Gói thầu: Mua sắm vật chất, sửa chữa phòng họp, phòng hội trường tại Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773394-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng chống khủng bố |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật chất, sửa chữa phòng họp, phòng hội trường tại Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220764554 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên của K02 năm 2022 cấp bổ sung cho Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 08:50:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,752,157,360 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628236E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.679.530.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần sửa chữa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng chống khủng bố |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật chất, sửa chữa phòng họp, phòng hội trường tại Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố Mua sắm vật chất, sửa chữa phòng họp, phòng hội trường tại Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên của K02 năm 2022 cấp bổ sung cho Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Tập tin (file) Word hoặc Excel bảng tuyên bố đáp ứng cấu hình, đặc tính, thông số về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu theo mẫu quy định tại Phần 2 – Chương V của E-HSMT; + Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng; + Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền); + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có tính chất tương đương: bản gốc hoặc bản sao công chứng hoặc chứng thực; + Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Tất cả hàng hóa thuộc phạm vi cung cấp của gói thầu phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm, hãng sản xuất, thông số kỹ thuật và tài liệu (cataloge, tài liệu kỹ thuật) kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch Tiếng Việt của cơ sở dịch thuật hợp pháp hoặc bản dịch Tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, nhà đăng ký, nhà nhập khẩu. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của tài liệu này. - Cam kết các thiết bị hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2021 trở lại đây, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Trong trường hợp nhà thầu nhập khẩu hàng hóa không trực tiếp từ nhà sản xuất hàng hóa thì nhà thầu phải nộp bản sao có chứng thực. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải có giấy chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất khi giao hàng. Riêng đối với vật tư, vật liệu, phụ kiện lắp đặt không yêu cầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở nước ngoài nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm sử dụng) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột “Danh mục hàng hóa” theo Mẫu số 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột “đơn giá dự thầu” nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là “0” thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu trong E-HSMT); |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố (Địa chỉ: Km 7, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm huấn luyện quốc gia về phòng, chống khủng bố (Địa chỉ: Km 7, phường Minh Thành, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn làm việc cho trợ lý | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Ghế gỗ tự nhiên | 30 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Tủ văn phòng tài liệu | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Giá để giầy | 100 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Két sắt khóa cơ | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Máy tính cá nhân | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Máy xịt nước rửa xe | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Quạt đứng | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Bếp điện | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Dây điện chống xước | 2 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Dây ống nước chống đứt | 2 | Cuộn | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Xà beng đào đất lục giác, dài 1,5m | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Xe rùa chở đất, bánh hơi | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Cuốc đất và cán gỗ 60cm | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Dao cắm đi rừng | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Xẻng và cán gỗ | 20 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Thuổng đào đất và cán gỗ | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Cưa gỗ cầm tay | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Cưa máy xích | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Máy hàn que | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Máy cắt cỏ | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Máy cắt sắt | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Máy khoan bê tông | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Thang nhôm rút 4m. | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Bàn ăn Inox. | 40 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Ghế đôn Inox, | 240 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Xoong nhôm 100L | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Xoong nhôm 70L | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Xoong nhôm 50L | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Xoong nhôm 30L | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Xoong nhôm 15L | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Chảo xào, Nhôm, Đk: 60cm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Xoong Inox D22 | 60 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Bát Inox D20, Đk: 20cm | 60 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Chảo nhôm (đáy phẳng), Đk: 60cm | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Đĩa Inox, Đk:20cm | 90 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Lồng bàn nhựa, Đk: 70-80cm | 35 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Muôi canh Inox | 60 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Thớt gỗ, Gỗ ghiến: Dk: 40cm | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Dao thái | 6 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Dao chặt | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Nạo mướp | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | Chao vớt rau | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | Muôi to Inox | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | Muôi lỗ to | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Xẻng xào Inox | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | Gáo chia canh Inox | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | Rổ, rá nhôm Dk: 60cm | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Chậu nhôm Dk: 70cm | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | Nồi cơm gas | 3 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | Bếp ga công nghiệp kèm theo phụ kiện và công lắp đặt | 5 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ giàn gas | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | Thùng đựng rác 240 lít nhựa HDPE | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | Xe rác 500lit Inox 304 | 10 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | Tủ đông 410L | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | Mắc áo Inox 304 | 120 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | Tủ cơm 24 khay | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | Tivi smart, 50 inch | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Cột cờ Inox 304 ngoài trời 9m ø 12cm; | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Cờ tổ quốc, cờ Đảng (KT: 1,2x1,8m) | 2 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Bảng tên đơn vị. KT: 1,5m x 1m | 1 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Bàn họp giao ban | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Ghế chủ tọa phòng họp | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Ghế đại biểu phòng họp | 30 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Bục tượng Bác | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Huy hiệu công an nhân dân | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Khánh tiết | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Loa toàn dải đặt sàn 800W-1600W | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Loa Siêu trầm 400-800W | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Ampli công suất 2x950W | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Bàn mixer 12 đường có cổng USB | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Bộ phân tần | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Bộ tạo vang | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Bộ Micro không dây cầm tay bộ kép 02 tay mic | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Micro cổ ngỗng để bục | 2 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Tủ rack 12U | 1 | Tủ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Dây tín hiệu | 100 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | Dây điện nguồn | 50 | m | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Nhân công lắp đặt và hoàn thiện hệ thống | 1 | Lô | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Bàn hội trường gỗ tự nhiên | 6 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Ghế gỗ tự nhiên | 170 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Phông sân khấu | 60 | M2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Sao vàng 5 cánh và búa liềm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Khẩu hiệu Đảng Cộng Sản Việt Nam Quang Vinh Muôn Năm | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Bục tượng Bác | 1 | Bộ | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Bục Phát Biểu | 1 | Chiếc | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Cung cấp và lắp đặt vách tiêu âm trang trí các mảng tường | 60 | M2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Cung cấp và lắp đặt vách thạch cao ngăn phòng | 120 | M2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Cung cấp và lắp đặt trần thạch cao | 165 | M2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điện trần và chiếu sáng (gồm 42 đèn led downlight âm trần, công suất 150 1m/w, dây điện, bóng đèn, công tắc, ổ cắm) | 1 | Gói | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 91 | Cung cấp và lắp đặt hệ thống điều hòa 24.000BTU một chiều inverter (bao gồm vật tư phụ) | 4 | Cái | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Cung cấp và lắp đặt sàn sân khấu | 35 | M2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Cung cấp và lắp đặt thảm trải sàn sân khấu | 45 | M2 | Chương V. Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.628236E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.25E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng; Đối với hợp đồng bao gồm nhiều hạng mục thì chỉ xét giá trị phần cung cấp, lắp đặt đồ nội thất văn phòng khi xét quy mô giá trị hợp đồng); Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.226.510.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.679.530.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết về thời gian khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận thông báo của Đơn vị sử dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Tốt nghiệp Đại học | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần nội thất | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần sửa chữa | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi