Gói thầu: Quản trị, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220732852-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Kho bạc Nhà nước
Tên gói thầu Quản trị, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước
Số hiệu KHLCNT 20220729766
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: năm 2022 và các năm tiếp theo
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 36 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-25 09:16:00 đến ngày 2022-08-05 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,987,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 74,816,100 VNĐ ((Bảy mươi bốn triệu tám trăm mười sáu nghìn một trăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.493.870.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 415.645.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng tương tự được xem xét đánh giá là giá trị của phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm (phần mềm có sử dụng công nghệ Java trên nền tảng web và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.163.806.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản trị dự án hoặc Chủ trì trong hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản trị, vận hành ứng dụng (DVCFE, DVCBE)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản trị, vận hành DVC MOBILE và giao diện giữa các hệ thống
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu (CSDL)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm thực hiện công việc có liên quan đến cơ sở dữ liệu trong hợp đồng có phần xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp hoặc mở rộng phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật về ứng dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).4) Có chứng chỉ: “Oracle Certified Professional, Java SE Programmer” (phiên bản Java SE 7 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “Oracle Certified Associate, Java SE Programmer” (phiên bản Java SE 7 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional: Java SE Developer (phiên bản Java SE 11 hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hỗ trợ kỹ thuật về CSDL
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm thực hiện công việc có liên quan đến cơ sở dữ liệu trong hợp đồng có phần xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp hoặc mở rộng phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT);4) Có chứng chỉ Oracle Certified Expert (OCE) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional (OCP) về quản trị Oracle Database (phiên bản 11g hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Bảo trì, duy trì, cập nhật ứng dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT);
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
E-CDNT 1.1 Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước
E-CDNT 1.2 Quản trị, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước
Quản trị, vận hành, hỗ trợ kỹ thuật phần mềm Dịch vụ công trực tuyến Kho bạc Nhà nước
36 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động nghiệp vụ và nguồn Quỹ phát triển hoạt động ngành của Kho bạc Nhà nước. Thời gian cấp vốn để thanh toán cho nhà thầu: năm 2022 và các năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88096); Fax: 024 62764368; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có.


- Bên mời thầu: Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước , địa chỉ: số 32 Cát Linh - Đống Đa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88096); Fax: 024 62764368; Email: [email protected]


E-CDNT 10.7
Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 74.816.100   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Công nghệ thông tin - Kho bạc Nhà nước; Địa chỉ: 32 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội; Điện thoại: 024 62764300 (88096); Fax: 024 62764368; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc KBNN số 32 Cát Linh Đống Đa Hà Nội. Điện thoại: 024 62764300(88001); Fax: 024 62764368
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Quản trị, vận hành ứng dụng và cơ sở dữ liệu Nhà thầu đáp ứng các yêu cầu dịch vụ:-Quản trị, vận hành hệ thống DVCFE (Phần dành cho đơn vị sử dụng ngân sách)-Quản trị, vận hành hệ thống DVCBE (Phần dành cho người dùng Kho bạc Nhà nước)-Quản trị, vận hành ứng dụng Mobile (Ứng dụng trên thiết bị di động)-Quản trị, vận hành giao diện giữa các hệ thống-Quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu(Các nội dung trên được mô tả chi tiết tại điểm 2.2.1, khoản 2.2, mục 2, chương V) Gói 1
2 Hỗ trợ kỹ thuật hệ thống ứng dụng và cơ sở dữ liệu Phân tích các lỗi, các yêu cầu thay đổi, bổ sung, cập nhật các chức năng, giao diện, cơ sở dữ liệu mà không làm ảnh hưởng đến kiến trúc hệ thống:- Hỗ trợ kỹ thuật ứng dụng-Hỗ trợ kỹ thuật về cơ sở dữ liệu(Các nội dung trên được mô tả chi tiết tại điểm 2.2.2, khoản 2.2, mục 2, chương V) Gói 1
3 Bảo trì, duy trì, cập nhật ứng dụng Định kỳ kiểm tra toàn bộ các tiến trình, chức năng ứng dụng, chỉnh sửa các lỗi phát sinh, cải thiện hiệu năng hoặc các thuộc tính, chức năng của phần mềm hoặc làm cho phần mềm hoạt động tối ưu với môi trường vận hành. (Các nội dung trên được mô tả chi tiết tại điểm 2.2.3, khoản 2.2, mục 2, chương V) Gói 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.49387E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 415.645.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.493.870.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 4(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 415.645.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Giá trị hợp đồng tương tự được xem xét đánh giá là giá trị của phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm (phần mềm có sử dụng công nghệ Java trên nền tảng web và Hệ quản trị cơ sở dữ liệu Oracle)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.163.806.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản trị dự án 1 (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm đảm nhiệm vị trí Quản trị dự án hoặc Chủ trì trong hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).72
2 Quản trị, vận hành ứng dụng (DVCFE, DVCBE) 2 (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).32
3 Quản trị, vận hành DVC MOBILE và giao diện giữa các hệ thống 2 (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).32
4 Quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu (CSDL) 2 (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm thực hiện công việc có liên quan đến cơ sở dữ liệu trong hợp đồng có phần xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp hoặc mở rộng phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).32
5 Hỗ trợ kỹ thuật về ứng dụng 1 (1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm;(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).4) Có chứng chỉ: “Oracle Certified Professional, Java SE Programmer” (phiên bản Java SE 7 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ “Oracle Certified Associate, Java SE Programmer” (phiên bản Java SE 7 hoặc phiên bản cao hơn) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional: Java SE Developer (phiên bản Java SE 11 hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
6 Hỗ trợ kỹ thuật về CSDL 1 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm thực hiện công việc có liên quan đến cơ sở dữ liệu trong hợp đồng có phần xây dựng hoặc phát triển hoặc nâng cấp hoặc mở rộng phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành phần mềm hoặc trong hợp đồng có phần quản trị, vận hành cơ sở dữ liệu.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT);4) Có chứng chỉ Oracle Certified Expert (OCE) hoặc chứng chỉ Oracle Certified Professional (OCP) về quản trị Oracle Database (phiên bản 11g hoặc phiên bản cao hơn).Nếu trên chứng chỉ có ghi thời hạn hiệu lực thì phải đảm bảo chứng chỉ còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.53
7 Bảo trì, duy trì, cập nhật ứng dụng 1 1) Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong lĩnh vực công nghệ thông tin (không kể thời gian trước khi tốt nghiệp Đại học)(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Là số năm kinh nghiệm tham gia hợp đồng có phần phát triển hoặc mở rộng hoặc nâng cấp phần mềm hoặc quản trị, vận hành phần mềm hoặc hỗ trợ kỹ thuật phần mềm hoặc bảo trì phần mềm tại vị trí lập trình hoặc vị trí triển khai hoặc hỗ trợ.(3) Tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học về lĩnh vực CNTT (chi tiết quy định tại khoản 2.2 mục 2 chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT);84
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->