Gói thầu: Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220773025-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Số hiệu KHLCNT 20220694943
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 09:11:00 đến ngày 2022-08-04 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,731,596,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≥0,5m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích≥150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≥5T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
Xây dựng Trường THCS (Khu A) xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh; Hạng mục: Xây mới nhà 03 tầng 12 phòng học và các hạng mục phụ trợ
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, ngân sách huyện hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và xây dựng Xuân Hùng; Địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Trực Ninh. Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Đ/c: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định.; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng , địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp, trong đó có ghi ngành nghề kinh doanh: Thi công xây dựng công trình dân dụng (bản sao được chứng thực); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu trong đó có phạm vi hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng Hạng III còn hiệu lực (bản sao được chứng thực); - Kinh nghiệm ≥ 03 năm trong lĩnh vực Thi công xây dựng công trình dân dụng (xét theo đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp). - Phải xuất trình hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh hoàn thành hợp đồng tương tự đúng tiến độ (bản sao được chứng thực); - Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (2019, 2020, 2021); Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc các tài liệu khác để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết năm 2021; - Nhà thầu hoạt động không bị lỗ trong 03 năm tài chính (2019, 2020, 2021). - Nhà thầu phải cung cấp các bằng chứng để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của các vị trí nhân sự chủ chốt nhà thầu bố trí cho gói thầu, gồm: Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng được cơ quan chuyên môn xếp hạng năng lực; Các chứng nhận có liên quan khác; Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành; Quyết định giao nhiệm vụ của đơn vị để đáp ứng các yêu cầu nhân sự của gói thầu (bản sao được chứng thực). - Đơn giá dự thầu tổng hợp. *> Đối với nhà thầu liên danh: - Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Việt Hùng. Địa chỉ: Xã Việt Hùng, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Văn Thưởng – Chủ tịch UBND xã Việt Hùng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Đ/c: Số 18 đường Vũ Trọng Phụng, Phường Thống Nhất, Thành phố Nam Định, Tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh + Địa chỉ: thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng công trình - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt1.210,93381m3
2Đào móng dầm móng tam cấp - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt5,39731m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt347,3275100m
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt4,3821100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,3611100m2
6Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt39,4768m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt2,2539100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt2,8847tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt5,1389tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo thiết kế được duyệt6,6206tấn
11Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt172,0545m3
12Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt43,2815m3
13Xây ốp cổ cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2654m3
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,6281100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,1401tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2022tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt2,3492tấn
18Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,8028m3
19Mua sẵn bu lông M20Theo thiết kế được duyệt64cái
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt0,1105tấn
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0762100m2
22Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,7095m3
23Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,5169100m2
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,3146tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,2685tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt7,4616m3
27Lót vữa bản tam cấp dày 50mmTheo thiết kế được duyệt1,4833m3
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,1531tấn
29Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,745m3
30Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt9,8563100m3
31Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt11,6846100m3
32Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt2,4101100m3
33Rải nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt388,2548m2
34Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt38,8255m3
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt4,4929100m2
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7792tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt3,4914tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt5,1394tấn
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt30,8524m3
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt6,182100m2
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,5605tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt6,6658tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt4,9927tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt57,3782m3
45Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt11,7976100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt20,1133tấn
47Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt162,6894m3
48Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiTheo thiết kế được duyệt521,145m2
49Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt233,4996m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo thiết kế được duyệt238,1596m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế được duyệt2,3345100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,4438tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,0858tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt14,1688m3
55Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt40,5m2
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt89,2995m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt135,105m3
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt36,1803m3
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,2708m3
60Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt618,2031m2
61Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1.179,759m2
62Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt1.023,3222m2
63Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt1.309,646m2
64Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt147,004m2
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt657,2085m2
66Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt66,2238m2
67Quét dầu bóng bề mặt GranitôTheo thiết kế được duyệt66,22381m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt93,9m
69Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1.385,5m
70Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt348,3m
71Đắp chi tiết trang trí cột tầng 1Theo thiết kế được duyệt9chi tiết
72Đắp chi tiết trang trí chắn nắng tầng 3Theo thiết kế được duyệt12chi tiết
73Logo trang trí chương mái bằng tấm inox dán decal + Chữ dán decalTheo thiết kế được duyệt1bộ
74Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt5,1759m3
75Lót nilon chống mất nước khi đổ BTTheo thiết kế được duyệt39,8144m2
76Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,787m3
77Lát nền, sàn - gạch ceramic KT 500x500mm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1.135,3136m2
78Ốp chân tường, viền tường hành lang, gạch ceramic KT120x500mmTheo thiết kế được duyệt14,9328m2
79Ốp gạch vào chân tường trong nhà, gạch creamic KT 120x500mmTheo thiết kế được duyệt48,5664m2
80Ốp gạch thẻ vào chân tường KT 60x240mmTheo thiết kế được duyệt30,24m2
81Gia công lan can KT D60x1.5mmTheo thiết kế được duyệt0,2349tấn
82Gia công lan can thép hộp KT 30x30x1.2mmTheo thiết kế được duyệt0,4167tấn
83Chụp lan can 304 ống thép D60Theo thiết kế được duyệt66cái
84Chụp lan can 304 hộp 20x20Theo thiết kế được duyệt21cái
85Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt60,75m2
86Sơn tĩnh điện lan canTheo thiết kế được duyệt657kg
87Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt4.841,4036m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt14,076100m2
89Mua sẵn cửa đi cửa nhôm Xingfa 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt71,76m2
90Mua sẵn cửa đi cửa nhôm Xingfa 1 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt3,96m2
91Mua sẵn cửa sổ cửa nhôm Xingfa 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt103,32m2
92Mua sẵn cửa sổ 1 cánh hất ra bằng hôm Xingfa, kính trắng an toàn 6,38 ly ( Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt1,639m2
93Mua sẵn vách kính bằng cửa nhôm Xingfa, kính 6.38 ly (Đơn giá đã bao gồm phụ kiện, công vận chuyển và lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt59,501m2
94Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế được duyệt2,7577tấn
95Inox gia cường vách kính cửaTheo thiết kế được duyệt32,22kg
96Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt164m2
97Sơn tĩnh điện sen hoa cửa sổTheo thiết kế được duyệt2.757,66kg
98Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo thiết kế được duyệt0,593100m2
99Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,7657tấn
100Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt0,2367tấn
101Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,1832m3
102Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,9587m3
103Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt59,8697m2
104Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt57,612m2
105Bảo vệ bề mặt granito, Dung dịch bảo vệTheo thiết kế được duyệt57,6121m2
106Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt92,56m
107Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt59,8697m2
108Trụ thang gỗ Lim Nam PhiTheo thiết kế được duyệt1cái
109Tay vịn gỗ Lim Nam Phi KT 60x18mmTheo thiết kế được duyệt19,65m
110Gia công lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt0,1214tấn
111Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt19,4535m2
112Sơn tĩnh điện lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt121,45kg
113Sản xuất lắp dựng thang lên máiTheo thiết kế được duyệt1bộ
114Sản xuất lắp dựng cửa tôn thang lên máiTheo thiết kế được duyệt1cái
115Đào móng chân tường chắn tam cấp - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,32241m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt0,1075m3
117Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,0021100m3
118Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0104100m2
119Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1612m3
120Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,7743m3
121Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt0,4774m3
122Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1284m3
123Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt6,947m2
124Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt56,8807m2
125Bảo vệ bề mặt granito, Dung dịch bảo vệTheo thiết kế được duyệt56,88071m2
126Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt97,475m
127Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt6,947m2
128Đào móng ram dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt1,27741m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0043100m3
130Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt0,0085100m3
131Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế được duyệt0,0169100m2
132Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,3604m3
133Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,0082m3
134Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0404100m3
135Lót nilong chống mất nước xi măngTheo thiết kế được duyệt8,5444m2
136Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,0201m3
137Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,3625m2
138Lát gạch terazzo KT 400x400mmTheo thiết kế được duyệt10,2006m2
139Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt0,0583tấn
140Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt7,3687m2
141Sơn tĩnh điện lan can ram dốcTheo thiết kế được duyệt58,25kg
B PHÀN ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ KT 400x300x150mmTheo thiết kế được duyệt3hộp
2Lắp đặt aptomat 3P-63A-6kATheo thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt aptomat 2P-50A-6kATheo thiết kế được duyệt3cái
4Lắp đặt aptomat 2P-25A-4.5kATheo thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt aptomat 2P-20A-4.5kATheo thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt aptomat 2P-16A-4.5kATheo thiết kế được duyệt9cái
7Tủ điện 2-4 modulTheo thiết kế được duyệt12hộp
8Bộ đèn led lớp học treo trần 2x18WTheo thiết kế được duyệt105bộ
9Bộ đèn led chiếu sáng bảng 1x18WTheo thiết kế được duyệt16bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần kt 17x17/12WTheo thiết kế được duyệt30bộ
11Lắp đặt đèn led gắn tường M16/36wTheo thiết kế được duyệt8bộ
12Lắp đặt đèn led gắn tường M26/9wTheo thiết kế được duyệt4bộ
13Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt8cái
14Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được duyệt72cái
15Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt50cái
16Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt29cái
17Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt5cái
18Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế được duyệt11cái
19Hạt đèn báo màu đỏTheo thiết kế được duyệt13cái
20Mặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt29cái
21Mặt công tắc 2 hạtTheo thiết kế được duyệt5cái
22Mặt công tắc 3 hạtTheo thiết kế được duyệt11cái
23Lắp đặt đế ấmTheo thiết kế được duyệt45hộp
24Lắp đặt hộp nối dây 110x110x50Theo thiết kế được duyệt13hộp
25Cáp Cu/xlpe/pvc 4x10mm2Theo thiết kế được duyệt50m
26Cáp Cu/xlpe/pvc 2x10mm2Theo thiết kế được duyệt30m
27Dây Cu/pvc 1x6mm2Theo thiết kế được duyệt180m
28Dây Cu/pvc 1x4mm2Theo thiết kế được duyệt160m
29Dây Cu/pvc 1x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt260m
30Dây Cu/pvc 1x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt1.750m
31Ống nhựa chống cháy Sp D16Theo thiết kế được duyệt840m
32Ống nhựa chống cháy Sp D20Theo thiết kế được duyệt160m
33Ống nhựa chống cháy Sp D32Theo thiết kế được duyệt30m
34Dây Cu/pvc 1x10mm2Theo thiết kế được duyệt18m
35Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D ≤50mm có sẵnTheo thiết kế được duyệt2cọc
36Đồng dẹt 40x4Theo thiết kế được duyệt3,72m
37Lắp đặt kim thu sét dài 1,1mTheo thiết kế được duyệt27cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo thiết kế được duyệt195m
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt23,51m3
40Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mmTheo thiết kế được duyệt47m
41Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế được duyệt23,5m3
42Gia công, đóng cọc chống sétTheo thiết kế được duyệt10cọc
43Bầu sứ chân kim thu sétTheo thiết kế được duyệt27cái
44Bật sắt đỡ dây thu sétTheo thiết kế được duyệt120cái
45Hộp kiểm tra tiếp địaTheo thiết kế được duyệt2cái
C PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC, D=34mmTheo thiết kế được duyệt0,09100m
2Lắp đặt ống PVC, D=75mmTheo thiết kế được duyệt1,46100m
3Lắp đặt cút PVC, d=75mmTheo thiết kế được duyệt12cái
4Lắp đặt chếch PVC, d=75mmTheo thiết kế được duyệt20cái
5Cầu chắn rác D75Theo thiết kế được duyệt12cái
6Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmTheo thiết kế được duyệt55cái
7Măng sông nối ống PVC D75Theo thiết kế được duyệt20cái
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Ống thép tráng kẽm DN100Theo thiết kế được duyệt0,58100m
2Ống thép tráng kẽm DN65Theo thiết kế được duyệt0,8100m
3Ống thép tráng kẽm DN50Theo thiết kế được duyệt0,36100m
4Lắp đặt tê thép DN100mmTheo thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65mmTheo thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt tê thép DN65/50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt cút thép DN100mmTheo thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt cút thép DN65mmTheo thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt cút thép DN50mmTheo thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt bích thép DN100Theo thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt côn thép DN65/50mmTheo thiết kế được duyệt1cái
12Hộp đựng bình chữa cháy kt 1100x600x180Theo thiết kế được duyệt3hộp
13Lắp đặt van chữa cháy DN50Theo thiết kế được duyệt3cái
14Vòi chữa cháy DN50 dài 20mTheo thiết kế được duyệt3cái
15Lăng phun DN50/13Theo thiết kế được duyệt3cái
16Trụ chữa cháy ngoài nhà 2xDN65Theo thiết kế được duyệt1cái
17Trụ tiếp nước chữa cháy 2 cửa DN65Theo thiết kế được duyệt1cái
18Sơn ống thép 2 lớpTheo thiết kế được duyệt39,751m2
19Hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x650x220Theo thiết kế được duyệt1cái
20Vòi chữa cháy DN65 dài 20mTheo thiết kế được duyệt2cái
21Lăng phun DN65/19Theo thiết kế được duyệt2cái
22Bơm chữa cháy động cơ điện Q=36-90m3/h, H=38-21 (m.c.n ) - Bơm InterTheo thiết kế được duyệt1cái
23Bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=36-90m3/h, H=38-21m (m.c.n ) - Bơm InterTheo thiết kế được duyệt1cái
24Bơm bù Q=3.6m3/h - H=89.8m P = 2.2KW (m.c.n ) -Bơm InterTheo thiết kế được duyệt1cái
25Bình tích áp 50L, 10Bar - VickyTheo thiết kế được duyệt1cái
26Bình nước mồi 100lTheo thiết kế được duyệt1cái
27Tủ điều khiển tự đông (bật ngắt bơm)Theo thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt cáp điện 3x6+1x4 mm2 cho bơm bùTheo thiết kế được duyệt10m
29Lắp đặt cáp điện 3x10+1x6 mm2 cho bơm chínhTheo thiết kế được duyệt20m
30Lắp đặt van khóa DN100Theo thiết kế được duyệt3cái
31Van 1 chiều DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt van khóa DN50Theo thiết kế được duyệt2cái
33Van 1 chiều DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt mối nối mềm DN100mmTheo thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt mối nối mềm DN50mmTheo thiết kế được duyệt2cái
36Rọ hút DN100Theo thiết kế được duyệt2cái
37Rọ hút DN50Theo thiết kế được duyệt1cái
38Lắp đặt đồng hồ Rơ leTheo thiết kế được duyệt3cái
39Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo thiết kế được duyệt1cái
40Bình chữa cháy khí CO2/MT3 - 3KGTheo thiết kế được duyệt9bình
41Bình chữa cháy bột ABC/MFZL4 - 4KGTheo thiết kế được duyệt12bình
42Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháyTheo thiết kế được duyệt3bộ
43Gía để bình loại 2 bìnhTheo thiết kế được duyệt6cái
44Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo thiết kế được duyệt1tủ
45Lắp đặt dây cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Theo thiết kế được duyệt89m
46Lắp đặt đầu báo cháy khói quang học + đếTheo thiết kế được duyệt0,2810 đầu
47Điện trở cuối kênhTheo thiết kế được duyệt3bộ
48Lắp đặt chuông báo cháyTheo thiết kế được duyệt0,65 chuông
49Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo thiết kế được duyệt0,65 nút
50Lắp đặt đèn báo cháyTheo thiết kế được duyệt3,25 đèn
51Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Theo thiết kế được duyệt336m
52Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt336m
53Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt112cái
54Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt168cái
55Lắp đặt đèn Exit thoát hiểmTheo thiết kế được duyệt0,25 đèn
56Lắp đặt đèn Exit 2 mặt có chỉ hướngTheo thiết kế được duyệt0,45 đèn
57Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo thiết kế được duyệt0,85 đèn
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Theo thiết kế được duyệt75m
59Lắp đặt dây báo cháy 2x0,75mm2Theo thiết kế được duyệt75m
60Khớp nối trơn D16Theo thiết kế được duyệt25cái
61Kẹp đỡ ống D16Theo thiết kế được duyệt37,5cái
E THANG THÉP
1Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt3,1685tấn
2Gia công cột bằng thép tấmTheo thiết kế được duyệt0,155tấn
3Lắp cột thépTheo thiết kế được duyệt3,3234tấn
4Gia công dầm thépTheo thiết kế được duyệt1,9493tấn
5Lắp dựng dầm tườngTheo thiết kế được duyệt1,9493tấn
6Bu lông M20-8.8, L=80Theo thiết kế được duyệt224cái
7Sản xuất, lắp dựng bậc tôn nhám dày 4mmTheo thiết kế được duyệt1.764,78kg
8Gia công hệ khung dànTheo thiết kế được duyệt0,2922tấn
9Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo thiết kế được duyệt0,2922tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo thiết kế được duyệt0,0302tấn
11Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=80Theo thiết kế được duyệt8cái
12Mua sẵn, lắp đặt bulong M20-8.8, L=150Theo thiết kế được duyệt8cái
13Gia công lan can bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,7153tấn
14Lắp dựng lan can sắtTheo thiết kế được duyệt71,944m2
15Sơn tĩnh điện lan canTheo thiết kế được duyệt715,3kg
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt219,82791m2
F BỂ NƯỚC
1Đào móng bể nước, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt286,54411m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt65,6100m
3Đệm cát đầu cọcTheo thiết kế được duyệt0,105100m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0448100m2
5Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt10,044m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,22100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo thiết kế được duyệt0,5999tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo thiết kế được duyệt2,2265tấn
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt32,92m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo thiết kế được duyệt1,7172100m2
11Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt1,7026tấn
12Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt17,7567m3
13Ván khuôn gỗ sàn máiTheo thiết kế được duyệt0,8784100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo thiết kế được duyệt1,8921tấn
15Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt14,112m3
16Mạch ngừng băng cản nướcTheo thiết kế được duyệt64,2m
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,845100m3
18Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất ITheo thiết kế được duyệt2,1254100m3
19Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo thiết kế được duyệt83,16m2
20Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt126,48m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt126,48m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt88m2
23Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt88m2
24Trát trần, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế được duyệt81,24m2
25Quét dung dịch chống thấmTheo thiết kế được duyệt209,64m2
26Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế được duyệt207,72m2
27Đánh màu thành bểTheo thiết kế được duyệt126,48m2
28Mua nắp tôn đậy bể ( gồm cả lập là, móc khóa)Theo thiết kế được duyệt4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.31E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.18E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.115.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)31
3 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đăng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh môi trường 1 - Trình độ chuyên môn: Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép công suất ≥5kW2
3 Máy đầm bàn công suất ≥1kW2
4 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) tải trọng ≥70kg1
5 Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW2
6 Máy đào dung tích gầu ≥0,5m32
7 Máy hàn điện công suất ≥23kW2
8 Máy khoan bê tông công suất ≥0,62kW2
9 Máy trộn bê tông dung tích ≥250 lít2
10 Máy trộn vữa dung tích≥150l1
11 Ô tô tự đổ tải trọng ≥5T1
12 Phòng thí nghiệm: Có hoặc đi thuê phòng thí nghiệm xây dựng chuyên ngành được cơ quan nhà nước có thẩm quyền công nhận và có đủ thiết bị phù hợp với từng loại công tác thí nghiệm chất lượng công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->