Gói thầu: Gói số 4: Cung cấp, lắp đặt hệ thống SCADA, HMI, TTLL, TNHC toàn trạm, cài đặt truy xuất rơ le từ xa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220570916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lục Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Gói số 4: Cung cấp, lắp đặt hệ thống SCADA, HMI, TTLL, TNHC toàn trạm, cài đặt truy xuất rơ le từ xa |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360717 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay tín dụng thương mại của SPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 08:25:00 đến ngày 2022-08-04 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,407,424,168 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công tác thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình hoặc chỉ huy trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện; đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chỉnh, thử nghiệm theo hướng dẫn của Bộ KH&CN (yêu cầu theo Mục 4, Điều 2, Nghị định 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018); đã từng chỉ huy thí nghiệm hiệu chỉnh 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật và an toàn điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện và đã tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thử nghiệm đa chức năng | |
| - Đặc điểm thiết bị | thí nghiệm nhị thứ Relay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thử nghiệm các thiết bị nhất thứ TU, TI, MC, MBA | |
| - Đặc điểm thiết bị | thử nghiệm các thiết bị nhất thứ TU, TI, MC, MBA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đồng hồ đo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đồng hồ đo độ ẩm khí SF6 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị thử điện áp cao thế VLF, PD | |
| - Đặc điểm thiết bị | thử điện áp cao thế VLF, PD |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị đo điện trở cách điện, tiếp xúc các tiếp điểm MC, DCL | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo điện trở cách điện, tiếp xúc các tiếp điểm MC, DCL |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Các thiết bị đo lường kiểm tra các loại khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các thiết bị đo lường kiểm tra các loại khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY ĐIỆN LỰC BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 4: Cung cấp, lắp đặt hệ thống SCADA, HMI, TTLL, TNHC toàn trạm, cài đặt truy xuất rơ le từ xa Lắp máy 2 (63MVA) trạm biến áp 110kV KCN Phú Mỹ 3 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn tự có và vốn vay tín dụng thương mại của SPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương cho các hàng hóa: vật tư thiết bị điện 110kV, 22kV và phụ kiện. Trường hợp trong hồ sơ dự thầu nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá hồ sơ dự thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
+ Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254 2210979, 0254 2211115; Fax: 0254 3856104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Giáp, Giám đốc Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu; Số 60, đường Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0962.500234; Fax: 0254.3856104. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án, Công ty Điện lực Bà Rịa - Vũng Tàu, 60 Trần Hưng Đạo, phường 1, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu; Điện thoại: 0254.2211115. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp, lắp đặt và đấu nối các thiết bị SCADA | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ RTU-BAY | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | tủ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối thiết bị RTU-BAY (lắp đặt bên trong tủ RTU), bao gồm trọn bộ các card giao tiếp, card IO, … đáp ứng kết nối được với hệ thống RTU hiện hữu. | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | trọn bộ |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối thiết bị Ethernet switch | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Relay điều khiển 48DVC | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 12 | bộ |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối Relay trung gian 110DVC | Thiết bị B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 54 | bộ |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối hàng kẹp tín hiệu | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 100 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối hàng kẹp chặn | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 50 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối hàng kẹp mạch áp | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt khóa điều khiển (nhiều cặp tiếp điểm) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối cáp tín hiệu chống nhiễu 20x1.5mm2 hoặc 19x1.5mm2 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 200 | mét |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối cáp 4x2.5mm2 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 100 | mét |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối cáp truyền dữ liệu data có bọc giáp 4 ruột | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 100 | mét |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối cáp điện đơn mềm 1x1.5mm2 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 500 | mét |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt, đấu nối cáp điện đơn mềm 1x2.5mm2 | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 100 | mét |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt các vật liệu phụ (gen, đầu cosse, băng keo điện, dây rút, nhãn cáp, cổ cáp, …) | Vật tư B cấp tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2: Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | trọn bộ |
| B | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA tại TBA | |||
| 1 | Thử nghiệm tín hiệu về RTU: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 204 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm tín hiệu về RTU: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 299 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm tín hiệu về RTU: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm tín hiệu về RTU: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19 | tín hiệu |
| 5 | Thử nghiệm tín hiệu về HMI | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | trọn bộ |
| 6 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 37 | tín hiệu |
| 7 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 117 | tín hiệu |
| 8 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 17 | tín hiệu |
| 9 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9 | tín hiệu |
| 10 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 204 | tín hiệu |
| 11 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 299 | tín hiệu |
| 12 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | tín hiệu |
| 13 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TTĐKX: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19 | tín hiệu |
| 14 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 204 | tín hiệu |
| 15 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 299 | tín hiệu |
| 16 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | tín hiệu |
| 17 | Thử nghiệm tín hiệu TBA với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19 | tín hiệu |
| 18 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Xây dựng CSDL RTU cho ngăn Buscoupler 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 19 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 20 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Xây dựng CSDL RTU cho ngăn MBA 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 21 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 22 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ tổng 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 23 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 24 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Xây dựng CSDL RTU cho ngăn lộ ra 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | ngăn |
| 25 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | ngăn |
| C | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA SPC | |||
| 1 | Thử nghiệm tín hiệu TT Scada SPC với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 204 | tín hiệu |
| 2 | Thử nghiệm tín hiệu TT Scada SPC với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 299 | tín hiệu |
| 3 | Thử nghiệm tín hiệu TT Scada SPC với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | tín hiệu |
| 4 | Thử nghiệm tín hiệu TT Scada SPC với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19 | tín hiệu |
| 5 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 6 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 7 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 8 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | ngăn |
| D | Thí nghiệm hiệu chỉnh SCADA tại Trung tâm Điều khiển xa | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command)- Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 1 IEC (Single point Information) - hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 299 | hàm |
| 12 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | hàm |
| 14 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hoá | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 204 | hàm |
| 16 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19 | hàm |
| 18 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc Máy biến áp | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 48 IEC (Setpoint Command, normalized value) - Hàm đặt giá trị kiểu số nguyên | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 50 IEC (Setpoint command, short floating point value) - Hàm đặt giá trị kiểu số thực | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104: Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc Máy biến áp | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với A2 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 23 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế stack switch tại TTĐKX với TBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 24 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với A2 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 25 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại TTĐKX với TBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 26 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với A2 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 27 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 28 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với A2 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 29 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 30 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với A2 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 31 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữa các router tại TTĐKX với TBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 32 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với A2 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 33 | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật: Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại TTĐKX với TBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | hệ thống |
| 34 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 204 | tín hiệu |
| 35 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 299 | tín hiệu |
| 36 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | tín hiệu |
| 37 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TBA: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | tín hiệu |
| 38 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 37 | tín hiệu |
| 39 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 117 | tín hiệu |
| 40 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 17 | tín hiệu |
| 41 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với A2: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9 | tín hiệu |
| 42 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (ATM) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 204 | tín hiệu |
| 43 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 299 | tín hiệu |
| 44 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 46 | tín hiệu |
| 45 | Thử nghiệm tín hiệu TTĐKX với TT Scada SPC: Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 19 | tín hiệu |
| 46 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn Buscoupler 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 47 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn MBA 110kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 48 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ tổng 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | ngăn |
| 49 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình và cài đặt CSDL cho ngăn lộ ra 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | ngăn |
| 50 | Cấu hình hệ thống máy tính, khai báo CSDL: Cấu hình hệ thống Scada-HMI hiện hữu- bổ sung tín hiệu Scada và HMI các thiết bị lắp mới đảm bảo yêu cầu vận hành | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| E | Thí nghiệm hiệu chỉnh Vật tư thiết bị phần nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Máy cắt 110KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Đo độ ẩm khí SF6 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Biến dòng điện 110KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Biến dòng điện 110KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | máy |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: DCL 110KV 3 pha tiếp địa 2 phía | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Biến điện áp 110KV ( phân áp bằng tụ điện) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Biến điện áp 110KV ( phân áp bằng tụ điện) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | máy |
| 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Thanh cái 110KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | phân đoạn |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 110kV - MBA 63MVA: DCL 110KV 3 pha tiếp địa 2 phía | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 110kV - MBA 63MVA: Máy cắt 110KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 110kV - MBA 63MVA: Đo độ ẩm khí SF6 | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | mẫu |
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 110kV - MBA 63MVA: Biến dòng điện 110KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | máy |
| 13 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 110kV - MBA 63MVA: Biến dòng điện 110KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | máy |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 63MVA: Chống sét loại 96 kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 15 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 63MVA: Chống sét loại 96 kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 63MVA: MBT 63MVA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | máy |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 63MVA: Chống sét loại 18 kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 63MVA: Chống sét loại 18 kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 63MVA: Cáp lực 1 pha 24kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV - MBA 1T: Máy cắt hợp bộ 24KV (VCB) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 21 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV: Thanh cái 22KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | phân đoạn |
| 22 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV: Biến điện áp 22KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | máy |
| 23 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV: Biến điện áp 22KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | máy |
| 24 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ ra phía 22kV: Máy cắt hợp bộ 22KV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ ra phía 22kV: Tụ bù 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | tụ |
| 26 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ ra phía 22kV: Tụ bù 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 28 | tụ |
| 27 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ ra phía 22kV: Cáp lực 1 pha 24kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 18 | sợi |
| 28 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tự dùng 22kV: Cáp lực 3 pha 24kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | sợi |
| 29 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tự dùng 22kV: LBS | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tự dùng 22kV: Máy biến thế 3 phase 100KVA 22/0,4kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | máy |
| 31 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tự dùng 22kV: Điện áp xuyên thủng dầu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | mẫu |
| 32 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phần hóa dầu MBA 63MVA: Điện áp xuyên thủng dầu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | mẫu |
| 33 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phần hóa dầu MBA 63MVA: Hàm vi lượng ẩm dầu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | mẫu |
| 34 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phần hóa dầu MBA 63MVA: Tg delta dầu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | mẫu |
| 35 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phần hóa dầu MBA 63MVA: Tính chất hóa học dầu MBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | mẫu |
| 36 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phần hóa dầu MBA 63MVA: Độ ổn định oxy hóa dầu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | mẫu |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh Vật tư thiết bị phần nhị thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Chức năng bảo vệ thanh cái tổng trở thấp (87B) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trình Yêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Chức năng kiểm tra vùng sự cố 87CZ | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Chức năng kiểm tra vùng chết của bảo vệ 50ST | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Chức năng rơ le chống hư hỏng máy cắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Chức năng bảo vệ giám sát mạch dòng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Aptomat 15A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 8 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn: Aptomat 15A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9 | bộ |
| 9 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch cấp nguồn | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | Hệ thống |
| 10 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch dòng điện | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 11 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: TN ngắn mạch hệ thống mạch dòng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch điều khiển DCL | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch điều khiển MC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch sơ đồ logic (Điều khiển) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | Hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | Hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | Hệ thống |
| 17 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 18 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch tín hiệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 19 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Sấy và chiếu sáng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 20 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch điện áp (TU một pha ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | Hệ thống |
| 21 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 110kV + Kết giàn - Hệ thống mạch: Mạch đo lường | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 22 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay dòng điện (50/51, 50/51N) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 25 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Relay bảo vệ: Hợp bộ đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 26 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Relay bảo vệ: Relay giám sát mạch cắt điện từ (74) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Relay bảo vệ: Relay cắt (đầu ra) điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Relay bảo vệ: Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 16 | cái |
| 29 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Relay bảo vệ: Relay trung gian điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 10 | cái |
| 30 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Relay bảo vệ: Aptomat 10A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Relay bảo vệ: Aptomat 10A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 32 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch cấp nguồn | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 33 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch dòng điện | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | Hệ thống |
| 34 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: TN ngắn mạch HT mạch dòng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | Hệ thống |
| 35 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch Điều Khiển DCL | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 36 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch điều khiển MC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 37 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch sơ đồ logic (Điều khiển ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 38 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 39 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 40 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 41 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Mạch tín hiệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 42 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn lộ tổng 110kV MBA 63MVA - Hệ thống mạch: Sấy và chiếu sáng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 43 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay so lệch MBA: Chức năng relay so lệch MBA ( 87T ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 44 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay so lệch MBA: Chức năng relay so lệch trung tính MBA ( 87NT ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 45 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay so lệch MBA: Chức năng relay dòng điện quá tải (49) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 46 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay so lệch MBA: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 47 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay so lệch MBA: Chức năng đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 48 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay dòng điện ( 50/51, 50/51N ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 51 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Relay bảo vệ: Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 24 | cái |
| 52 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Relay bảo vệ: Relay trung gian điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 30 | cái |
| 53 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Relay bảo vệ: Lôgômet đo nhiệt độ | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 54 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Relay bảo vệ: Đồng hồ chỉ thị nấc MBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 55 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Relay bảo vệ: Aptomat 15A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 9 | cái |
| 56 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Relay bảo vệ: Aptomat 100A 3 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Relay bảo vệ: Aptomat 50A 3 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 58 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch cấp nguồn | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 59 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch dòng điện | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 60 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 61 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch tín hiệu MBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 62 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ nội bộ MBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 63 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ OLTC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 64 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | Hệ thống |
| 65 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch điều khiển làm mát MBA | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 66 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Mạch tự động điều chỉnh điện áp dưới tải | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 67 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 68 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn MBA 110/22kV-63MVA - Hệ thống mạch: Sấy và chiếu sáng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 69 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay dòng điện ( 50 /51;50/51N ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 70 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 71 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 72 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 73 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Relay bảo vệ: Hợp bộ đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 74 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Relay bảo vệ: Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 75 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Relay bảo vệ: Relay trung gian điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 76 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Relay bảo vệ: Aptomat 10A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 77 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Relay bảo vệ: Aptomat 10A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 78 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Mạch cấp nguồn | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 79 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Mạch dòng điện | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | Hệ thống |
| 80 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: TN ngắn mạch HT mạch dòng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | Hệ thống |
| 81 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Mạch điều khiển MC 22kV | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 82 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển MC) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 83 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 84 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: MĐK Dao tiếp địa | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 85 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Mạch đo lường (theo ngăn thiết bị) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 86 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 87 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 88 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Mạch tín hiệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 89 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Ngăn tổng 22kV MBA 110/22kV - Hệ thống mạch: Sấy và chiếu sáng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 90 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Hợp bộ Relay điện áp: Chức năng relay thấp điện áp ( 27 ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 91 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Hợp bộ Relay điện áp: Chức năng relay qúa điện áp ( 59 ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 92 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Hợp bộ Relay điện áp: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 93 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Hợp bộ Relay điện áp: Chức năng đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 94 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Hợp bộ Relay tần số: Chức năng relay tần số (81) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 95 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Hợp bộ Relay tần số: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 96 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Hợp bộ Relay tần số: Chức năng đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 97 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Relay bảo vệ: Vonmet loại AC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 98 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Relay bảo vệ: Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | bộ |
| 99 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Relay bảo vệ: Relay trung gian điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | bộ |
| 100 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Relay bảo vệ: Aptomat 50A 3 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | bộ |
| 101 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Thanh cái 22kV - Relay bảo vệ: Aptomat 50A 3 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 102 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay dòng điện ( 50 /51, 50/51N ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 103 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay chống hư hỏng máy cắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 104 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay tự đóng lại ( 79 ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 5 | bộ |
| 105 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng relay ghi sự cố | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 106 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hợp bộ Relay dòng điện: Chức năng đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 107 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Relay bảo vệ: Hợp bộ đo lường đa chức năng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | bộ |
| 108 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Relay bảo vệ: Aptomat 10A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 109 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Relay bảo vệ: Aptomat 10A 2 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 23 | cái |
| 110 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Relay bảo vệ: Relay tín hiệu điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 24 | cái |
| 111 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Relay bảo vệ: Relay trung gian điện từ, điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 12 | cái |
| 112 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch cấp nguồn | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 8 | Hệ thống |
| 113 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch dòng điện | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 14 | Hệ thống |
| 114 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Thí nghiệm ngắn mạch HT mạch dòng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 14 | Hệ thống |
| 115 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch:Mạch điều khiển MC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 116 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: MĐK Dao cách ly (bus riser,LBS) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 117 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: MĐK Dao tiếp địa | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 8 | Hệ thống |
| 118 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 5 | Hệ thống |
| 119 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: TN mạch sơ đồ logic (Bảo vệ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 120 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 121 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch đo lường | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 122 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ (cắt đầu ra) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 123 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ chống hư hỏng máy cắt | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 124 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch bảo vệ cắt từ sa thải phụ tải | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 5 | Hệ thống |
| 125 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Mạch tín hiệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 126 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Phía 22kV (12 lộ ra, 02 tự dùng, 01 bus riser, 01 bus coupler, 02 tụ bù) - Hệ thống mạch: Sấy và chiếu sáng | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | Hệ thống |
| 127 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Mạch cấp nguồn AC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 128 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Mạch dòng điện | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 129 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Mạch điện áp (đo lường) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 130 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Mạch điện áp (bảo vệ) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 131 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Mạch điều khiển MC hạ thế | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 132 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: TN mạch sơ đồ logic (Điều khiển) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 133 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Mạch bảo vệ | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 134 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Mạch tín hiệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 135 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: RL điện áp điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | bộ |
| 136 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Ampemet lọai AC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 137 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Vonmet lọai AC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 138 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Máy cắt hạ thế 200A 3 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 139 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Máy cắt hạ thế 200A 3 pha | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 140 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 3 | cái |
| 141 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 7 | cái |
| 142 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 8 | cái |
| 143 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 17 | cái |
| 144 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng AC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 145 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Mạch cấp nguồn DC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 146 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Mạch dòng điện | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 147 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Mạch điện áp (đo lường) | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 148 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Mạch tín hiệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 149 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Ampemet lọai DC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 150 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Vonmet lọai DC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 151 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: RL điện áp điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 152 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Mạch bảo vệ | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | Hệ thống |
| 153 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 1 | cái |
| 154 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 22 | cái |
| 155 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Hệ thống tự dùng DC: Aptomat | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 10 | cái |
| 156 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Mạch cấp nguồn AC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 157 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Mạch bảo vệ | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 158 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Mạch tín hiệu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | Hệ thống |
| 159 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: RL điện áp điện tử | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | bộ |
| 160 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Ampemet loại DC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 6 | cái |
| 161 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Vonmet loại DC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 4 | cái |
| 162 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Ampemet loại AC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 163 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Vonmet loại AC | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | cái |
| 164 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Tủ nạp Accu: Rơle tự động nạp Accu | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 2 | bộ |
| 165 | Thí nghiệm hiệu chỉnh Điện kế: Công tơ 3 pha KTS lập trình | Nhà thầu thực hiện tại hiện trường công trìnhYêu cầu kỹ thuật theo Tập 2. Chỉ dẫn kỹ thuật VTTB | 14 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công tác thí nghiệm hiệu chỉnh trạm biến áp 110kV Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình hoặc chỉ huy trực tiếp | 1 | Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện; đã hoàn thành khóa đào tạo nghiệp vụ kiểm định, hiệu chỉnh, thử nghiệm theo hướng dẫn của Bộ KH&CN (yêu cầu theo Mục 4, Điều 2, Nghị định 154/2018/NĐ-CP ngày 09/11/2018); đã từng chỉ huy thí nghiệm hiệu chỉnh 01 công trình điện cấp điện áp ≥ 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật và an toàn điện | 1 | Có trình độ tối thiểu trung cấp chuyên ngành điện và đã tham gia thí nghiệm hiệu chỉnh ít nhất 01 công trình điện cấp điện áp 110kV (Hồ sơ chứng minh năng lực, kinh nghiệm quy định tại Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III trong E-HSMT). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thử nghiệm đa chức năng | thí nghiệm nhị thứ Relay | 1 |
| 2 | Máy thử nghiệm các thiết bị nhất thứ TU, TI, MC, MBA | thử nghiệm các thiết bị nhất thứ TU, TI, MC, MBA | 1 |
| 3 | Đồng hồ đo | Đồng hồ đo độ ẩm khí SF6 | 1 |
| 4 | Thiết bị thử điện áp cao thế VLF, PD | thử điện áp cao thế VLF, PD | 1 |
| 5 | Thiết bị đo điện trở cách điện, tiếp xúc các tiếp điểm MC, DCL | đo điện trở cách điện, tiếp xúc các tiếp điểm MC, DCL | 1 |
| 6 | Các thiết bị đo lường kiểm tra các loại khác | Các thiết bị đo lường kiểm tra các loại khác | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi