Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773025-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220694943 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:11:00 đến ngày 2022-08-04 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,731,596,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích≥150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Phòng thí nghiệm: | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Thưởng – Chủ tịch UBND xã Việt Hùng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Đ/c: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh + Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 1.210,9338 | 1m3 |
| 2 | Đào móng dầm móng tam cấp - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 5,3973 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 347,3275 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 4,3821 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,3611 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 39,4768 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 2,2539 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,8847 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 5,1389 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo thiết kế được duyệt | 6,6206 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 172,0545 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 43,2815 | m3 |
| 13 | Xây ốp cổ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2654 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,6281 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1401 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2022 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 2,3492 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8028 | m3 |
| 19 | Mua sẵn bu lông M20 | Theo thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt | 0,1105 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0762 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7095 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,5169 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,3146 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2685 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 7,4616 | m3 |
| 27 | Lót vữa bản tam cấp dày 50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,4833 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1531 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,745 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 9,8563 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 11,6846 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 2,4101 | 100m3 |
| 33 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 388,2548 | m2 |
| 34 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 38,8255 | m3 |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 4,4929 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7792 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 3,4914 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 5,1394 | tấn |
| 39 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 30,8524 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 6,182 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,5605 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 6,6658 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 4,9927 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 57,3782 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 11,7976 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 20,1133 | tấn |
| 47 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 162,6894 | m3 |
| 48 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Theo thiết kế được duyệt | 521,145 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 233,4996 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo thiết kế được duyệt | 238,1596 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 2,3345 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,4438 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,0858 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,1688 | m3 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 40,5 | m2 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 89,2995 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 135,105 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 36,1803 | m3 |
| 59 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,2708 | m3 |
| 60 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 618,2031 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.179,759 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.023,3222 | m2 |
| 63 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.309,646 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 147,004 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 657,2085 | m2 |
| 66 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 66,2238 | m2 |
| 67 | Quét dầu bóng bề mặt Granitô | Theo thiết kế được duyệt | 66,2238 | 1m2 |
| 68 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 93,9 | m |
| 69 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.385,5 | m |
| 70 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 348,3 | m |
| 71 | Đắp chi tiết trang trí cột tầng 1 | Theo thiết kế được duyệt | 9 | chi tiết |
| 72 | Đắp chi tiết trang trí chắn nắng tầng 3 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | chi tiết |
| 73 | Logo trang trí chương mái bằng tấm inox dán decal + Chữ dán decal | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt | 5,1759 | m3 |
| 75 | Lót nilon chống mất nước khi đổ BT | Theo thiết kế được duyệt | 39,8144 | m2 |
| 76 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,787 | m3 |
| 77 | Lát nền, sàn - gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1.135,3136 | m2 |
| 78 | Ốp chân tường, viền tường hành lang, gạch ceramic KT120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 14,9328 | m2 |
| 79 | Ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch creamic KT 120x500mm | Theo thiết kế được duyệt | 48,5664 | m2 |
| 80 | Ốp gạch thẻ vào chân tường KT 60x240mm | Theo thiết kế được duyệt | 30,24 | m2 |
| 81 | Gia công lan can KT D60x1.5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2349 | tấn |
| 82 | Gia công lan can thép hộp KT 30x30x1.2mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4167 | tấn |
| 83 | Chụp lan can 304 ống thép D60 | Theo thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 84 | Chụp lan can 304 hộp 20x20 | Theo thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 60,75 | m2 |
| 86 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo thiết kế được duyệt | 657 | kg |
| 87 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 4.841,4036 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 14,076 | 100m2 |
| 89 | Mua sẵn cửa đi cửa nhôm Xingfa 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 71,76 | m2 |
| 90 | Mua sẵn cửa đi cửa nhôm Xingfa 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 3,96 | m2 |
| 91 | Mua sẵn cửa sổ cửa nhôm Xingfa 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 103,32 | m2 |
| 92 | Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra bằng hôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38 ly ( Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 1,639 | m2 |
| 93 | Mua sẵn vách kính bằng cửa nhôm Xingfa, kính 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 59,501 | m2 |
| 94 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo thiết kế được duyệt | 2,7577 | tấn |
| 95 | Inox gia cường vách kính cửa | Theo thiết kế được duyệt | 32,22 | kg |
| 96 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt | 164 | m2 |
| 97 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 2.757,66 | kg |
| 98 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo thiết kế được duyệt | 0,593 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,7657 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 0,2367 | tấn |
| 101 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,1832 | m3 |
| 102 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9587 | m3 |
| 103 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 59,8697 | m2 |
| 104 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 57,612 | m2 |
| 105 | Bảo vệ bề mặt granito, Dung dịch bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt | 57,612 | 1m2 |
| 106 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 92,56 | m |
| 107 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 59,8697 | m2 |
| 108 | Trụ thang gỗ Lim Nam Phi | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 109 | Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT 60x18mm | Theo thiết kế được duyệt | 19,65 | m |
| 110 | Gia công lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 0,1214 | tấn |
| 111 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 19,4535 | m2 |
| 112 | Sơn tĩnh điện lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt | 121,45 | kg |
| 113 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên mái | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Đào móng chân tường chắn tam cấp - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,3224 | 1m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 0,1075 | m3 |
| 117 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,0021 | 100m3 |
| 118 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0104 | 100m2 |
| 119 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1612 | m3 |
| 120 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,7743 | m3 |
| 121 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,4774 | m3 |
| 122 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1284 | m3 |
| 123 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,947 | m2 |
| 124 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 56,8807 | m2 |
| 125 | Bảo vệ bề mặt granito, Dung dịch bảo vệ | Theo thiết kế được duyệt | 56,8807 | 1m2 |
| 126 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 97,475 | m |
| 127 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 6,947 | m2 |
| 128 | Đào móng ram dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 1,2774 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0043 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế được duyệt | 0,0169 | 100m2 |
| 132 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,3604 | m3 |
| 133 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0082 | m3 |
| 134 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0404 | 100m3 |
| 135 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo thiết kế được duyệt | 8,5444 | m2 |
| 136 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,0201 | m3 |
| 137 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3625 | m2 |
| 138 | Lát gạch terazzo KT 400x400mm | Theo thiết kế được duyệt | 10,2006 | m2 |
| 139 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt | 0,0583 | tấn |
| 140 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 7,3687 | m2 |
| 141 | Sơn tĩnh điện lan can ram dốc | Theo thiết kế được duyệt | 58,25 | kg |
| B | PHÀN ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ KT 400x300x150mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3P-63A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-50A-6kA | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-25A-4.5kA | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 2P-20A-4.5kA | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat 2P-16A-4.5kA | Theo thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Tủ điện 2-4 modul | Theo thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 8 | Bộ đèn led lớp học treo trần 2x18W | Theo thiết kế được duyệt | 105 | bộ |
| 9 | Bộ đèn led chiếu sáng bảng 1x18W | Theo thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần kt 17x17/12W | Theo thiết kế được duyệt | 30 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn led gắn tường M16/36w | Theo thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led gắn tường M26/9w | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 50 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 19 | Hạt đèn báo màu đỏ | Theo thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 29 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 2 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Mặt công tắc 3 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế ấm | Theo thiết kế được duyệt | 45 | hộp |
| 24 | Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50 | Theo thiết kế được duyệt | 13 | hộp |
| 25 | Cáp Cu/xlpe/pvc 4x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 26 | Cáp Cu/xlpe/pvc 2x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 27 | Dây Cu/pvc 1x6mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 28 | Dây Cu/pvc 1x4mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 29 | Dây Cu/pvc 1x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 30 | Dây Cu/pvc 1x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 1.750 | m |
| 31 | Ống nhựa chống cháy Sp D16 | Theo thiết kế được duyệt | 840 | m |
| 32 | Ống nhựa chống cháy Sp D20 | Theo thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 33 | Ống nhựa chống cháy Sp D32 | Theo thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 34 | Dây Cu/pvc 1x10mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 18 | m |
| 35 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵn | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 36 | Đồng dẹt 40x4 | Theo thiết kế được duyệt | 3,72 | m |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,1m | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo thiết kế được duyệt | 195 | m |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 23,5 | 1m3 |
| 40 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm | Theo thiết kế được duyệt | 47 | m |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế được duyệt | 23,5 | m3 |
| 42 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 43 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 44 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo thiết kế được duyệt | 120 | cái |
| 45 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 1,46 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 5 | Cầu chắn rác D75 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Theo thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 7 | Măng sông nối ống PVC D75 | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 0,58 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê thép DN65/50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép DN50mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt bích thép DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép DN65/50mm | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 13 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 14 | Vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lăng phun DN50/13 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 18 | Sơn ống thép 2 lớp | Theo thiết kế được duyệt | 39,75 | 1m2 |
| 19 | Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 20 | Vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lăng phun DN65/19 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n ) - Bơm Inter | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n ) - Bơm Inter | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n ) -Bơm Inter | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Bình tích áp 50L, 10Bar - Vicky | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Bình nước mồi 100l | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm) | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bù | Theo thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chính | Theo thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van khóa DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Van 1 chiều DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 33 | Van 1 chiều DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm DN100mm | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt mối nối mềm DN50mm | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Rọ hút DN100 | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Rọ hút DN50 | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KG | Theo thiết kế được duyệt | 9 | bình |
| 41 | Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KG | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bình |
| 42 | Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Gía để bình loại 2 bình | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 44 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 45 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 89 | m |
| 46 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học + đế | Theo thiết kế được duyệt | 0,28 | 10 đầu |
| 47 | Điện trở cuối kênh | Theo thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 49 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 50 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo thiết kế được duyệt | 3,2 | 5 đèn |
| 51 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 336 | m |
| 53 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 112 | cái |
| 54 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 168 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn Exit thoát hiểm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | 5 đèn |
| 56 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướng | Theo thiết kế được duyệt | 0,4 | 5 đèn |
| 57 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo thiết kế được duyệt | 0,8 | 5 đèn |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 59 | Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 75 | m |
| 60 | Khớp nối trơn D16 | Theo thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 61 | Kẹp đỡ ống D16 | Theo thiết kế được duyệt | 37,5 | cái |
| E | THANG THÉP | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 3,1685 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo thiết kế được duyệt | 0,155 | tấn |
| 3 | Lắp cột thép | Theo thiết kế được duyệt | 3,3234 | tấn |
| 4 | Gia công dầm thép | Theo thiết kế được duyệt | 1,9493 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dầm tường | Theo thiết kế được duyệt | 1,9493 | tấn |
| 6 | Bu lông M20-8.8, L=80 | Theo thiết kế được duyệt | 224 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng bậc tôn nhám dày 4mm | Theo thiết kế được duyệt | 1.764,78 | kg |
| 8 | Gia công hệ khung dàn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo thiết kế được duyệt | 0,2922 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt | 0,0302 | tấn |
| 11 | Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=80 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=150 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 13 | Gia công lan can bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,7153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can sắt | Theo thiết kế được duyệt | 71,944 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện lan can | Theo thiết kế được duyệt | 715,3 | kg |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 219,8279 | 1m2 |
| F | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 286,5441 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 65,6 | 100m |
| 3 | Đệm cát đầu cọc | Theo thiết kế được duyệt | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0448 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 10,044 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5999 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,2265 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 32,92 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo thiết kế được duyệt | 1,7172 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 1,7026 | tấn |
| 12 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 17,7567 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo thiết kế được duyệt | 0,8784 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo thiết kế được duyệt | 1,8921 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 14,112 | m3 |
| 16 | Mạch ngừng băng cản nước | Theo thiết kế được duyệt | 64,2 | m |
| 17 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,845 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất I | Theo thiết kế được duyệt | 2,1254 | 100m3 |
| 19 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 83,16 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 126,48 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 126,48 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 88 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 88 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế được duyệt | 81,24 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 209,64 | m2 |
| 26 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế được duyệt | 207,72 | m2 |
| 27 | Đánh màu thành bể | Theo thiết kế được duyệt | 126,48 | m2 |
| 28 | Mua nắp tôn đậy bể ( gồm cả lập là, móc khóa) | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.115.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7kW | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | công suất ≥5kW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | công suất ≥1kW | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | tải trọng ≥70kg | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥1,5kW | 2 |
| 6 | Máy đào | dung tích gầu ≥0,5m3 | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | công suất ≥23kW | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | công suất ≥0,62kW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥250 lít | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích≥150l | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥5T | 1 |
| 12 | Phòng thí nghiệm: | Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi