỡ và trụ neo giữ ống, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,152m3
L II. Cụm van xã khí
1Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, D 34mm, d=4,55mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
2Lắp đặt nối thẳng bằng thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, D nối thẳng 34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
3Lắp đặt van đồng, D van D34 (D25mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
4Lắp đặt van xã khí, D van D32 (D25mm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
5Lắp đai khởi thuỷ D ống 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
6Lắp đặt lơi nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D lơi 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13cái
7Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, D cút 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
8Lắp đặt lơi thép nối bằng phương pháp hàn, D lơi 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
M Cáp treo số 1
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V312,7388m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4666100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,54m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,802m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3077100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1599tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4225tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D > 18mm (Thép neo D32)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0661tấn
9Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,96m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,224100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0466tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2125tấn
13Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,098m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0084100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0036tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0665tấn
17Gia công cụm Puly (con lăn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1794tấn
18Tăng đơ 7000KgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
19Tăng đơ 5000KgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
20Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo D24Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0977tấn
21Lắp đặt thép bên D10 chống dao động ngangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,037tấn
22Ốc Siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
23Gia công giá đỡ ống, cùm kẹp cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2769tấn
24Lắp cùm đỡ ống, cùm kẹp cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2769tấn
25Lắp đặt thanh treo D8 (Thanh treo giá đỡ ống lên cáp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0282tấn
N Cáp treo số 2
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V214,2571m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4159100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,04m3
4Bê tông móng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,486m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3536100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1903tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5059tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, D > 18mm (Thép neo D32)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0661tấn
9Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,304m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2304100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0433tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,195tấn
13Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,128m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0096100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0041tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0723tấn
17Gia công cụm Puly (con lăn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1794tấn
18Tăng đơ 12000KgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
19Tăng đơ 5000KgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Cái
20Gia công, lắp đặt kéo căng cáp neo D28Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1968tấn
21Lắp đặt thép bên D10 chống dao động ngangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0543tấn
22Ốc Siết cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8Bộ
23Gia công cùm ống, cùm kẹp cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4164tấn
24Lắp dựng cùm ống, cùm kẹp cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4164tấn
25Lắp đặt thanh treo D8 (Thanh treo giá đỡ ống lên cáp)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0276tấn
O HÀNG RÀO, CỔNG, SÂN KHU XỬ LÝ
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25,3942100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,0188m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V57,41m3
4Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,336m3
5Bê tông móng chân cột, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,3m3
6Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,99m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1015tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3631tấn
10Gia công cửa sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0969tấn
11Lắp dựng cửa khung sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,4m2
12Chốt cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
13Bản lề cửa cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
14Bánh xe cổngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m2
16Gia công hàng rào lưới thép B40 cao 1,2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V119,04m2
17Cắt khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,210m
P TRẠM XỬ LÝ
1Đào móng khu xử lý đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,198100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,798100m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,598m3
4Bê tông trần bể lắng, mái che đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,732m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần bể, mái che D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4435tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần bể lắng, mái che cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6591100m2
7Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,2244m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,0654tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,4124tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,9596100m2
11Bê tông máng thu, máng rửa lộc, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,41m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng thu, máng lộcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,555100m2
13Bê tông dầm, đá 1x2, M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20,0234m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9416100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1552tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, D > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6666tấn
17Bê tông đáy bể lắng, lọc, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,2129m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể lắng, lọcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7896100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể lắng lọc, móng cột, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0863tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể lắng lọc, móng cột, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4091tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể lắng lọc, móng cột, D > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4709tấn
22Bê tông móng cột, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,57m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,354100m2
24Bê tông cột, đá 1x2 M250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,072m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3264100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0948tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D > 18mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4212tấn
28Bê tông ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,51m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô ô văng, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0501tấn
30Bê tông đáy rãnh nước, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,504m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m2
32Bê tông tấm đan rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,384m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,288100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê nắp rãnh thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5628tấn
35Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây thành rãnh thoát nước,vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,48m3
36Thi công tầng lọc bằng cátMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1116100m3
37Thi công tầng lọc bằng sỏiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0209100m3
38Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V195,1744m2
Q II. PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ DN200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
2Khớp Nối Mềm ATZ Malaysia DN200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
3Lắp đặt tê giảm nối bằng phương pháp hàn, D tê giảm 200/100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
4Lắp đặt tê nối bằng phương pháp hàn, D tê 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
5Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm, ống thu nước vào bể lắng, ống xã cặn, ống xã kiệt D100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1934100m
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 200mm - Ống xả rửa lộc bằng ống , dẫn nước vào bể lắng, ống dẫn nước rửa lộc, ống dẫn nước sạch vào bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7222100m
7Lắp đặt van đồng 2 chiều, D van 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12cái
8Lắp đặt van ren, D van 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
9Lắp đặt ống dẫn nước cọ rửa bằng ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,25100m
10Lắp bích thép, D ống 500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cặp bích
11Lắp bích thép, D ống 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18cặp bích
12Lắp đặt cút thép 90, D cút 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20cái
13Lắp đặt cút thép 90, D cút 100mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7cái
14Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, D 500mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0105100m
15Gioăng cao su D500Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
16Lắp đặt ống xã khí bằng ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, D ống 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,099100m
17Cung cấp và lắp đặt sàn lộc bằng nhựa (đã bao gồm sàn lộc và chụp lộc)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,95m2
R I.1. BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,4857100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,8379100m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,1671m3
4Bê tông đáy, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,8866m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0975100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2083tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản đáy, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,197tấn
8Bê tông thành bể, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V38,3875m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,071tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thành bể, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,3969tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,952100m2
12Bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,2485m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9296100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6401tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, D > 10mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0398tấn
16Bê tông cột, đá 1x2, mác 250Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7399m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6035100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0514tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, D Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0408tấn
20Gia công thang sắtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,142tấn
21Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,8305m2
22Trát tường trong thành bể, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V143,15m2
S I.2. HỐ VAN
1Đổ bê tông, đá 4x6, mác 100Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,9584m3
2Đổ bê tông bản đáy, đá 1x2, mác 200Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,168m3
3Xây gạch ống 10x10x20, xây thành hố van, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,6727m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,8m2
5Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6062m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,096100m2
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0495tấn
T II. PHẦN LẮP ĐẶT
1Van đồng 2 chiều D200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
2Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, D ống 100mm - ống thông hơiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,049100m
3ống thép D32 thoát nước nắp (Mỗi cái dài 30cm)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,06100m
4Lắp bích thép, D ống 200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,5cặp bích
5Lắp bích thép, D ống 150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cặp bích
6Gioăng cao su D200mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2Cái
7Gioăng cao su D150mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
8ống cấp nước sạch thép D200 dài 2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,02100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, D ống 160mm chiều dày 9,5mm (đoạn ống nước sạch đấu nối từ bể chứa với tuyến hiện trạng về TT huyện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,6100m
10Lắp đặt đầu thu HDPE bằng phương pháp dán keo, D đầu thu D200/110 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.8721995E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5744399E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự; là hợp đồng cấp nước sinh hoạt; trong đó có các hạng mục chính: Đập dâng lấy nước, tuyến ống, trạm xử lý, bể chứa nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trính cấp IV, có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trình hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)42
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi- Đã từng đảm nhận vị trí tương tự trong gói thầu có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp Đại học, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng, trong đó có ghi rõ vị trí cán bộ kỹ thuật hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc trực tiếp khi đi mang theo giấy giới thiệu, chứng minh nhân dân, các văn bằng, chứng chỉ gốc có liên quan)* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)31
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ an toàn lao động hoặc đã tốt nghiệp trung cấp bảo hộ lao động- Đã từng làm phụ trách công tác An toàn lao động ít nhất 01 (một) có quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ tương ứng; Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu có liên quan khác để chứng minh năng lực(Ghi chú: Nhà thầu phải chuẩn bị đầy đủ tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự trong trường hợp cần xác minh, đối chiếu Chủ đầu tư sẽ mời nhân sự lên làm việc* Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu__năm): Được xác định từ năm tốt nghiệp đại học thể hiện trên văn bằng được cấp.+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu__năm): Được xác định bằng tổng thời gian nhân sự đảm nhận vị trí tương tự (1 năm được tính bằng 365 ngày)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn 250l Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy cắt uốn 5kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy đầm dùi 1.5kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đầm bàn 1kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy đầm cóc Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy hàn 23kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt gạch 1,7kW Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy khoan cầm tay Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
9 Máy phát điện Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị2
11 Máy thủy bình hoặc toàn đạt Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
12 Máy gia nhiệt Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
13 Máy đào ≥0,8m3 Đảm bảo hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu, giấy đăng ký, giấy chứng nhận an toàn thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->