Gói thầu: Gói thầu số 1: Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long (Hạng mục: Nhà làm việc, hàng rào, nhà bảo vệ).
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220744262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long (Hạng mục: Nhà làm việc, hàng rào, nhà bảo vệ). |
| Số hiệu KHLCNT | 20220708016 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:07:00 đến ngày 2022-08-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,065,988,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Xây dựng dân dụng Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Xây dựng dân dụng * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng";Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách kỹ thuật thi công: ≥ 01 nhân sự.- Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên);- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: ≥ 01 nhân sự.- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phụ trách thanh quyết toán công trình: ≥ 01 nhân sự.- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Đại học xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:≥ 04 NỀ;≥ 02 SẮT, HÀN;≥ 04 SƠN;Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Dàn giáo (42 khung/bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh)(bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long (Hạng mục: Nhà làm việc, hàng rào, nhà bảo vệ). Công trình Sửa chữa trụ sở làm việc Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự toán chi ngân sách Nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT: + Có chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu, Hạng III (loại công trình Dân dụng) trở lên theo Nghị định 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015, Nghị định số 42/2017/NĐ-CP ngày 05/4/2017, Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 hoặc Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm, Văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế của cơ quan thuế tính đến hết Quý IV năm 2021; hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 6G, tổ 37A, khóm 5, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 6G, tổ 37A, khóm 5, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng cục Thuế, Địa chỉ: Số 123, Lò Đúc, phường Đống Mác, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long, Địa chỉ: Số 6G, tổ 37A, khóm 5, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Vĩnh Long (Địa chỉ: Số 6G, tổ 37A, khóm 5, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1248 | 100 m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9112 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lam nhôm chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng 400*400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch 600*600 (KL tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch 600*600 (KL làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,575 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tam cấp lát đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,375 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường 600*150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,2 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ đá granite ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,32 | m2 |
| 16 | Chiều dài vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch đất nung 300*300 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền gạch đất nung 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền ceramic 300*300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 22 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 616,45 | m2 |
| 23 | Diện tích ốp gạch mặt đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.167,67 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.515,01 | m2 |
| 25 | Chà nhám CKBT, tường trong nhà (MH tạm tính; NC/2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 27 | Phá dỡ bệ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8093 | m3 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0469 | m2 |
| 29 | Vận chuyển phế thải ra ngoài công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chuyến |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,658 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0443 | 100 m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4276 | m2 |
| 4 | Láng chống thấm bằng Sikagrout 214-11 dày 1,5cm (MH tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8984 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tole mạ màu dày 0,45mm (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100 m2 |
| 6 | Trần thạch cao khung nhôm nổi 600*600 (thành phẩm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 7 | ốp gỗ công nghiệp dán verneer, khung xương gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,375 | m2 |
| 9 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,31 | m2 |
| 10 | Lát gạch xi măng 400*400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,52 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M100, PCB40 (làm mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,575 | m2 |
| 13 | Ốp đá granite vào tường, tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,45 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600*150, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m2 |
| 15 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,5 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300*300, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300*300, vữa XM M100, PCB40 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m2 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,85 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch Neomax 820 (02 lớp) và Neomax Primer P11 (01 lớp) chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 639,85 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,32 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào CKBT, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.693,67 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.654,33 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.239,34 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0469 | m2 |
| 27 | Vệ sinh cửa, xử lý keo chống thấm, thay ron cửa kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.695,885 | m2 |
| 28 | Keo xử lý chống thấm cửa khung kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | chai |
| 29 | Tấm Alu chắn nước (thành phẩm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,125 | m2 |
| 30 | Thay thanh chống của bật (thành phẩm vật tư + nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,968 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa kính cường lực D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9432 | m2 |
| 33 | Lắp dựng lam nhôm chắn nắng (vật tư tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,3 | m2 |
| 34 | Lắp ổ khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,9136 | 100 m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,676 | 100 m2 |
| D | NHÀ BẢO VỆ | |||
| E | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,304 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| F | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Láng chống thấm bằng Sikagrout 214-11 dày 1,5cm (MH tạm tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,304 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,304 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,26 | m2 |
| G | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| H | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,223 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,0749 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9216 | m2 |
| 5 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,36 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 284 | lỗ khoan |
| 7 | Chiều dài hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,354 | md |
| 8 | Số thanh (khoảng cách a100) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.113,54 | cái |
| I | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4397 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0701 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3181 | 100 m2 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,718 | m2 |
| 6 | Gia công cổng, hàng rào thép []20*40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4142 | tấn |
| 7 | Gia công cổng, hàng rào thép []14*14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,111 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 397,1495 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,798 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,275 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,0159 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,2909 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Xây dựng dân dụng Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Hợp đồng tương tự: Xây dựng dân dụng * Yêu cầu về tài liệu chứng minh: Cung cấp Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền - Đối với hợp đồng đã hoàn thành:+ Hợp đồng thi công.+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Biên bản thanh lý hợp đồng;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Hóa đơn VAT đính kèm theo tương ứng với Hợp đồng - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng):+ Hợp đồng thi công;+ Phụ lục Hợp đồng (nếu có);+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện;+ Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết;+ Bảng xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư;+ Hóa đơn VAT đính kèm tương ứng.*Ghi chú: Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật về đấu thầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường xây dựng: | 1 | Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ "Chỉ huy trưởng công trường xây dựng";Từ năm 2018 đến nay đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm chỉ huy trưởng). | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Phụ trách kỹ thuật thi công: ≥ 01 nhân sự.- Là kỹ sư xây dựng, có trình độ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (Giám sát công tác "xây dựng và hoàn thiện" công trình Dân dụng hạng III trở lên);- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy;Đã tham gia phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật). | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động: ≥ 01 nhân sự.- Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động trong thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Phụ trách thanh quyết toán công trình: ≥ 01 nhân sự.- Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành Đại học xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá hạng III trở lên.- Đã từng phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình Dân dụng cấp IV.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân, kèm theo biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của nhân sự đề xuất hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên nhân sự đề xuất được phân công làm cán bộ kỹ thuật) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có ít nhất 10 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ (chứng nhận) đã đào tạo nghề; trong đó ít nhất bao gồm các chuyên ngành sau:≥ 04 NỀ;≥ 02 SẮT, HÀN;≥ 04 SƠN;Tất cả công nhân phải có:+ Chứng chỉ (chứng nhận hoặc thẻ) huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy.(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu, Bằng cấp, chứng nhận/ chứng chỉ theo yêu cầu, Chứng minh nhân dân) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 T | (Kèm theo giấy đăng ký/ hóa đơn và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Dàn giáo (42 khung/bộ) | (Kèm theo tài liệu chứng minh)(bộ) | 50 |
| 3 | Máy cắt thép | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch, đá | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi bê tông | (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi