Gói thầu: “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 26 2022 LSX-CKT ngày 27 5 2022”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773242-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
Tên gói thầu “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 26 2022 LSX-CKT ngày 27 5 2022”
Số hiệu KHLCNT 20220773226
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 50 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 09:04:00 đến ngày 2022-08-02 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,172,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.758729E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân
E-CDNT 1.2 “Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 26 2022 LSX-CKT ngày 27 5 2022”
Mua sắm vật tư để thực hiện Lệnh sản xuất số 26/2022/LSX-CKT ngày 27/5/2022
50 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách đảm bảo kỹ thuật khác năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: + Bên mời thầu: Nhà máy A41/ QC Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình + Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 0969.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected] trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ chuyên gia đấu thầu - Nhà máy A41/ QC Phòng không - Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, P4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Nhà máy A41/QC Phòng không - Không quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình - Chủ đầu tư: Nhà máy A41/ QC Phòng không - Không quân, địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình. Điện thoại: 0969.664666; Fax: 028.38110647. Email: [email protected]


- Bên mời thầu: Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân , địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình
- Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Hợp đồng tương tự, Báo cáo thuế từ 2 đến 3 năm gần nhất..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng.(bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Nhà thầu có cam kết cung cấp các giấy tờ chứng chỉ như sau nếu trúng thầu: - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), - Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), - Hóa đơn theo quy định của pháp luật. – Hợp đồng nhập khẩu…
E-CDNT 12.2
+ Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá ch o hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa chưa bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. + Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Nhà thầu phải cung cấp giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng. Trường hợp, trong E-HSĐX, nhà thầu không đóng kèm giấy chứng minh là nhà cung cấp hàng chính hãng được Nhà sản xuất hoặc đại diện nhà sản xuất tại Việt Nam (nếu có) ủy quyền bán hàng, nhà thầu sẽ bị đánh giá là không hợp lệ. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu, nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 – Yêu cầu về phạm vi cung cấp.
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A41/QC Phòng không-Không quân. Địa chỉ: Số 6 Thăng Long, Phường 4, quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh. Điện thoại: 069.664666; Fax: 028.38110647
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Am pe kế điện tử DC:0-10AAutonics MT4Y-AV-4N1CáiTham chiếu chương V yêu cầu kỹ thuật
2Am pe kế điện tử AC: 0-50AAutonics MT4Y-AV-4N1CáiNhư trên
3AmpeAutonics1000ADC2CáiNhư trên
4Áp kế0-1 kG/cm21CáiNhư trên
5Áp kế0-10 kG/cm31CáiNhư trên
6Áp kế 0-20 kG/cm31CáiNhư trên
7Automat100A2CáiNhư trên
8Bán dẫn2T201B42CáiNhư trên
9Bán dẫn2Y11EOC18220CáiNhư trên
10Bán dẫn2YEOC18212CáiNhư trên
11Bán dẫnMП-1536CáiNhư trên
12Bán dẫnП-21430CáiNhư trên
13Bán dẫnП-217OC30CáiNhư trên
14Băng keo cách điện40CuộnNhư trên
15Băng keo lụa30CuộnNhư trên
16Biến áp6.5710007E74CáiNhư trên
17Biến thế63689/033-cб 81CáiNhư trên
18Biến thế5735022.08CáiNhư trên
19Biến thếTP-118CáiNhư trên
20Biến thếTP-212CáiNhư trên
21Biến thếTP-38CáiNhư trên
22Biến thếМУ-12-70M6CáiNhư trên
23Biến thế220VAC-1kVA2CáiNhư trên
24Biến trởРС-4Б4CáiNhư trên
25Biến trở điều chỉnh2CáiNhư trên
26Bình tích áp1CáiNhư trên
27Bo bảo vệ quá tải6CáiNhư trên
28Bo công suất1,2kW20CáiNhư trên
29Bo điều khiển trung tâm2CáiNhư trên
30Bo nguồn28V cổng trước2CáiNhư trên
31Bộ đo nhiệt độ1CáiNhư trên
32Bộ nguồn xoay chiều36V/400Hz-5A1CáiNhư trên
33Bơm tạo áp 12kG/cm212kG/cm21CáiNhư trên
34Bu lông + Đai ốc100BộNhư trên
35Cầu chì10A4CáiNhư trên
36Cầu chì3A2CáiNhư trên
37Cầu chì5A21CáiNhư trên
38Cầu chì 50A +Đế cầu chì6CáiNhư trên
39Cầu điện 10 rãnh11CáiNhư trên
40Cầu điện 12 chân20CáiNhư trên
41Cọc đoФ812CáiNhư trên
42Con quayTMB-5248CáiNhư trên
43Con quayГMA-10.14CáiNhư trên
44Cồn công nghiệp1,6LítNhư trên
45Công tắc3 cặp tiếp điểm 2 vị trí1CáiNhư trên
46Công tắc2 cặp tiếp điểm 2 vị trí5CáiNhư trên
47Công tắc2 vị trí15CáiNhư trên
48Công tắc3 vị trí2CáiNhư trên
49Công tắcB601-2C6CáiNhư trên
50Công tắc tơТКC101ДОД2CáiNhư trên
51Công tắc tơ3 pha 50A6CáiNhư trên
52Công tắc tơ1 pha 50A2CáiNhư trên
53Công tắc tơDC-400A2CáiNhư trên
54Cuộn cảmDR-5A2CáiNhư trên
55Cuộn chặnДК-20-018CáiNhư trên
56Chỉ dùNo-112CuộnNhư trên
57Chì hànASHI7,8KgNhư trên
58Chiết ápПП3-330-10%16CáiNhư trên
59Chổi thanГC-180TO2BộNhư trên
60Chuyển mạch3 vị trí4CáiNhư trên
61Chuyển mạch2 tầng2CáiNhư trên
62Chuyển mạch3 tầng3CáiNhư trên
63Dây bảo hiểmФ0,53KgNhư trên
64Dây điệnСУП 0,351.000MétNhư trên
65Dây điệnСУП 0,5720MétNhư trên
66Dây điệnСУП 0,75740MétNhư trên
67Dây điệnСУПЭ 0,75700MétNhư trên
68Dây điện10mm2100MétNhư trên
69Dây điện1mm2166,5MétNhư trên
70Dây điện4x16mm2-1075MétNhư trên
71Dây điện50mm290MétNhư trên
72Dây điện70mm260MétNhư trên
73Dây điện đơnФ 0,35540MétNhư trên
74Dây điện đơnФ 0,5230MétNhư trên
75Dây điện đơnФ 0,7580MétNhư trên
76Dây thítL250200CáiNhư trên
77Dây thítL150, L2001.790CáiNhư trên
78Đá cắtФ164CáiNhư trên
79Đá màiФ104CáiNhư trên
80Đầu cắmШP-114CáiNhư trên
81Đầu cắmYГP-4YK8CáiNhư trên
82Đầu cắmГA-64CáiNhư trên
83Đầu cắmKM-84CáiNhư trên
84Đầu cắmИД-34CáiNhư trên
85Đầu cắmAC-14CáiNhư trên
86Đầu cắmAЗП-82CáiNhư trên
87Đầu cắmПO-7502CáiNhư trên
88Đầu cắmЩPAП5002CáiNhư trên
89Đầu cắmЩPAП4002CáiNhư trên
90Đầu cắm đồng hồ 1122Б2PMT30БПН32Г1B1B3CáiNhư trên
91Đầu cắm đông hồ 3 tham số УКЗ-1ШПЛМ-31CáiNhư trên
92Đầu cắm đồng hồ nhiệt độ khí nhập TУЭ-48ШПЛМ-31CáiNhư trên
93Đầu cắm đông hồ vòng quay ИTЭ-1ШP200ЗИШ71CáiNhư trên
94Đầu cắm nguồn2PM24БПН10Г1B12cáiNhư trên
95Đầu cắm nguồn 3 pha2BộNhư trên
96Đầu cắm truyền cảm áp suất dầu nhờn ПM-15БШПЛМ-31CáiNhư trên
97Đầu cắm truyền cảm áp suất xăng П-1БШПЛМ-31CáiNhư trên
98Đầu cắm truyền cảm vòng quay ДTЭ-6TOP2PMЛT1CáiNhư trên
99Đầu cắm truyền cảm АГД-458M2PM24БПН19Г1B11CáiNhư trên
100Đầu nối áp suất12CáiNhư trên
101Đầu nối chạc 33CáiNhư trên
102Đầu nối chạc 43CáiNhư trên
103Đèn điện tử6E5C1CáiNhư trên
104Đèn let220VAC-Ф1618CáiNhư trên
105Đèn let28VDC-Ф164CáiNhư trên
106Đèn tín hiệuCM28-4,85CáiNhư trên
107Đế đèn điện tử6E5C1CáiNhư trên
108Đệm vòng kẹp60CáiNhư trên
109Đệm xốp3mm60CáiNhư trên
110Điện trở200Ω/0,5W2CáiNhư trên
111Điện trở30kΩ/0,5W1CáiNhư trên
112Điện trở100kΩ/0,5W1CáiNhư trên
113Điện trở1MΩ/0,5W1CáiNhư trên
114Điện trở10Ω4CáiNhư trên
115Điện trở10 kΩ-0,25 W10CáiNhư trên
116Điện trở Shunt0-10A/50mV1CáiNhư trên
117Động cơДИД-0.5TA16CáiNhư trên
118Đồng hồ chân trời1122Б1CáiNhư trên
119Đồng hồ chỉnh 0 đồng hồ vòng quay1CáiNhư trên
120Đui cầu chì5A6CáiNhư trên
121Đui cầu chì10A1CáiNhư trên
122Đui cầu chì3A2CáiNhư trên
123Đường ống cứng22CáiNhư trên
124Giảm chấn40CáiNhư trên
125Giấy nhámP-300020TờNhư trên
126KeoX-6630KgNhư trên
127Khối công suất pha1kVA6KhốiNhư trên
128Khối chỉnh lưu và lọc nguồn115/208-400Hz2KhốiNhư trên
129Khối chỉnh lưu và lọc nguồn28VDC2KhốiNhư trên
130Khối tạo sóngSine 3 pha2KhốiNhư trên
131Khung thiết bị nguồn chuyên dụng2CáiNhư trên
132Khuyết nốiФ 3,5400CáiNhư trên
133Khuyết nốiФ4554CáiNhư trên
134Khuyết nốiФ840CáiNhư trên
135Khuyết nốiФ1220CáiNhư trên
136Khuyết nốiФ1020CáiNhư trên
137La bànKИ-138CáiNhư trên
138Mũi khoan Na chiФ84CáiNhư trên
139Mũi khoan Na chiФ36CáiNhư trên
140Mũi khoan Na chiФ44CáiNhư trên
141Mũi khoan Na chiФ64CáiNhư trên
142Nỉ tấm cách điện3m2Như trên
143Nút ấnKH-21CáiNhư trên
144Nước pha sơnThiner(066EP, 088PMU)70LítNhư trên
145Nguồn220VAC-27VDC/10A2CáiNhư trên
146Ổ cắm220V2CáiNhư trên
147Ống genФ880MétNhư trên
148Ống ghenФ420MétNhư trên
149Ống ghenФ1620MétNhư trên
150Ống gen tópФ 412MétNhư trên
151Ống gen tópФ 612MétNhư trên
152Ống gen xanh dày 0,5mmФ 248MétNhư trên
153Ống gen xanh dày 0,5mmФ 146MétNhư trên
154Ống gen xanh dày 0,5mmФ 1210MétNhư trên
155Phích cắm20A2CáiNhư trên
156Quạt mát220VAC8CáiNhư trên
157Que hàn4hộpNhư trên
158Rô toПO-750A2CáiNhư trên
159Rơ le220VAC6CáiNhư trên
160Rơ lePПС-512CáiNhư trên
161Rơ lePЭC-1036CáiNhư trên
162Rơ lePЭC-3436CáiNhư trên
163Rơ lePЭC-936CáiNhư trên
164Rơ leTKE22ПДТ4CáiNhư trên
165Rơ leTKE549CáiNhư trên
166Rơ leTKE561CáiNhư trên
167Rơ leТКЕ-21ПОД16CáiNhư trên
168Sơn bề mặtMetapox600038KgNhư trên
169Sơn ghi215.066HộpNhư trên
170Sơn lótMetapoxGS38KgNhư trên
171Tần kế Autonics500Hz2CáiNhư trên
172Tụ điện2MKФ-250V1CáiNhư trên
173Thanh ray0,4MétNhư trên
174Thiết bị hiệu chuẩn nhiệt độ1CáiNhư trên
175Thùng chứa dầu1CáiNhư trên
176Truyền cảm nhiệt độП-11CáiNhư trên
177Vải keo thùng dầu150m2Như trên
178Vải lau48MétNhư trên
179Van an toàn1CáiNhư trên
180Van giảm áp1kG/cm21CáiNhư trên
181Van giảm áp10kG/cm31CáiNhư trên
182Van một chiều1CáiNhư trên
183Van nạp áp suất2CáiNhư trên
184Van xả áp suất2CáiNhư trên
185Vỉ mạch6Ж7.102.01598CáiNhư trên
186Vỉ mạch6Ж7.102.01398CáiNhư trên
187Vỉ mạchAC-1A12CáiNhư trên
188Vỉ mạchAC-1Б4CáiNhư trên
189Vỉ mạch bảo vệ quá áp1CáiNhư trên
190Vỉ mạch bảo vệ quá dòng1CáiNhư trên
191Vỉ mạch điều khiển bơm1CáiNhư trên
192Vỏ dây phòng sóng180MétNhư trên
193Vòng kẹpФ878CáiNhư trên
194Vôn kế Autonics50VDC2CáiNhư trên
195Vôn kế điện tử AC: 0-500VAutonics MT4Y-AV-4N2CáiNhư trên
196Vôn kế điện tử AC: 0-50VAutonics MT4Y-AV-4N2CáiNhư trên
197Vôn kế điện tử DC: 0-50VAutonics MT4Y-AV-4N2CáiNhư trên
198Vôn kếAutonics500VAC4CáiNhư trên
199Xen xin905CБ.38CáiNhư trên
200Xen xinM4-KĐ12CáiNhư trên
201Xen xin573MK12CáiNhư trên
202Xen xinПC-83M4CáiNhư trên
203Xen xin phátДATЧИK1CáiNhư trên
204Xen xin phát573MA8CáiNhư trên
205Xen xin thuПPИEMHИK1MétNhư trên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.758729E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 15.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành: tối thiểu 12 tháng kể từ thời điểm thiết bị được nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: trong thời gian 24 giờ kể từ khi Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh, Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật; Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->