Gói thầu: Mua hàng hóa phục vụ công tác Quản lý Bảo hiểm xã hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220773030-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | LỮ ĐOÀN 679 |
| Tên gói thầu | Mua hàng hóa phục vụ công tác Quản lý Bảo hiểm xã hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20220773027 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn KP Bảo hiểm xã hội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:29:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 159,200,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | LỮ ĐOÀN 679 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua hàng hóa phục vụ công tác Quản lý Bảo hiểm xã hội Mua hàng hóa phục vụ công tác Quản lý Bảo hiểm xã hội 07 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn KP Bảo hiểm xã hội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4 Double A 70g | 50 | gram | Loại giấy A4 Double A trọng lượng 70 Gsm; Kích thước 210x297mm; Độ sáng 102 -104%; 500 tờ/ram; Độ dày 103-110UM. Hàng mới chính hãng. | ||
| 2 | Giấy A3 Double A 80g | 8 | gram | Loại giấy A3 Double A trọng lượng 80 Gsm; Kích thước tấm 420x297mm; Độ sáng 102 -104%; 500 tờ/ram. Độ dày 103-110UM. Hàng mới chính hãng. | ||
| 3 | Bìa màu xanh | 5 | tệp | Bìa màu xanh dương định lượng 180gsm; kích thước tấm 210x297mm; 2 mặt đều mịn, đồng màu; 100 tờ/tệp; Hàng mới chính hãng. | ||
| 4 | Bìa màu hồng | 5 | tệp | Bìa màu hồng nhạt định lượng 180gsm; kích thước tấm 210x297mm; 2 mặt đều mịn, đồng màu; 100 tờ/tệp; Hàng mới chính hãng. | ||
| 5 | Bút nước pentel BL57 | 10 | hộp | Bút nước pentel BL57 loại ngòi 0,7mm mực màu xanh; 01 hộp gồm 12 cái; Hàng mới chính hãng. | ||
| 6 | Bút nhớ dòng Faber | 10 | cái | Bút nhớ dòng Faber, mực màu Cam; chất liệu vỏ nhựa màu xanh có nắp đậy ngòi; kích thước dài khoảng 10cm. Hàng mới chính hãng. | ||
| 7 | Bút bi Thiên Long TL036 | 20 | hộp | Bút bi Thiên Long TL 036 kiểu bấm, mực xanh; ngòi bút 0,7mm; 01 hộp gồm 20 cái; hàng mới chính hãng. | ||
| 8 | Sổ công tác | 20 | quyển | Sổ công tác có bìa chất liệu da màu xanh thẫm, in dòng chữ " SỔ CÔNG TÁC " chính giữa bìa sổ, chữ màu vàng đồng, kích thước chữ cao 2,5cm; kích thước sổ dài 20cm x rộng 15cm x dày 1,8cm. Giấy trong sổ gồm 110 tờ có kẻ ngang, chất liệu giấy tốt loại 1, mịn trắng. | ||
| 9 | Số giao ban BHXH | 10 | quyển | Sổ công tác có bìa sổ chất liệu da màu đỏ thẫm, in dòng chữ " SỔ GIAO BAN BHXH " chính giữa bìa sổ, chữ màu vàng đồng, kích thước chữ cao 03cm; kích thước sổ dài 25cm x rộng 18cm x dày 3cm. Giấy trong sổ gồm 220 tờ có kẻ ngang, chất liệu giấy tốt loại 1, mịn trắng. | ||
| 10 | Cặp trình ký mặt da | 10 | cái | Cặp trình ký 2 mặt chất liệu da màu xám đá; kích thước 30x21cm. Trong mặt cặp có kẹp tài liệu bằng inox 304. Hàng mới chính hãng | ||
| 11 | Túi cúc khổ FC | 50 | cái | Túi cúc khổ FC loại dày màu trắng đục, kích thước 360x260mm; độ dày 175micromet; trọng lượng 36,5g. Hàng mới chính hãng | ||
| 12 | Ghim dập sổ các loại | 20 | hộp | Ghim dập sổ các loại, 01 hộp to gồm mỗi loại 05 hộp nhỏ kích cỡ khác nhau. Hàng mới chính hãng | ||
| 13 | Bàn dập ghim nhỏ | 10 | cái | Bàn dập ghim nhỏ dập được 20 tờ 1 lần; tương đương loại dập ghim Plus Staple PS-10E màu xanh; Hàng mới chính hãng. | ||
| 14 | Bàn dập ghim to | 6 | cái | Bàn dập ghim to màu xám, dập được 210 tờ; có tính năng kỹ thuật tương đương hoặc hơn dập ghi to DELI E0383 ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 15 | Kẹp giấy C62 loại A | 10 | hộp | Kẹp giấy C62 loại A có đầu tam giác, đầu tròn sản xuất từ kim loại chất lượng cao được phủ lớp Niken chống ghỉ, kẹp được 10 tờ giấy 1 lúc giữ chặt không biến dạng. 01 hộp to gồm 10 hộp nhỏ bên trong, mỗi hộp nhỏ gồm 100 cái kẹp. Hàng mới chính hãng. | ||
| 16 | Giấy nhớ | 10 | tệp | Giấy nhớ màu vàng bản to kích thước khoảng 8x10cm; một mặt có keo dán phần đầu để dán ghi nhớ ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 17 | Bút chì | 10 | cái | Bút chì gỗ ngòi 4B ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 18 | Thước kẻ 30cm | 10 | cái | Thước kẻ 30cm chất liệu nhựa cứng trong suốt; Đơn vị chia nhỏ nhất tính bằng 1mm; Hàng mới chính hãng. | ||
| 19 | Dao rọc giấy | 10 | cái | Dao rọc giấy kích thước, thông số kỹ thuật tương đương dao rọc giấy Deli 2042; Hàng mới chính hãng. | ||
| 20 | Băng dính dán gáy xanh | 20 | cuộn | Băng dính dán gáy xanh, mặt băng dính thiết kế các đường ngang xếp lớp, chất dính làm từ cao su tự nhiên; chống nước tốt; bán kính cuộn 5cm, độ dày băng dính 7mm; mặt ngang 4,5cm; Hàng mới chính hãng. | ||
| 21 | Ổ cứng | 5 | cái | Ổ cứng di động dung lượng 2TB; giao tiếp USB 3.0; tốc độ USB 3.0 5Gb/s; kích thước khoảng 2,5 inch. Sản phẩm tương đương hoặc hơn với ổ cúng di động WDBU6Y0020BBK; Hàng mới chính hãng. | ||
| 22 | Máy in đa năng Brother | 1 | cái | Máy in đa năng Brother có thông số kỹ thuật tương đương hoặc hơn máy in Laser Brother MFC-L2701DW; Hàng mới chính hãng. | ||
| 23 | Máy in Canon 2900 | 5 | cái | Máy in Canon 2900. Hàng mới chính hãng. | ||
| 24 | Hòm tôn | 15 | cái | Hòm tôn dầy loại 1, chất liệu tôn hoa sen mạ kẽm không ghỉ, chắc chắn; kích thước rộng x sâu x cao là 98x50x40cm; Hàng mới chính hãng. | ||
| 25 | Tủ tài liệu | 9 | cái | Tủ tài liệu 3 buồng tủ, có thông số kỹ thuật tương đương hoặc hơn tủ tài liệu Hòa Phát TU09K7CK ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 26 | Catrig máy đa năng Brother | 2 | cái | Catrig máy đa năng Brother theo máy in đa năng Bother theo yêu cầu mua ở danh mục hang hóa số 22: Máy in đa năng Brother; Hàng mới chính hãng. | ||
| 27 | Catrig Canon 2900 | 8 | cái | Catrig Canon 2900 ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 28 | Cây máy tính Dell | 6 | cái | Cây máy tính Dell màu đen; có thông số kỹ thuật tương đương hoặc hơn cây máy tính Dell Optiplex 3080SFF; Hàng mới chính hãng. | ||
| 29 | Máy tinh Casio JS20B | 12 | cái | Máy tinh văn phòng Casio 14 số JS20B ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 30 | Ghế tựa nhân viên | 15 | cái | Ghế tựa nhân viên tương đương hoặc hơn ghế Hòa Phát SG555 ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 31 | Ổ cắm điện Lioa | 15 | cái | Ổ cắm điện Lioa dây đa năng dài 5m; có 6 ổ cắm 3 chân, có đèn báo điện, công suất chịu tải 1,5Kw/250V; Hàng mới chính hãng. | ||
| 32 | Lưu điện | 6 | cái | Lưu điện có thông số kỹ thuật tương đương hoặc hơn lưu điện UPS 1500VA Hyundau HD 1500; Hàng mới chính hãng. | ||
| 33 | Cặp số Gence Epsom CTS17 | 6 | cái | Cặp số công tác Gence Epsom CTS17 màu đen ; Hàng mới chính hãng. | ||
| 34 | Chuột máy tính không dây | 10 | cái | Chuột máy tính không dây Logitech M221 đen; Hàng mới chính hãng. | ||
| 35 | Bàn phím máy tính | 6 | cái | Bàn phím máy tính Prolink PKCM 2007; Hàng mới chính hãng. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi