Gói thầu: Thi công gia cố vai trái đập tràn Thủy điện Sê San 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| Tên gói thầu | Thi công gia cố vai trái đập tràn Thủy điện Sê San 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220756027 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-25 09:30:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,731,178,595 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.019E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình công nghiệp tối thiểu cấp III;- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình công nghiệp tối thiểu cấp III) tối thiểu là 11.712.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu, Loại công trình và Cấp công trình như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực về xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp; Thủy lợi, thủy điện; Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực về xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp; Thủy lợi, thủy điện; Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tự độ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ô tô tự độ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ điện Ialy |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công gia cố vai trái đập tràn Thủy điện Sê San 3 Vai trái đập tràn Thủy điện Sê San 3 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sửa chữa lớn năm 2022 do Tập đoàn Điện lực Việt Nam cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương (bản sao được chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền); - Báo cáo tài chính của 3 năm tài chính gần đây; Tài liệu chứng minh năng lực tài chính để thực hiện gói thầu. - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu về việc thực hiện hợp đồng tương tự, kinh nghiệm và năng lực của nhận sự chủ chốt. - Đề xuất kỹ thuật của nhà thầu và các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu của hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Đại diện Chủ đầu tư là Công ty Thủy điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thuỷ điện Ialy. Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch & Vật tư - Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: Thị trấn Ialy, huyện Chưpăh, tỉnh Gia Lai; Văn Phòng: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trưởng Phòng Kế hoạch - Vât tư, Công ty Thuỷ điện Ialy, Địa chỉ: 727 Phạm Văn Đồng, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02692222008 Fax: 02693866470. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền cơ cao trình 270m | |||
| 1 | Đào nền cơ bằng thủ công, đất cấp 4 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 194,92 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lót móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m2 |
| 3 | Bê tông nền cơ đá 1x2 M200 dày 12cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 163,62 | m3 |
| 4 | Đào móng chân khay, đất cấp 4 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 8,83 | m3 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 1x2 M200 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 10,96 | m3 |
| B | Nền cơ cao trình 310m | |||
| 1 | Đào nền cơ bằng máy đào | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 201,15 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lót móng | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 1.341 | m2 |
| 3 | Bê tông nền cơ đá 1x2 M200 dày 16cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 214,56 | m3 |
| 4 | Cắt khe co | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 26,058 | 10 m |
| 5 | Matit chèn khe | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | m3 |
| C | Mái taluy dương từ cao trình 304.5m đến 370m | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn đồi dốc bằng máy cưa D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công đường kinh D10 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 20 | Cây |
| 3 | Phát quang cào bóc thảm thực vật hiện có | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12.546,19 | m2 |
| 4 | Đào phá đá; xúc đá hỗn hợp lên xe vận chuyển đi đổ đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4.233,02 | m3 |
| 5 | Đào xúc đá bằng thủ công, vận chuyển đã xuống chân khay | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 2.963,11 | m3 |
| 6 | San đất đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 4.484,27 | m3 |
| 7 | Khoan lỗ d42mm để cắm néo anke khoan d42mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 3.290 | m |
| 8 | Gia công lắp đặt thép néo anke mái đá bơm vữa M300 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 11,473 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lưới thép d16 và bản mã | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13.166,19 | m2 |
| 10 | Lắp dựng lưới thép B40 | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 13.645,48 | m2 |
| 11 | Lắp ống nhựa Đường kính ống 50mm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 586,62 | m |
| 12 | Vải địa bọc ống nhựa | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 49,25 | m2 |
| 13 | Sản xuất vữa bê tông đá 0.5x1 M300, vận chuyển đến công trình; phun vẩy bê tông M300 gia cố mái taluy dày 7cm | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 12.546,19 | m2 |
| 14 | Lắp dựng tấm rào lưới B40, khung L50x50x5 ngăn đá rơi | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 169,2 | m2 |
| D | Nạo vét rãnh trên cơ: | |||
| 1 | Đào xúc đất não vét rãnh trên cơ; vận chuyển đổ thải đúng nơi quy định | Chi tiết tại chương V - yêu cầu về kỹ thuật | 50,1 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5097E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.019E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng đã thực hiện xong được nghiệm thu hoàn thành trong thời gian từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu. Trong đó, công việc có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình công nghiệp tối thiểu cấp III;- Tương tự về quy mô, giá trị: Giá trị của phần việc tương tự (có phần việc thi công xây dựng (hoặc thi công sửa chữa) công trình công nghiệp tối thiểu cấp III) tối thiểu là 11.712.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng tương tự, giá trị tối thiểu, Loại công trình và Cấp công trình như sau: Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 11.712.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực về xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp; Thủy lợi, thủy điện; Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực và có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường. | 3 | 3 |
| 2 | Giám sát thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Trình độ tối thiểu đại học một trong các chuyên ngành/lĩnh vực về xây dựng công trình: Dân dụng, công nghiệp; Thủy lợi, thủy điện; Kỹ thuật xây dựng.- Chứng chỉ: Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công thuộc lĩnh vực xây dựng công trình công nghiệp, tối thiểu Hạng III, còn hiệu lực | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô tự độ ≥ 10T | Xe ô tô tự độ ≥ 10T | 5 |
| 2 | Máy đào ≥ 1,25m3 | Máy đào ≥ 1,25m3 | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi