Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí xây lắp + chi phí thiết bị và 5% dự phòng xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220767625-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí xây lắp + chi phí thiết bị và 5% dự phòng xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:04:00 đến ngày 2022-08-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,998,532,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.995596E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có các hạng mục tương tự về bản chất.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.972.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc quản lý độ thị.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 kỹ sư chuyên nghành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | 01 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải có cẩu ( Đăng ký kèm kiểm định ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥7 tấn (Đăng ký kèm kiểm định) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,4 m3 (Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1kW ( Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi ≥1,5kW (Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥250 lít (Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy thủy bình(Hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Định Bình, huyện Yên Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình + lắp đặt thiết bị (Bao gồm chi phí xây lắp + chi phí thiết bị và 5% dự phòng xây lắp) Lắp đặt hệ thống camera an ninh dọc QL45, điện chiếu sáng năng lượng mặt trời bên trái đoạn tuyến Đắc Trí đi Mỹ Nga QL45 và khuôn viên xã Định Bình, huyện Yên Định 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. Bản gốc hoặc bản sao công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, Báo cáo tài chính 3 năm (2019, 2020, 2021), Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến ngày 15/12/2021, Hợp đồng tương tự. (Ngoài ra Nhà thầu chuẩn bị 01 bộ E.HSDT bản gốc để đối chứng khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E.HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Định Bình (địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Bình; Địa chỉ: xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý xây dựng xã Định Bình Địa chỉ: Xã Định Bình, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA xây dựng xã Định Bình. Địa chỉ: Thị trấn Tân Phong, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Camera Quốc lộ 45 | |||
| 1 | Dây mạng lan | Theo yêu cầu của BVKT | 1.800 | m |
| 2 | Lắp đặt dây mạng lan | Theo yêu cầu của BVKT | 1.800 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 800 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | 800 | m | |
| 5 | Dây thép mạ kẽm Fi 3 | Theo yêu cầu của BVKT | 800 | m |
| 6 | Dây thép ly mạ kẽm | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | kg |
| 7 | Gia công tay giá đỡ lắp camera | Theo yêu cầu của BVKT | 0,1549 | tấn |
| 8 | Lắp tay giá đỡ lắp camera | Theo yêu cầu của BVKT | 9 | 1 cần đèn |
| B | Camera Khuôn viên UB xã | |||
| 1 | Dây mạng lan | Theo yêu cầu của BVKT | 950 | m |
| 2 | Lắp đặt dây mạng lan | Theo yêu cầu của BVKT | 950 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 420 | m |
| 4 | Lắp đặt ống ruột gà nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của BVKT | 420 | m |
| 5 | Dây thép mạ kẽm Fi 3 | Theo yêu cầu của BVKT | 420 | m |
| 6 | Dây thép ly mạ kẽm | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | kg |
| C | Điện năng lượng | |||
| 1 | Cắt bê tông đào móng | Theo yêu cầu của BVKT | 9,6 | 10m |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | gốc |
| 4 | Vận chuyển Gỗ, cây chống, đà giáo từ bờ đảo lên vị trí thi công bằng thủ công, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của BVKT | 3 | m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của BVKT | 0,1699 | 100m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của BVKT | 59 | cọc |
| 7 | Vật liệu phụ tiếp địa: Dây tiếp địa, đầu cốt M18, ê cu xiết dây... | Theo yêu cầu của BVKT | 59 | bộ |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của BVKT | 2,124 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của BVKT | 16,992 | m3 |
| 10 | Lắp đặt Bu lông M16 dài 50cm hàn Khung sắt đế hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của BVKT | 236 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu của BVKT | 59 | 1 cột |
| 12 | Khung hộp nhúng kẽm treo pin NLMT | Theo yêu cầu của BVKT | 59 | bộ |
| 13 | Lắp khung treo pin đầu cột mới, chiều dài cột ≤10,5m | Theo yêu cầu của BVKT | 59 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt Đèn năng lượng KT 700x265x100 Chip led 120 puri 3030Lithium LIFEPO4: 3,2V/180000mAh,chiều cao lắp đặt 7-8mTiêu chuẩn chống nước IP66 | Theo yêu cầu của BVKT | 59 | bộ |
| 15 | Lắp cần đèn, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu của BVKT | 59 | 1 cần đèn |
| 16 | Phụ kiện thiết bị điện | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bộ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của BVKT | 5,6633 | m3 |
| D | Điện chiếu sáng công sở | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu của BVKT | 18,18 | 1m3 |
| 2 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | cọc |
| 3 | Vật liệu phụ tiếp địa: Dây đồng, đầu cốt đồng M16, ê cu xiết dây đồng... | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | bộ |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu của BVKT | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu của BVKT | 3,284 | m3 |
| 6 | Bu lông M16 dài 25cm hàn Khung sắt đế hoàn chỉnh | Theo yêu cầu của BVKT | 48 | cái |
| 7 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn liền cần, H=7m bằng máy | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | 1 cột |
| 8 | Bảng điện, ép tép điều khiển | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | bảng |
| 9 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | 1 cột |
| 10 | Cột đèn trang trí khuôn viên gang đúc màu xanh (gồm đèn chùm 5 bóng) | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | bộ |
| 11 | Xe cẩu dựng trụ đèn | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | ca |
| 12 | Bóng đèn Led chiếu sáng 250W 5mắt | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | bộ |
| 13 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 110 | m |
| 14 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của BVKT | 62 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu của BVKT | 1,1 | 100 m |
| 16 | Lắp bảng điện cột sân vườn | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | bộ |
| 17 | Phụ kiện thiết bị điện | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bộ |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của BVKT | 6,0367 | m3 |
| 19 | Cắt bê tông đi điện ngầm trong công sở | Theo yêu cầu của BVKT | 5 | 10m |
| 20 | Sản xuất lắp dựng khung sắt trên cổng treo bảng chữ chạy | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bộ |
| 21 | Gia công lắp đặt bộ đèn Led ma trận, chạy chữ, cài đặt bộ hẹn giờ, thay đổi chữ chạy khi có sự kiện | Theo yêu cầu của BVKT | 4,9 | m2 |
| E | Thiết bị | |||
| 1 | Màn hình giám sát: Tivi Samsung 4K, 55 inch (lắp tại phòng công an xã) | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
| 2 | Đầu camera DS-9664NI-I8 | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
| 3 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 6T WD60PUR(Z) | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bộ |
| 4 | Camera Hikvision DS-2CD2T21G1-I | Theo yêu cầu của BVKT | 18 | bộ |
| 5 | Bảo vệ camera | Theo yêu cầu của BVKT | 18 | bộ |
| 6 | Bộ nguồn cấp cho camera | Theo yêu cầu của BVKT | 18 | bộ |
| 7 | Hộp kỹ thuật điện ngoài trời | Theo yêu cầu của BVKT | 9 | bộ |
| 8 | Switch 5 port | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | bộ |
| 9 | Switch 8 port | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | bộ |
| 10 | Bộ chuyển đổi lan - quang (Converter quang) | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | bộ |
| 11 | Đầu J | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Túi |
| 12 | Dây HDMI (Loại 10m) | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | sợi |
| 13 | Ổ điện 3 chân cắm | Theo yêu cầu của BVKT | 10 | Cái |
| 14 | Ổ điện 6 chân cắm | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | Cái |
| 15 | Giá treo tivi | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
| 16 | Màn hình giám sát: Tivi Samsung 4K, 55 inch (lắp tại phòng công an xã) | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
| 17 | Đầu camera DS-9616NI-I8 | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
| 18 | Ổ cứng lưu trữ dữ liệu 2T WD60PUR(Z) | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Bộ |
| 19 | Camera Hikvision DS-2CD2T21G1-I | 11 | Cái | |
| 20 | Bộ nguồn cấp cho camera | Theo yêu cầu của BVKT | 11 | Bộ |
| 21 | Hộp Nguồn | Theo yêu cầu của BVKT | 11 | Bộ |
| 22 | Switch 5 port | Theo yêu cầu của BVKT | 3 | Bộ |
| 23 | Switch 8 port | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | Bộ |
| 24 | Bộ chuyển đổi lan - quang (Converter quang) | Theo yêu cầu của BVKT | 2 | Bộ |
| 25 | Đầu J | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Túi |
| 26 | Dây HDMI (Loại 10m) | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
| 27 | Ổ điện 3 chân cắm | Theo yêu cầu của BVKT | 4 | Cái |
| 28 | Ổ điện 6 chân cắm | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
| 29 | Giá treo tivi | Theo yêu cầu của BVKT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.997798E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.995596E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có các hạng mục tương tự về bản chất.* Các tài liệu kèm theo để chứng minh làm rõ phải có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư; hợp đồng thầu phụ ký giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh phạm vi, quy mô, giá trị công việc mà nhà thầu phụ thực hiện (nội dung xác nhận phải đầy đủ thông tin để chứng minh tính chất tương tự)+ Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực nhà nước hợp đồng tương tự, tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành. Khi cần bên mời thầu yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc hợp đồng tương tự để đối chiếu, sau đó trả lại cho nhà thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.398.972.400 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc quản lý độ thị.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV cùng loại ( Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bàn giao công trình);- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + 01 kỹ sư chuyên nghành điện.+ Đã làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV cùng loại.- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ là kỹ sư hạ tầng kỹ thuật.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình HTKT hạng IV trở lên (còn hiệu lực).+ Đã làm GSCL ít nhất 01 công trình HTKT cấp IV cùng loại;- Yêu cầu tài liệu gửi kèm: Nhà thầu đăng tải kèm theo bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh nhân sự có đủ năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu. | 1 | 1 |
| 4 | 01 Cán bộ Phụ trách ATLĐ-VSLĐ | 1 | - Tốt nghiệp đại học; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã trực tiếp phụ trách ATLĐ-VSLĐ ≥ 01 công trình có tính chất tương tự | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải có cẩu ( Đăng ký kèm kiểm định ) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥7 tấn (Đăng ký kèm kiểm định) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 (Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1kW ( Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW (Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥250 lít (Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 2 |
| 7 | Máy thủy bình(Hóa đơn) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi