Gói thầu: TT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220694829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | TT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220459586 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-18 14:10:00 đến ngày 2022-07-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,450,384,167 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 240,000,000 VNĐ ((Hai trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐIỆN MIỀN BẮC, CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
TT.G06: Xây lắp đường dây và TBA 110kV Đường dây và TBA 110kV Thiên Tôn, tỉnh Ninh Bình 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Đăng ký kinh doanh đăng ký thuế… Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng. Trường hợp trước khi trao hợp đồng nhà thầu vẫn không cấp được Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng II trở lên thì HSDT đó bị loại. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt, máy móc thi công của nhà thầu đề xuất đáp ứng yêu cầu; - Các tài liệu chứng minh đáp yêu cầu tại Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật Chương III của HSMT; - Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng Bảng phân tích chi tiết đơn giá dự thầu đối với danh mục chủng loại VTTB do Tập đoàn quản lý như mẫu tại Phụ lục I - Chương VIII của HSMT. Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp cho bên mời thầu để đính kèm vào hợp đồng. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT đó bị loại |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 240.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Xây dựng điện miền Bắc, chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc, địa chỉ: Số 3 phố An Dương, phường Yên Phụ, quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội.
+ Chủ đầu tư: Tổng công ty Điện lực miền Bắc (số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng giám đốc Tổng công ty Điện lực miền Bắc, Địa chỉ: số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại: 024.22100615 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 110KV / PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi 35kV 1 pha, 100A | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ 1 pha |
| 2 | Chuỗi đỡ cách điện 110kV (kèm phụ kiện cho dây ACSR300) : CĐ-110-10/ACSR300 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| 3 | Sứ đứng PI-110kV | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | quả |
| 4 | Sứ đứng SĐ-35kV | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | quả |
| 5 | Dây dẫn ACSR-400/51 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 6 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 90 | m |
| 7 | Ống hợp kim nhôm F80/68 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 66 | m |
| 8 | Thanh dẫn đồng 50x5 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 9 | Cáp lực 38,5kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x240mm2, chống cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 37 | m |
| 10 | Cáp lực 24kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x500mm2, chống cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 11 | Cáp lực 24kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-3x35mm2, chống cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 38 | m |
| 12 | Cáp lực 38,5kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 228 | m |
| 13 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2, chống cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 14 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLEP/PVC/PVC-Fr-4x95mm2, chống cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 15 | Cáp bọc cách điện 35kV-Cu/PVC-1x50mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 16 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 ngoài trời (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 17 | Hộp đầu cáp 1 pha 38,5kV cho cáp 1x400mm2 trong nhà (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 18 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mmm2 ngoài trời (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 19 | Hộp đầu cáp 1 pha 24kV cho cáp 1x500mm2 trong nhà (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 20 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240 (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 21 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 38,5kV Cu/XLPE/PVC-3x240 (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Hộp đầu cáp 3 pha ngoài trời cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x35 (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 23 | Hộp đầu cáp 3 pha trong nhà cho cáp 24kV Cu/XLPE/PVC-3x35 (bao gồm cả vật liệu, phụ kiện nối đất cổ cáp sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 24 | Đầu cáp 1 pha cho 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-Fr-1x400mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 25 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 26 | Đầu cốt đồng M50mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | bộ |
| 27 | Đầu cốt nhôm ĐC-AL400mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 28 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm D80/68 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 30 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm ACSR400 với dây ACSR400 (kẹp song song) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Kẹp táp lèo phụ bắt ống nhôm ACSR400 với dây ACSR240 (kẹp song song) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 32 | Tclam bắt dây dẫn ACSR400 với dây dẫn ACSR400 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 33 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR400 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | cái |
| 34 | Kẹp nối song song bắt ống nhôm D80/70 với dây ACSR240 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 35 | Chống sét van 1 pha 38,5kV (cho trạm treo 38,5/0,4kV ) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | quả |
| 36 | Dao phụ tải 3 pha - CDPT-38,5kV-630A | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 37 | Máy biến áp tự dùng 38,5/0.4kV - 100kVA | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 38 | Máy biến áp tự dùng 23/0.4kV - 100kVA | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 39 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV kiểu 3 pha TĐ-PI110.3 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 40 | Trụ đỡ sứ đứng 110kV đơn pha T-PI110.1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 41 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng T-TD1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 42 | Trụ đỡ máy biến áp tự dùng 2 T-TD2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| B | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/1.SAN NỀN, TƯỜNG CHẮN, CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bóc lớp đất thực vật, vận chuyển đất thừa nền trạm và đường vào trạm theo cốt thiết kế | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 2 | Đắp đất san nền trạm, đường vào trạm để tạo mặt bằng thi công, đảm bảo độ chặt theo yêu cầu (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 3 | Kè đá hộc mái taluy (bao gồm đào đúc móng, xây đá hộc, ống thoát nước, lấp đất,... hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 254 | m |
| 4 | trồng cỏ gia cố mái taluy (hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 838,2 | m2 |
| 5 | Tường rào gạch (gồm cả trụ, móng, giằng móng, giằng tường, khe co giãn, phía trên lắp đặt song sắt bằng thép hình hàn điện quyét 2 lớp sơn chống rỉ và 2 lớp sơn màu kem; tiếp địa, ống luồn cáp, trang trí, thi công quét vôi tường rào hoàn thiện 1 lớp vôi màu trắng, 2 lớp vôi màu vàng, ... kết cấu chi tiết theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 221 | m dài |
| 6 | Cổng chính K1 trạm biến áp (bao gồm cung cấp cổng thép mở bằng điện, động cơ, chuông điện, đèn cổng, VTTB và phụ kiện trọn bộ; lô gô biển tên trạm, xây tường, ốp gạch granite sơn kẻ biển tên trạm, khóa cửa, trụ cổng,... xây dựng và lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cổng |
| C | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/2.ĐƯỜNG VÀO TRẠM, ĐƯỜNG SÂN TRONG TRẠM | |||
| 1 | Đường bê tông vào trạm cấp độ bền B22.5 rộng 5m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả đoạn mở cua) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m2 |
| 2 | Đường bê tông trong trạm cấp độ bền B22.5 rộng 3,5m; 4m có bó vỉa hè và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả các đoạn mở cua) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 475 | m2 |
| 3 | Sân bê tông phân phối bê tông B15, rải đá 2x4 dày 15 cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 330 | m2 |
| 4 | Rải đá sân phân phối đá 2x4, dày 10cm hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1.600 | m2 |
| 5 | Đường tạm vận hành trạm (bao gồm: bóc lớp thực vật, mua đất làm đường, đắp đất, trồng cỏ mái taluy và đổ đá base cấp phối, san dầm mặt bằng… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 328 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 110kV/3.HỆ THỐNG TIẾP ĐỊA TRẠM (Bên B cung cấp vật tư và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | |||
| 1 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2.760 | m |
| 2 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 2,5m (bao gồm cả đóng cọc) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 120 | Cọc |
| 3 | Dây tiếp địa thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4mm cho lưới tiếp địa bổ sung (bao gồm cả đào, đắp đất, hàn nối) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 800 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa bổ sung thép mạ kẽm L63x63x6mm, dài 4m (bao gồm cả đóng cọc) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Cọc |
| 5 | Ke liên kết phi 14, dài 300mm (bao gồm cả hàn nối) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 500 | Cái |
| 6 | Vật liệu lắp đặt hệ thống tiếp địa theo thiết kế (bu lông, đai ốc, vòng đệm, đai thép inox không rỉ) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| E | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/4. XÂY DỰNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Móng máy biến áp lực 110kV (bao gồm cả xây tường bao móng, rải đá, tấm đan và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Móng máy cắt: M-CB110 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 3 | Móng đỡ máy biến dòng: M-CT110 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 4 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-1ES : M-DS110 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | Móng |
| 5 | Móng trụ đỡ dao cách ly 110kV 3 pha-2ES : M-DS110 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Móng |
| 6 | Móng trụ đỡ biến điện áp: M-CVT110 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Móng |
| 7 | Móng trụ đỡ chống sét van 110kV: M-LA110 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 8 | Móng trụ đỡ chống sét van và dao nối đất 72kV: M-LA+DS72 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 9 | Móng trụ sứ đứng lắp 3 pha 110kV: M-PI110.3 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 10 | Móng trụ sứ đứng lắp đơn pha 110kV: M-PI110.1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 11 | Móng tủ đấu dây ngoài trời: M-MK | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 12 | Móng máy biến áp tự dùng 22kV: M-TD1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 13 | Móng máy biến áp tự dùng 2: M-TD2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột BTLT MT-3 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột BTLT MT-6 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Móng |
| 16 | Móng cột thép 15-11m: M-CT11(15) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Móng |
| 17 | Móng cột chiếu sáng bát giác: M-BG | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Móng |
| 18 | Móng ghế thao tác máy cắt | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Móng |
| 19 | Bể dầu sự cố: BDSC (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, lắp đặt tấm đan, thang trèo, giá đỡ ống… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bể |
| 20 | Bể cát cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, cửa tôn sắt, cát đổ vào bể… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Bể nước cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, thang trèo, phụ kiện lắp đặt… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Trạm bơm cứu hỏa (bao gồm đào, đúc móng, đổ bê tông, cửa đi, lưới chống côn trùng, sơn tường,… hoàn thiện theo thiết kế được duyệt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trạm |
| 23 | Ghế thao tác máy cắt: GTT-MC-1.6 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | ghế |
| 24 | Hệ thống giàn đèn chiếu sáng : HT-GĐ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 25 | Cột thép 15m : CT-15m | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cột |
| 26 | Xà thép 10m : XT-10 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Kim thu lôi 6m : KTL-6m | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Xà cầu chì tự rơi : XCC | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 29 | Xà trung gian : XTG1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 30 | Xà trung gian : XTG2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Tay giữ cáp : TGC1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 32 | Tay giữ cáp : TGC2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Giá lắp cáp tổng hạ áp : X.CL | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Giá lắp chống sét van mặt máy : X.CSV | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Ghế thao tác cầu dao, cầu chì: GTT | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Hệ thống nối đất trạm treo : HT-DNĐ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Đai thép không gỉ : ĐT-INOX | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 38 | Nắp bịt cầu chì : NB-CC | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 39 | Nắp bịt chống sét van : NB-CSV | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 40 | Cột bê tông NPC.I-20-190-11 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 41 | Cột bê tông NPC.I-10-190-4.3 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cột |
| 42 | ống nhựa ruột gà- F48 luồn cáp đk, bảo vệ và tín hiệu từ các thiết bị | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | m |
| 43 | ống nhựa ruột gà-F72 luồn cáp MBA | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 44 | ống nhựa ruột gà-D190/165 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| F | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/5. HỆ THỐNG MƯƠNG CÁP NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Xây dựng hệ thống mương cáp B400 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 59,1 | m dài |
| 2 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 177,8 | m dài |
| 3 | Xây dựng hệ thống mương cáp 2B1000 theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 11,8 | m dài |
| 4 | Xây dựng hệ thống mương cáp B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa …. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 19,9 | m dài |
| 5 | Xây dựng hệ thống mương cáp qua đường 2B1000.Đ theo thiết kế (bao gồm giá cáp, tấm đan, tiếp địa…. đào đất và thi công hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | m dài |
| G | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/6. HỆ THỐNG CẤP, THOÁT NƯỚC, THOÁT DẦU (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Hố ga G1.1; G1.2 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Hố |
| 2 | Hố ga G1.3 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 3 | Hố ga G1.4 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 4 | Hố ga G1.5; G1.6 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Hố |
| 5 | Hố ga G2.1 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 6 | Hố ga G2.2 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 7 | Hố ga G2.3 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 8 | Hố ga G2.4 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 9 | Hố ga G3.1 ((bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan, lưới chắn rác… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 10 | Hố ga GD-1 (bao gồm cả đào đắp, đổ bê tông, tấm đan… hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hố |
| 11 | Đường ống BTĐS D500 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | m |
| 12 | Đường ống BTĐS D300 kèm gối đỡ (gồm cả đào, đắp đất, bê tông lót, tấm đan…hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | m |
| 13 | Nối ống bê tông | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 139 | m |
| 14 | Ống nhựa D110 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 44,5 | m |
| 15 | Ống thép đen T200 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 7,8 | m |
| 16 | Ống nhựa hàn nhiệt PPR-D25 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 98 | m |
| 17 | Cút nhựa PPR-D25 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 18 | Chếch nhựa PPR-D25 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | |
| 19 | Can khóa PPR-D25 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Măng sông | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 21 | Phao điện | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Hộp che máy bơm (bao gồm đổ bê tông, nắp hộp…) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 23 | Đồng hồ nước sạch | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 24 | Ống nhựa HDPE D63 (bao gồm đào, lấp đất) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 160 | m |
| 25 | Cút nhựa HDPE D63 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 26 | Chếch nhựa | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 27 | Van tổng | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| H | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/7. NHÀ ĐIỀU KHIỂN PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Nhà điều khiển phân phối có kích thước, kiến trúc và kết cấu theo thiết kế (bao gồm cả cửa đi, cửa sổ, hệ thống mương cáp chìm đầy đủ tấm đan và giá cáp, ống luồn cáp, hệ thống thang cáp treo trong nhà, bồn nước inox, cấp thoát nước, nhà vệ sinh, chậu rửa, tiểu nam, vòi gạt, xí bệt kèm vòi rửa, gương treo, bể tự hoại,...) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Nhà |
| 2 | Tủ điện tổng chiếu sáng trong nhà RLC | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6Module (06 MCB-3P) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 4 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 6Module (6-MCB) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 5 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 4Module (4-MCB) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 6 | Tủ điện chiếu sáng âm tường loại 2Module (2-MCB) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 7 | Đèn LED ốp trần 220V-32W | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Đèn LED ốp trần 220V-18W, chiếu sáng sự cố | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 9 | Đèn LED ốp trần 220V-24W, phòng nổ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 10 | Đốn tuýp LED 220V-3x18W lắp trần trong mỏng | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 11 | Công tắc đơn (220V-5A) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Công tắc đôi (220V-5A) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | Cái |
| 13 | Ổ cắm điện (220V-10A) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 14 | Áp tô mát 1 pha 20A, 2 cực | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | Cái |
| 15 | Áp tô mát 2 pha 20A | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 16 | Áp tô mát 3 pha loại 32A, 4 cực | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 17 | Áp tô mát 3 pha loại 80A, 4 cực | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 18 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 19 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 95 | m |
| 20 | Dây đồng 500V-PVC-2x1,5mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 400 | m |
| 21 | Dây đồng 500V-PVC-3x1,5mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 70 | m |
| 22 | Dây đồng 500V-PVC-2x2,5mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 325 | m |
| 23 | Dây đồng 500V-PVC-2x4mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 240 | m |
| 24 | Máy hút ẩm công nghiệp | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cái |
| 25 | Công tắc tơ 3 pha 20A | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 26 | ống nhựa PVC-D20 luồn cáp | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| 27 | Vật liệu và phụ kiện lắp đặt | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| I | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC- PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm nước 1 pha 220V-50Hz, công suất 10m, lưu lượng >2m3/h (bơm hút nước giếng khoan, bơm nước sạch từ bể nước đẩy lên bồn Inox trên nóc nhà, bơm nước bể dầu sự cố và bơm thoát nước mương cáp trong nhà) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Điều hòa 2 cục loại 18.000BTU | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 2 cục loại 24.000BTU | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 4 | Quạt hút 500m3/h loại phòng nổ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 5 | Máy bơm chữa cháy chạy điện lưu lượng Q= 108m³/h,cột áp H=53m | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 6 | Máy bơm chữa cháy chạy nhiên liệu lưu lượng Q=108m³/h,cột áp H=53m | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Máy |
| 7 | Tủ điện điều khiển máy bơm (cho hệ thống PCCC) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 8 | Bình trữ áp, V=0.05m3, P=12AT | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bình |
| 9 | Tủ thiết bị cứu hoả ngoài trời | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 10 | Thiết lập hệ thống thu thập dữ liệu, kết nối hệ thống báo cháy về TTĐKX | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | trọn bộ |
| J | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP/9. HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG NGOÀI TRỜI (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng ngoài trời (trọn bộ bao gồm phụ kiện lắp đặt hoàn thiện theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Tủ |
| 2 | Đèn pha LED chiếu sáng trạm LED-250W | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Bộ |
| 3 | Đèn LED chiếu sáng cổng LED-15W | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng trạm LED-150W | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Cột bát giác côn liền cần 8m (bao gồm cả bu lông neo trọn bộ) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Cột |
| 6 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x6mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 7 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x6mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 8 | Cáp 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x2,5mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 220 | m |
| 9 | Ống nhựa ruột gà D20 luồn cáp | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 200 | m |
| 10 | Ống thép luồn cáp D20 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 11 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai trọn bộ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| K | HỆ THỐNG PCCC/ 1. HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TRUYỀN THỐNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bình khí chữa cháy CO2 MT5 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bình |
| 2 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bình |
| 3 | Bình bột chữa cháy loại xe đẩy MFTZ35 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 4 | Nội quy, tiêu lệnh PCCC | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 5 | Dụng cụ chữa cháy thô sơ (cuốc, xẻng, ủng, …) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| L | HỆ THỐNG PCCC/2. HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 4 loop (tính năng: báo cháy, giám sát, chỉ thị, có đầy đủ module I/O cho kết nối với hệ thống máy tính) có nguồn Batery và vật liệu, phụ kiện đấu nối trọn bộ… | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu địa chỉ loại trong nhà, phòng nổ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng kiểu thường loại trong nhà, phòng nổ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 4 | Đầu báo nhiệt cố định 100 độ C kiểu thường, loại ngoài trời, phòng nổ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 5 | Đầu báo khói quang điện kiểu địa chỉ loại trong nhà | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 6 | Đầu báo khói quang điện kiểu thường , phòng nổ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy địa chỉ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 8 | Đèn báo cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 9 | Chuông báo cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 10 | Đèn thoát hiểm | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 11 | Đèn chiếu sáng sự cố | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 12 | Dây tín hiệu cho đầu báo, chuông, đèn, nút ấn báo cháy, đèn báo cháy phòng 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 650 | m |
| 13 | Dây cấp nguồn cho đèn thoát hiểm, chiếu sáng sự cố 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x1,5mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 14 | Dây cấp nguồn 0,6/1kV-Cu/XLPE/PVC/PVC-Fr-2x4,0mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Ống thép luồn cáp D20 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 16 | Ống luồn dây SP D20 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 850 | m |
| 17 | Đai ốp ống SP D20 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 18 | Măng sông nối ống SP D20 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 85 | cái |
| 19 | Hộp chia dây 2,3,4 ngả | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Cái |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt trọn bộ (Xích treo, Đinh, vít nở, bu long, chốt, hãm...) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 21 | Thử nghiệm, nghiệm thu, kiểm định hệ thống báo cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| M | HỆ THỐNG PCCC/3. HỆ THỐNG CỨU HOẢ TỰ ĐỘNG BẰNG NƯỚC ÁP LỰC CAO (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Bệ đỡ tủ cứu hoả ngoài trời | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bệ |
| 2 | Bệ đỡ máy bơm cứu hỏa | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bệ |
| 3 | Gối đỡ ống cứu hỏa | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | Cái |
| 4 | Trụ cứu hoả D100 2 đầu ra D65 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Trụ |
| 5 | Họng tiếp nước cứu hỏa | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trụ |
| 6 | Vòi chữa cháy 20m | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 7 | Lăng phun chữa cháy | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 8 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 9 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-4x6mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 10 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/PVC-4x2,5mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Cáp điện 0,6/1kV Cu/PVC-1x6mm2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 12 | Ống thép đen DY150 (bao gồm cả thi công gối đỡ ống bằng bê tông theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | m |
| 13 | Ống thép đen DY100 (bao gồm cả thi công gối đỡ ống bằng bê tông theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 133 | m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm DY50 (bao gồm cả thi công gối đỡ ống bằng bê tông theo thiết kế) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Côn thu DY100x100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 16 | Côn thu DY150x100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 17 | Côn thu DY50x32 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 18 | Cút thép DY150 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | Cái |
| 19 | Cút thép DY100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | Cái |
| 20 | Cút thép DY50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 21 | Van 2 chiều DY150 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 22 | Van 2 chiều DY100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Van 2 chiều DY50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Van 2 chiều (van cổng) D100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 25 | Van 2 chiều (van bướm) D100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 26 | Van an toàn D100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 27 | Van 1 chiều D100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 28 | Van 1 chiều D50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 29 | Tê đều DY150 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 30 | Tê đều DY100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Cái |
| 31 | Tê đều DY50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 32 | Tê DY150-150-50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 33 | Tê DY100-100-50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 34 | Công tắc áp lực CT-P16AT | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Cái |
| 35 | Đồng hồ đo áp | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 36 | Mối (khớp) nối mềm Dy150 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Mối (khớp) nối mềm DY100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 38 | Mặt bích DY150 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 39 | Mặt bích DY100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 40 | Mặt bích DY50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 41 | Gioăng cao su DY150 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Cái |
| 42 | Gioăng cao su DY100 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | Cái |
| 43 | Gioăng cao su DY50 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Cái |
| 44 | Bu lông M12x40 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | Bộ |
| 45 | Bu lông M14x70 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | Bộ |
| 46 | Bu lông M16x60 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | Bộ |
| 47 | Phụ kiện lắp đặt đấu nối | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| N | ĐƯỜNG DÂY 110KV/ 1.PHẦN VẬT LIỆU ĐIỆN (Bên B cung cấp và lắp đặt hoàn thiện) | |||
| 1 | Cột néo thép N122-27A | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cột |
| 2 | Tháo và lắp dựng cột mẫu | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Bulong neo BL48-250 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 4 | Dây nhôm lõi thép ACSR300/39 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 5 | Tạ chống rung dây dẫn ACSR300/39 CR4-22 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 6 | Khóa néo bổ sung NE-300 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 7 | Bát cách điện bổ sung U120B (lắp đặt bổ sung 01 bát/chuỗi CN-110-12-12) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bát |
| 8 | Lắp đặt Tạ chống rung dây dẫn ACSR300/39 CR4-22 (tạ chống rung bên A cấp, nhà thầu vận chuyển vận tư từ kho của bên A tại Hà Nội đến công trình, cung cấp vật liệu và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn CN-110-12.12 (chuỗi cách điện bên A cấp, nhà thầu vận chuyển vận tư từ kho của bên A tại Hà Nội đến công trình, cung cấp vật liệu và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 10 | Lắp đặt chuỗi cách điện néo đơn CN-110-11.12 (chuỗi cách điện bên A cấp, nhà thầu vận chuyển vận tư từ kho của bên A tại Hà Nội đến công trình, cung cấp vật liệu và phụ kiện lắp đặt hoàn thiện) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 18 | Chuỗi |
| 11 | Biển báo số thứ tự cột | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 12 | Biển báo an toàn | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Dây chống sét Phlox59.7 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 134 | m |
| 14 | Chống rung dây CR-CS | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 15 | Chuỗi néo dây Phlox59.7 CNS-1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 16 | Chuỗi néo dây Phlox59.7 CNS | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 17 | Cáp quang OPGW57/24 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 194 | m |
| 18 | Chống rung dây chống sét cáp quang CR-CQ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 19 | Chuỗi néo cáp quang CN-CQ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ cáp quang CĐ-CQ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chuỗi |
| 21 | Chuỗi néo cáp quang CNS-CQ | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Chuỗi |
| 22 | Hộp nối cáp quang 4 đầu vào OPB-4 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| 23 | Kẹp cáp quang 1 rãnh KCQ-1 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | Cái |
| 24 | Chuỗi néo cáp quang CN-AD | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | Chuỗi |
| 25 | Dây cáp quang ADSS/24 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 2.356 | m |
| 26 | Chuỗi néo cáp quang N-AD | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | Chuỗi |
| 27 | Chuỗi đỡ cáp quang Đ-AD | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | Chuỗi |
| 28 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-2 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Hộp |
| 29 | Hộp nối cáp quang 2 đầu vào OPB-4 | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hộp |
| O | ĐƯỜNG DÂY 110KV/2. XÂY DỰNG | |||
| 1 | Móng bản MB63-120 (bao gồm đào, đắp đất móng, đổ bê tông….) hoàn thiện theo thiết kế được duyệt | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Móng |
| 2 | Tiếp địa RC4-2 theo thiết kế (bao gồm dây tiếp địa, bulong, cọc nối đất mạ kẽm, đào đất, hoàn trả mặt bằng,…) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Bộ |
| P | ĐƯỜNG DÂY 110KV/3. THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Đo điện trở tiếp đất cột thép | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Vị trí |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm cáp quang ngoài trời (trước và sau lắp đặt) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Trọn bộ |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm đường truyền tín hiệu | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm bát cách điện (tận dụng) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | Bát |
| 5 | Thí nghiệm Chuỗi composite (tận dụng) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | chuỗi |
| Q | ĐƯỜNG DÂY 110KV/4. THÁO HẠ VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Tháo hạ, căng lại dây cáp quang ADSS | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 1.610 | m |
| 2 | Mua sắm bổ sung Chuỗi néo cáp quang CN-AD (bao gồm cung cấp, lắp đặt hoàn thiện) | Tại chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | Chuỗi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.46E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ 110kV trở lên. - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng tương tự, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn 80% hợp đồng trở lên) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥23.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp điện có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng về ATVSLĐ theo quy định;- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp có cấp điện áp 110kV trở lên (đã hoàn thành). Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Tải trọng 5 tấn trở lên; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tải | Loại tự đổ; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 3 | Máy xúc | Loại xúc đào; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
| 4 | Máy ủi | Loại bánh xích; có đăng ký, đăng kiểm còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi