Gói thầu: Gói thầu xây lắp + Thuế tài nguyên khai thác đất đắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220578522-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Thương Mại Dịch vụ Gia Luận
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp + Thuế tài nguyên khai thác đất đắp
Số hiệu KHLCNT 20220578463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố 95%, ngân sách xã và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 08:23:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,337,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.006849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 3.250.000.000. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu là kỹ sư giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu là kỹ sư giao thông. Đã giám sát kỹ thuật 01 công trình công trình giao thông cùng loại có hạng mục mặt đường láng nhựa.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào dung tích gầu > 0,8m3 . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy lu > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu > 10 tấn. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu > 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Máy lu > 8 tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy san tự hành
- Đặc điểm thiết bị Máy san tự hành. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ > 7tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ > 7tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa bê tông > 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa bê tông > 250l . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5kW. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy phun nhựa đường Công suất 190CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường Công suất 190CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu nhựa 500l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa 500l. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Xây dựng Thương Mại Dịch vụ Gia Luận
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp + Thuế tài nguyên khai thác đất đắp
Nâng cấp, cải tạo, sửa chữa cầu và đường giao thông từ thôn 11 đến cánh đồng tháng 10, xã Hòa Phú
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố 95%, ngân sách xã và huy động từ các nguồn hợp pháp khác 5%
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương Mại Dịch vụ Gia Luận , địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Thôn 2, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, Điện thoại: (0262) 3686125 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Gia Luận Địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0945484856
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng Thắng Lợi Ban Mê Địa chỉ: Số nhà 186 Thôn Tân Lập 3, Xã Ea Kuăng, Huyện Krông Pắc, Tỉnh Đắk Lắk,Việt Nam - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Gia Luận Địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0945484856


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương Mại Dịch vụ Gia Luận , địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Thôn 2, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, Điện thoại: (0262) 3686125 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Gia Luận Địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0945484856


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đối với nhà thầu độc lập: Nhà thầu phải cung cấp (Bản chụp có chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; bằng cấp, chứng chỉ và tài liệu chứng minh về năng lực của các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh về năng lực thiết bị; tài liệu chứng minh về năng lực tài chính và tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của doanh nghiệp….. Đối với nhà thầu liên danh: từng thành viên phải cung cấp tài liệu nêu trên và văn bản thỏa thuận liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú, TP Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. Địa chỉ: Thôn 2, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam, Điện thoại: (0262) 3686125 Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Gia Luận Địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk Điện thoại: 0945484856
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Phú , Thôn 2, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. Ðiện thoại: (0262) 3686125 -Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hữu Toàn (Chủ tịch UBND), Thôn 2, xã Hòa Phú, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam. +Ðiện thoại: (0262) 3686125
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Dịch vụ Gia Luận -Địa chỉ: Số 9/16 Ngô Mây, phường Thống Nhất, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk +Ðiện thoại: 0945484856 +Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNGVÀ HỆ THỐNG ATGT, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, SỬA CHỮA CẦU
1Dọn quang phạm vi thi côngChương V của E-HSMT45,867100m2
2Đào vét hữu cơ, đất cấp IChương V của E-HSMT6,494100m3
3Vận chuyển đất đi đổ thải, cự ly 1 km, đất cấp IChương V của E-HSMT6,494100m3
4Cày xới mặt đường cũ mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChương V của E-HSMT106,28100m2
5Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChương V của E-HSMT106,28100m2
6Đào rãnh dọc hình thang, đất cấp 2Chương V của E-HSMT1,642100m3
7Vận chuyển đất đào tận dụng đắp vong vây cự ly 1km đấp cấp 2Chương V của E-HSMT1,642100m3
8Đào đất cấp 3 bằng máy đàoChương V của E-HSMT25,242100m3
9Vận chuyển đất cấp 3 để đắp, cự ly 3,7 KmChương V của E-HSMT25,242100m3
10Đắp đất nền đường đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT33,329100m3
11Gia công, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bó vỉaChương V của E-HSMT27,632100m2
12Bê tông bó vỉa đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT276,32m3
13Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT97,4322100m2
14Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmChương V của E-HSMT97,4322100m2
15Làm mặt đường láng nhựa, Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5 Kg/m2Chương V của E-HSMT97,4322100m2
16Đào đất thi công rãnh xương cá, đất cấp 3Chương V của E-HSMT19,28m3
17Thi công rãnh xương cáChương V của E-HSMT19,28m3
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90cmChương V của E-HSMT10cái
19Bê tông đúc sẵn tấm bản, đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT6,02m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,6482tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép tấm bản, mối nối đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,1504tấn
22Bê tông móng cống + chân khay đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT27,75m3
23Bê tông thân cống, tường cánh đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT21,08m3
24Đá dăm + đệm cátChương V của E-HSMT9,68m3
25Bê tông sân cống đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,7m3
26Ván khuôn gỗ đúc sẵn tấm bảnChương V của E-HSMT0,2806100m2
27Ván khuôn gỗ móng, tường cốngChương V của E-HSMT1,54100m2
28Lắp đặt tấm bản BTCT L=80cmChương V của E-HSMT34Cấu kiện
29Bê tông mối nối, tấm bản đá 0,5x1 M250Chương V của E-HSMT0,19m3
30Bê tông phủ bản đá 0,5x1 M250Chương V của E-HSMT2,86m3
31Đào đất móng cống, đất cấp 3Chương V của E-HSMT1,14100m3
32Đắp đất cấp 3 hoàn thiện cống, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT0,424100m3
33Phá dỡ khối xây cống cũChương V của E-HSMT10,29m3
34Đắp đất vòng vâyChương V của E-HSMT1,48100m3
35Đào xúc đất sét chống thấmChương V của E-HSMT0,28100m3
36Vận chuyển đất sét để đắp cự ly 5Km, đất cấp 2Chương V của E-HSMT0,28100m3
37Đắp đất sét chống thấmChương V của E-HSMT28m3
38Đắp đất vòng vây, thanh thải lòng suốiChương V của E-HSMT1,76100m3
39Đào móng chân khay đất cấp 3Chương V của E-HSMT23,45100m3
40Đá dăm + đệm cátChương V của E-HSMT1,95m3
41Đắp đất hoàn thiện nón mố cầu đất cấp 3 đạt độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V của E-HSMT1,62100m3
42Ván khuôn thép thi công chân khay mái taluyaChương V của E-HSMT0,684100m2
43Bê tông chân khay đá 2x4, M150Chương V của E-HSMT13,68m3
44Lót vữa xi măng M50 mái taluy dày 3cmChương V của E-HSMT212,25m2
45Bê tông ốp mái taluy đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT31,84m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.006849E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.334475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tương tự là 1 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.250.000.000 VND tổng giá trị tất cả các hợp đồng >= 3.250.000.000. Là hợp đồng thi công xây dựng công trình đường giao thông đường bộ có hạng mục thi công mặt đường láng nhựa
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 yêu cầu là kỹ sư giao thông. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cùng loại.53
2 Giám sát kỹ thuật 1 yêu cầu là kỹ sư giao thông. Đã giám sát kỹ thuật 01 công trình công trình giao thông cùng loại có hạng mục mặt đường láng nhựa.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Máy đào dung tích gầu > 0,8m3 . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động2
2 Máy lu > 10 tấn Máy lu > 10 tấn. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động1
3 Máy lu > 8 tấn Máy lu > 8 tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động1
4 Máy ủi 110CV Máy ủi 110CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động1
5 Máy san tự hành Máy san tự hành. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động1
6 Ô tô tự đổ > 7tấn Ô tô tự đổ > 7tấn . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị và khả năng huy động2
7 Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg Máy đầm cóc cầm tay ≥ 70kg. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị2
8 Máy trộn vữa bê tông > 250l Máy trộn vữa bê tông > 250l . Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị2
9 Máy đầm dùi 1,5kW Máy đầm dùi 1,5kW. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị3
10 Máy phun nhựa đường Công suất 190CV Máy phun nhựa đường Công suất 190CV. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị1
11 Thiết bị nấu nhựa 500l Thiết bị nấu nhựa 500l. Cung cấp tài liệu chứng minh về thiết bị hoặc có tên trong bản cam kết huy động thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->